Thông báo mời thầu

số 17/2026: Mua sắm thuốc (đợt 2)

Tìm thấy: 14:13 17/07/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế Tây Hòa năm 2026
Tên gói thầu
số 17/2026: Mua sắm thuốc (đợt 2)
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
số 17/2026: Mua sắm thuốc (đợt 2)
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2026
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Tây Hòa, Tỉnh Đắk Lắk
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
17/07/2026 14:12
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế Tây Hòa

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:30 23/07/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
08:30 24/07/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600294354
Bupivacain hydroclorid 5mg/ml (0,5%);4ml, Nhóm 1
4.160.000
4.160
2
PP2600294355
Bupivacain hydroclorid 5mg/ml (0,5%);4ml, Nhóm 4
1.715.000
1.715
3
PP2600294356
Paracetamol (acetaminophen) 150mg
497.700
498
4
PP2600294357
Paracetamol (acetaminophen) 300mg
567.000
567
5
PP2600294358
Paracetamol (acetaminophen) 250mg
31.500.000
31.500
6
PP2600294359
Celecoxib 200mg
1.240.000
1.240
7
PP2600294360
Allopurinol 300mg
14.375.000
14.375
8
PP2600294361
Epinephrin (adrenalin) 1mg/1ml
1.176.000
1.176
9
PP2600294362
Tobramycin + dexamethason (15mg+5 mg)/5ml
46.200.000
46.200
10
PP2600294363
Metronidazol 500mg/100ml
1.670.000
1.670
11
PP2600294364
Doxycyclin 100mg
750.000
750
12
PP2600294365
Propranolol hydroclorid 40mg
198.000
198
13
PP2600294366
Cilnidipin 5mg
234.900.000
234.900
14
PP2600294367
Losartan 25mg
47.300.000
47.300
15
PP2600294368
Digoxin 0.25mg
275.400
276
16
PP2600294369
Acetylsalicylic acid + clopidogrel (75mg+75mg), Nhóm 2
27.500.000
27.500
17
PP2600294370
Acetylsalicylic acid + clopidogrel (75mg+75mg), Nhóm 4
4.210.000
4.210
18
PP2600294371
Nước oxy già 1,2g/20ml (3%); 20ml
2.025.000
2.025
19
PP2600294372
Fusidic acid 20mg/1g; 15g
12.999.000
12.999
20
PP2600294373
Cồn 70 độ 500 ml
28.000.000
28.000
21
PP2600294374
Spironolacton 25mg
792.500
793
22
PP2600294375
Furosemid 10mg/ml;2ml, Nhóm 2
840.000
840
23
PP2600294376
Furosemid 10mg/ml;2ml, Nhóm 1
1.120.000
1.120
24
PP2600294377
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd (1,25g+0,625g)
209.300.000
209.300
25
PP2600294378
Metoclopramid 5mg/ml;2ml
507.500
508
26
PP2600294379
Atropin sulfat 0,25mg/ml
156.000
156
27
PP2600294380
Hyoscin butylbromid 20mg/ml;1ml
6.300.000
6.300
28
PP2600294381
Lactobacillus acidophilus 100 triệu CFU
28.980.000
28.980
29
PP2600294382
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian 40IU/ml; 10ml
32.760.000
32.760
30
PP2600294383
Natri clorid 0,9%; 10ml
7.200.000
7.200
31
PP2600294384
Salbutamol sulfat 100mcg/liều x 200 liều
7.637.900
7.638
32
PP2600294385
Salbutamol sulfat 2,5mg/2,5ml
8.820.000
8.820
33
PP2600294386
Salbutamol sulfat 5mg/2,5ml
16.800.000
16.800
34
PP2600294387
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan (Mỗi gói 27,9g chứa: 3,5g + 1,5g + 2,545g + 20g)
42.840.000
42.840
35
PP2600294388
Nhũ dịch lipid 20%/250ml
1.500.000
1.500
36
PP2600294389
Nước cất pha tiêm 5ml
12.600.000
12.600
37
PP2600294390
Losartan 50mg
283.750.000
283.750
38
PP2600294391
Atorvastatin 10mg
3.400.000
3.400
39
PP2600294392
Atorvastatin 20mg
5.000.000
5.000
40
PP2600294393
Calci carbonat + calci gluconolactat (500mg (300mg +2940mg))
1.750.000
1.750
41
PP2600294394
Oxytocin 5IU/1ml;1ml
25.000.000
25.000
42
PP2600294395
Paracetamol (acetaminophen) 500mg
60.000.000
60.000
43
PP2600294396
Cetirizin 10mg
7.500.000
7.500
44
PP2600294397
Felodipin 5mg
9.512.000
9.512
45
PP2600294398
Bacillus clausii 2 tỷ bào tử/g
54.600.000
54.600
46
PP2600294399
Ethambutol 400 mg
56.700.000
56.700
47
PP2600294400
Rifampicin + isoniazid (150mg + 100mg)
62.928.000
62.928
48
PP2600294401
Rifampicin + isoniazid + pyrazinamid (150mg + 75 mg + 400mg)
50.364.000
50.364
49
PP2600294402
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
32.000.000
32.000
50
PP2600294403
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
200.000.000
200.000
51
PP2600294404
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
250.000.000
250.000
52
PP2600294405
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
2.840.000
2.840
53
PP2600294406
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
34.500.000
34.500
54
PP2600294407
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
9.900.000
9.900

