Thông báo mời thầu

Số 4: Xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:23 28/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
NCS TBA Thôn Nha 2, Thôn Nha 3, Thôn Cầu 5, Bắc Biên 4. Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Thôn Nha 6, Độc Lập 3) trên địa bàn Quận Long Biên
Gói thầu
Số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: NCS TBA Thôn Nha 2, Thôn Nha 3, Thôn Cầu 5, Bắc Biên 4. Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Thôn Nha 6, Độc Lập 3) trên địa bàn Quận Long Biên.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vay TDTM+ KHCB
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:30 08/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:24 28/06/2022
đến
16:30 08/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 08/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
42.962.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi hai triệu chín trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2022 (05/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình
Tên dự án là: NCS TBA Thôn Nha 2, Thôn Nha 3, Thôn Cầu 5, Bắc Biên 4. Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Thôn Nha 6, Độc Lập 3) trên địa bàn Quận Long Biên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vay TDTM+ KHCB
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên , địa chỉ: Số 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng…..
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.962.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên.- Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành
1TBA Thôn Nha 2120
2TBA Thôn Nha 32140
3TBA Thôn Cầu 54160
4TBA Bắc Biên 46180
5TBA Thôn Nha 681100
6TBA Độc Lập 3101120

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công2- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)15- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AChi phí hoàn trả mặt đường
BTBA Thôn Nha 2
CPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 32m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)3,5m2
DTBA Thôn Cầu 5
EPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm5,4m2
FTBA Thôn Nha 6
GPHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)5,12m2
HPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 7,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)7,1m2
ITBA Độc Lập 3
JPHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm213,2m2
KPHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm7,2m2
LPHẦN XÂY LẮP
MPHẦN TRẠM BIẾN ÁP
NTBA Thôn Nha 2
OPhần Thiết bị
PThiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A-1C1tủ
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủTủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời0,09MVar
QCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ hạ thếTĐ-600V-630A-th1tủ
2Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTubu-40kVAR-th0,04MVar
RPhần Vật liệu
SVật liệu A cấp B thực hiện
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug, Ellbow-3x5021 đầu 3 pha
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm241m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x70mm20,06100m
TVật liệu B cấp B thực hiện
1Ống chì 25KOC24kV-25K1bộ 3 pha
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm215m
3Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210 Cái
4Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810 Cái
5Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 Cái
6Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)M500,610m
7Dây đồng trần 35mm2M352,510m
8Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
9Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMUBDTĐ6Cái
10Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2Cái
11Biển cấm lại gầnBCLG3Cái
12Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3Cái
13Biển đầu cápBĐC2Cái
14Khóa cửaKC2Cái
15Bệ đỡ Bđ-THT-1CBđ-THT-1C1bệ
UCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th0,4100m
2Thu hồi ống chìOC22kV-16A11 bộ (3 pha)
VTBA Thôn Nha 3
WPhần Thiết bị
XThiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A1tủ
YCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Tháo tủ hạ thếTĐ-600V-630A-th1tủ
ZPhần Vật liệu
AAVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm264m
ABVật liệu B cấp B thực hiện
1Dây chảy cầu chì tự rơiDC 25A3Cái
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210 Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810 Cái
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 Cái
5Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)M500,610m
6Dây đồng trần 35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1Cái
9Biển đầu cápBĐC2Cái
10Khóa cửaKC2Cái
11Giá đỡ chống trộm cáp mặt máy (63.21kg/bộ)Gđ-CC1Bộ
12Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (30.50 kg/ bộ)Gđ-CXT1Bộ
ACCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th0,48100m
2Thu hồi dây chảy cầu chìDC-16A11 bộ (3 pha)
ADTBA Bắc Biên 4
AEPhần Thiết bị
AFThiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV
(Po≤780W, Pk≤5570W)-Sứ thường
1máy
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủTủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời0,09MVar
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp TĐ-600V-1000A1tủ
AGCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha, điện áp 35(22)/0.4kV, công suất 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Tháo tủ hạ thếTĐ-600V-630A-th11tủ
3Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTubu-40kVAR-th0,04MVar
AHVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
AIPhần Vật liệu
AJVật liệu A cấp B thực hiện
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x70mm20,06100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm264m
AKVật liệu B cấp B thực hiện
1Dây chảy cầu chì tự rơiDC 25A3Cái
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210 Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810 Cái
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 Cái
5Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)M500,610 m
6Dây đồng trần 35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT1Cái
9Khóa cửaKC2Cái
10Giá đỡ chống trộm cáp mặt máy (63.21kg/bộ)Gđ-CC1Bộ
11Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (30.50 kg/ bộ)Gđ-CXT1Bộ
ALCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th0,48100m
2Thu hồi dây chảy cầu chìDC-16A11 bộ (3 pha)
AMTBA Thôn Cầu 5
ANPhần Thiết bị
AOThiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV
(Po≤780W, Pk≤5570W)-elbow
1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
3Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
4Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1Bộ
APCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha, điện áp 35(22)/0.4kV, công suất 400KVA-22/0,4KV-th1máy
2Tháo tủ hạ thếTĐ-600V-630A-th1tủ
3Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtTubu-60kVAR-th0,06MVar
4Thay chống sét van trên đường dây, ≤ 20ZnO-24-th1bộ
AQVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
ARPhần Vật liệu
ASVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm20,3100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm241m
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug, Ellbow-3x5021 đầu 3 pha
5Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3Vt-RMU31Cái
ATVật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210 Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810 Cái
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 Cái
5Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)M500,610 m
6Dây đồng trần 35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMUBDTĐ6Cái
9Biển cầu dao phụ tảiBCD2Cái
10Biển đầu cápBĐC4Cái
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2Cái
12Biển cấm lại gầnBCLG6Cái
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3Cái
14Khóa cửaKC2Cái
15Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
16Tiếp địa TủTĐ-T1hệ thống
AUCông tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
2Móng TBA loại 1MT-MBA-L11trạm
AVCông tác tháo dỡ, thu hồi
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th0,15100m
2Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th0,48100m
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT10-th2cột
4Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 27bộ
5Thu hồi xà thép cột đỡ, TL xà 31bộ
6Thu hồi cầu chì tự rơiSI-24kV-th11 bộ (3 pha)
7Thu hồi dây chảy cầu chìDC-16A11 bộ (3 pha)
AWTBA Thôn Nha 6
AXPhần Thiết bị
AYThiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV
(Po≤780W, Pk≤5570W)-elbow
1máy
2Lắp đặt Modem GPRS/3GModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC1bộ
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L3B-630kVA1Bộ
AZVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5Ca
BAPhần vật liêu
BBVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm20,21100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug, Ellbow-3x5021 đầu 3 pha
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm241m
BCVật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210 Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810 Cái
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 Cái
5Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)M500,610 m
6Dây đồng trần 35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMUBDTĐ10Cái
9Biển đầu cápBĐC4Cái
10Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2Cái
11Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
12Biển ngăn tủ RMUBT-RMU5Cái
13Khóa cửaKC2Cái
14Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
BDCông tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 3MT-MBA-L31trạm
BETBA Độc Lập 3
BFPhần Thiết bị
BGThiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV
(Po≤780W, Pk≤5570W)-elbow
1máy
2Lắp đặt Modem GPRS/3GModem GPRS/3G1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDCU-PLC1bộ
5Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngDBSC1bộ
6Lắp đặt trụ đỡ thépTT-TBA L1-630kVA1bộ
BHVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn1ca
BIPhần vật liệu
BJVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm20,3100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện NC-Tplug-3x24021 đầu 3 pha
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện NC-Tplug, Ellbow-3x5021 đầu 3 pha
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm241m
5Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3Vt-RMU31Cái
BKVật liệu B cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm210m
2Đầu cốt đồng M35ĐC-M352,210 Cái
3Đầu cốt đồng M50ĐC-M502,810 Cái
4Đầu cốt đồng M240ĐC-M2401,610 Cái
5Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)M500,610 m
6Dây đồng trần 35mm2M352,510m
7Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
8Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMUBDTĐ6Cái
9Biển cầu dao phụ tảiBCD2Cái
10Biển đầu cápBĐC4Cái
11Biển tên trạm, tên tủ RMUBTT2Cái
12Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
13Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3Cái
14Khóa cửaKC2Cái
15Tiếp địa tủ (37.88kg/bộ)TĐ-T1Bộ
16Tiếp địa TBA 1CTĐ-1C1hệ thống
BLCông tác làm dựng cột, móng, bệ tủ
1Móng TBA loại 1MT-MBA-L11trạm
2Bệ tủ RMU 3 ngănBđ-RMU31Bệ
BMPhần cáp ngầm
BNPhần cáp ngầm TBA Thôn Nha 6
BOPhần Vật liệu
BPVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm26,6100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot0,2100m
3Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm23hộp 3 pha
4Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện T-Plug 22kV 3x(95-240)mm211 đầu 3 pha
BQVật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ66Cái
2Mốc hộp nối cáp ngầmMBCN-HN3Cái
3Thẻ tên cápTTC68Cái
4Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1506,6100m
5Lật tấm đan bê tôngL-TĐ5cái
6Lắp tấm đan bê tôngL-TĐ5cái
7Tấm đan bảo vệ cáp ngầm1cái
8Mặt cắt hào cáp hè blockMC 6-6(2)8m
BRVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
BSPhần cáp ngầm TBA Độc Lập 3
BTPhần Vật liệu
BUVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm26,65100m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,05100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td0,05100m
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp C-lencot0,08100m
5Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm24hộp 3 pha
BVVật liệu B cấp B thực hiện
1Mốc báo cáp ngầmMBCN-G66Cái
2Mốc hộp nối cáp ngầmMBCN-HN4Cái
3Thẻ tên cápTTC67Cái
4Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)HDPE-F195/1506,65100m
5Tấm đan bảo vệ cáp ngầm4cái
6Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12(1)5m
7Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12(2)330m
BWVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
BXPhần cáp ngầm TBA Thôn Cầu 5
BYPhần Thiết bị
BZThiết bị A cấp B thực hiện
1Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp TH-CDPT-24kV21 bộ
2Thu hồi chống sét van điện áp 22-35kVTH-ZnO-22kV21 bộ (3 pha)
CAPhần Vật liệu
CBVật liệu A cấp B thực hiện
1Thu hồi cáp trọng lượng cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th0,12100m
2Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTH-SĐ-241,110 quả
CCPHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
CDPhần cáp ngầm hạ thế-TBA Thôn Nha 2
CEPhần vật liệu
CFVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1500,16100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x150 mm20,77100m
3Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm241 đầu 3 pha
CGVật liệu B cấp B thực hiện
1Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
2Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-1-1LT8.51Bộ
3Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ1Cái
4Mốc báo cáp ngầmMBCN-G7Cái
5Biển đầu cápBĐC4Cái
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,77100m
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,64m3
8Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(1)64m
9Mặt cắt hào cáp blockMC 6(1)7m
CHVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
2Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
CIPhần cáp vặn xoắn-TBA Thôn Nha 2
CJPhần Vật liệu
CKVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,867Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK86cái
CLVật liệu B cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.34cột
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2037cái
3Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ74cái
4Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m)D10510m
5Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)58cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1202,810 Cái
7Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,410 Cái
8Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m9Bộ
9Dây đồng trần 50mm2DĐ M507m
10Băng dính cách điện hạ thếBdinh23Cuộn
11Sơn đánh số cộtSON1,26m2
12Biển tên lộBTL41cái
13Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,125100m
14Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,55bộ
15Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t2móng
CMCông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,657km/dây
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th2cột
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT8,5-th1cột
CNVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
COPhần cáp vặn xoắn-TBA THôn Nha 3
CPPhần Thiết bị
CQThiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tu-ATM LL13tủ
CRPhần Vật liệu
CSVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,6735Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x700,053Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK149cái
CTVật liệu B cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.34cột
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2019cái
3Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ38cái
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)59cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120210 Cái
6Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,110 Cái
7Ống nối nhôm 120-120ON-A1200,410 cái
8Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43,14kg/bộ)X2N1.2mKN6Bộ
9Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m6Bộ
10Dây đồng trần 50mm2DĐ M500,5m
11Băng dính cách điện hạ thếBdinh13Cuộn
12Sơn đánh số cộtSON2,46m2
13Biển tên lộBTL58cái
14Móng cột néo LT8,5mn-8,5t4móng
CUCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Thay công tơ 1 phaCT1P16cái
2Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td12hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc3hộp
4Tháo ra lắp lại dây ra sau công tơDR384m
CVCông tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,6735km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,032km/dây
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th3cột
CWVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
CXPhần cáp vặn xoắn-TBA Bắc Biên 4
CYPhần Thiết bị
CZThiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tu-ATM LL12tủ
DAPhần Vật liệu
DBVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,6115Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,046Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x700,024Km
4Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK124cái
DCVật liệu B cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.35cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = PC-7,5-3.01cột
3Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-206cái
4Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ12cái
5Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m)D10310m
6Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120KT-4x1204cái
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)74cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM70ĐC-AM702,410 cái
9Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120210 Cái
10Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,810 Cái
11Ống nối nhôm 120-120ON-A1201,210 cái
12Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m21Bộ
13Dây đồng trần 50mm2DĐ M504m
14Băng dính cách điện hạ thếBdinh33Cuộn
15Sơn đánh số cộtSON2,04m2
16Biển tên lộBTL58cái
17Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,075100m
18Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,53bộ
19Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t1móng
20Móng cột néo LT8,5mn-8,5t5móng
DDCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Chuyển hòm H4H4-td12hộp
2Chuyển hòm H3PH3F-td2hộp
3Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc4hộp
DECông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,169km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-th0,046km/dây
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th1cột
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th3cột
5Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT7,5-th3cột
DFVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DGPhần cáp ngầm hạ thế-TBA Thôn Cầu 5
DHPhần vật liệu
DIVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,4100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120 mm20,65100m
3Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210đầu
DJVật liệu B cấp B thực hiện
1Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
2Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ10Cái
3Biển đầu cápBĐC5Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120410 Cái
5Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,65100m
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,16m3
7Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(5)9m
DKVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục0,5ca
2Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
DLPhần cáp vặn xoắn-TBA Thôn Cầu 5
DMPhần Thiết bị
DNThiết bị A cấp B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Tu-ATM LL13tủ
DOPhần vật liệu
DPVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,644Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x120td0,299Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,08Km
4Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x700,044Km
5Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK182cái
DQVật liệu B cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-7.5-160-3,0-Thân liềnPC-7,5-3.03cột
2Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.32cột
3Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2021cái
4Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ40cái
5Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m)D10410m
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)79cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM70ĐC-AM704,410 cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120210 Cái
9Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,310 Cái
10Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m14Bộ
11Dây đồng trần 50mm2DĐ M506,5m
12Băng dính cách điện hạ thếBdinh41Cuộn
13Sơn đánh số cộtSON3,78m2
14Biển tên lộBTL75cái
15Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,1100m
16Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,55bộ
17Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t3móng
18Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
DRCông tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Tháo và lắp hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp H4-td10hộp
2Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmHPD-dc3hộp
DSCông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120-th0,006km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,357km/dây
3Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,26km/dây
DTVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
DUPhần cáp ngầm hạ thế-TBA Thôn Nha 6
DVPhần vật liệu
DWVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,09100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120 mm20,66100m
3Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm26đầu
4Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm221 đầu 3 pha
DXVật liệu B cấp B thực hiện
1Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
2Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ7Cái
3Biển đầu cápBĐC8Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1202,410 Cái
5Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,66100m
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,16m3
7Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC 1B(3)12m
8Mặt cắt hào cáp blockMC 6(3)6m
9Mặt cắt hào cáp blockMC 6(1)7m
DYVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
2Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
DZPhần cáp vặn xoắn-TBA Thôn Nha 6
EAPhần vật liệu
EBVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1200,9235Km
2Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK104cái
ECVật liệu B cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.310cột
2Cột BTLT-PC.I-7.5-160-3,0-Thân liềnPC-7,5-3.01cột
3Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2050cái
4Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ100cái
5Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m)D10110m
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)72cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM1201,210 Cái
8Đầu cốt đồng M50ĐC-M500,910 Cái
9Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43,14kg/bộ)X2N1.2mKN2Bộ
10Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m1Bộ
11Dây đồng trần 50mm2DĐ M504,5m
12Băng dính cách điện hạ thếBdinh14Cuộn
13Sơn đánh số cộtSON1,56m2
14Biển tên lộBTL40cái
15Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,025100m
16Móng cột ly tâm đơn LT7.5mn-7,5t1móng
17Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t2móng
18Móng cột néo LT8,5mn-8,5t6móng
19Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,51bộ
EDCông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,8765km/dây
2Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th1cột
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th6cột
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột LT7,5-th2cột
EEVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
EFPhần cáp ngầm hạ thế-TBA Độc Lập 3
EGPhần vật liệu
EHVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp C-lencot-4x1200,4100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120 mm20,8100m
3Làm đầu cáp khô 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210đầu
EIVật liệu B cấp B thực hiện
1Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ)CLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
2Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ10Cái
3Biển đầu cápBĐC5Cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120410 Cái
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100BD-CHT0,064m3
6Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)HDPE-F130/1000,8100m
7Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cmMC 12(5)12m
EJVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
2Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn0,5ca
EKPhần cáp vặn xoắn-TBA Độc Lập 3
ELPhần vật liệu
EMVật liệu A cấp B thực hiện
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x1201,578Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 4x950,2795Km
3Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnGK105cái
ENVật liệu B cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnPC-8,5-4.311cột
2Móc treo, móc hãm cápTT-ABC-2040cái
3Đai thép 2 vòng + 2 khóa đaiĐT-Đ80cái
4Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m)D10710m
5Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120KH-4X(50-120)121cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM120ĐC-AM120210 Cái
7Đầu cốt đồng M50ĐC-M501,810 Cái
8Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43,14kg/bộ)X2N1.2mKN2Bộ
9Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ)X2N1.2m11Bộ
10Dây đồng trần 50mm2DĐ M509m
11Băng dính cách điện hạ thếBdinh21Cuộn
12Sơn đánh số cộtSON2,16m2
13Biển tên lộBTL74cái
14Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)HDPE D32/250,175100m
15Tiếp địa Rh2-8,5Rh2-8,57bộ
16Móng cột ly tâm kép LT8.5mk-8,5t1móng
17Móng cột néo LT8,5mn-8,5t9móng
EOCông tác tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-th0,5855km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-th0,4565km/dây
3Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H6,5-th1cột
4Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột H7,5-th6cột
EPVận chuyển
1Xe 5 tấn có gắn cần trục1ca
EQChi phí đấu nối hotline
1Hạng mục 1: Tháo và đấu đầu cáp DCL Độc Lập 11hm
2Hạng mục 2: Tháo và đấu đầu cáp DCL Độc Lập 21hm
3Hạng mục 3: Tháo và đấu đầu cáp DCL TBA Thôn Cầu1hm

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu > 5 tấn> 5 tấn1
2Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2.5 -12 tấn1
3Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn5 tấn1
4Máy trộn bê tông đến 250 lít250 lít1
5Máy trộn vữa 150 lít150 lít1
6Máy cắt uốn công suất 5KW5KW1
7Máy hàn điện 14kW14kW1
8Máy bơm nước công suất >1kW>1kW1
9Máy khoan điện cầm tay 1,5kW1,5kW1
10Máy khoan điện cầm tay 0.62kW0.62kW1
11Máy đầm dùi 1.5 KW1.5 KW1
12Máy cắt bê tông MCD218MCD2181
13Máy phát điện >10kVA>10kVA1
14Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm35mm đến 300mm2
15Máy cắt gạch 1,7kW1,7kW1
16Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m14m1
17Máy đầm cócđầm cóc1
18Máy đào (máy xúc)đào, xúc1
19Thiết bị kéo rải cáp ngầmkéo, rải cáp ngầm1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu > 5 tấn
> 5 tấn
1
2
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
2.5 -12 tấn
1
3
Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
5 tấn
1
4
Máy trộn bê tông đến 250 lít
250 lít
1
5
Máy trộn vữa 150 lít
150 lít
1
6
Máy cắt uốn công suất 5KW
5KW
1
7
Máy hàn điện 14kW
14kW
1
8
Máy bơm nước công suất >1kW
>1kW
1
9
Máy khoan điện cầm tay 1,5kW
1,5kW
1
10
Máy khoan điện cầm tay 0.62kW
0.62kW
1
11
Máy đầm dùi 1.5 KW
1.5 KW
1
12
Máy cắt bê tông MCD218
MCD218
1
13
Máy phát điện >10kVA
>10kVA
1
14
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm
35mm đến 300mm
2
15
Máy cắt gạch 1,7kW
1,7kW
1
16
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m
14m
1
17
Máy đầm cóc
đầm cóc
1
18
Máy đào (máy xúc)
đào, xúc
1
19
Thiết bị kéo rải cáp ngầm
kéo, rải cáp ngầm
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường
32 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)
3,5 m2
3 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm
5,4 m2
4 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)
5,12 m2
5 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường
7,2 m2
6 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)
7,1 m2
7 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm
213,2 m2
8 Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm
7,2 m2
9 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp
1 tủ TĐ-600V-1000A-1C
10 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ
0,09 MVar Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời
11 Tháo tủ hạ thế
1 tủ TĐ-600V-630A-th
12 Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột
0,04 MVar Tubu-40kVAR-th
13 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện
2 1 đầu 3 pha NC-Tplug, Ellbow-3x50
14 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện
41 m Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2
15 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp
0,06 100m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x70mm2
16 Ống chì 25K
1 bộ 3 pha OC24kV-25K
17 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2
15 m Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2
18 Đầu cốt đồng M35
2,2 10 Cái ĐC-M35
19 Đầu cốt đồng M50
2,8 10 Cái ĐC-M50
20 Đầu cốt đồng M240
1,6 10 Cái ĐC-M240
21 Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)
0,6 10m M50
22 Dây đồng trần 35mm2
2,5 10m M35
23 Biển sơ đồ một sợi
1 Cái BSĐ
24 Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMU
6 Cái BDTĐ
25 Biển tên trạm, tên tủ RMU
2 Cái BTT
26 Biển cấm lại gần
3 Cái BCLG
27 Biển ngăn tủ RMU
3 Cái BT-RMU
28 Biển đầu cáp
2 Cái BĐC
29 Khóa cửa
2 Cái KC
30 Bệ đỡ Bđ-THT-1C
1 bệ Bđ-THT-1C
31 Thu hồi cáp trọng lượng cáp
0,4 100m Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th
32 Thu hồi ống chì
1 1 bộ (3 pha) OC22kV-16A
33 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp
1 tủ TĐ-600V-1000A
34 Tháo tủ hạ thế
1 tủ TĐ-600V-630A-th
35 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện
64 m Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2
36 Dây chảy cầu chì tự rơi
3 Cái DC 25A
37 Đầu cốt đồng M35
2,2 10 Cái ĐC-M35
38 Đầu cốt đồng M50
2,8 10 Cái ĐC-M50
39 Đầu cốt đồng M240
1,6 10 Cái ĐC-M240
40 Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa)
0,6 10m M50
41 Dây đồng trần 35mm2
2,5 10m M35
42 Biển sơ đồ một sợi
1 Cái BSĐ
43 Biển tên trạm, tên tủ RMU
1 Cái BTT
44 Biển đầu cáp
2 Cái BĐC
45 Khóa cửa
2 Cái KC
46 Giá đỡ chống trộm cáp mặt máy (63.21kg/bộ)
1 Bộ Gđ-CC
47 Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (30.50 kg/ bộ)
1 Bộ Gđ-CXT
48 Thu hồi cáp trọng lượng cáp
0,48 100m Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th
49 Thu hồi dây chảy cầu chì
1 1 bộ (3 pha) DC-16A
50 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại
1 máy MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV(Po≤780W, Pk≤5570W)-Sứ thường

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên như sau:

  • Có quan hệ với 255 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,63 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 47,49%, Xây lắp 28,85%, Tư vấn 20,58%, Phi tư vấn 3,08%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.225.432.699.370 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.138.517.501.549 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,09%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Số 4: Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Số 4: Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 57

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây