Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Sửa chữa nhà A4 Tên dự toán là: Sửa chữa nhà A4 - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Hóa đơn GTGT năm 2019, 2020, 2021 về hoạt động xây lắp mà nhà thầu xuất cho khách hàng (không cần toàn bộ mà chỉ cần các hóa đơn có tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2019, 2020, 2021; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành nếu công trình đã hết hạn bảo hành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có) * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm… kê khai trong E-HSDT để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3261271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3261271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công trình).- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng IV (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSMT bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc XD công trình.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV ở vị trí cán bộ phụ trách thanh toán/quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực)- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV trở: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu:- Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cải tạo bậc tam cấp + bậc cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 531,367 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,568 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,568 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,376 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 367,908 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,906 | m2 |
| 8 | Ốp baget đá granit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300,776 | m |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,415 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 374,99 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 374,99 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 374,99 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, đánh bóng tay vịn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 272,72 | m2 |
| B | Phần cải tạo nền hành lang | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.104,636 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,232 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,232 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,232 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.104,636 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,108 | m2 |
| C | Phần cải tạo phòng kho 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,783 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,166 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,205 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,843 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,969 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,969 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,969 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,361 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,904 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,866 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,843 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,166 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,955 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 102,866 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,843 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,709 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 60x200, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,19 | m2 |
| 21 | Bảo dưỡng, lắp đặt cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m2 |
| 23 | Gia công cửa Inox H12.7x12.7x1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,107 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,04 | m2 |
| 25 | Tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat MCB 1P-25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đèn tuýp led đôi 2c18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây sun D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| D | Phần cải tạo phòng kho 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,699 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,843 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,757 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,757 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,757 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,673 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,36 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,415 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,843 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,095 | m3 |
| 14 | Nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,303 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,73 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,303 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,17 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,415 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,843 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,258 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 60x200, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,015 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,072 | m2 |
| 23 | Gia công cửa Inox H12.7x12.7x1.2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,125 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,38 | m2 |
| 25 | Tủ âm tường 6 Module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat MCB 1P-25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đèn tuýp led đôi 2c18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây sun D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| E | Phần cải tạo dầm, trần hành lang | |||
| 1 | Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.032,414 | m2 |
| 2 | Sơn dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 959,466 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.991,88 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,324 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.991,88 | m2 |
| F | Phần cải tạo tường lan can, ban công trục 6-19 nhịp C-H | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,036 | 100m2 |
| 2 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.826,748 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.678,724 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.678,724 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy Khoan cầm tay ≥0,5 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥5 tấn |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá ≥1,7KW |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
3 |
Máy hàn ≥23 kW |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
4 |
Máy Khoan cầm tay ≥0,5 kW |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
2 |
5 |
Máy trộn vữa ≥ 150l |
Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 531,367 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 26,568 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 26,568 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | 26,568 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 61,376 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 367,908 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | 99,906 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 8 | Ốp baget đá granit | 300,776 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100, vữa XM M75 | 1,415 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 374,99 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 374,99 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 374,99 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 13 | Vệ sinh, đánh bóng tay vịn cầu thang | 272,72 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.104,636 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 55,232 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 55,232 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | 55,232 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | 1.104,636 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100, vữa XM M75 | 23,108 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 20 | Tháo dỡ cửa | 47,783 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 28,166 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 40,205 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 37,843 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,969 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 2,969 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | 2,969 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 5,361 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 28 | Ván khuôn lanh tô | 0,142 | 100m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,11 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,904 | m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 102,866 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 37,843 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | 28,166 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 500x100, vữa XM M75 | 1,955 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 102,866 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 37,843 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,709 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 60x200, vữa XM M75 | 2,19 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 40 | Bảo dưỡng, lắp đặt cửa cuốn | 1 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 41 | Gia công, lắp dựng cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | 14,04 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 42 | Gia công cửa Inox H12.7x12.7x1.2 | 0,107 | tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 43 | Lắp dựng hoa inox cửa | 14,04 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 44 | Tủ âm tường 6 Module | 1 | hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 45 | Aptomat MCB 1P-25A | 1 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 46 | Công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | 1 | cái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 47 | Đèn tuýp led đôi 2c18W | 3 | bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 48 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1.5 | 30 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt ống luồn dây sun D25 | 30 | m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | ||
| 50 | Tháo dỡ cửa | 47,699 | m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khí, kiêng nhất là hung hăng.Tâm, kiêng nhất là hẹp hòi.Tài, kiêng nhất là bộc lộ. "
Lữ Khôn
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Đại học Hàng hải Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Đại học Hàng hải Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.