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600294404
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
2
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
100000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Điều 6, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
3
PP2600294405
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
4
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
4000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 3 theo Điều 6, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
5
PP2600294406
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
6
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
10000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 3 theo Điều 6, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
7
PP2600294407
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
8
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
6000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 3 theo Điều 6, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
9
PP2600294354
Bupivacain hydroclorid 5mg/ml (0,5%);4ml, Nhóm 1
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
10
Bupivacain hydroclorid 5mg/ml (0,5%);4ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
100
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp
Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
11
PP2600294355
Bupivacain hydroclorid 5mg/ml (0,5%);4ml, Nhóm 4
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
12
Bupivacain hydroclorid 5mg/ml (0,5%);4ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
100
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp
Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
13
PP2600294356
Paracetamol (acetaminophen) 150mg
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
14
Paracetamol (acetaminophen) 150mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
300
Viên
Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
15
PP2600294357
Paracetamol (acetaminophen) 300mg
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
16
Paracetamol (acetaminophen) 300mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
300
Viên
Đường dùng: Đặt; Dạng bào chế: Thuốc đặt hậu môn/ trực tràng; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
17
PP2600294358
Paracetamol (acetaminophen) 250mg
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
18
Paracetamol (acetaminophen) 250mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
30000
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
19
PP2600294359
Celecoxib 200mg
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
20
Celecoxib 200mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
2000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 3 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
21
PP2600294360
Allopurinol 300mg
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
22
Allopurinol 300mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
5000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
23
PP2600294361
Epinephrin (adrenalin) 1mg/1ml
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
24
Epinephrin (adrenalin) 1mg/1ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
350
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp
Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
25
PP2600294362
Tobramycin + dexamethason (15mg+5 mg)/5ml
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
26
Tobramycin + dexamethason (15mg+5 mg)/5ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
2500
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp
Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
27
PP2600294363
Metronidazol 500mg/100ml
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
28
Metronidazol 500mg/100ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
100
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp
Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
29
PP2600294364
Doxycyclin 100mg
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
30
Doxycyclin 100mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
500
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 1 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
31
PP2600294365
Propranolol hydroclorid 40mg
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
32
Propranolol hydroclorid 40mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
200
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
33
PP2600294366
Cilnidipin 5mg
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
34
Cilnidipin 5mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
50000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 3 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
35
PP2600294367
Losartan 25mg
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
36
Losartan 25mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
100000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
37
PP2600294368
Digoxin 0.25mg
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
38
Digoxin 0.25mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
300
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
39
PP2600294369
Acetylsalicylic acid + clopidogrel (75mg+75mg), Nhóm 2
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
40
Acetylsalicylic acid + clopidogrel (75mg+75mg)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
5000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
41
PP2600294370
Acetylsalicylic acid + clopidogrel (75mg+75mg), Nhóm 4
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
42
Acetylsalicylic acid + clopidogrel (75mg+75mg)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
5000
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
43
PP2600294371
Nước oxy già 1,2g/20ml (3%); 20ml
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
44
Nước oxy già 1,2g/20ml (3%); 20ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
1500
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp
Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
45
PP2600294372
Fusidic acid 20mg/1g; 15g
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
46
Fusidic acid 20mg/1g; 15g
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
500
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp
Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
47
PP2600294373
Cồn 70 độ 500 ml
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
48
Cồn 70° 500 ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
1000
Chai/ Lọ/ Ống/ Túi/ Bịch/ Gói/ Tuýp
Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 4 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT
49
PP2600294374
Spironolacton 25mg
Trung tâm Y tế Tây Hòa
01 ngày làm việc
05 ngày làm việc
50
Spironolacton 25mg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Năm 2026 trở về sau
500
Viên
Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật Nhóm 2 theo Điều 4, Thông tư số 40/2025/TT-BYT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "số 17/2026: Mua sắm thuốc (đợt 2)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "số 17/2026: Mua sắm thuốc (đợt 2)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 37

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây