Thông báo mời thầu

Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn

Tìm thấy: 15:30 03/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực thành phố Thanh Hóa - Đông Sơn
Gói thầu
Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực thành phố Thanh Hóa - Đông Sơn
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 13/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:25 03/06/2022
đến
09:00 13/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 13/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/06/2022 (22/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Cục Thuế Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn
Tên dự toán là: Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực thành phố Thanh Hóa - Đông Sơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH, địa chỉ: Lô 33 khu E, mặt bằng QH 1245, Phường Đông Thọ, TP Thanh Hóa

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Cục Thuế Thanh Hóa , địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, p.Đông Hương, tp.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thanh Hoá, Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661061; Fax: 0237.6661072
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, Đại lộ Lê Lợi, Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá; Điện thoại: 0237.6661088

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Chỉ huy trưởng công trình, tối thiểu 1 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc. (yêu cầu bản sao có chứng thực bằng cấp để chứng minh)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,33m3
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,776m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,38m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật373,1138m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật70,119m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật32,64m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật19,7949m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật19,7949m3
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật212,5944m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật277,9624m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật212,5944m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật334,7114m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật32,64m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
16Cung cấp, Lắp đặt Thay bản lề cửa điTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
17Cung cấp, Lắp đặt Thay bản lề cửa sổTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
18Tháo dỡ điện cũTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3công
19Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
20Cung cấp, Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250, bóng Led 1x8WTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Cung cấp, Lắp đặt treo tườngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Cung cấp, Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Cung cấp, Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép ly 1,5 ly 350x450x200Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
25Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Cung cấp, Lắp đặt Tủ điện phòng âm tường , mặt MEKA ≥4 ModulTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
29Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật30m
30Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật250m
31Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật300m
32Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≥16mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật150m
33Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≥20mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật270m
34Cung cấp, Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15m
35Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0883100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0294100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,588610m³
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,588610m³
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,8174m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,8174m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0115100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0437tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,1857m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0176tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0587tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
48Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9,88m2
49Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật3,6668m2
50Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Khía bay)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,92m2
51Trát thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,92m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0248tấn
55Lấp đất hố móngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0294m3
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,742m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,3324m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0396100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0093tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0501tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,4356m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0796100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,7382m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật27m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10,938m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,3824m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật16,24m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật18,5924m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4,6084m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi mở quay 1 cánh kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,47m2
73Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 5mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
74Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật30m
75Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật15m
76Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật40m
77Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Cung cấp, Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10m
80Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
82Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
83Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
84Cung cấp, Lắp đặt tê Đường kính 114mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Cung cấp, Lắp đặt tê Đường kính 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Cung cấp, Lắp đặt co 114mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Cung cấp, Lắp đặt co 90mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
88Cung cấp, Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Cung cấp, Lắp đặt tê Đường kính 32mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Cung cấp, Lắp đặt co 32mmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Cung cấp, Rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Cung cấp, Lắp đặt lại bể Inox tận dụngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Cung cấp, Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
96Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
97Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa riêngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Cung cấp, Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Cung cấp, Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,59m3
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,79711m3
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,1618100m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
104Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật8,036m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật5,9924m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,1991100m3
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,1136100m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0059tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
111Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,1087m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật19,17m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,6m2
114Cung cấp, gia công Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,57m2
115Sản xuất lắp dựng tường rào hoa sắt bằng sắt hộp 14x14Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
116Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
117Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0069tấn
119Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0503tấn
120Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,984m3
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật127,6m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật127,6m2
123Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,903m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật7,903m2
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,59781m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,107m3
127Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,1275m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật10,25m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật6,15m2
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,38941m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,1082m3
132Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,506m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật2,2998m2
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,8109m3
135Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0519100m2
136Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,0668tấn
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật11,2m3
139Đắp đất sân phía sau nhàTheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật30m3
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,29751m3
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,2975m3
142Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,5712m3
143Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật9,401m2
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,0411m3
145Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,37m3
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,73751m3
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật0,7375m3
148Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1,416m3
149Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật23,305m2
150Chặt cây, Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ trong và ngoài Đội Thuế.Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật1Công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)1
2Máy đầm bàn1,1 kW1
3Máy hàn điện23kW1
4Máy trộn vữa80 lít1
5Máy khoan các loại1000W2
6Máy mài1000W2
7Máy bơm nước1000W1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
Máy toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
1
2
Máy đầm bàn
1,1 kW
1
3
Máy hàn điện
23kW
1
4
Máy trộn vữa
80 lít
1
5
Máy khoan các loại
1000W
2
6
Máy mài
1000W
2
7
Máy bơm nước
1000W
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
11,33 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công
0,776 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
2,38 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
373,1138 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
70,119 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ
32,64 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cạo rỉ các kết cấu thép
14,4 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
19,7949 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T
19,7949 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
212,5944 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
277,9624 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
212,5944 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
334,7114 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
32,64 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
14,4 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cung cấp, Lắp đặt Thay bản lề cửa đi
12 bộ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Cung cấp, Lắp đặt Thay bản lề cửa sổ
16 bộ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tháo dỡ điện cũ
3 công Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng
8 bộ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Cung cấp, Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250, bóng Led 1x8W
2 bộ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm
8 cái Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Cung cấp, Lắp đặt treo tường
6 cái Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Cung cấp, Lắp đặt công tắc 2 hạt
4 cái Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cung cấp, Lắp đặt tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép ly 1,5 ly 350x450x200
1 tủ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 80A
1 cái Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 32A
3 cái Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20A
4 cái Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Cung cấp, Lắp đặt Tủ điện phòng âm tường , mặt MEKA ≥4 Modul
3 tủ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2
30 m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2
250 m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2
300 m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≥16mm
150 m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≥20mm
270 m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Cung cấp, Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2
15 m Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,0883 100m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,0294 100m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,5886 10m³ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
0,5886 10m³ Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,8174 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,8174 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0115 100m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0437 tấn Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
2,1857 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,063 100m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0176 tấn Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0587 tấn Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,693 m3 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
9,88 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
3,6668 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Khía bay)
11,92 m2 Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Thuế tỉnh Thanh Hóa như sau:

  • Có quan hệ với 82 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,92 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 39,00%, Xây lắp 42,00%, Tư vấn 1,00%, Phi tư vấn 18,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 157.904.412.923 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 148.573.120.808 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,91%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa, cải tạo Đội Thuế Tào Xuyên, Chi cục Thuế khu vực T.P Thanh Hóa - Đông Sơn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 97

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây