Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình Tên dự án là: Công trình: NCS TBA Bồ Đề 27, TT Ngân hàng 2, Phú Viên 5, Ngọc Lâm 20, Ngọc Thụy 11, Thượng Thanh 20, Hội xá 2, Thôn Trạm 3, Tư Đình 2, Tư Đình 7 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vay TDTM+ KHCB |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.563.285 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên. Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Văn Tùng- PGĐ công ty - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hoàn trả mặt đường | |||
| B | TBA BỒ ĐỀ 27 | |||
| C | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 1 | m2 |
| D | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2b | 10,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 3,5 | m2 |
| E | TBA TT NGÂN HÀNG 2 | |||
| F | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn Cừ | Hq-02c | 19,5 | m2 |
| G | TBA NGỌC LÂM 20 | |||
| H | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 1,5 | m2 |
| I | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4.2.2a(2) | 9,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | H-07 | 7,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 13 | m2 |
| 4 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 12cm- Tại ngách 135/48/33 Nguyễn Văn Cừ | Hq-02a | 22 | m2 |
| 5 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn Cừ | Hq-02c | 4 | m2 |
| J | TBA NGỌC THỤY 11 | |||
| K | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 1,5 | m2 |
| L | TBA THƯỢNG THANH 20 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 1,5 | m2 |
| M | TBA THÔN TRẠM 3 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 1,5 | m2 |
| N | TBA TƯ ĐÌNH 2 | |||
| O | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 16cm- Tại ngõ 188 Tư Đình | Hq-02b | 31 | m2 |
| P | TBA TƯ ĐÌNH 7 | |||
| Q | PHẦN TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | H-14 | 1,5 | m2 |
| R | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn Cừ | Hq-02c | 2 | m2 |
| S | PHẦN XÂY LẮP | |||
| T | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | TBA BỒ ĐỀ 27 | |||
| V | Thiết bị | |||
| W | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | cái |
| 2 | Tháo và lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G-td | 1 | cái |
| 3 | Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp) | congto-td | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-1000A-65kA/s | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | MCB 3 Pole 400VAC/230V-25A-6kA/s | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI-500V-(1000A)/5A | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 6x15kVAr | 0,09 | MVar |
| X | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-600A-th | 1 | tủ |
| Y | Thiết bị B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Chống sét hạ thế | csv500V | 3 | bộ |
| Z | Vật liệu | |||
| AA | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Ellbow-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 0,08 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X70NT | 2 | 1 đầu 3 pha |
| AB | Vật tư B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Thanh cái đồng tiết diện 80x5 | ĐT-80x5 | 0,72 | 10m |
| 6 | Thanh line đồng nối cực ATM 1000A tiết diện tương đương 50x5mm | ĐT-50x5 | 0,3 | 10m |
| 7 | Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x5mm | ĐT-30x5 | 0,15 | 10m |
| 8 | Thanh line đồng nối cực ATM 250A tiết diện tương đương 20x5mm | ĐT-20x5 | 0,45 | 10m |
| 9 | Dây đồng trần 50mm2 | M50 | 0,3 | 10m |
| 10 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 1 | 10m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,03 | 100m |
| 12 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 13 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 14 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 15 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 2 | m |
| AC | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng tụ bù hạ áp có điều khiển | M-TB | 1 | Bệ |
| 2 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| AD | TBA TT NGÂN HÀNG 2 | |||
| AE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AF | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G-td | 1 | cái |
| 3 | Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp) | congto-td | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A-L1 | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI-500V-(1000A)/5A | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 6x15kVAr | 0,09 | MVar |
| AG | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-600A-th | 1 | tủ |
| AH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AI | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Ellbow-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 76 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 0,08 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X70NT | 2 | 1 đầu 3 pha |
| AJ | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | M50 | 0,3 | 10m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 1 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 8 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 9 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| AK | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trong nhà (TL:48,46 kg/bộ) | Gđ-TĐ-600V-1000A-nha | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp có điều khiển (TL: 27,89kg/bộ) | GĐ-TB | 1 | bộ |
| 3 | Khóa cửa | KC | 1 | cái |
| AL | TBA PHÚ VIÊN 5 | |||
| AM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AN | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G-td | 1 | cái |
| 3 | Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp) | congto-td | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A-L1 | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI-500V-(1000A)/5A | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 6x15kVAr | 0,09 | MVar |
| AO | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-600A-th | 1 | tủ |
| AP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AQ | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 62 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 0,12 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X70NT | 2 | 1 đầu 3 pha |
| AR | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 20 | m |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi | DC 25A | 3 | bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | 10đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | M50 | 0,3 | 10m |
| 7 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 1 | 10m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| AS | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL: 22,7 kg/bộ) | Gđ-TĐ-600V-1000A-treo | 1 | bộ |
| AT | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng tụ bù hạ áp có điều khiển | M-TB | 1 | Bệ |
| 2 | Khóa cửa | KC | 1 | cái |
| AU | TBA NGỌC LÂM 20 | |||
| AV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AW | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G-td | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp) | congto-td | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA | 1,5 | tấn |
