Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cải tạo trụ sở UBND |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m |
379 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
3 |
Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m |
0.8183 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
4 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
1.5774 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
5 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
3.2189 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
6 |
Công vận chuyển phế thải từ trên cao xuống, dọn dẹp, vệ sinh lại mái |
6 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
7 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 |
3.2189 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
8 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.2868 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
9 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m |
0.0288 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
10 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m |
0.3068 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
11 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
1.5774 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
12 |
Gia công xà gồ thép |
1.0298 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
13 |
Lắp dựng xà gồ thép |
1.0298 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
14 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi |
3.822 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
15 |
Tôn úp nóc, sườn mái dày 0,4mm khổ 0,4m |
71.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
16 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng |
73.1438 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
17 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
1.682 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
18 |
Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ XF55 (hoặc tương đường) mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn dày 6,38mm |
1.682 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
19 |
Sửa chữa nghĩa trang |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
20 |
Ca cần cẩu trồng lại cây bị đổ |
0.5 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
21 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw |
3.0283 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
22 |
Ca xe ô tô vận chuyển phế thải |
1 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
23 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
1.4678 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
24 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
0.396 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
25 |
Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
0.3336 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
26 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.0209 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
27 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.0028 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
28 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.0246 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
29 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.142 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
30 |
Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 |
28.4394 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
31 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
4.3527 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
32 |
Lát gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 |
5.838 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |
||
33 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
32.7921 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Uỷ ban nhân dân xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà |
30 ngày |