Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bút thử điện 110kV + sào |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
2 |
Găng tay cách điện |
1 |
đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
3 |
Ủng cách điện |
1 |
đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
4 |
Tiếp địa lưu động có dây đồng mềm |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
5 |
Thắt lưng an toàn |
1 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
6 |
Kích xích 3T |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
7 |
Kích xích 1.5T |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
8 |
Máy ép thuỷ lực 20T xách tay và bộ hàm ép |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
9 |
Máy đột lỗ xách tay kèm theo đấu đột |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
10 |
Kéo cắt thủy lực |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
11 |
Đèn chiếu sáng di động 50W-220V-AC |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
12 |
Tời điện 3T |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
13 |
Cáp thép lựu 14 ly |
120 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
14 |
Cáp thép lựu 12 ly |
120 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
15 |
Puly sắt đơn 5T |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
16 |
Puly sắt đôi 5T |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
17 |
Puly nhôm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
18 |
Kẹp căng căng dây |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
19 |
Kẹp căng căng dây chống sét |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
20 |
Thang nhôm thay sứ néo |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
21 |
Khoan điện cầm tay |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
22 |
Cưa máy cầm tay chạy xăng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
23 |
Cờ lê lực (400-5500kg/cm) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
24 |
Ống nhòm hồng ngoại |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
25 |
Ống nhòm thường |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
26 |
Máy đo điện trở tiếp địa đo được điện trở suất |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
27 |
Máy đo độ cao dây dẫn |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
28 |
Máy vô tuyến bộ đàm 5W cầm tay |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Tam Nông – An Long) |
90 |
90 |
|
29 |
Bút thử điện 110kV + sào |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
30 |
Găng tay cách điện |
1 |
đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
31 |
Ủng cách điện |
1 |
đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
32 |
Tiếp địa lưu động có dây đồng mềm |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
33 |
Thắt lưng an toàn |
1 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
34 |
Kích xích 3T |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
35 |
Kích xích 1.5T |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
36 |
Máy ép thuỷ lực 20T xách tay và bộ hàm ép |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
37 |
Máy đột lỗ xách tay kèm theo đấu đột |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
38 |
Kéo cắt thủy lực |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
39 |
Đèn chiếu sáng di động 50W-220V-AC |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
40 |
Tời điện 3T |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
41 |
Cáp thép lựu 14 ly |
120 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
42 |
Cáp thép lựu 12 ly |
120 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
43 |
Puly sắt đơn 5T |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
44 |
Puly sắt đôi 5T |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
45 |
Puly nhôm |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
46 |
Kẹp căng căng dây |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
47 |
Kẹp căng căng dây chống sét |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
48 |
Thang nhôm thay sứ néo |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
49 |
Khoan điện cầm tay |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |
|
50 |
Cưa máy cầm tay chạy xăng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Ban QLDA Điện lực miền Nam-Tổng kho Vật tư (Đường dây 110kV Vĩnh Thuận – Gò Quao) |
90 |
90 |