| AX | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | CDPT-24kV-630A-th | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi chống sét van trên đường dây, ≤ 20 | ZnO-24-th | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-600A-th | 1 | tủ |
| AY | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AZ | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,36 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Ellbow-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 41 | m |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3 | 1 | cái |
| BA | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì 35(22)kV | SI-24kV-th | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th | 0,09 | 100m |
| 3 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-th | 0,08 | 100m |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT10-th | 1 | cột |
| 5 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 1 | 2 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 2 | 2 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 5 | 2 | bộ |
| BB | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | M50 | 0,6 | 10m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | bộ |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | M4x25 | 8 | m |
| 11 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | bộ |
| 12 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 13 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 3 | m |
| 14 | Tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| BC | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 2 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| 3 | Hàng rào xích sắt-HR1 | HR1 | 1 | vị trí |
| 4 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| BD | TBA NGỌC THỤY 11 | |||
| BE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BF | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G-td | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)-td | 1 | tủ |
| 4 | Tháo tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)-td | 1 | tủ |
| 5 | Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp) | congto-td | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A-L1 | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI-500V-(1000A)/5A | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 6x15kVAr | 0,09 | MVar |
| BG | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | CDPT-24kV-630A-th | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi chống sét van trên đường dây, ≤ 20 | ZnO-24-th | 3 | bộ |
| 4 | Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-600A-th | 1 | tủ |
| BH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BI | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,39 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Ellbow-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Tplug-3x50mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 62 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 0,12 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X70NT | 2 | 1 đầu 3 pha |
| BJ | Công tác làm đầu sứ elbow, Tplug cho MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Tplug-3x240mm2 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| BK | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3 | 1 | cái |
| BL | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì 35(22)kV | SI-24kV-th | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th | 0,09 | 100m |
| 3 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-th | 0,08 | 100m |
| 4 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24-th | 0,6 | 10 quả |
| 5 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 1 | 2 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 2 | 3 | bộ |
| BM | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | M50 | 0,3 | 10m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 1 | 10m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,02 | 100m |
| 9 | Chặt đầu cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chatcot | 2 | cột |
| 10 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | bộ |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | bộ |
| 13 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL:22.7kg/bộ) | Gđ-TĐ-600V-1000A-treo | 1 | bộ |
| 15 | Thang - giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (TL:62.45kg/bộ) | Gđ-CHT-treo | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (TL:29.58kg/bộ) | Gđ-CXT | 1 | bộ |
| 17 | Thép bịp đầu cột (TL:5kg/bộ) | thepbitdaucot | 2 | cái |
| 18 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | HC-MBA-1C | 1 | bộ |
| 19 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 3 | m |
| 20 | Tiếp địa tủ (TL:39.38kg/bộ) | TĐ-T | 1 | hệ thống |
| BN | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 2 | Móng tụ bù hạ áp có điều khiển | M-TB | 1 | Bệ |
| 3 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| BO | TBA THƯỢNG THANH 20 | |||
| BP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BQ | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G-td | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | tủ |
| 4 | Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp) | congto-td | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A-L1 | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI-500V-(1000A)/5A | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 6x15kVAr | 0,09 | MVar |
| BR | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | CDPT-24kV-630A-th | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi chống sét van trên đường dây, ≤ 20 | ZnO-24-th | 3 | bộ |
| 4 | Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-600A-th | 1 | tủ |
| BS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BT | Phần Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,39 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Ellbow-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 62 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 0,12 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X70NT | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3 | 1 | cái |
| BU | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì 35(22)kV | SI-24kV-th | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th | 0,09 | 100m |
| 3 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-th | 0,08 | 100m |
| 4 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24-th | 0,6 | 10 quả |
| 5 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 1 | 2 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 2 | 3 | bộ |
| BV | Phần Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | M50 | 0,3 | 10m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 1 | 10m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,02 | 100m |
| 9 | Chặt đầu cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chatcot | 2 | cột |
| 10 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | bộ |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | bộ |
| 13 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| BW | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL:22.7kg/bộ) | Gđ-TĐ-600V-1000A-treo | 1 | bộ |
| 2 | Thang - giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (TL:62.45kg/bộ) | Gđ-CHT-treo | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (TL:29.58kg/bộ) | Gđ-CXT | 1 | bộ |
| 4 | Thép bịp đầu cột (TL:5kg/bộ) | thepbitdaucot | 2 | cái |
| 5 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | HC-MBA-1C | 1 | bộ |
| 6 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 3 | m |
| 7 | Tiếp địa tủ (TL:39.38kg/bộ) | TĐ-T | 1 | hệ thống |
| BX | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 2 | Móng tụ bù hạ áp có điều khiển | M-TB | 1 | Bệ |
| 3 | Hàng rào xích sắt-HR2 | HR2 | 1 | vị trí |
| 4 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| BY | TBA THÔN TRẠM 3 | |||
| BZ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CA | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G-td | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) | 1 | tủ |
| 4 | Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp) | congto-td | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A-L1 | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI-500V-(1000A)/5A | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 6x15kVAr | 0,09 | MVar |
| CB | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | CDPT-24kV-630A-th | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi chống sét van trên đường dây, ≤ 20 | ZnO-24-th | 3 | bộ |
| 4 | Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-600A-th | 1 | tủ |
| CC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CD | Phần VẬT LIỆU A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,39 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Ellbow-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug-1x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 62 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 0,12 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X70NT | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 8 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN-M3x240mm2-24kV | 1 | hộp 3 pha |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | Vt-RMU4 | 1 | cái |
| CE | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì 35(22)kV | SI-24kV-th | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th | 0,09 | 100m |
| 3 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-th | 0,08 | 100m |
| 4 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24-th | 0,6 | 10 quả |
| 5 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 1 | 2 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 2 | 3 | bộ |
| CF | Phần VẬT LIỆU B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 20 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1 | 10đầu |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | M50 | 0,3 | 10m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 1 | 10m |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,02 | 100m |
| 9 | Chặt đầu cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | chatcot | 2 | cột |
| 10 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | bộ |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | bộ |
| 13 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| CG | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL:22.7kg/bộ) | Gđ-TĐ-600V-1000A-treo | 1 | cái |
| 2 | Thang - giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (TL:62.45kg/bộ) | Gđ-CHT-treo | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (TL:29.58kg/bộ) | Gđ-CXT | 1 | Bộ |
| 4 | Thép bịp đầu cột (TL:5kg/bộ) | thepbitdaucot | 2 | cái |
| 5 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | HC-MBA-1C | 1 | Bộ |
| 6 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 3 | m |
| 7 | Tiếp địa tủ (TL:39.38kg/bộ) | TĐ-T | 1 | hệ thống |
| CH | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 4 ngăn | Bđ-RMU4 | 1 | trạm |
| 2 | Móng tụ bù hạ áp có điều khiển | M-TB | 1 | Bệ |
| 3 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| CI | TBA TƯ ĐÌNH 2 | |||
| CJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CK | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G-td | 1 | cái |
| 3 | Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp) | congto-td | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A-L1 | 1 | tủ |
| CL | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | TĐ-600V-600A-th | 1 | tủ |
| CM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CN | Phần VẬT LIỆU A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Ellbow-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 62 | m |
| CO | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th | 0,3 | 100m |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | SĐ-24-th | 0,4 | 10 quả |
| 3 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 2 | 1 | bộ |
| CP | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | ống chì 24kV | OC24kV-25A | 3 | bộ |
| 2 | Sứ cách điện đứng 24kV | SĐ-24 | 0,4 | 10 sứ |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | 10đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | M50 | 0,3 | 10m |
| 7 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 1 | 10m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | HDPE-F65/50 | 0,2 | 100m |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 10 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | bộ |
| 11 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | bộ |
| 12 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | bộ |
| CQ | Lắp đặt xà trạm các loại | |||
| 1 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL:22.7kg/bộ) | Gđ-TĐ-600V-1000A-treo | 1 | tủ |
| 2 | Thang - giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (TL:62.45kg/bộ) | Gđ-CHT-treo | 1 | bộ |
| 3 | Thang sắt (TL:33.7kg/bộ) | TS | 1 | bộ |
| 4 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | HC-MBA-1C | 1 | bộ |
| 5 | Khóa cửa | KC | 2 | cái |
| CR | TBA TƯ ĐÌNH 7 | |||
| CS | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CT | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp modern thu thập dữ liệu | Modem GPRS/3G-td | 1 | cái |
| 3 | Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp) | congto-td | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A-L2 | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | TI-500V-(1000A)/5A | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 6x15kVAr | 0,09 | MVar |
| CU | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Thu hồi tủ điện (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | TĐHB-600V-600A-th | 1 | tủ |
| CV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CW | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | 0,39 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Ellbow-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Tplug-3x50mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug-1x50 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 0,08 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X70NT | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | Vt-RMU3 | 1 | cái |
| CX | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th | 0,3 | 100m |
| 2 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 5 | 1 | bộ |
| CY | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 20 | m |
