Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính đề nghị bên mời thầu cung cấp giúp mã vin của xe (đời xe - cavet xe) |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu cung cấp mã vin của xe nhé. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Xe 000.35_0001.pdf |
| Ngày trả lời | 08:32 09/04/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn xe ô tô nhãn hiệu Toyota Fortunner Sửa chữa lớn xe ô tô nhãn hiệu Toyota Fortunner 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn chào hàng 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu 3. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh 4. Bảo lãnh dự thầu 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 6. Bảng tổng hợp giá chào |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) |
| E-CDNT 12.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 14.3 | Nhà thầu phải có cam kết bảo hành miễn phí trong thời gian bảo hành |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 30 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Kon Tum, Số 67 đường Bà Triệu, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum, SĐT: 02603 861617, Fax: 08060021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Số 67 Bà Triệu, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum, SĐT: 02603 862374, Fax: 08060021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tỉnh ủy, Số 67 Bà Triệu, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum, SĐT: 02603 861617, Fax: 08060021. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Số 67 Bà Triệu, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum, SĐT: 02603 862374, Fax: 08060021. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dầu máy | Toyota | 5,6 | lít | 888083427 | |
| 2 | Lọc nhớt | Toyota | 1 | Cái | 90915YZZD4 | |
| 3 | Lọc xăng | Toyota | 1 | Cái | 2330075140 | |
| 4 | Bugi | Toyota | 4 | Cái | 847900807 | |
| 5 | Mô bin đánh lữa | Toyota | 4 | Cái | 90919-T2008 | |
| 6 | Lọc gió động cơ | Toyota | 1 | Cái | 17801YZZA1 | |
| 7 | Lọc gió điều hòa máy lạnh | Toyota | 1 | Cái | 8713906080 | |
| 8 | Thay bạc cổ biên | Toyota | 1 | Bộ | 1320475070 | |
| 9 | Thay bạc trục chính | Toyota | 1 | Bộ | 1170475033 | |
| 10 | Thay pít tông + ắc | Toyota | 4 | Cái | 131010C020 | |
| 11 | Thay bạc xéc măng | Toyota | 1 | Bộ | 130110C030 | |
| 12 | Bộ gioăng, phốt động cơ | Toyota | 1 | Bộ | 041110C098 | |
| 13 | Thay bơm nhớt | Toyota | 1 | Cái | 151030C020 | |
| 14 | Bơm nhiên liệu | Toyota | 1 | Cái | 232200C051 | |
| 15 | Thay xích cam | Toyota | 1 | Cái | 1350675050 | |
| 16 | Thay tăng đơ xích cam | Toyota | 1 | Cái | 1354075041 | |
| 17 | Tỳ cam bên phải | Toyota | 1 | Cái | 135590c040 | |
| 18 | Tỳ cam bên trái | Toyota | 1 | Cái | 135610c040 | |
| 19 | Thay cao su chân máy bên trái | Toyota | 1 | Cái | 12306-0C012 | |
| 20 | Thay cao su chân máy bên phải | Toyota | 1 | Cái | 12305-0C011 | |
| 21 | Đội xuppap | Toyota | 16 | Cái | 1375075020 | |
| 22 | Thay cao su chân hộp số | Toyota | 1 | Cái | 123710C121 | |
| 23 | Bơm nước động cơ | Toyota | 1 | Cái | 1610009460 | |
| 24 | Van hằng nhiệt | Toyota | 1 | Cái | 90916-03093 | |
| 25 | Gioăng van hằng nhiệt | Toyota | 1 | Cái | 16325-0C030 | |
| 26 | Ống nước dọc thân động cơ | Toyota | 1 | Cái | 16268-75091 | |
| 27 | Ống nước vào két nước | Toyota | 1 | Cái | 165710c080 | |
| 28 | Ống nước vào động cơ | Toyota | 1 | Cái | 165720c070 | |
| 29 | Nước làm mát động cơ | Toyota | 3 | Can | 888980080 | |
| 30 | Dung dịch vệ sinh kim phun | Toyota | 1 | Chai | 881380019 | |
| 31 | Bơm trợ lực lái | Toyota | 1 | Cái | 44310-0K030 | |
| 32 | Dầu trợ lực lái | Toyota | 1,5 | Lít | 888680806 | |
