Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Cục Thuế Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn Tên dự toán là: Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực thành phố Thanh Hóa - Đông Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661088 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 1 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc. (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,1138 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,119 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7949 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7949 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,5944 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,9624 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,5944 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,7114 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt Thay bản lề cửa đi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt Thay bản lề cửa sổ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ điện cũ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250, bóng Led 1x8W | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt treo tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép ly 1,5 ly 350x450x200 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điện phòng âm tường , mặt MEKA ≥4 Modul | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≥16mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≥20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0883 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5886 | 10m³ |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5886 | 10m³ |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8174 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8174 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1857 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 48 | Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6668 | m2 |
| 50 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Khía bay) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m2 |
| 51 | Trát thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0224 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 55 | Lấp đất hố móng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | m3 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,742 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3324 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0396 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0501 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7382 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,938 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3824 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,24 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5924 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6084 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi mở quay 1 cánh kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 74 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 76 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 77 | Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 80 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 82 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 83 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 84 | Cung cấp, Lắp đặt tê Đường kính 114mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp, Lắp đặt tê Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp, Lắp đặt co 114mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp, Lắp đặt co 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Cung cấp, Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp, Lắp đặt tê Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp, Lắp đặt co 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Cung cấp, Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp, Lắp đặt lại bể Inox tận dụng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Cung cấp, Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa riêng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp, Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp, Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7971 | 1m3 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1618 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,036 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9924 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1991 | 100m3 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1136 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1087 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,17 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 114 | Cung cấp, gia công Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,57 | m2 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng tường rào hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 116 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0069 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 120 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,984 | m3 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,6 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,6 | m2 |
| 123 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,903 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,903 | m2 |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5978 | 1m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1275 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m2 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3894 | 1m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2998 | m2 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8109 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0519 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0668 | tấn |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 139 | Đắp đất sân phía sau nhà | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2975 | 1m3 |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2975 | m3 |
| 142 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | m3 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,401 | m2 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | m3 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7375 | 1m3 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7375 | m3 |
| 148 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,305 | m2 |
| 150 | Chặt cây, Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ trong và ngoài Đội Thuế. | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1,1 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan các loại | 1000W | 2 |
| 6 | Máy mài | 1000W | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | 1000W | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) |
Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
1,1 kW |
1 |
3 |
Máy hàn điện |
23kW |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
80 lít |
1 |
5 |
Máy khoan các loại |
1000W |
2 |
6 |
Máy mài |
1000W |
2 |
7 |
Máy bơm nước |
1000W |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 11,33 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,776 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,38 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 373,1138 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 70,119 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 32,64 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 14,4 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 19,7949 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 19,7949 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 212,5944 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 277,9624 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 212,5944 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 334,7114 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,64 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,4 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt Thay bản lề cửa đi | 12 | bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt Thay bản lề cửa sổ | 16 | bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tháo dỡ điện cũ | 3 | công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250, bóng Led 1x8W | 2 | bộ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | 8 | cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt treo tường | 6 | cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép ly 1,5 ly 350x450x200 | 1 | tủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 80A | 1 | cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 3 | cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 4 | cái | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điện phòng âm tường , mặt MEKA ≥4 Modul | 3 | tủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | 30 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 250 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≥16mm | 150 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≥20mm | 270 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | 15 | m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0883 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0294 | 100m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 0,5886 | 10m³ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 0,5886 | 10m³ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,8174 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8174 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0115 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0437 | tấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,1857 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,063 | 100m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0176 | tấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0587 | tấn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,693 | m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,88 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,6668 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Khía bay) | 11,92 | m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Thuế tỉnh Thanh Hóa như sau:
- Có quan hệ với 82 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,92 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 39,00%, Xây lắp 42,00%, Tư vấn 1,00%, Phi tư vấn 18,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 157.904.412.923 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 148.573.120.808 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,91%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tranh cãi biến kẻ ngu xuẩn và người sáng suốt thành giống như nhau – và kẻ ngu xuẩn biết điều đó. "
Oliver Wendell Holmes Sr.
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Cục Thuế Thanh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Cục Thuế Thanh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.