| 2 | ống chì 24kV | OC24kV-25A | 3 | bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 1 | 10đầu |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | 10đầu |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10đầu |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | M50 | 0,3 | 10m |
| 7 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 1 | 10m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 0,03 | 100m |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | M4x25 | 8 | m |
| 11 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | MC 11-11(1) | 3 | m |
| CZ | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng tụ bù hạ áp có điều khiển | M-TB | 1 | Bệ |
| 2 | Bệ tủ hạ thế | Bđ-tht | 1 | Bệ |
| 3 | Láng bê tông nền trạm Tư Đình 7, trát lại bệ tủ RMU | nen-betong | 1 | Bệ |
| 4 | Khóa cửa | KC | 1 | cái |
| DA | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DB | TBA BỒ ĐỀ 27 | |||
| DC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DD | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,28 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 4 | đầu |
| DE | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,19 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D110-PN12.5) | HDPE-DN110-PN10 | 0,42 | 100m |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | bộ |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 2 | viên |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 4 | viên |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,36 | m3 |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | BD-CHT | 0,36 | m2 |
| 8 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:36.77kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(2)-BĐ27 | 21 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(2) | 7 | m |
| DF | TBA NGÂN HÀNG 2 | |||
| DG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| DH | Phần Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Pillar-CT 700x425x1200 | 1 | tủ |
| DI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DJ | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2 | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,16 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 6 | đầu |
| 7 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X150NT | 4 | 1 đầu 3 pha |
| 8 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X50NT | 1 | đầu |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | CT1P | 3 | cái |
| DK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | trọng lượng cáp | CN0.4kV-th | 0,1 | 100m |
| DL | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm2 | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,515 | 100m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | HDPE-F65/50 | 0,19 | 100m |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 12 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,4 | 10đầu |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | ĐC-M10 | 0,6 | 10đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | ĐC-M16 | 0,4 | 10đầu |
| 8 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 4 | viên |
| 9 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 8 | viên |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,36 | m3 |
| 11 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | BD-CHT | 0,36 | m2 |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x10 | 9 | m |
| 13 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:34.2kg/bộ) | CLE-OCHT-3-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 14 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1)-TTNH | 25 | m |
| 15 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(2)-TTNH | 8 | m |
| 16 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(3)-TTNH | 2 | m |
| 17 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(4)-TTNH | 4 | m |
| 18 | Khung móng tủ pillar (TL:33.18kg/bộ) | BD-PL-700x425 | 1 | Bệ |
| 19 | Tiếp địa tủ pillar (TL:15.766kg/bộ) | TĐ-PL | 1 | bộ |
| 20 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | bộ |
| 21 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | bộ |
| 22 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | bộ |
| 23 | Biển cảnh báo liên thông | BCB-LT | 1 | bộ |
| DM | TBA NGỌC LÂM 20 | |||
| DN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DO | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2 | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x50mm2 | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,59 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x95 | 0,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x50 | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | C-ôcs | 0,15 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 10 | đầu |
| 9 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X95NT | 2 | đầu |
| 10 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X50NT | 2 | đầu |
| DP | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 1,245 | 100m |
| 2 | Biển đầu cáp | BĐC | 10 | bộ |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 15 | viên |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 1,44 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | BD-CHT | 1,44 | m2 |
| 6 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:36.77kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:16.58kg/bộ) | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 4 | Bộ |
| 8 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(1)-NL20 | 19 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp hè gạch Block | MC 6(1) | 15 | m |
| 10 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(1) | 26 | m |
| 11 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1)-NL20 | 44 | m |
| 12 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1)-TTNH | 3 | m |
| 13 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(4)-TTNH | 5 | m |
| DQ | TBA TƯ ĐÌNH 2 | |||
| DR | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DS | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,67 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,14 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 2 | đầu |
| DT | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,71 | 100m |
| 2 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | bộ |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 1 | viên |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 6 | viên |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,36 | m3 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | BD-CHT | 0,36 | m2 |
| 7 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 | CLE-OCHT-1-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 8 | Mặt cắt hào cáp terazo | MC 11(1) | 4 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1)-TD2 | 62 | m |
| DU | TBA TƯ ĐÌNH 7 | |||
| DV | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| DW | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,11 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 2 | đầu |
| DX | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,065 | 100m |
| 2 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | bộ |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 2 | viên |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,36 | m3 |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | BD-CHT | 0,36 | m2 |