| 33 | Dây curoa tổng | Toyota | 1 | Cái | 90916T2024 | |
| 34 | Bạc đạn tăng dây curoa tự động | Toyota | 1 | Cái | 166200C021 | |
| 35 | Bi đỡ dây curoa tổng | Toyota | 1 | Cái | 166030C013 | |
| 36 | Bi đỡ block lạnh | Toyota | 1 | Cái | 88440-0K381 | |
| 37 | Dầu hộp số phụ | toyota | 3,2 | Lít | 888580805 | |
| 38 | Dầu vi sai | Toyota | 3,2 | lít | 888580815 | |
| 39 | Bạc đạn chữ thập láp dọc | Toyota | 4 | Cái | 043710K110 | |
| 40 | Bạc đạn mayor trước | Toyota | 2 | Cái | 90369T0003 | |
| 41 | Phốt mayor trước ngoài | Toyota | 2 | Cái | 90312T0001 | |
| 42 | Phốt mayor trước trong | Toyota | 2 | Cái | 90316T0002 | |
| 43 | Phốt láp ngang trước trái | Toyota | 1 | Cái | 90311T0015 | |
| 44 | Phốt láp ngang trước phải | Toyota | 1 | Cái | 90311T0016 | |
| 45 | Bạc đạn láp ngang sau | Toyota | 2 | Cái | 90366T0044 | |
| 46 | Phốt láp ngang cầu sau trong | Toyota | 2 | Cái | 90310T0008 | |
| 47 | Phốt láp ngang cầu sau ngoài | Toyota | 2 | Cái | 90313T0002 | |
| 48 | Đệm canh trục láp ngang cầu sau | Toyota | 2 | Cái | 90208T0001 | |
| 49 | Bạc canh trục láp ngang cầu sau | Toyota | 4 | Cái | 424230K020 | |
| 50 | Cao su thanh giằng ngang trước | Toyota | 2 | Cái | 488150K010 | |
| 51 | Cao su giảm chấn trước | Toyota | 2 | Cái | 483040k041 | |
| 52 | Rô tuyn lái trong | Toyota | 2 | Cái | 4550309321 | |
| 53 | Rô tuyn lái ngoài | Toyota | 2 | Cái | 4504609281 | |
| 54 | Rotuyn treo trước trái | Toyota | 1 | Cái | 488100K010 | |
| 55 | Rotuyn treo trước phải | Toyota | 1 | Cái | 488200K030 | |
| 56 | Chụp bụi rotuyn lái trong trái | Toyota | 1 | Cái | 455350K010 | |
| 57 | Chụp bụi rotuyn lái trong phải | Toyota | 1 | Cái | 455360K010 | |
| 58 | Cao su cánh gà dưới trước | Toyota | 2 | Cái | 486540K040 | |
| 59 | Cao su cánh gà dưới sau | Toyota | 2 | Cái | 486550K040 | |
| 60 | Giảm sóc trước | Toyota | 2 | Cái | 4851009J40 | |
| 61 | Rotuyn trụ trên | Toyota | 2 | Cái | 4331009017 | |
| 62 | Rotuyn trụ dưới | Toyota | 2 | Cái | 4333009510 | |
| 63 | Giảm sóc sau | Toyota | 2 | Cái | 4853109730 | |
| 64 | Cao su giảm sóc dưới | Toyota | 4 | Cái | 90385T0004 | |
| 65 | Cao su thanh giằng ngang cầu sau | Toyota | 2 | Cái | 9038520006 | |
| 66 | Cao su giảm chấn cầu sau | Toyota | 2 | Cái | 48341-0K050 | |
| 67 | Phốt, cuppen thắng trước | Toyota | 1 | Bộ | 0447860050 | |
| 68 | Pisston thắng trước | Toyota | 8 | Cái | 4773135040 | |
| 69 | Ống dầu phanh trước | Toyota | 2 | Cái | 90080-94029 | |
| 70 | Má phanh trước | Toyota | 1 | Bộ | 04465YZZQ7 | |
| 71 | Đĩa phanh trước | Toyota | 2 | Cái | 435120K090 | |
| 72 | Xi lanh, pis ton phanh sau | Toyota | 2 | Cái | 47550-09070 | |
| 73 | Guốc phanh sau | Toyota | 1 | Bộ | 044950K120 | |
| 74 | Xy lanh tổng phanh trên | Toyota | 1 | Cái | 47201-0K030 | |
| 75 | Dầu phanh | Toyota | 1,5 | Lít | 882380050 | |
| 76 | Phin lọc gas lạnh | Toyota | 1 | Cái | 8847417010 | |
| 77 | Dung dịch vệ sinh dàn lạnh | Toyota | 2 | Chai | 882180870 | |
| 78 | Gioăng hơi trên cửa trước trái | Toyota | 1 | Cái | 67862-0K013 | |
| 79 | Gioăng hơi trên cửa trước phải | Toyota | 1 | Cái | 67861-0K013 | |
| 80 | Gioăng mi phía trong cửa trước trái | Toyota | 1 | Cái | 68172-0K010 | |
| 81 | Gioăng mi phía trong cửa trước phải | Toyota | 1 | Cái | 68171-0K010 | |
| 82 | Gioăng mi nẹp ngoài cửa trước trái | Toyota | 1 | Cái | 68162-0K010 | |
| 83 | Gioăng mi nẹp ngoài cửa trước phải | Toyota | 1 | Cái | 68161-0K010 | |
| 84 | Gioăng hơi trên cửa sau trái | Toyota | 1 | Cái | 67872-0K022 | |
| 85 | Gioăng hơi trên cửa sau phải | Toyota | 1 | Cái | 67871-0K022 | |
| 86 | Gioăng mi nẹp ngoài cửa sau trái | Toyota | 1 | Cái | 68164-0K020 | |
