Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Nhà hát Nghệ thuật Hát Bội |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Sửa chữa, chống thấm nhà vệ sinh Rạp Thủ Đô Tên dự toán là: Sửa chữa, chống thấm nhà vệ sinh Rạp Thủ Đô Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: theo yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà hát Nghệ thuật Hát Bội, tại địa chỉ: Số 125A Châu Văn Liêm, Phường 14, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 164 Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: có |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 30,18 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 154,041 | |
| 3 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 13,65 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 12,02 | |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 7 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 8 | Tháo dỡ phễu thu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 7 | |
| 9 | Tháo dỡ van nước | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 3 | |
| 10 | Tháo dỡ gương soi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 11 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | |
| 12 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 8 | |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bảng | 4 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 12,072 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 17,595 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 16,905 | |
| 17 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 9,054 | |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 3,018 | |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 3,018 | |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,16 | |
| 21 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 1,6 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 30,18 | |
| 23 | Gia cố khung sắt thi công tấm Alu nhôm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,078 | |
| 24 | Lắp dựng khung sắt thi công tấm Alu nhôm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,111 | |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm Alu nhôm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 11,1 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 19,08 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 19,08 | |
| 28 | Lát nền nhà vệ sinh, vữa mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 30,18 | |
| 29 | Ốp tường khu vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 180,726 | |
| 30 | SXLD cửa đi khung nhôm, kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 13,25 | |
| 31 | Lắp ổ khoá chìm, tay nắm, bản lề | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 8 | |
| 32 | Lắp đặt lavabo +Chân + bộ xả | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 33 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 34 | Lắp đặt bồn cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 7 | |
| 35 | Lắp đặt phiểu thu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 14 | |
| 36 | Lắp đặt vòi xả và dây xịt nước | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 7 | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam và vách ngăn tiểu nam | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 39 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 42 | Lắp đặt máy sấy tay | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 44 | Lắp đặt ống cấp nước D20 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,64 | |
| 45 | Lắp đặt ống cấp nước D25 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,32 | |
| 46 | Lắp đặt ống cấp nước D32 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,5 | |
| 47 | Lắp đặt co, lơi ren ngoài, trong D20 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 16 | |
| 48 | Lắp đặt co, lơi ren ngoài, trong D25 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 49 | Lắp đặt co, lơi ren ngoài, trong D32 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 50 | Lắp đặt van khoá cấp nước D25 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,8 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,64 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 1,7 | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC60 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 32 | |
| 55 | Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa PVC60 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 11 | |
| 56 | Lắp đặt co, lơi nhựa PVC90 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 64 | |
| 57 | Lắp đặt co, lơi PVC D114 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 40 | |
| 58 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 16 | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 10 | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 12 | |
| 61 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 576 | |
| 62 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 231 | |
| 63 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 192 | |
| 64 | Lắp đặt co PVC D20 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 40 | |
| 65 | Lắp đặt automat 1 pha 20A-16kA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 66 | Vệ sinh bàn giao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 30,18 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng | |
|---|---|
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Tiến độ thực hiện | Yêu cầu đầu ra | Địa điểm thực hiện |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hàng nghề định giá xây dựng còn hiệu lực) | 4 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | 30,18 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 154,041 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 3 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | 13,65 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,02 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn cầu | 7 | bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | 4 | bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 8 | Tháo dỡ phễu thu | 7 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 9 | Tháo dỡ van nước | 3 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 10 | Tháo dỡ gương soi | 4 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 11 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 12 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | 8 | bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường | 4 | bảng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 12,072 | m3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | 17,595 | m3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | 16,905 | m3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 17 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | 9,054 | m3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 3,018 | m3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,018 | m3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 20 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,16 | m3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 21 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | 1,6 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM mác 75 | 30,18 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 23 | Gia cố khung sắt thi công tấm Alu nhôm | 0,078 | tấn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 24 | Lắp dựng khung sắt thi công tấm Alu nhôm | 0,111 | tấn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm Alu nhôm | 11,1 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 19,08 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,08 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 28 | Lát nền nhà vệ sinh, vữa mác 75 | 30,18 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 29 | Ốp tường khu vệ sinh | 180,726 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 30 | SXLD cửa đi khung nhôm, kính | 13,25 | m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 31 | Lắp ổ khoá chìm, tay nắm, bản lề | 8 | 1bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 32 | Lắp đặt lavabo +Chân + bộ xả | 4 | bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 33 | Lắp đặt vòi Lavabo | 4 | bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 34 | Lắp đặt bồn cầu | 7 | bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 35 | Lắp đặt phiểu thu | 14 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 36 | Lắp đặt vòi xả và dây xịt nước | 7 | bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 37 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam và vách ngăn tiểu nam | 4 | bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 39 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | 4 | bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 42 | Lắp đặt máy sấy tay | 2 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 2 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 44 | Lắp đặt ống cấp nước D20 | 0,64 | 100m | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 45 | Lắp đặt ống cấp nước D25 | 0,32 | 100m | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 46 | Lắp đặt ống cấp nước D32 | 0,5 | 100m | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 47 | Lắp đặt co, lơi ren ngoài, trong D20 | 16 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 48 | Lắp đặt co, lơi ren ngoài, trong D25 | 6 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 49 | Lắp đặt co, lơi ren ngoài, trong D32 | 6 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 50 | Lắp đặt van khoá cấp nước D25 | 4 | cái | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Nhà hát Nghệ thuật Hát Bội như sau:
- Có quan hệ với 41 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,14 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 36,36%, Xây lắp 9,09%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 54,55%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.423.948.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.348.915.600 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,19%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Người giàu khó ngủ – anh ta luôn sợ bị ăn trộm. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Nhà hát Nghệ thuật Hát Bội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Nhà hát Nghệ thuật Hát Bội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.