| 6 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:33.67kg/bộ) | CLE-OCHT-1-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 7 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(1)-TTNH | 4 | m |
| DY | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DZ | TBA BỒ ĐỀ 27 | |||
| EA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EB | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-2L | 2 | tủ |
| EC | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| ED | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,761 | Km |
| 2 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 145 | cái |
| 3 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 5 | cái |
| 5 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,005 | Km |
| EE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,582 | km/dây |
| EF | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 5,2 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 30 | bộ |
| EG | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 2 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ) | X2N1.4mKD | 1 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 9 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ) | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 6,5 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,3 | 10đầu |
| 7 | Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 7 | 10m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,175 | 100m |
| EH | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Sơn đánh số cột | SON | 0,66 | m2 |
| EI | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Hộp phân dây composit | HPD | 1 | hộp |
| 2 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 1 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 2 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 50 | cái |
| EJ | TBA NGÂN HÀNG 2 | |||
| EK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EL | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-1L | 2 | tủ |
| EM | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EN | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,486 | Km |
| 2 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 108 | cái |
| 3 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 5 | cái |
| EO | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2-td | 1 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-td | 3 | hộp |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-td | 1 | hộp |
| EP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,191 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 1 | cột |
| EQ | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2,8 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 28 | bộ |
| ER | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 1 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ) | X2N1.4mKD | 1 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 14 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ) | XK2H4 | 2 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ) | Rh2-8,5 | 6 | bộ |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 5,5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,1 | 10đầu |
| 8 | Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 6 | 10m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,15 | 100m |
| 10 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 11 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 2 | móng |
| ES | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | PC-8,5-5.0 | 1 | cột |
| 3 | Sơn đánh số cột | SON | 0,96 | m2 |
| 4 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 1 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 38 | cái |
| ET | TBA PHÚ VIÊN 5 | |||
| EU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| EV | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-2L | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-1L | 1 | tủ |
| EW | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EX | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| EY | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,316 | Km |
| 2 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 81 | cái |
| 3 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 15 | cái |
| 5 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2-td | 1 | hộp |
| 6 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-td | 2 | hộp |
| 7 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-td | 1 | hộp |
| 8 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,01 | Km |
| EZ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,172 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 1 | cột |
| FA | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 3,6 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 13 | bộ |
| FB | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 1 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 6 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ) | XK3H4 | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ) | Rh2-8,5 | 4 | bộ |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 3,5 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,7 | 10đầu |
| 7 | Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 5 | 10m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,125 | 100m |
| 9 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 1 | móng |
| FC | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | PC-8,5-5.0 | 1 | cột |
| 2 | Sơn đánh số cột | SON | 0,42 | m2 |
| FD | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Hộp phân dây composit | HPD | 2 | hộp |
| 2 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 2 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 4 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 20 | cái |
| FE | TBA NGỌC LÂM 20 | |||
| FF | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FG | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-2L | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-1L | 1 | tủ |
| FH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| FI | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,348 | Km |
| 2 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 97 | cái |
| 3 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 10 | cái |
| FJ | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-td | 4 | hộp |
| 2 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,01 | Km |
| FK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,285 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-th | 0,04 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 1 | cột |
| FL | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 4,8 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 18 | bộ |
| FM | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m | X2N1.2mKN | 1 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m | X2N1.2m | 5 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ | XK2H4 | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Rh2-8,5 | 4 | bộ |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,2 | 10đầu |
| 7 | Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 5 | 10m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,125 | 100m |
| 9 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 1 | móng |
| FN | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | PC-8,5-5.0 | 1 | cột |
| 2 | Sơn đánh số cột | SON | 0,48 | m2 |
| FO | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Hộp phân dây composit | HPD | 2 | hộp |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 2x10 | 80 | m |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 27 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 54 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 27 | cái |
| FP | TBA NGỌC THỤY 11 | |||
| FQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| FR | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-1L | 2 | tủ |
| FS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| FT | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 1,002 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,117 | Km |
| 3 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 114 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 30 | cái |
| FU | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,03 | Km |
| FV | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,959 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,114 | km/dây |
| FW | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 3,6 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 46 | bộ |
| FX | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 4 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ) | X2N1.4mKD | 4 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 17 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ) | Rh2-8,5 | 10 | bộ |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 8 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,6 | 10đầu |
| 7 | Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 10 | 10m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,25 | 100m |
| FY | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Sơn đánh số cột | SON | 1,08 | m2 |
| FZ | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Hộp phân dây composit | HPD | 6 | hộp |
| 2 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 4 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 8 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 83 | cái |
| GA | TBA THƯỢNG THANH 20 | |||
| GB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GC | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-2L | 3 | tủ |
| GD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| GE | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,955 | Km |
| 2 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 224 | cái |
| 3 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 10 | cái |
| 5 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | ABC4x70 | 0,01 | Km |
| GF | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,452 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,047 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT8,5-th | 2 | cột |
| GG | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 6,8 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 45 | bộ |
| GH | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 4 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ) | X2N1.4mKD | 2 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 15 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ) | Rh2-8,5 | 6 | bộ |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,2 | 10đầu |
| 7 | Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 9 | 10m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,225 | 100m |
| 9 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 2 | móng |
| GI | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 2 | Sơn đánh số cột | SON | 1,14 | m2 |
| GJ | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Hộp phân dây composit | HPD | 2 | hộp |
| 2 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 5 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 10 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 78 | cái |
| GK | TBA Hội Xá 2 | |||
| GL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GM | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-2L | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-1L | 1 | tủ |
| GN | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| GO | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,548 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,515 | Km |
| 3 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 212 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 10 | cái |
| GP | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-td | 5 | hộp |
| 2 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-td | 2 | hộp |
| GQ | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,356 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,529 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 35 mm2 | 4x35-th | 0,09 | km/dây |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 2 | cột |
| GR | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 3,2 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 41 | bộ |
| GS | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 2 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ) | X2N1.4mKD | 2 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 20 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ) | Rh2-8,5 | 7 | bộ |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 5 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | 10đầu |
| 7 | Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 8 | 10m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,2 | 100m |
| 9 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 2 | móng |
| GT | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 2 | Sơn đánh số cột | SON | 1,68 | m2 |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 8 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 16 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 74 | cái |
| GU | TBA THÔN TRẠM 3 | |||
| GV | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| GW | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-1L | 4 | tủ |
| GX | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| GY | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 1,239 | Km |
| 2 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 194 | cái |
| 3 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 25 | cái |
| GZ | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-td | 10 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F-td | 6 | hộp |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-td | 5 | hộp |
| HA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 1,189 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 4 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT7,5-th | 1 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT8,5-th | 2 | cột |
| HB | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 5,2 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 49 | bộ |
| HC | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 5 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ) | X2N1.4mKD | 1 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 19 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ) | XK3H4KD | 2 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ) | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 5,5 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,1 | 10đầu |
| 8 | Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 5 | 10m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,125 | 100m |
| 10 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 1 | móng |
| 11 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 3 | móng |
| 12 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 1 | móng |
| HD | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liền | PC-7,5-5.4 | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 7 | cột |
| 3 | Sơn đánh số cột | SON | 1,14 | m2 |
| HE | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 4x25 | 10 | m |
| 2 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 6 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 12 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 87 | cái |
| HF | TBA TƯ ĐÌNH 2 | |||
| HG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HH | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-1L | 1 | tủ |
| HI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| HJ | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 1,157 | km |
| 2 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 165 | cái |
| 3 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 25 | cái |
| HK | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Thay công tơ 3 pha | CT3P | 1 | cái |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-td | 10 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F-td | 2 | hộp |
| 4 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-td | 5 | hộp |
| HL | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 1,024 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 6 | cột |
| HM | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2,8 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 48 | bộ |
| 3 | Thanh dẹt 40x4 | Thepdet-40x4 | 4 | cái |
| HN | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 5 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ) | X2N1.4mKD | 1 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 18 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ) | XK2H4 | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ) | XK3H4 | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ) | XK2H4KD | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ) | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 8 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 4 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,8 | 10đầu |
| 10 | Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 5 | 10m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,125 | 100m |
| 12 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 3 | móng |
| 13 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 6 | móng |
| HO | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 11 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | PC-8,5-5.0 | 1 | cột |
| 3 | Sơn đánh số cột | SON | 1,86 | m2 |
| 4 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 15 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 30 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 86 | cái |
| 7 | Bulong M12x45 | BL-M12x45 | 8 | bộ |
| HP | TBA TƯ ĐÌNH 7 | |||
| HQ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| HR | Phần thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TLL-1L | 4 | tủ |
| HS | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| HT | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 1,209 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,081 | Km |
| 3 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 257 | cái |
| 4 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | G-TD | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | GN2 25-120 | 25 | cái |
| HU | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H2-td | 1 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-td | 10 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H3F-td | 1 | hộp |
| 4 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-td | 5 | hộp |
| HV | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 1,154 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,078 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H8,5-th | 4 | cột |
| HW | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 5,2 | 10đầu |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 56 | bộ |
| HX | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 2 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ) | X2N1.4mKD | 2 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ) | X2N1.2m | 21 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ) | XK2H4 | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ) | XK3H4 | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ) | Rh2-8,5 | 1 | bộ |
| 7 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 5 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1 | 10đầu |
| 9 | Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ) | D10 | 1 | 10m |
| 10 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,025 | 100m |
| 11 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 4 | móng |
| HY | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | PC-8,5-5.0 | 2 | cột |
| 3 | Sơn đánh số cột | SON | 1,98 | m2 |
| 4 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 15 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ, khóa đai | ĐT-Đ | 30 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 106 | cái |
| HZ | VẬN CHUYỂN | |||
| IA | Bồ Đề 27 | |||
| IB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| ID | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| IE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| IF | TT Ngân Hàng 2 | |||
| IG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| II | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| IJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IK | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| IL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IM | TBA Phú Viên 5 | |||
| IN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IO | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IP | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| IQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IR | Ngọc Lâm 20 | |||
| IS | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IV | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| IW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| IX | Ngọc Thụy 11 | |||
| IY | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JB | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| JC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| JD | Thượng Thanh 20 | |||
| JE | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JF | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JH | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| JI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| JJ | Hội Xá 2 | |||
| JK | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| JL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1,5 | ca | |
| JM | Thôn Trạm 3 | |||
| JN | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| JR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| JS | Tư Đình 2 | |||
| JT | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| JU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JV | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JW | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| JX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| JY | Tư Đình 7 | |||
| JZ | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| KB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| KC | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| KD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | trọng tải 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | công suất 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW | công suất >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | cầm tay 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | cầm tay 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | dùi 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | điện >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | tiết diện từ 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời tó, palang xích, puly) | (tời tó, palang xích, puly) | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | đầm cóc | 1 |
| 18 | Máy đào (máy xúc) | (máy xúc) | 1 |
| 19 | Thiết bị kéo rải cáp ngầm | kéo rải cáp ngầm | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu > 5 tấn |
> 5 tấn |
1 |
2 |
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
trọng tải 2.5 -12 tấn |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn |
trọng tải 5 tấn |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
trộn bê tông đến 250 lít |
1 |
5 |
Máy trộn vữa 150 lít |
150 lít |
1 |
6 |
Máy cắt uốn công suất 5KW |
công suất 5KW |
1 |
7 |
Máy hàn điện 14kW |
14kW |
1 |
8 |
Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW |
công suất >1kW |
1 |
9 |
Máy khoan điện cầm tay 1,5kW |
cầm tay 1,5kW |
1 |
10 |
Máy khoan điện cầm tay 0.62kW |
cầm tay 0.62kW |
1 |
11 |
Máy đầm dùi 1.5 KW |
dùi 1.5 KW |
1 |
12 |
Máy cắt bê tông MCD218 |
MCD218 |
1 |
13 |
Máy phát điện >10kVA |
điện >10kVA |
1 |
14 |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm |
tiết diện từ 35mm đến 300mm |
2 |
15 |
Máy cắt gạch 1,7kW |
1,7kW |
1 |
16 |
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời tó, palang xích, puly) |
(tời tó, palang xích, puly) |
1 |
17 |
Máy đầm cóc |
đầm cóc |
1 |
18 |
Máy đào (máy xúc) |
(máy xúc) |
1 |
19 |
Thiết bị kéo rải cáp ngầm |
kéo rải cáp ngầm |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 1 | m2 | H-14 | ||
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 10,5 | m2 | 4.2.2b | ||
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 3,5 | m2 | H-14 | ||
| 4 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn Cừ | 19,5 | m2 | Hq-02c | ||
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 1,5 | m2 | H-14 | ||
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 9,5 | m2 | 4.2.2a(2) | ||
| 7 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | 7,5 | m2 | H-07 | ||
| 8 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 13 | m2 | H-14 | ||
| 9 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 12cm- Tại ngách 135/48/33 Nguyễn Văn Cừ | 22 | m2 | Hq-02a | ||
| 10 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn Cừ | 4 | m2 | Hq-02c | ||
| 11 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 1,5 | m2 | H-14 | ||
| 12 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 1,5 | m2 | H-14 | ||
| 13 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 1,5 | m2 | H-14 | ||
| 14 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 2 | m2 | H-14 | ||
| 15 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 16cm- Tại ngõ 188 Tư Đình | 31 | m2 | Hq-02b | ||
| 16 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 1,5 | m2 | H-14 | ||
| 17 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn Cừ | 2 | m2 | Hq-02c | ||
| 18 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | cái | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | ||
| 19 | Tháo và lắp modern thu thập dữ liệu | 1 | cái | Modem GPRS/3G-td | ||
| 20 | Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp) | 1 | cái | congto-td | ||
| 21 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | 1 | cái | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-1000A-65kA/s | ||
| 22 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | 1 | cái | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s | ||
| 23 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | 4 | cái | MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s | ||
| 24 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | 1 | cái | MCB 3 Pole 400VAC/230V-25A-6kA/s | ||
| 25 | Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại | 4 | bộ | TI-500V-(1000A)/5A | ||
| 26 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,09 | MVar | 6x15kVAr | ||
| 27 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | 400KVA-22/0,4KV-th | ||
| 28 | Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | TĐ-600V-600A-th | ||
| 29 | Chống sét hạ thế | 3 | bộ | csv500V | ||
| 30 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | 1 đầu 3 pha | NC-Ellbow-1x50 | ||
| 31 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 41 | m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | ||
| 32 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | ||
| 33 | Làm đầu cáp khô | 2 | 1 đầu 3 pha | ĐC-0,6/1KV-4X70NT | ||
| 34 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 | 20 | m | Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | ||
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | 1 | 10đầu | ĐC-M35 | ||
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | 1 | 10đầu | ĐC-M50 | ||
| 37 | Đầu cốt đồng M240 | 1,6 | 10đầu | ĐC-M240 | ||
| 38 | Thanh cái đồng tiết diện 80x5 | 0,72 | 10m | ĐT-80x5 | ||
| 39 | Thanh line đồng nối cực ATM 1000A tiết diện tương đương 50x5mm | 0,3 | 10m | ĐT-50x5 | ||
| 40 | Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x5mm | 0,15 | 10m | ĐT-30x5 | ||
| 41 | Thanh line đồng nối cực ATM 250A tiết diện tương đương 20x5mm | 0,45 | 10m | ĐT-20x5 | ||
| 42 | Dây đồng trần 50mm2 | 0,3 | 10m | M50 | ||
| 43 | Dây đồng trần 35mm2 | 1 | 10m | M35 | ||
| 44 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | 0,03 | 100m | HDPE-F130/100 | ||
| 45 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | bộ | BSĐ | ||
| 46 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | 1 | bộ | BTT | ||
| 47 | Biển cấm lại gần | 3 | bộ | BCLG | ||
| 48 | MC cáp từ tủ RMU sang MBA | 2 | m | MC 11-11(1) | ||
| 49 | Móng tụ bù hạ áp có điều khiển | 1 | Bệ | M-TB | ||
| 50 | Khóa cửa | 1 | Cái | KC |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chúng ta không được cho cuộc sống dài lâu; vậy nên chúng ta hãy làm điều gì đó để chứng minh mình đã từng sống. "
Marcus Tullius Cicero
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Điện lực Long Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.