| 87 | Gioăng mi nẹp ngoài cửa sau phải | Toyota | 1 | Cái | 68163-0K020 | |
| 88 | Gioăng mi phía trong cửa sau trái | Toyota | 1 | Cái | 68174-0K020 | |
| 89 | Gioăng mi phía trong cửa sau phải | Toyota | 1 | Cái | 68173-0K020 | |
| 90 | Gioăng cửa cốp sau | Toyota | 1 | Cái | 67881-0K010 | |
| 91 | Sạc gas lạnh | Toyota | 1 | Xe | Sạc gas lạnh xe | |
| 92 | Bình ắc quy | Toyota | 1 | Cái | Bình ắc quy | |
| 93 | Lốp xe Bridgeston | Toyota | 5 | Cái | Lốp xe Bridgeston | |
| 94 | Công thợ đại tu và sửa chữa gầm | Toyota | 1 | Xe | Công thợ đại tu và sửa chữa gầm | |
| 95 | Công thợ bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống lạnh và sạc gas lạnh | Toyota | 1 | Xe | Công thợ bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống lạnh và sạc gas lạnh | |
| 96 | Bảo dưỡng, vệ sinh nâng hạ cửa kính 4 cánh cửa | Toyota | 1 | Xe | Bảo dưỡng, vệ sinh nâng hạ cửa kính 4 cánh cửa | |
| 97 | Gia công lồng xi lanh | Toyota | 1 | Xe | Gia công lồng xi lanh | |
| 98 | Gia công cốt cam, mài rà mặt quy lát | Toyota | 1 | Xe | Gia công cốt cam, mài rà mặt quy lát | |
| 99 | Phóng lỗ bạc trục cam | Toyota | 1 | Xe | Phóng lỗ bạc trục cam | |
| 100 | Gia công phóng bạc và mạ trục cam | Toyota | 1 | Xe | Gia công phóng bạc và mạ trục cam | |
| 101 | Gia công mài trục cơ | Toyota | 1 | Xe | Gia công mài trục cơ | |
| 102 | Phóng lốc máy + xoáy vỏ dên | Toyota | 1 | Xe | Phóng lốc máy + xoáy vỏ dên | |
| 103 | Rà - xoáy miệng xupap | Toyota | 1 | Xe | Rà - xoáy miệng xupap | |
| 104 | Dầu rữa chi tiết | Toyota | 1 | Xe | Dầu rữa chi tiết xe | |
| 105 | Xăng nổ rô đa và chạy thử xe | Toyota | 1 | Xe | Xăng nổ rô đa và chạy thử xe | |
| 106 | Sơn lại toàn bộ xe | Toyota | 1 | Xe | Sơn lại toàn bộ xe | |
| 107 | Sơn gầm, chống rỉ gầm xe | Toyota | 1 | Xe | Sơn gầm, chống rỉ gầm xe | |
| 108 | Vệ sinh nội thất xe | Toyota | 1 | Xe | Vệ sinh nội thất xe |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 20 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Dầu máy | 5,6 | lít | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Lọc nhớt | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Lọc xăng | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Bugi | 4 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Mô bin đánh lữa | 4 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Lọc gió động cơ | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Lọc gió điều hòa máy lạnh | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Thay bạc cổ biên | 1 | Bộ | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Thay bạc trục chính | 1 | Bộ | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Thay pít tông + ắc | 4 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Thay bạc xéc măng | 1 | Bộ | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Bộ gioăng, phốt động cơ | 1 | Bộ | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Thay bơm nhớt | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Bơm nhiên liệu | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Thay xích cam | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Thay tăng đơ xích cam | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Tỳ cam bên phải | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Tỳ cam bên trái | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Thay cao su chân máy bên trái | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Thay cao su chân máy bên phải | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Đội xuppap | 16 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Thay cao su chân hộp số | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Bơm nước động cơ | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Van hằng nhiệt | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Gioăng van hằng nhiệt | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Ống nước dọc thân động cơ | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Ống nước vào két nước | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Ống nước vào động cơ | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Nước làm mát động cơ | 3 | Can | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Dung dịch vệ sinh kim phun | 1 | Chai | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Bơm trợ lực lái | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Dầu trợ lực lái | 1,5 | Lít | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Dây curoa tổng | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Bạc đạn tăng dây curoa tự động | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Bi đỡ dây curoa tổng | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Bi đỡ block lạnh | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Dầu hộp số phụ | 3,2 | Lít | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Dầu vi sai | 3,2 | lít | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Bạc đạn chữ thập láp dọc | 4 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Bạc đạn mayor trước | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Phốt mayor trước ngoài | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Phốt mayor trước trong | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Phốt láp ngang trước trái | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Phốt láp ngang trước phải | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Bạc đạn láp ngang sau | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Phốt láp ngang cầu sau trong | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Phốt láp ngang cầu sau ngoài | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Đệm canh trục láp ngang cầu sau | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Bạc canh trục láp ngang cầu sau | 4 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Cao su thanh giằng ngang trước | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Cao su giảm chấn trước | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Rô tuyn lái trong | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Rô tuyn lái ngoài | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Rotuyn treo trước trái | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Rotuyn treo trước phải | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | Chụp bụi rotuyn lái trong trái | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | Chụp bụi rotuyn lái trong phải | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | Cao su cánh gà dưới trước | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | Cao su cánh gà dưới sau | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 60 | Giảm sóc trước | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 61 | Rotuyn trụ trên | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 62 | Rotuyn trụ dưới | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 63 | Giảm sóc sau | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 64 | Cao su giảm sóc dưới | 4 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 65 | Cao su thanh giằng ngang cầu sau | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 66 | Cao su giảm chấn cầu sau | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 67 | Phốt, cuppen thắng trước | 1 | Bộ | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 68 | Pisston thắng trước | 8 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 69 | Ống dầu phanh trước | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 70 | Má phanh trước | 1 | Bộ | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 71 | Đĩa phanh trước | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 72 | Xi lanh, pis ton phanh sau | 2 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 73 | Guốc phanh sau | 1 | Bộ | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 74 | Xy lanh tổng phanh trên | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 75 | Dầu phanh | 1,5 | Lít | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 76 | Phin lọc gas lạnh | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 77 | Dung dịch vệ sinh dàn lạnh | 2 | Chai | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 78 | Gioăng hơi trên cửa trước trái | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 79 | Gioăng hơi trên cửa trước phải | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 80 | Gioăng mi phía trong cửa trước trái | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 81 | Gioăng mi phía trong cửa trước phải | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 82 | Gioăng mi nẹp ngoài cửa trước trái | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 83 | Gioăng mi nẹp ngoài cửa trước phải | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 84 | Gioăng hơi trên cửa sau trái | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 85 | Gioăng hơi trên cửa sau phải | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 86 | Gioăng mi nẹp ngoài cửa sau trái | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 87 | Gioăng mi nẹp ngoài cửa sau phải | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 88 | Gioăng mi phía trong cửa sau trái | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 89 | Gioăng mi phía trong cửa sau phải | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 90 | Gioăng cửa cốp sau | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 91 | Sạc gas lạnh | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 92 | Bình ắc quy | 1 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 93 | Lốp xe Bridgeston | 5 | Cái | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 94 | Công thợ đại tu và sửa chữa gầm | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 95 | Công thợ bảo dưỡng, vệ sinh hệ thống lạnh và sạc gas lạnh | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 96 | Bảo dưỡng, vệ sinh nâng hạ cửa kính 4 cánh cửa | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 97 | Gia công lồng xi lanh | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 98 | Gia công cốt cam, mài rà mặt quy lát | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 99 | Phóng lỗ bạc trục cam | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 100 | Gia công phóng bạc và mạ trục cam | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 101 | Gia công mài trục cơ | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 102 | Phóng lốc máy + xoáy vỏ dên | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 103 | Rà - xoáy miệng xupap | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 104 | Dầu rữa chi tiết | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 105 | Xăng nổ rô đa và chạy thử xe | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 106 | Sơn lại toàn bộ xe | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 107 | Sơn gầm, chống rỉ gầm xe | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 108 | Vệ sinh nội thất xe | 1 | Xe | Nhận xe sửa tại hãng | Trong vòng 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy |
Toyota
|
5,6 | lít | 888083427 | |
| 2 | Lọc nhớt |
Toyota
|
1 | Cái | 90915YZZD4 | |
| 3 | Lọc xăng |
Toyota
|
1 | Cái | 2330075140 | |
| 4 | Bugi |
Toyota
|
4 | Cái | 847900807 | |
| 5 | Mô bin đánh lữa |
Toyota
|
4 | Cái | 90919-T2008 | |
| 6 | Lọc gió động cơ |
Toyota
|
1 | Cái | 17801YZZA1 | |
| 7 | Lọc gió điều hòa máy lạnh |
Toyota
|
1 | Cái | 8713906080 | |
| 8 | Thay bạc cổ biên |
Toyota
|
1 | Bộ | 1320475070 | |
| 9 | Thay bạc trục chính |
Toyota
|
1 | Bộ | 1170475033 | |
| 10 | Thay pít tông + ắc |
Toyota
|
4 | Cái | 131010C020 | |
| 11 | Thay bạc xéc măng |
Toyota
|
1 | Bộ | 130110C030 | |
| 12 | Bộ gioăng, phốt động cơ |
Toyota
|
1 | Bộ | 041110C098 | |
| 13 | Thay bơm nhớt |
Toyota
|
1 | Cái | 151030C020 | |
| 14 | Bơm nhiên liệu |
Toyota
|
1 | Cái | 232200C051 | |
| 15 | Thay xích cam |
Toyota
|
1 | Cái | 1350675050 | |
| 16 | Thay tăng đơ xích cam |
Toyota
|
1 | Cái | 1354075041 | |
| 17 | Tỳ cam bên phải |
Toyota
|
1 | Cái | 135590c040 | |
| 18 | Tỳ cam bên trái |
Toyota
|
1 | Cái | 135610c040 | |
| 19 | Thay cao su chân máy bên trái |
Toyota
|
1 | Cái | 12306-0C012 | |
| 20 | Thay cao su chân máy bên phải |
Toyota
|
1 | Cái | 12305-0C011 | |
| 21 | Đội xuppap |
Toyota
|
16 | Cái | 1375075020 | |
| 22 | Thay cao su chân hộp số |
Toyota
|
1 | Cái | 123710C121 | |
| 23 | Bơm nước động cơ |
Toyota
|
1 | Cái | 1610009460 | |
| 24 | Van hằng nhiệt |
Toyota
|
1 | Cái | 90916-03093 | |
| 25 | Gioăng van hằng nhiệt |
Toyota
|
1 | Cái | 16325-0C030 | |
| 26 | Ống nước dọc thân động cơ |
Toyota
|
1 | Cái | 16268-75091 | |
| 27 | Ống nước vào két nước |
Toyota
|
1 | Cái | 165710c080 | |
| 28 | Ống nước vào động cơ |
Toyota
|
1 | Cái | 165720c070 | |
| 29 | Nước làm mát động cơ |
Toyota
|
3 | Can | 888980080 | |
| 30 | Dung dịch vệ sinh kim phun |
Toyota
|
1 | Chai | 881380019 | |
| 31 | Bơm trợ lực lái |
Toyota
|
1 | Cái | 44310-0K030 | |
| 32 | Dầu trợ lực lái |
Toyota
|
1,5 | Lít | 888680806 | |
| 33 | Dây curoa tổng |
Toyota
|
1 | Cái | 90916T2024 | |
| 34 | Bạc đạn tăng dây curoa tự động |
Toyota
|
1 | Cái | 166200C021 | |
| 35 | Bi đỡ dây curoa tổng |
Toyota
|
1 | Cái | 166030C013 | |
| 36 | Bi đỡ block lạnh |
Toyota
|
1 | Cái | 88440-0K381 | |
| 37 | Dầu hộp số phụ |
toyota
|
3,2 | Lít | 888580805 | |
| 38 | Dầu vi sai |
Toyota
|
3,2 | lít | 888580815 | |
| 39 | Bạc đạn chữ thập láp dọc |
Toyota
|
4 | Cái | 043710K110 | |
| 40 | Bạc đạn mayor trước |
Toyota
|
2 | Cái | 90369T0003 | |
| 41 | Phốt mayor trước ngoài |
Toyota
|
2 | Cái | 90312T0001 | |
| 42 | Phốt mayor trước trong |
Toyota
|
2 | Cái | 90316T0002 | |
| 43 | Phốt láp ngang trước trái |
Toyota
|
1 | Cái | 90311T0015 | |
| 44 | Phốt láp ngang trước phải |
Toyota
|
1 | Cái | 90311T0016 | |
| 45 | Bạc đạn láp ngang sau |
Toyota
|
2 | Cái | 90366T0044 | |
| 46 | Phốt láp ngang cầu sau trong |
Toyota
|
2 | Cái | 90310T0008 | |
| 47 | Phốt láp ngang cầu sau ngoài |
Toyota
|
2 | Cái | 90313T0002 | |
| 48 | Đệm canh trục láp ngang cầu sau |
Toyota
|
2 | Cái | 90208T0001 | |
| 49 | Bạc canh trục láp ngang cầu sau |
Toyota
|
4 | Cái | 424230K020 | |
| 50 | Cao su thanh giằng ngang trước |
Toyota
|
2 | Cái | 488150K010 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bạn có thể lừa một vài người trong tất cả mọi lần, và Bạn có thể lừa mọi người trong một vài lần, nhưngBạn không thể lừa mẹ.You can fool some of the people all of the time, and You can fool all of the people some of the time, but You can’t fool mom. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Văn phòng Tỉnh uỷ Kon Tum đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.