Thông báo mời thầu

Số 4: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:23 28/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: NCS TBA Bồ Đề 27, TT Ngân hàng 2, Phú Viên 5, Ngọc Lâm 20, Ngọc Thụy 11, Thượng Thanh 20, Hội xá 2, Thôn Trạm 3, Tư Đình 2, Tư Đình 7
Gói thầu
Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: NCS TBA Bồ Đề 27, TT Ngân hàng 2, Phú Viên 5, Ngọc Lâm 20, Ngọc Thụy 11, Thượng Thanh 20, Hội xá 2, Thôn Trạm 3, Tư Đình 2, Tư Đình 7
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vay TDTM+ KHCB
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
16:00 08/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:34 28/06/2022
đến
16:00 08/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 08/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.563.285 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm tám mươi lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2022 (05/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Công trình: NCS TBA Bồ Đề 27, TT Ngân hàng 2, Phú Viên 5, Ngọc Lâm 20, Ngọc Thụy 11, Thượng Thanh 20, Hội xá 2, Thôn Trạm 3, Tư Đình 2, Tư Đình 7
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vay TDTM+ KHCB
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát xây dựng công trình: Công ty cổ phần thương mai và xây dựng Tràng An. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.563.285   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên. Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phạm Văn Tùng- PGĐ công ty - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).33
2Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công2- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3Công nhân tham gia thi công15- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AChi phí hoàn trả mặt đường
BTBA BỒ ĐỀ 27
CPHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141m2
DPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2b10,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-143,5m2
ETBA TT NGÂN HÀNG 2
FPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn CừHq-02c19,5m2
GTBA NGỌC LÂM 20
HPHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,5m2
IPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4.2.2a(2)9,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)H-077,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-1413m2
4Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 12cm- Tại ngách 135/48/33 Nguyễn Văn CừHq-02a22m2
5Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn CừHq-02c4m2
JTBA NGỌC THỤY 11
KPHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,5m2
LTBA THƯỢNG THANH 20
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,5m2
MTBA THÔN TRẠM 3
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,5m2
NTBA TƯ ĐÌNH 2
OPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-142m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 16cm- Tại ngõ 188 Tư ĐìnhHq-02b31m2
PTBA TƯ ĐÌNH 7
QPHẦN TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-141,5m2
RPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn CừHq-02c2m2
SPHẦN XÂY LẮP
TPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
UTBA BỒ ĐỀ 27
VThiết bị
WThiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1cái
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
4Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha MCCB 3 Pole 690VAC/800V-1000A-65kA/s1cái
5Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha MCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s1cái
6Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s4cái
7Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha MCB 3 Pole 400VAC/230V-25A-6kA/s1cái
8Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A4bộ
9Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
XCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
YThiết bị B cấp B thực hiện
1Chống sét hạ thếcsv500V3bộ
ZVật liệu
AAVật liệu A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,08100m
4Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
ABVật tư B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
5Thanh cái đồng tiết diện 80x5ĐT-80x50,7210m
6Thanh line đồng nối cực ATM 1000A tiết diện tương đương 50x5mmĐT-50x50,310m
7Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x5mmĐT-30x50,1510m
8Thanh line đồng nối cực ATM 250A tiết diện tương đương 20x5mmĐT-20x50,4510m
9Dây đồng trần 50mm2M500,310m
10Dây đồng trần 35mm2M35110m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,03100m
12Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
13Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1bộ
14Biển cấm lại gầnBCLG3bộ
15MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)2m
ACCông tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng tụ bù hạ áp có điều khiểnM-TB1Bệ
2Khóa cửaKC1Cái
ADTBA TT NGÂN HÀNG 2
AEPHẦN THIẾT BỊ
AFPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L11tủ
5Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A1bộ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
AGCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
AHPHẦN VẬT LIỆU
AIPhần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm276m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,08100m
4Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
AJPhần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
5Dây đồng trần 50mm2M500,310m
6Dây đồng trần 35mm2M35110m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
8Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1bộ
9Biển cấm lại gầnBCLG3bộ
AKLắp đặt xà trạm các loại
1Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trong nhà (TL:48,46 kg/bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A-nha1bộ
2Giá đỡ tủ tụ bù hạ áp có điều khiển (TL: 27,89kg/bộ)GĐ-TB1bộ
3Khóa cửaKC1cái
ALTBA PHÚ VIÊN 5
AMPHẦN THIẾT BỊ
ANPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L11tủ
5Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A1bộ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
AOCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
APPHẦN VẬT LIỆU
AQPhần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm262m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,12100m
3Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
ARPhần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Dây chảy cầu chì tự rơiDC 25A3bộ
3Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
4Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
5Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
6Dây đồng trần 50mm2M500,310m
7Dây đồng trần 35mm2M35110m
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
9Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1bộ
ASLắp đặt xà trạm các loại
1Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL: 22,7 kg/bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A-treo1bộ
ATCông tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng tụ bù hạ áp có điều khiểnM-TB1Bệ
2Khóa cửaKC1cái
AUTBA NGỌC LÂM 20
AVPHẦN THIẾT BỊ
AWPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1,5tấn
AXCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van trên đường dây, ≤ 20ZnO-24-th1bộ
4Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
AYPHẦN VẬT LIỆU
AZPhần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,36100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-1x5011 đầu 3 pha
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm241m
6Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31cái
BACông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
2Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,09100m
3Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-th0,08100m
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT10-th1cột
5Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 12bộ
6Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 22bộ
7Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 52bộ
BBPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210đầu
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810đầu
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
5Dây đồng trần 50mm2M500,610m
6Dây đồng trần 35mm2M352,510m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
9Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2M4x258m
11Biển cấm lại gầnBCLG6bộ
12Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
13MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
14Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
BCCông tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng TBA loại 1MT-MBA-L11trạm
3Hàng rào xích sắt-HR1HR11vị trí
4Khóa cửaKC2cái
BDTBA NGỌC THỤY 11
BEPHẦN THIẾT BỊ
BFPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)-td1tủ
4Tháo tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)-td1tủ
5Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
6Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L11tủ
8Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A1bộ
9Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
BGCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van trên đường dây, ≤ 20ZnO-24-th3bộ
4Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
BHPHẦN VẬT LIỆU
BIPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,39100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Tplug-3x50mm211 đầu 3 pha
5Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-1x5011 đầu 3 pha
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm262m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,12100m
8Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
BJCông tác làm đầu sứ elbow, Tplug cho MBA
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Tplug-3x240mm221 đầu 3 pha
BKLắp đặt xà trạm các loại
1Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31cái
BLCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
2Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,09100m
3Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-th0,08100m
4Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,610 quả
5Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 12bộ
6Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 23bộ
BMPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
5Dây đồng trần 50mm2M500,310m
6Dây đồng trần 35mm2M35110m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,02100m
9Chặt đầu cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chatcot2cột
10Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
12Biển cấm lại gầnBCLG6bộ
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
14Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL:22.7kg/bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A-treo1bộ
15Thang - giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (TL:62.45kg/bộ)Gđ-CHT-treo1bộ
16Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (TL:29.58kg/bộ)Gđ-CXT1bộ
17Thép bịp đầu cột (TL:5kg/bộ)thepbitdaucot2cái
18Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)HC-MBA-1C1bộ
19MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
20Tiếp địa tủ (TL:39.38kg/bộ)TĐ-T1hệ thống
BNCông tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng tụ bù hạ áp có điều khiểnM-TB1Bệ
3Khóa cửaKC2Cái
BOTBA THƯỢNG THANH 20
BPPHẦN THIẾT BỊ
BQPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1tủ
4Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L11tủ
7Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A1bộ
8Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
BRCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van trên đường dây, ≤ 20ZnO-24-th3bộ
4Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
BSPHẦN VẬT LIỆU
BTPhần Vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,39100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-1x5011 đầu 3 pha
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm262m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,12100m
7Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
8Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31cái
BUCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
2Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,09100m
3Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-th0,08100m
4Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,610 quả
5Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 12bộ
6Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 23bộ
BVPhần Vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
5Dây đồng trần 50mm2M500,310m
6Dây đồng trần 35mm2M35110m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,02100m
9Chặt đầu cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chatcot2cột
10Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
12Biển cấm lại gầnBCLG6bộ
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
BWLắp đặt xà trạm các loại
1Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL:22.7kg/bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A-treo1bộ
2Thang - giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (TL:62.45kg/bộ)Gđ-CHT-treo1bộ
3Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (TL:29.58kg/bộ)Gđ-CXT1bộ
4Thép bịp đầu cột (TL:5kg/bộ)thepbitdaucot2cái
5Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)HC-MBA-1C1bộ
6MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
7Tiếp địa tủ (TL:39.38kg/bộ)TĐ-T1hệ thống
BXCông tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng tụ bù hạ áp có điều khiểnM-TB1Bệ
3Hàng rào xích sắt-HR2HR21vị trí
4Khóa cửaKC2cái
BYTBA THÔN TRẠM 3
BZPHẦN THIẾT BỊ
CAPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC)1tủ
4Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L11tủ
7Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A1bộ
8Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
CBCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại CDPT-24kV-630A-th2bộ
3Thu hồi chống sét van trên đường dây, ≤ 20ZnO-24-th3bộ
4Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
CCPHẦN VẬT LIỆU
CDPhần VẬT LIỆU A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,39100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-1x5021 đầu 3 pha
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm262m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,12100m
7Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
8Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN-M3x240mm2-24kV1hộp 3 pha
9Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kVVt-RMU41cái
CECông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cầu chì 35(22)kVSI-24kV-th1bộ
2Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,09100m
3Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE-24kV-3x240mm2-th0,08100m
4Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,610 quả
5Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 12bộ
6Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 23bộ
CFPhần VẬT LIỆU B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
5Dây đồng trần 50mm2M500,310m
6Dây đồng trần 35mm2M35110m
7Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,02100m
9Chặt đầu cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột chatcot2cột
10Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
12Biển cấm lại gầnBCLG6bộ
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
CGLắp đặt xà trạm các loại
1Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL:22.7kg/bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A-treo1cái
2Thang - giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (TL:62.45kg/bộ)Gđ-CHT-treo1Bộ
3Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (TL:29.58kg/bộ)Gđ-CXT1Bộ
4Thép bịp đầu cột (TL:5kg/bộ)thepbitdaucot2cái
5Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)HC-MBA-1C1Bộ
6MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
7Tiếp địa tủ (TL:39.38kg/bộ)TĐ-T1hệ thống
CHCông tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 4 ngănBđ-RMU41trạm
2Móng tụ bù hạ áp có điều khiểnM-TB1Bệ
3Khóa cửaKC2cái
CITBA TƯ ĐÌNH 2
CJPHẦN THIẾT BỊ
CKPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L11tủ
CLCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTĐ-600V-600A-th1tủ
CMPHẦN VẬT LIỆU
CNPhần VẬT LIỆU A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm262m
COCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,3100m
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònSĐ-24-th0,410 quả
3Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 21bộ
CPPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1ống chì 24kVOC24kV-25A3bộ
2Sứ cách điện đứng 24kVSĐ-240,410 sứ
3Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
4Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
5Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
6Dây đồng trần 50mm2M500,310m
7Dây đồng trần 35mm2M35110m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50)HDPE-F65/500,2100m
9Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
10Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2bộ
11Biển cấm lại gầnBCLG6bộ
12Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3bộ
CQLắp đặt xà trạm các loại
1Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A trạm treo (TL:22.7kg/bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A-treo1tủ
2Thang - giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo (TL:62.45kg/bộ)Gđ-CHT-treo1bộ
3Thang sắt (TL:33.7kg/bộ)TS1bộ
4Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ)HC-MBA-1C1bộ
5Khóa cửaKC2cái
CRTBA TƯ ĐÌNH 7
CSPHẦN THIẾT BỊ
CTPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 630KVA-22/0,4KV-Elbow1máy
2Tháo và lắp modern thu thập dữ liệuModem GPRS/3G-td1cái
3Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)congto-td1cái
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-L21tủ
5Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại TI-500V-(1000A)/5A1bộ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ6x15kVAr0,09MVar
CUCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Thu hồi tủ điện (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp TĐHB-600V-600A-th1tủ
CVPHẦN VẬT LIỆU
CWPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm20,39100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Ellbow-1x5011 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện Tplug-3x50mm211 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug-1x5011 đầu 3 pha
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm255m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm20,08100m
7Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X70NT21 đầu 3 pha
8Lắp đặt vỏ tủ Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kVVt-RMU31cái
CXCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,3100m
2Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 51bộ
CYPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2Cu/PVC/PVC-2x2,5mm220m
2ống chì 24kVOC24kV-25A3bộ
3Đầu cốt đồng M35ĐC-M35110đầu
4Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
5Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610đầu
6Dây đồng trần 50mm2M500,310m
7Dây đồng trần 35mm2M35110m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1500,03100m
9Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2M4x258m
11MC cáp từ tủ RMU sang MBAMC 11-11(1)3m
CZCông tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng tụ bù hạ áp có điều khiểnM-TB1Bệ
2Bệ tủ hạ thếBđ-tht1Bệ
3Láng bê tông nền trạm Tư Đình 7, trát lại bệ tủ RMUnen-betong1Bệ
4Khóa cửaKC1cái
DAPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
DBTBA BỒ ĐỀ 27
DCPHẦN VẬT LIỆU
DDPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,3100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,22100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs0,28100m
4Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT4đầu
DEPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,19100m
2Ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D110-PN12.5)HDPE-DN110-PN100,42100m
3Biển đầu cápBĐC4bộ
4Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ2viên
5Mốc báo cáp ngầmMBCN-G4viên
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,36m3
7Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT0,36m2
8Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:36.77kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
9Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(2)-BĐ2721m
10Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(2)7m
DFTBA NGÂN HÀNG 2
DGPHẦN THIẾT BỊ
DHPhần Thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Pillar-CT 700x425x12001tủ
DIPHẦN VẬT LIỆU
DJPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,05100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm20,27100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,04100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,33100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs0,16100m
6Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT6đầu
7Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X150NT41 đầu 3 pha
8Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X50NT1đầu
9Thay công tơ 1 phaCT1P3cái
DKCông tác tháo dỡ thu hồi
1trọng lượng cáp CN0.4kV-th0,1100m
DLPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm20,4100m
2Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,515100m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50)HDPE-F65/500,19100m
4Biển đầu cápBĐC12bộ
5Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,410đầu
6Đầu cốt đồng M10ĐC-M100,610đầu
7Đầu cốt đồng M16ĐC-M160,410đầu
8Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ4viên
9Mốc báo cáp ngầmMBCN-G8viên
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,36m3
11Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT0,36m2
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC-1x109m
13Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:34.2kg/bộ)CLE-OCHT-3-2LT8.51Bộ
14Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)-TTNH25m
15Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(2)-TTNH8m
16Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(3)-TTNH2m
17Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(4)-TTNH4m
18Khung móng tủ pillar (TL:33.18kg/bộ)BD-PL-700x4251Bệ
19Tiếp địa tủ pillar (TL:15.766kg/bộ)TĐ-PL1bộ
20Biển cấm lại gầnBCLG3bộ
21Biển sơ đồ một sợiBSĐ1bộ
22Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1bộ
23Biển cảnh báo liên thôngBCB-LT1bộ
DMTBA NGỌC LÂM 20
DNPHẦN VẬT LIỆU
DOPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,13100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm20,6100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x50mm20,45100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,59100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x950,19100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x500,15100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp C-ôcs0,15100m
8Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT10đầu
9Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X95NT2đầu
10Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X50NT2đầu
DPPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1001,245100m
2Biển đầu cápBĐC10bộ
3Mốc báo cáp ngầmMBCN-G15viên
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT1,44m3
5Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT1,44m2
6Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:36.77kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
7Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:16.58kg/bộ)CLE-OCHT-1-1LT8.54Bộ
8Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(1)-NL2019m
9Mặt cắt hào cáp hè gạch BlockMC 6(1)15m
10Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(1)26m
11Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)-NL2044m
12Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)-TTNH3m
13Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(4)-TTNH5m
DQTBA TƯ ĐÌNH 2
DRPHẦN VẬT LIỆU
DSPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,67100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,14100m
3Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT2đầu
DTPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,71100m
2Biển đầu cápBĐC2bộ
3Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ1viên
4Mốc báo cáp ngầmMBCN-G6viên
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,36m3
6Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT0,36m2
7Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5CLE-OCHT-1-2LT8.51Bộ
8Mặt cắt hào cáp terazoMC 11(1)4m
9Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)-TD262m
DUTBA TƯ ĐÌNH 7
DVPHẦN VẬT LIỆU
DWPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm20,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,11100m
3Làm đầu cáp khô ĐC-0,6/1KV-4X120NT2đầu
DXPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,065100m
2Biển đầu cápBĐC2bộ
3Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ2viên
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,36m3
5Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75BD-CHT0,36m2
6Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:33.67kg/bộ)CLE-OCHT-1-2LT8.51Bộ
7Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(1)-TTNH4m
DYPHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
DZTBA BỒ ĐỀ 27
EAPHẦN THIẾT BỊ
EBPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L2tủ
ECPHẦN VẬT LIỆU
EDPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,761Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK145cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD13cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-1205cái
5Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,005Km
EECông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,582km/dây
EFPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1205,210đầu
2Biển tên lộBTL30bộ
EGLắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN2Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD1Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m9Bộ
4Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,55bộ
5Dây đồng trần 50mm2DĐ M506,5m
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,310đầu
7Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10710m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,175100m
EHCông tác dựng cột
1Sơn đánh số cộtSON0,66m2
EICông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Hộp phân dây compositHPD1hộp
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-201cái
3Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ2bộ
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)50cái
EJTBA NGÂN HÀNG 2
EKPHẦN THIẾT BỊ
ELPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L2tủ
EMPHẦN VẬT LIỆU
ENPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,486Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK108cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD11cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-1205cái
EOCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H2-td1hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td3hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td1hộp
EPCông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,191km/dây
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th1cột
EQPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1202,810đầu
2Biển tên lộBTL28bộ
ERLắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN1Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD1Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m14Bộ
4Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ)XK2H42Bộ
5Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,56bộ
6Dây đồng trần 50mm2DĐ M505,5m
7Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,110đầu
8Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10610m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,15100m
10Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
11Móng cột néo LT8,5mn-8,5t2móng
ESCông tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.33cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnPC-8,5-5.01cột
3Sơn đánh số cộtSON0,96m2
4Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-201cái
5Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ2bộ
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)38cái
ETTBA PHÚ VIÊN 5
EUPHẦN THIẾT BỊ
EVPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L1tủ
EWPHẦN VẬT LIỆU
EXPhần vật liệu A cấp B thực hiện
EYCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,316Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK81cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD7cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12015cái
5Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H2-td1hộp
6Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td2hộp
7Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td1hộp
8Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,01Km
EZCông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,172km/dây
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th1cột
FAPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1203,610đầu
2Biển tên lộBTL13bộ
FBLắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN1Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m6Bộ
3Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ)XK3H41Bộ
4Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,54bộ
5Dây đồng trần 50mm2DĐ M503,5m
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,710đầu
7Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10510m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,125100m
9Móng cột néo LT8,5mn-8,5t1móng
FCCông tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnPC-8,5-5.01cột
2Sơn đánh số cộtSON0,42m2
FDCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Hộp phân dây compositHPD2hộp
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-202cái
3Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ4bộ
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)20cái
FETBA NGỌC LÂM 20
FFPHẦN THIẾT BỊ
FGPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L1tủ
FHPHẦN VẬT LIỆU
FIPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,348Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK97cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD12cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12010cái
FJCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td4hộp
2Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,01Km
FKCông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,285km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-th0,04km/dây
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th1cột
FLPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1204,810đầu
2Biển tên lộBTL18bộ
FMLắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2mX2N1.2mKN1Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2mX2N1.2m5Bộ
3Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơXK2H42Bộ
4Tiếp địa lặp lạiRh2-8,54bộ
5Dây đồng trần 50mm2DĐ M506m
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,210đầu
7Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10510m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,125100m
9Móng cột néo LT8,5mn-8,5t1móng
FNCông tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnPC-8,5-5.01cột
2Sơn đánh số cộtSON0,48m2
FOCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Hộp phân dây compositHPD2hộp
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm22x1080m
3Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2027cái
4Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ54bộ
5Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)27cái
FPTBA NGỌC THỤY 11
FQPHẦN THIẾT BỊ
FRPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L2tủ
FSPHẦN VẬT LIỆU
FTPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201,002Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,117Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK114cái
4Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD16cái
5Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12030cái
FUCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,03Km
FVCông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,959km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,114km/dây
FWPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1203,610đầu
2Biển tên lộBTL46bộ
FXLắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN4Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD4Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m17Bộ
4Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,510bộ
5Dây đồng trần 50mm2DĐ M508m
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,610đầu
7Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D101010m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,25100m
FYCông tác dựng cột
1Sơn đánh số cộtSON1,08m2
FZCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Hộp phân dây compositHPD6hộp
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-204cái
3Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ8bộ
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)83cái
GATBA THƯỢNG THANH 20
GBPHẦN THIẾT BỊ
GCPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L3tủ
GDPHẦN VẬT LIỆU
GEPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,955Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK224cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD12cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12010cái
5Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyABC4x700,01Km
GFCông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,452km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,047km/dây
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th2cột
GGPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1206,810đầu
2Biển tên lộBTL45bộ
GHLắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN4Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD2Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m15Bộ
4Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,56bộ
5Dây đồng trần 50mm2DĐ M506m
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,210đầu
7Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10910m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,225100m
9Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t2móng
GICông tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.34cột
2Sơn đánh số cộtSON1,14m2
GJCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Hộp phân dây compositHPD2hộp
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-205cái
3Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ10bộ
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)78cái
GKTBA Hội Xá 2
GLPHẦN THIẾT BỊ
GMPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-2L1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L1tủ
GNPHẦN VẬT LIỆU
GOPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,548Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,515Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK212cái
4Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD10cái
5Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12010cái
GPCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td5hộp
2Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td2hộp
GQCông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,356km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,529km/dây
3Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 35 mm24x35-th0,09km/dây
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th2cột
GRPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1203,210đầu
2Biển tên lộBTL41bộ
GSLắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN2Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD2Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m20Bộ
4Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,57bộ
5Dây đồng trần 50mm2DĐ M505m
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
7Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10810m
8Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,2100m
9Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t2móng
GTCông tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.34cột
2Sơn đánh số cộtSON1,68m2
3Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-208cái
4Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ16bộ
5Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)74cái
GUTBA THÔN TRẠM 3
GVPHẦN THIẾT BỊ
GWPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L4tủ
GXPHẦN VẬT LIỆU
GYPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201,239Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK194cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD11cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12025cái
GZCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td10hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F-td6hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td5hộp
HACông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th1,189km/dây
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th1cột
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th4cột
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT7,5-th1cột
5Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th2cột
HBPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1205,210đầu
2Biển tên lộBTL49bộ
HCLắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN5Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD1Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m19Bộ
4Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:20.73kg/bộ)XK3H4KD2Bộ
5Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,55bộ
6Dây đồng trần 50mm2DĐ M505,5m
7Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,110đầu
8Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10510m
9Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,125100m
10Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t1móng
11Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t3móng
12Móng cột néo LT8,5mn-8,5t1móng
HDCông tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-7.5-160-5,4-Thân liềnPC-7,5-5.41cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.37cột
3Sơn đánh số cộtSON1,14m2
HECông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm24x2510m
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-206cái
3Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ12bộ
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)87cái
HFTBA TƯ ĐÌNH 2
HGPHẦN THIẾT BỊ
HHPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L1tủ
HIPHẦN VẬT LIỆU
HJPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201,157km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK165cái
3Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD8cái
4Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12025cái
HKCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay công tơ 3 phaCT3P1cái
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td10hộp
3Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F-td2hộp
4Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td5hộp
HLCông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th1,024km/dây
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th6cột
HMPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1202,810đầu
2Biển tên lộBTL48bộ
3Thanh dẹt 40x4Thepdet-40x44cái
HNLắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN5Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD1Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m18Bộ
4Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ)XK2H41Bộ
5Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ)XK3H42Bộ
6Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép dọc (TL:16.21kg/bộ)XK2H4KD2Bộ
7Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,55bộ
8Dây đồng trần 50mm2DĐ M504m
9Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,810đầu
10Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10510m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,125100m
12Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t3móng
13Móng cột néo LT8,5mn-8,5t6móng
HOCông tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.311cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnPC-8,5-5.01cột
3Sơn đánh số cộtSON1,86m2
4Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2015cái
5Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ30cái
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)86cái
7Bulong M12x45BL-M12x458bộ
HPTBA TƯ ĐÌNH 7
HQPHẦN THIẾT BỊ
HRPhần thiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TLL-1L4tủ
HSPHẦN VẬT LIỆU
HTPhần vật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201,209Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,081Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK257cái
4Lắp đặt ghíp tiếp địaG-TD10cái
5Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơGN2 25-12025cái
HUCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H2-td1hộp
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td10hộp
3Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H3F-td1hộp
4Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-td5hộp
HVCông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th1,154km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,078km/dây
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H8,5-th4cột
HWPhần vật liệu B cấp B thực hiện
1Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1205,210đầu
2Biển tên lộBTL56bộ
HXLắp đặt xà đường dây các loại
1Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43.14kg/bộ)X2N1.2mKN2Bộ
2Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép dọc dài 1.4m (TL:42.3kg/bộ)X2N1.4mKD2Bộ
3Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40.14kg/bộ)X2N1.2m21Bộ
4Xà đỡ 2 hòm 4 Công tơ (TL:15.66kg/bộ)XK2H41Bộ
5Xà đỡ 3 hòm 4 Công tơ (TL:20.57kg/bộ)XK3H41Bộ
6Tiếp địa lặp lại (TL:20.332kg/bộ)Rh2-8,51bộ
7Dây đồng trần 50mm2DĐ M505m
8Đầu cốt đồng M50ĐC-M50110đầu
9Thép D10 (tiếp địa CSV) (TL:0.617kg/bộ)D10110m
10Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,025100m
11Móng cột néo LT8,5mn-8,5t4móng
HYCông tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.32cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnPC-8,5-5.02cột
3Sơn đánh số cộtSON1,98m2
4Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2015cái
5Đai thép không gỉ, khóa đaiĐT-Đ30bộ
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)106cái
HZVẬN CHUYỂN
IABồ Đề 27
IBPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ICTHIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
IDPHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
IEVẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
IFTT Ngân Hàng 2
IGPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IHTHIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
IIPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
IJVẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
IKPHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
ILVẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
IMTBA Phú Viên 5
INPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IOTHIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
IPPHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
IQVẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
IRNgọc Lâm 20
ISPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ITVẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
IUTHIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
IVPHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
IWVẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
IXNgọc Thụy 11
IYPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
IZVẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
JATHIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
JBPHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
JCVẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
JDThượng Thanh 20
JEPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JFVẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
JGTHIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
JHPHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
JIVẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
JJHội Xá 2
JKPHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
JLVẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1,5ca
JMThôn Trạm 3
JNPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JOVẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
JPTHIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
JQPHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
JRVẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
JSTư Đình 2
JTPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
JUVẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
JVTHIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
JWPHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
JXVẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
JYTư Đình 7
JZPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
KAVẬT LIỆU
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn0,5ca
KBTHIẾT BỊ
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
KCPHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
KDVẬT LIỆU
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu > 5 tấn> 5 tấn1
2Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấntrọng tải 2.5 -12 tấn1
3Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấntrọng tải 5 tấn1
4Máy trộn bê tông đến 250 líttrộn bê tông đến 250 lít1
5Máy trộn vữa 150 lít150 lít1
6Máy cắt uốn công suất 5KWcông suất 5KW1
7Máy hàn điện 14kW14kW1
8Máy bơm nư¬ớc công suất >1kWcông suất >1kW1
9Máy khoan điện cầm tay 1,5kWcầm tay 1,5kW1
10Máy khoan điện cầm tay 0.62kWcầm tay 0.62kW1
11Máy đầm dùi 1.5 KWdùi 1.5 KW1
12Máy cắt bê tông MCD218MCD2181
13Máy phát điện >10kVAđiện >10kVA1
14Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mmtiết diện từ 35mm đến 300mm2
15Máy cắt gạch 1,7kW1,7kW1
16Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời tó, palang xích, puly)(tời tó, palang xích, puly)1
17Máy đầm cócđầm cóc1
18Máy đào (máy xúc)(máy xúc)1
19Thiết bị kéo rải cáp ngầmkéo rải cáp ngầm1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu > 5 tấn
> 5 tấn
1
2
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
trọng tải 2.5 -12 tấn
1
3
Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
trọng tải 5 tấn
1
4
Máy trộn bê tông đến 250 lít
trộn bê tông đến 250 lít
1
5
Máy trộn vữa 150 lít
150 lít
1
6
Máy cắt uốn công suất 5KW
công suất 5KW
1
7
Máy hàn điện 14kW
14kW
1
8
Máy bơm nư¬ớc công suất >1kW
công suất >1kW
1
9
Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
cầm tay 1,5kW
1
10
Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
cầm tay 0.62kW
1
11
Máy đầm dùi 1.5 KW
dùi 1.5 KW
1
12
Máy cắt bê tông MCD218
MCD218
1
13
Máy phát điện >10kVA
điện >10kVA
1
14
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
tiết diện từ 35mm đến 300mm
2
15
Máy cắt gạch 1,7kW
1,7kW
1
16
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (tời tó, palang xích, puly)
(tời tó, palang xích, puly)
1
17
Máy đầm cóc
đầm cóc
1
18
Máy đào (máy xúc)
(máy xúc)
1
19
Thiết bị kéo rải cáp ngầm
kéo rải cáp ngầm
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo
1 m2 H-14
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường
10,5 m2 4.2.2b
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo
3,5 m2 H-14
4 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn Cừ
19,5 m2 Hq-02c
5 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo
1,5 m2 H-14
6 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường
9,5 m2 4.2.2a(2)
7 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)
7,5 m2 H-07
8 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo
13 m2 H-14
9 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 12cm- Tại ngách 135/48/33 Nguyễn Văn Cừ
22 m2 Hq-02a
10 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn Cừ
4 m2 Hq-02c
11 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo
1,5 m2 H-14
12 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo
1,5 m2 H-14
13 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo
1,5 m2 H-14
14 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo
2 m2 H-14
15 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chõ dày 16cm- Tại ngõ 188 Tư Đình
31 m2 Hq-02b
16 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo
1,5 m2 H-14
17 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm- Tại ngõ 62 Nguyễn Văn Cừ
2 m2 Hq-02c
18 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại
1 cái 630KVA-22/0,4KV-Elbow
19 Tháo và lắp modern thu thập dữ liệu
1 cái Modem GPRS/3G-td
20 Thay công tơ 3 pha (tháo và lắp)
1 cái congto-td
21 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha
1 cái MCCB 3 Pole 690VAC/800V-1000A-65kA/s
22 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha
1 cái MCCB 3 Pole 690VAC/800V-400A-50kA/s
23 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha
4 cái MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s
24 Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha
1 cái MCB 3 Pole 400VAC/230V-25A-6kA/s
25 Lắp đặt máy biến dòng điện 3 pha loại
4 bộ TI-500V-(1000A)/5A
26 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ
0,09 MVar 6x15kVAr
27 Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại
1 máy 400KVA-22/0,4KV-th
28 Thu hồi tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha
1 tủ TĐ-600V-600A-th
29 Chống sét hạ thế
3 bộ csv500V
30 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện
1 1 đầu 3 pha NC-Ellbow-1x50
31 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện
41 m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2
32 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp
0,08 100m Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2
33 Làm đầu cáp khô
2 1 đầu 3 pha ĐC-0,6/1KV-4X70NT
34 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2
20 m Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2
35 Đầu cốt đồng M35
1 10đầu ĐC-M35
36 Đầu cốt đồng M50
1 10đầu ĐC-M50
37 Đầu cốt đồng M240
1,6 10đầu ĐC-M240
38 Thanh cái đồng tiết diện 80x5
0,72 10m ĐT-80x5
39 Thanh line đồng nối cực ATM 1000A tiết diện tương đương 50x5mm
0,3 10m ĐT-50x5
40 Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x5mm
0,15 10m ĐT-30x5
41 Thanh line đồng nối cực ATM 250A tiết diện tương đương 20x5mm
0,45 10m ĐT-20x5
42 Dây đồng trần 50mm2
0,3 10m M50
43 Dây đồng trần 35mm2
1 10m M35
44 Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)
0,03 100m HDPE-F130/100
45 Biển sơ đồ một sợi
1 bộ BSĐ
46 Biển tên trạm, tên tủ RMU
1 bộ BTT
47 Biển cấm lại gần
3 bộ BCLG
48 MC cáp từ tủ RMU sang MBA
2 m MC 11-11(1)
49 Móng tụ bù hạ áp có điều khiển
1 Bệ M-TB
50 Khóa cửa
1 Cái KC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Số 4: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Số 4: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây