Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600294404 |
Hy thiêm, Thiên niên kiện. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
2 |
Hy thiêm, Thiên niên kiện. |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
100000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Điều 6, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
3 |
PP2600294405 |
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo). |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
4 |
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo). |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
4000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 3 theo Điều 6, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
5 |
PP2600294406 |
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
6 |
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
10000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 3 theo Điều 6, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
7 |
PP2600294407 |
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
8 |
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
6000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 3 theo Điều 6, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
9 |
PP2600294354 |
Bupivacain hydroclorid 5mg/ml (0,5%);4ml, Nhóm 1 |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
10 |
Bupivacain hydroclorid 5mg/ml (0,5%);4ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
100 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp |
Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
11 |
PP2600294355 |
Bupivacain hydroclorid 5mg/ml (0,5%);4ml, Nhóm 4 |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
12 |
Bupivacain hydroclorid 5mg/ml (0,5%);4ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
100 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp |
Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
13 |
PP2600294356 |
Paracetamol (acetaminophen) 150mg |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
14 |
Paracetamol (acetaminophen) 150mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
300 |
Viên |
Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
15 |
PP2600294357 |
Paracetamol (acetaminophen) 300mg |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
16 |
Paracetamol (acetaminophen) 300mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
300 |
Viên |
Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
17 |
PP2600294358 |
Paracetamol (acetaminophen) 250mg |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
18 |
Paracetamol (acetaminophen) 250mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
30000 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
19 |
PP2600294359 |
Celecoxib 200mg |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
20 |
Celecoxib 200mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
2000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 3 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
21 |
PP2600294360 |
Allopurinol 300mg |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
22 |
Allopurinol 300mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
5000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
23 |
PP2600294361 |
Epinephrin (adrenalin) 1mg/1ml |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
24 |
Epinephrin (adrenalin) 1mg/1ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
350 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp |
Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
25 |
PP2600294362 |
Tobramycin + dexamethason (15mg+5 mg)/5ml |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
26 |
Tobramycin + dexamethason (15mg+5 mg)/5ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
2500 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp |
Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
27 |
PP2600294363 |
Metronidazol 500mg/100ml |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
28 |
Metronidazol 500mg/100ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
100 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp |
Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
29 |
PP2600294364 |
Doxycyclin 100mg |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
30 |
Doxycyclin 100mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
500 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
31 |
PP2600294365 |
Propranolol hydroclorid 40mg |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
32 |
Propranolol hydroclorid 40mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
200 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
33 |
PP2600294366 |
Cilnidipin 5mg |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
34 |
Cilnidipin 5mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
50000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 3 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
35 |
PP2600294367 |
Losartan 25mg |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
36 |
Losartan 25mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
100000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
37 |
PP2600294368 |
Digoxin 0.25mg |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
38 |
Digoxin 0.25mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
300 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
39 |
PP2600294369 |
Acetylsalicylic acid + clopidogrel (75mg+75mg), Nhóm 2 |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
40 |
Acetylsalicylic acid + clopidogrel (75mg+75mg) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
5000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
41 |
PP2600294370 |
Acetylsalicylic acid + clopidogrel (75mg+75mg), Nhóm 4 |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
42 |
Acetylsalicylic acid + clopidogrel (75mg+75mg) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
5000 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
43 |
PP2600294371 |
Nước oxy già 1,2g/20ml (3%); 20ml |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
44 |
Nước oxy già 1,2g/20ml (3%); 20ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
1500 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp |
Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
45 |
PP2600294372 |
Fusidic acid 20mg/1g; 15g |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
46 |
Fusidic acid 20mg/1g; 15g |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
500 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp |
Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
47 |
PP2600294373 |
Cồn 70 độ 500 ml |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
48 |
Cồn 70° 500 ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
1000 |
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp |
Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
|||||||
49 |
PP2600294374 |
Spironolacton 25mg |
Trung tâm Y tế Tây Hòa |
01 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
||||||||||
50 |
Spironolacton 25mg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2026 trở về sau |
500 |
Viên |
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT |