Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Số 4: Xây lắp công trình Tên dự án là: NCS TBA Thôn Nha 2, Thôn Nha 3, Thôn Cầu 5, Bắc Biên 4. Xây dựng mới các TBA và đường trục hạ thế (TBA Thôn Nha 6, Độc Lập 3) trên địa bàn Quận Long Biên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vay TDTM+ KHCB |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và trình độ chuyên môn của các vị trí nhân sự chủ chốt (các yêu cầu trong Mẫu số 04A). - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng….. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.962.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên.- Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Long Biên - Số 42 Ngô Gia Tự, Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội, Số điện thoại: 0242 2196288 Fax: 0243 8772148 Hotline: 19001288 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | TBA Thôn Nha 2 | 1 | 20 |
| 2 | TBA Thôn Nha 3 | 21 | 40 |
| 3 | TBA Thôn Cầu 5 | 41 | 60 |
| 4 | TBA Bắc Biên 4 | 61 | 80 |
| 5 | TBA Thôn Nha 6 | 81 | 100 |
| 6 | TBA Độc Lập 3 | 101 | 120 |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên môn liên quan chuyên ngành điện.- - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hoàn trả mặt đường | |||
| B | TBA Thôn Nha 2 | |||
| C | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 32 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | 3,5 | m2 | |
| D | TBA Thôn Cầu 5 | |||
| E | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 5,4 | m2 | |
| F | TBA Thôn Nha 6 | |||
| G | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | 5,12 | m2 | |
| H | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 7,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | 7,1 | m2 | |
| I | TBA Độc Lập 3 | |||
| J | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 213,2 | m2 | |
| K | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 7,2 | m2 | |
| L | PHẦN XÂY LẮP | |||
| M | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| N | TBA Thôn Nha 2 | |||
| O | Phần Thiết bị | |||
| P | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A-1C | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | 0,09 | MVar |
| Q | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế | TĐ-600V-630A-th | 1 | tủ |
| 2 | Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Tubu-40kVAR-th | 0,04 | MVar |
| R | Phần Vật liệu | |||
| S | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 41 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 | 0,06 | 100m |
| T | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống chì 25K | OC24kV-25K | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10 Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 Cái |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | M50 | 0,6 | 10m |
| 7 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 9 | Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMU | BDTĐ | 6 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | Cái |
| 11 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 12 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 13 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 15 | Bệ đỡ Bđ-THT-1C | Bđ-THT-1C | 1 | bệ |
| U | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th | 0,4 | 100m |
| 2 | Thu hồi ống chì | OC22kV-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| V | TBA Thôn Nha 3 | |||
| W | Phần Thiết bị | |||
| X | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| Y | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế | TĐ-600V-630A-th | 1 | tủ |
| Z | Phần Vật liệu | |||
| AA | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 64 | m |
| AB | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi | DC 25A | 3 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10 Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 Cái |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | M50 | 0,6 | 10m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | Cái |
| 9 | Biển đầu cáp | BĐC | 2 | Cái |
| 10 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 11 | Giá đỡ chống trộm cáp mặt máy (63.21kg/bộ) | Gđ-CC | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (30.50 kg/ bộ) | Gđ-CXT | 1 | Bộ |
| AC | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th | 0,48 | 100m |
| 2 | Thu hồi dây chảy cầu chì | DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| AD | TBA Bắc Biên 4 | |||
| AE | Phần Thiết bị | |||
| AF | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)-Sứ thường | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | 0,09 | MVar |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | TĐ-600V-1000A | 1 | tủ |
| AG | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha, điện áp 35(22)/0.4kV, công suất | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Tháo tủ hạ thế | TĐ-600V-630A-th1 | 1 | tủ |
| 3 | Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Tubu-40kVAR-th | 0,04 | MVar |
| AH | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| AI | Phần Vật liệu | |||
| AJ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 64 | m |
| AK | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì tự rơi | DC 25A | 3 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10 Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 Cái |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | M50 | 0,6 | 10 m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 1 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 10 | Giá đỡ chống trộm cáp mặt máy (63.21kg/bộ) | Gđ-CC | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (30.50 kg/ bộ) | Gđ-CXT | 1 | Bộ |
| AL | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th | 0,48 | 100m |
| 2 | Thu hồi dây chảy cầu chì | DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| AM | TBA Thôn Cầu 5 | |||
| AN | Phần Thiết bị | |||
| AO | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)-elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA | 1 | Bộ |
| AP | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp phân phối 3 pha, điện áp 35(22)/0.4kV, công suất | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | máy |
| 2 | Tháo tủ hạ thế | TĐ-600V-630A-th | 1 | tủ |
| 3 | Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Tubu-60kVAR-th | 0,06 | MVar |
| 4 | Thay chống sét van trên đường dây, ≤ 20 | ZnO-24-th | 1 | bộ |
| AQ | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AR | Phần Vật liệu | |||
| AS | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 41 | m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| AT | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10 Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 Cái |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | M50 | 0,6 | 10 m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMU | BDTĐ | 6 | Cái |
| 9 | Biển cầu dao phụ tải | BCD | 2 | Cái |
| 10 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | Cái |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 6 | Cái |
| 13 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 15 | Tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| 16 | Tiếp địa Tủ | TĐ-T | 1 | hệ thống |
| AU | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| 2 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| AV | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2-th | 0,15 | 100m |
| 2 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th | 0,48 | 100m |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT10-th | 2 | cột |
| 4 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 2 | 7 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà thép cột đỡ, TL | xà 3 | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi cầu chì tự rơi | SI-24kV-th | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Thu hồi dây chảy cầu chì | DC-16A | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| AW | TBA Thôn Nha 6 | |||
| AX | Phần Thiết bị | |||
| AY | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)-elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Modem GPRS/3G | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L3B-630kVA | 1 | Bộ |
| AZ | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | Ca | |
| BA | Phần vật liêu | |||
| BB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 0,21 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 41 | m |
| BC | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10 Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 Cái |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | M50 | 0,6 | 10 m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMU | BDTĐ | 10 | Cái |
| 9 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | Cái |
| 11 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 12 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 5 | Cái |
| 13 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 14 | Tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| BD | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | trạm |
| BE | TBA Độc Lập 3 | |||
| BF | Phần Thiết bị | |||
| BG | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤780W, Pk≤5570W)-elbow | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Modem GPRS/3G | Modem GPRS/3G | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DCU-PLC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | DBSC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | TT-TBA L1-630kVA | 1 | bộ |
| BH | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 1 | ca | |
| BI | Phần vật liệu | |||
| BJ | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 0,3 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | NC-Tplug-3x240 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 41 | m |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ Vt-RMU3 | Vt-RMU3 | 1 | Cái |
| BK | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 10 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 2,2 | 10 Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 2,8 | 10 Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 1,6 | 10 Cái |
| 5 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | M50 | 0,6 | 10 m |
| 6 | Dây đồng trần 35mm2 | M35 | 2,5 | 10m |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 1 | Cái |
| 8 | Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMU | BDTĐ | 6 | Cái |
| 9 | Biển cầu dao phụ tải | BCD | 2 | Cái |
| 10 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | BTT | 2 | Cái |
| 12 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 13 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 14 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 15 | Tiếp địa tủ (37.88kg/bộ) | TĐ-T | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa TBA 1C | TĐ-1C | 1 | hệ thống |
| BL | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Móng TBA loại 1 | MT-MBA-L1 | 1 | trạm |
| 2 | Bệ tủ RMU 3 ngăn | Bđ-RMU3 | 1 | Bệ |
| BM | Phần cáp ngầm | |||
| BN | Phần cáp ngầm TBA Thôn Nha 6 | |||
| BO | Phần Vật liệu | |||
| BP | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 6,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,2 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 3 | hộp 3 pha |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | 1 đầu 3 pha |
| BQ | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 66 | Cái |
| 2 | Mốc hộp nối cáp ngầm | MBCN-HN | 3 | Cái |
| 3 | Thẻ tên cáp | TTC | 68 | Cái |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 6,6 | 100m |
| 5 | Lật tấm đan bê tông | L-TĐ | 5 | cái |
| 6 | Lắp tấm đan bê tông | L-TĐ | 5 | cái |
| 7 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm | 1 | cái | |
| 8 | Mặt cắt hào cáp hè block | MC 6-6(2) | 8 | m |
| BR | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BS | Phần cáp ngầm TBA Độc Lập 3 | |||
| BT | Phần Vật liệu | |||
| BU | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 6,65 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | 0,05 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | C-lencot | 0,08 | 100m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 4 | hộp 3 pha |
| BV | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 66 | Cái |
| 2 | Mốc hộp nối cáp ngầm | MBCN-HN | 4 | Cái |
| 3 | Thẻ tên cáp | TTC | 67 | Cái |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | HDPE-F195/150 | 6,65 | 100m |
| 5 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm | 4 | cái | |
| 6 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(1) | 5 | m |
| 7 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(2) | 330 | m |
| BW | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| BX | Phần cáp ngầm TBA Thôn Cầu 5 | |||
| BY | Phần Thiết bị | |||
| BZ | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp | TH-CDPT-24kV | 2 | 1 bộ |
| 2 | Thu hồi chống sét van điện áp 22-35kV | TH-ZnO-22kV | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| CA | Phần Vật liệu | |||
| CB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th | 0,12 | 100m |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | TH-SĐ-24 | 1,1 | 10 quả |
| CC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| CD | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thôn Nha 2 | |||
| CE | Phần vật liệu | |||
| CF | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x150 | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x150 mm2 | 0,77 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | 1 đầu 3 pha |
| CG | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 2 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 1 | Bộ |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 1 | Cái |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-G | 7 | Cái |
| 5 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,77 | 100m |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,64 | m3 |
| 8 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(1) | 64 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(1) | 7 | m |
| CH | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CI | Phần cáp vặn xoắn-TBA Thôn Nha 2 | |||
| CJ | Phần Vật liệu | |||
| CK | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,867 | Km |
| 2 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 86 | cái |
| CL | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 2 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 37 | cái |
| 3 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 74 | cái |
| 4 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m) | D10 | 5 | 10m |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 58 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2,8 | 10 Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,4 | 10 Cái |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 9 | Bộ |
| 9 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 7 | m |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 23 | Cuộn |
| 11 | Sơn đánh số cột | SON | 1,26 | m2 |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 41 | cái |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,125 | 100m |
| 14 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 15 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 2 | móng |
| CM | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,657 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT8,5-th | 1 | cột |
| CN | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CO | Phần cáp vặn xoắn-TBA THôn Nha 3 | |||
| CP | Phần Thiết bị | |||
| CQ | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tu-ATM LL1 | 3 | tủ |
| CR | Phần Vật liệu | |||
| CS | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,6735 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x70 | 0,053 | Km |
| 3 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 149 | cái |
| CT | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 4 | cột |
| 2 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 19 | cái |
| 3 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 38 | cái |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 59 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2 | 10 Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,1 | 10 Cái |
| 7 | Ống nối nhôm 120-120 | ON-A120 | 0,4 | 10 cái |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43,14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 6 | Bộ |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 6 | Bộ |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 0,5 | m |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 13 | Cuộn |
| 12 | Sơn đánh số cột | SON | 2,46 | m2 |
| 13 | Biển tên lộ | BTL | 58 | cái |
| 14 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 4 | móng |
| CU | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha | CT1P | 16 | cái |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-td | 12 | hộp |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 3 | hộp |
| 4 | Tháo ra lắp lại dây ra sau công tơ | DR | 384 | m |
| CV | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,6735 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,032 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 3 | cột |
| CW | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CX | Phần cáp vặn xoắn-TBA Bắc Biên 4 | |||
| CY | Phần Thiết bị | |||
| CZ | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tu-ATM LL1 | 2 | tủ |
| DA | Phần Vật liệu | |||
| DB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,6115 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,046 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x70 | 0,024 | Km |
| 4 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 124 | cái |
| DC | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 5 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | PC-7,5-3.0 | 1 | cột |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 6 | cái |
| 4 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 12 | cái |
| 5 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m) | D10 | 3 | 10m |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120 | KT-4x120 | 4 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 74 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐC-AM70 | 2,4 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2 | 10 Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,8 | 10 Cái |
| 11 | Ống nối nhôm 120-120 | ON-A120 | 1,2 | 10 cái |
| 12 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 21 | Bộ |
| 13 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 4 | m |
| 14 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 33 | Cuộn |
| 15 | Sơn đánh số cột | SON | 2,04 | m2 |
| 16 | Biển tên lộ | BTL | 58 | cái |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,075 | 100m |
| 18 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 3 | bộ |
| 19 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 1 | móng |
| 20 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 5 | móng |
| DD | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Chuyển hòm H4 | H4-td | 12 | hộp |
| 2 | Chuyển hòm H3P | H3F-td | 2 | hộp |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 4 | hộp |
| DE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,169 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-th | 0,046 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 3 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT7,5-th | 3 | cột |
| DF | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DG | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thôn Cầu 5 | |||
| DH | Phần vật liệu | |||
| DI | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120 mm2 | 0,65 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | đầu |
| DJ | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 10 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 5 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 4 | 10 Cái |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,65 | 100m |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,16 | m3 |
| 7 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(5) | 9 | m |
| DK | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 0,5 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DL | Phần cáp vặn xoắn-TBA Thôn Cầu 5 | |||
| DM | Phần Thiết bị | |||
| DN | Thiết bị A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Tu-ATM LL1 | 3 | tủ |
| DO | Phần vật liệu | |||
| DP | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,644 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120td | 0,299 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,08 | Km |
| 4 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x70 | 0,044 | Km |
| 5 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 182 | cái |
| DQ | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7.5-160-3,0-Thân liền | PC-7,5-3.0 | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 2 | cột |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 21 | cái |
| 4 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 40 | cái |
| 5 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m) | D10 | 4 | 10m |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 79 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | ĐC-AM70 | 4,4 | 10 cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2 | 10 Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,3 | 10 Cái |
| 10 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 14 | Bộ |
| 11 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 6,5 | m |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 41 | Cuộn |
| 13 | Sơn đánh số cột | SON | 3,78 | m2 |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 75 | cái |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,1 | 100m |
| 16 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 5 | bộ |
| 17 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 3 | móng |
| 18 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| DR | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Tháo và lắp hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | H4-td | 10 | hộp |
| 2 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | HPD-dc | 3 | hộp |
| DS | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-th | 0,006 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,357 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,26 | km/dây |
| DT | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DU | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thôn Nha 6 | |||
| DV | Phần vật liệu | |||
| DW | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120 mm2 | 0,66 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 6 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 2 | 1 đầu 3 pha |
| DX | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 7 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2,4 | 10 Cái |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,66 | 100m |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,16 | m3 |
| 7 | Mặt cắt hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC 1B(3) | 12 | m |
| 8 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(3) | 6 | m |
| 9 | Mặt cắt hào cáp block | MC 6(1) | 7 | m |
| DY | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DZ | Phần cáp vặn xoắn-TBA Thôn Nha 6 | |||
| EA | Phần vật liệu | |||
| EB | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 0,9235 | Km |
| 2 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 104 | cái |
| EC | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 10 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7.5-160-3,0-Thân liền | PC-7,5-3.0 | 1 | cột |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 50 | cái |
| 4 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 100 | cái |
| 5 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m) | D10 | 1 | 10m |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 72 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 1,2 | 10 Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 0,9 | 10 Cái |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43,14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 2 | Bộ |
| 10 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 1 | Bộ |
| 11 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 4,5 | m |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 14 | Cuộn |
| 13 | Sơn đánh số cột | SON | 1,56 | m2 |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 40 | cái |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,025 | 100m |
| 16 | Móng cột ly tâm đơn LT7.5m | n-7,5t | 1 | móng |
| 17 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 2 | móng |
| 18 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 6 | móng |
| 19 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 1 | bộ |
| ED | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,8765 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 6 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | LT7,5-th | 2 | cột |
| EE | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| EF | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Độc Lập 3 | |||
| EG | Phần vật liệu | |||
| EH | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | C-lencot-4x120 | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120 mm2 | 0,8 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp khô | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | đầu |
| EI | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:25kg/bộ) | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 10 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | BĐC | 5 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 4 | 10 Cái |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | BD-CHT | 0,064 | m3 |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | HDPE-F130/100 | 0,8 | 100m |
| 7 | Mặt cắt hào cáp đường qua hè btxm đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12(5) | 12 | m |
| EJ | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EK | Phần cáp vặn xoắn-TBA Độc Lập 3 | |||
| EL | Phần vật liệu | |||
| EM | Vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x120 | 1,578 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | 4x95 | 0,2795 | Km |
| 3 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | GK | 105 | cái |
| EN | Vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | PC-8,5-4.3 | 11 | cột |
| 2 | Móc treo, móc hãm cáp | TT-ABC-20 | 40 | cái |
| 3 | Đai thép 2 vòng + 2 khóa đai | ĐT-Đ | 80 | cái |
| 4 | Thép tiếp địa D10 (TL:0,617kg/m) | D10 | 7 | 10m |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | KH-4X(50-120) | 121 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | ĐC-AM120 | 2 | 10 Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 1,8 | 10 Cái |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm kép ngang dài 1.2m (TL:43,14kg/bộ) | X2N1.2mKN | 2 | Bộ |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.2m (TL:40,14kg/bộ) | X2N1.2m | 11 | Bộ |
| 10 | Dây đồng trần 50mm2 | DĐ M50 | 9 | m |
| 11 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 21 | Cuộn |
| 12 | Sơn đánh số cột | SON | 2,16 | m2 |
| 13 | Biển tên lộ | BTL | 74 | cái |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | HDPE D32/25 | 0,175 | 100m |
| 15 | Tiếp địa Rh2-8,5 | Rh2-8,5 | 7 | bộ |
| 16 | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | k-8,5t | 1 | móng |
| 17 | Móng cột néo LT8,5m | n-8,5t | 9 | móng |
| EO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-th | 0,5855 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-th | 0,4565 | km/dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H6,5-th | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | H7,5-th | 6 | cột |
| EP | Vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| EQ | Chi phí đấu nối hotline | |||
| 1 | Hạng mục 1: Tháo và đấu đầu cáp DCL Độc Lập 1 | 1 | hm | |
| 2 | Hạng mục 2: Tháo và đấu đầu cáp DCL Độc Lập 2 | 1 | hm | |
| 3 | Hạng mục 3: Tháo và đấu đầu cáp DCL TBA Thôn Cầu | 1 | hm | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn công suất 5KW | 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước công suất >1kW | >1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan điện cầm tay 1,5kW | 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy khoan điện cầm tay 0.62kW | 0.62kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông MCD218 | MCD218 | 1 |
| 13 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm | 35mm đến 300mm | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 16 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m | 14m | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | đầm cóc | 1 |
| 18 | Máy đào (máy xúc) | đào, xúc | 1 |
| 19 | Thiết bị kéo rải cáp ngầm | kéo, rải cáp ngầm | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu > 5 tấn |
> 5 tấn |
1 |
2 |
Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
2.5 -12 tấn |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn |
5 tấn |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông đến 250 lít |
250 lít |
1 |
5 |
Máy trộn vữa 150 lít |
150 lít |
1 |
6 |
Máy cắt uốn công suất 5KW |
5KW |
1 |
7 |
Máy hàn điện 14kW |
14kW |
1 |
8 |
Máy bơm nước công suất >1kW |
>1kW |
1 |
9 |
Máy khoan điện cầm tay 1,5kW |
1,5kW |
1 |
10 |
Máy khoan điện cầm tay 0.62kW |
0.62kW |
1 |
11 |
Máy đầm dùi 1.5 KW |
1.5 KW |
1 |
12 |
Máy cắt bê tông MCD218 |
MCD218 |
1 |
13 |
Máy phát điện >10kVA |
>10kVA |
1 |
14 |
Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốttiết diện từ 35mm đến 300mm |
35mm đến 300mm |
2 |
15 |
Máy cắt gạch 1,7kW |
1,7kW |
1 |
16 |
Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tời tó 14m |
14m |
1 |
17 |
Máy đầm cóc |
đầm cóc |
1 |
18 |
Máy đào (máy xúc) |
đào, xúc |
1 |
19 |
Thiết bị kéo rải cáp ngầm |
kéo, rải cáp ngầm |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 32 | m2 | |||
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | 3,5 | m2 | |||
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 5,4 | m2 | |||
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | 5,12 | m2 | |||
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 7,2 | m2 | |||
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | 7,1 | m2 | |||
| 7 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 213,2 | m2 | |||
| 8 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | 7,2 | m2 | |||
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | TĐ-600V-1000A-1C | ||
| 10 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | 0,09 | MVar | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x15kVAr-Ngoài trời | ||
| 11 | Tháo tủ hạ thế | 1 | tủ | TĐ-600V-630A-th | ||
| 12 | Tháo thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0,04 | MVar | Tubu-40kVAR-th | ||
| 13 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | 1 đầu 3 pha | NC-Tplug, Ellbow-3x50 | ||
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 41 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | ||
| 15 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 | ||
| 16 | Ống chì 25K | 1 | bộ 3 pha | OC24kV-25K | ||
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 15 | m | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | ||
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | 2,2 | 10 Cái | ĐC-M35 | ||
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | 2,8 | 10 Cái | ĐC-M50 | ||
| 20 | Đầu cốt đồng M240 | 1,6 | 10 Cái | ĐC-M240 | ||
| 21 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | 0,6 | 10m | M50 | ||
| 22 | Dây đồng trần 35mm2 | 2,5 | 10m | M35 | ||
| 23 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | BSĐ | ||
| 24 | Biển dao đầu cáp, Biển dao tiếp địa tủ RMU | 6 | Cái | BDTĐ | ||
| 25 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | 2 | Cái | BTT | ||
| 26 | Biển cấm lại gần | 3 | Cái | BCLG | ||
| 27 | Biển ngăn tủ RMU | 3 | Cái | BT-RMU | ||
| 28 | Biển đầu cáp | 2 | Cái | BĐC | ||
| 29 | Khóa cửa | 2 | Cái | KC | ||
| 30 | Bệ đỡ Bđ-THT-1C | 1 | bệ | Bđ-THT-1C | ||
| 31 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th | ||
| 32 | Thu hồi ống chì | 1 | 1 bộ (3 pha) | OC22kV-16A | ||
| 33 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | TĐ-600V-1000A | ||
| 34 | Tháo tủ hạ thế | 1 | tủ | TĐ-600V-630A-th | ||
| 35 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 64 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | ||
| 36 | Dây chảy cầu chì tự rơi | 3 | Cái | DC 25A | ||
| 37 | Đầu cốt đồng M35 | 2,2 | 10 Cái | ĐC-M35 | ||
| 38 | Đầu cốt đồng M50 | 2,8 | 10 Cái | ĐC-M50 | ||
| 39 | Đầu cốt đồng M240 | 1,6 | 10 Cái | ĐC-M240 | ||
| 40 | Dây đồng trần 50mm2 (dây tiếp địa) | 0,6 | 10m | M50 | ||
| 41 | Dây đồng trần 35mm2 | 2,5 | 10m | M35 | ||
| 42 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | BSĐ | ||
| 43 | Biển tên trạm, tên tủ RMU | 1 | Cái | BTT | ||
| 44 | Biển đầu cáp | 2 | Cái | BĐC | ||
| 45 | Khóa cửa | 2 | Cái | KC | ||
| 46 | Giá đỡ chống trộm cáp mặt máy (63.21kg/bộ) | 1 | Bộ | Gđ-CC | ||
| 47 | Giá đỡ cáp hạ thế xuất tuyến (30.50 kg/ bộ) | 1 | Bộ | Gđ-CXT | ||
| 48 | Thu hồi cáp trọng lượng cáp | 0,48 | 100m | Cu/XLPE/PVC-1x120mm2-th | ||
| 49 | Thu hồi dây chảy cầu chì | 1 | 1 bộ (3 pha) | DC-16A | ||
| 50 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV(Po≤780W, Pk≤5570W)-Sứ thường |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên như sau:
- Có quan hệ với 255 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,63 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 47,49%, Xây lắp 28,85%, Tư vấn 20,58%, Phi tư vấn 3,08%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.225.432.699.370 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.138.517.501.549 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,09%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Những khoản đầu tư tốt nhất bạn có thể lập là đầu tư vào bản thân mình… Bạn càng học hỏi, bạn sẽ càng kiếm được nhiều tiền. "
Warren Buffett
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Điện lực Long Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Điện lực Long Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.