Thông báo mời thầu

Sửa chữa nhà C10

Tìm thấy: 22:00 15/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà C10 - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Gói thầu
Sửa chữa nhà C10
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà C10 - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 27/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:50 15/06/2022
đến
09:00 27/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 27/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
42.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/06/2022 (25/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Sửa chữa nhà C10
Tên dự toán là: Sửa chữa nhà C10 - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 40 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng 27/10. Địa chỉ: Số 357 Ngô Gia Tự, phường Đằng Lâm, quận Hải An, TP. Hải Phòng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn phát triển công nghệ xây dựng Hàng hải. Địa chỉ: Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Dương Hoàng; Địa chỉ: Số nhà 03/14/33 phố Cự Lộc, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Tư vấn phát triển công nghệ xây dựng Hàng hải. Địa chỉ: Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam , địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Hóa đơn GTGT năm 2019, 2020, 2021 về hoạt động xây lắp mà nhà thầu xuất cho khách hàng (không cần toàn bộ mà chỉ cần các hóa đơn có tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021 hoặc báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2019, 2020, 2021; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành nếu công trình đã hết hạn bảo hành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ; + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có) * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm… kê khai trong E-HSDT để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3261271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
40 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.32
3Cán bộ phụ trách phần điện1Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Điện (Dân dụng).32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực)32
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: KHU WC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT2,261100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnhư trên6,3m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửanhư trên2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínhư trên2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunhư trên2bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngnhư trên40,8m2
7Phá dỡ gạch lát nềnnhư trên12,186m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường như trên1,258m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnhư trên75,248m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnhư trên141,403m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnhư trên57,4m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạinhư trên4,972m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên4,972m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên4,972m3
15Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên77,77m2
16Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên77,77m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên3,122m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên3,122m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày như trên0,083m3
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75như trên49,664m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75như trên12,749m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên29,364m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên247,209m2
24Cung cấp cửa nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa có khóa)như trên4,380.0
25Cung cấp lắp đặt khóa cửa nhôm kínhnhư trên3bộ
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên4,38m2
27Gia công, lắp đặt vách compact dày 12mm, phụ kiện khóa chân inoxnhư trên5,93m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnhư trên2,16m2
29Gia công, lắp đặt chỉ trang trí mép bàn đá, đá granit tự nhiênnhư trên4,8md
30Gia công, lắp dựng khung inox bàn đánhư trên2bộ
31Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung xương đồng bộnhư trên16,624m2
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo (bao gồm xi phông, dây cấp)như trên2bộ
33Gia công, lắp dựng khung inox chậu rửanhư trên2bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabonhư trên2bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtnhư trên2bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xínhư trên2bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm gioăng nối tường, cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu)như trên1bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi tiểu namnhư trên1bộ
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnhư trên2cái
40Lắp đặt gương soinhư trên2cái
41Lắp đặt kệ kínhnhư trên2cái
42Lắp đặt giá treonhư trên2cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnhư trên2cái
44Lắp đặt thoát sàn inox kích thước 90x90mmnhư trên2cái
45Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên0,17100m
46Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên5cái
47Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên9cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên8cái
49Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmnhư trên2cái
50Lắp đặt kép inox D25mmnhư trên9cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmnhư trên0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmnhư trên0,17100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmnhư trên0,03100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmnhư trên5cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmnhư trên5cái
56Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmnhư trên4cái
57Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-42mmnhư trên3cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmnhư trên3cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2như trên35m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mmnhư trên35m
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampenhư trên2cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnhư trên1cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnhư trên2cái
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn tròn Led 18Wnhư trên5bộ
BHạng mục: KHU NHÀ C10
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao như trên4,052100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnhư trên45,796m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépnhư trên16,04m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên16,04m2
5Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnnhư trên16,04m2
6Tháo tấm lợp tônnhư trên10,019100m2
7Tập kết tấm lợp tôn về nơi quy địnhnhư trên20công
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnhư trên1,188tấn
9Tập kết sắt thép về nơi quy địnhnhư trên10công
10Di chuyển máy móc, thiết bị ra ngoài và lắp đặt lại sau khi cải tạo xongnhư trên50công
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépnhư trên3,783m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnhư trên868,475m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnhư trên219,686m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnhư trên13,166m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạinhư trên25,383m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên25,383m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên25,383m3
18Tháo dỡ trầnnhư trên736,934m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépnhư trên163,108m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên163,108m2
21Gia công bọ đỡ xà gồnhư trên0,229tấn
22Lắp dựng bọ đỡ xà gồnhư trên0,229tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên5,832m2
24Gia công xà gồ thépnhư trên3,293tấn
25Lắp dựng xà gồ thépnhư trên3,293tấn
26Lợp mái bằng tôn xốp, tôn mạ màu dày 0.4mmnhư trên8,293100m2
27Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, úp hồi, dày 0.4mmnhư trên81,772m
28Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304, dày 0.8mmnhư trên252,646kg
29Gia công hệ khung đỡ máng nướcnhư trên0,021tấn
30Lắp dựng hệ khung đỡ máng nướcnhư trên0,021tấn
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmnhư trên0,504100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75 mmnhư trên27cái
33Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước D75như trên9cái
34Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D75như trên9cái
35Khoan lỗ, cắm thép d8 đỡ phào tườngnhư trên37,8m
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 75như trên57m
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x200mm, vữa XM mác 75như trên34,02m2
38Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên409,597m2
39Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên409,597m2
40Trát tường trong, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên424,858m2
41Trát tường trong, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên424,858m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày như trên1,98m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75như trên9m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75như trên9m2
45Vệ sinh mặt, đục nhám bề mặt bê tông tạo bám dính trước khi láng vữanhư trên28,2m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75như trên28,2m2
47Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caonhư trên332,008m2
48Thi công vách bằng tấm thạch caonhư trên332,008m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên11,396m2
50Bả bằng bột bả vào tườngnhư trên323,138m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên615,938m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên323,138m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên460,367m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên8,32m2
55Thi công trần thạch cao tấm thả, kích thước 600x1200mmnhư trên736,934m2
CHạng mục: MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ như trên0,421tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ như trên0,421tấn
3Gia công xà gồ thépnhư trên0,776tấn
4Lắp dựng xà gồ thépnhư trên0,776tấn
5Lợp mái bằng tôn xốp, tôn mạ màu dày 0.4mmnhư trên1,535100m2
6Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, chiều dày 0.4mmnhư trên0,283100m2
7Cung cấp, lắp đặt tôn xối, dày 0.4mmnhư trên54,82m
8Cung cấp, lắp đặt biển tên bằng tấm Aluminiumnhư trên10,152m2
DHạng mục: PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộnhư trên10cái
2Tháo dỡ các thiết bị điện, quạt trầnnhư trên10công
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2như trên1.300m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2như trên850m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x4mm2như trên250m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - Cu/Xlpe/Pvc 3x10+1x6mm2như trên150m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mmnhư trên540m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 50mmnhư trên150m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampenhư trên2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampenhư trên8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampenhư trên17cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (tận dụng aptomat cũ)như trên14cái
13Lắp đặt hộp nối dây, KT 160x160mmnhư trên20hộp
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnhư trên7cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnhư trên4cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcnhư trên5cái
17Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcnhư trên2cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnnhư trên9cái
19Lắp đặt ổ cắm đôinhư trên71cái
20Vệ sinh bảo dưỡng lại quạt trần hiện trạngnhư trên31cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt cũ)như trên31cái
22Lắp đặt hộp số quạt trầnnhư trên31cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngnhư trên10bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, âm trần, có máng tản quangnhư trên100bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (dùng quạt cũ)như trên9cái
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngnhư trên10máy
27Vệ sinh điều hòanhư trên10máy
28Nạp bổ sung ga R22 cho điều hòanhư trên10máy
29Ống đồng dẫn Gas, máy 12.000BTU - 18.000BTUnhư trên12m
30Bọc bảo ôn ống đồngnhư trên12m
31Lắp đặt tủ điện nổi, tủ sắt, KT 800x600x400mmnhư trên5hộp
32Lắp đặt tủ điện âm tường, tủ nhựa, KT 250x200mmnhư trên17hộp
33Lắp đặt tủ đựng automat, tủ sắt, KT 300x200mmnhư trên14hộp
34Bảo dưỡng cửa cuốnnhư trên6cái
35Lắp đặt đèn tường - Đèn led chiếu pha 150Wnhư trên4bộ
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2như trên115m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmnhư trên115m
38Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcnhư trên1cái
EHạng mục: KHU WC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao như trên0,55100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnhư trên7,02m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửanhư trên2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínhư trên2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunhư trên2bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngnhư trên55,392m2
7Phá dỡ gạch lát nềnnhư trên26,712m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường như trên2,662m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnhư trên52,541m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụnhư trên48,097m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnhư trên32,937m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạinhư trên7,411m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên7,411m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên7,411m3
15Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên50,913m2
16Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên50,913m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên1,628m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên1,628m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75như trên72,702m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75như trên26,712m2
21Vệ sinh mặt, đục nhám bề mặt bê tông tạo bám dính trước khi láng vữanhư trên27,528m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75như trên27,528m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …như trên31,98m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmnhư trên0,032100m
25Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmnhư trên1cái
26Chống thấm cổ ốngnhư trên1vị trí
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên30,787m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên58,766m2
29Cung cấp cửa nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa có khóa)như trên4,080.0
30Cung cấp lắp đặt khóa cửa nhôm kínhnhư trên2bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnhư trên4,08m2
32Gia công, lắp đặt vách compact dày 12mm, phụ kiện khóa chân inoxnhư trên14,69m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnhư trên2,16m2
34Gia công, lắp đặt chỉ trang trí mép bàn đá, đá granit tự nhiênnhư trên4,8md
35Gia công, lắp dựng khung inox bàn đánhư trên2bộ
36Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung xương đồng bộnhư trên27,528m2
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo (bao gồm xi phông, dây cấp)như trên2bộ
38Gia công, lắp dựng khung inox chậu rửanhư trên2bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabonhư trên2bộ
40Lắp đặt chậu xí bệtnhư trên3bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xínhư trên3bộ
42Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm gioăng nối tường, cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu)như trên3bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi tiểu nam cảm ứngnhư trên3bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnhư trên2cái
45Lắp đặt gương soinhư trên2cái
46Lắp đặt kệ kínhnhư trên2cái
47Lắp đặt giá treonhư trên2cái
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnhư trên3cái
49Lắp đặt thoát sàn inox kích thước 90x90mmnhư trên2cái
50Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmnhư trên0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên0,2100m
52Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên15cái
53Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên10cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmnhư trên16cái
55Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmnhư trên2cái
56Lắp đặt kép inox D25mmnhư trên10cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmnhư trên0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmnhư trên0,22100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmnhư trên0,08100m
60Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmnhư trên5cái
61Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmnhư trên3cái
62Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmnhư trên7cái
63Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmnhư trên14cái
64Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-42mmnhư trên7cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmnhư trên5cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2như trên40m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mmnhư trên40m
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampenhư trên2cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnhư trên1cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnhư trên2cái
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn tròn Led 18Wnhư trên5bộ
FHạng mục: KHU NHÀ PHỤ TRỢ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao như trên8,184100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnhư trên0,299100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmnhư trên1,796100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích)như trên296,241m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70% diện tích)như trên652,928m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnhư trên533,868m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạinhư trên7,552m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên7,552m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0Tnhư trên7,552m3
10Tháo dỡ lan cannhư trên90,28m
11Cạo rỉ các kết cấu thépnhư trên110,7m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên110,7m2
13Lắp dựng lan can sắtnhư trên81,252m2
14Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên284,433m2
15Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên284,433m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75như trên11,808m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75như trên11,808m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnhư trên1.483,037m2
19Trám vá tại các vị trí bị vỡ mẻ, đánh bóng granitô cầu thang (tính bằng 50% đơn giá làm mới)như trên56,548m2
GHạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC SAU NHÀ C10
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWnhư trên21,48m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng như trên139,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng như trên10,338m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnhư trên0,396100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng như trên16,68m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày như trên34,62m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75như trên206,388m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75như trên40,85m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannhư trên0,458100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnhư trên0,671tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200như trên7,56m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnhư trên1121 cấu kiện
13Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng như trên54,172m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạinhư trên98,564m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi như trên0,986100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi như trên0,986100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200như trên11,127m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 5T1
2Máy cắt gạch đáHoạt động tốt2
3Máy cắt uốn thépHoạt động tốt1
4Máy hàn điệnHoạt động tốt2
5Máy cắt bê tôngHoạt động tốt2
6Máy khoan cầm tayHoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
1
2
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
2
3
Máy cắt uốn thép
Hoạt động tốt
1
4
Máy hàn điện
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt bê tông
Hoạt động tốt
2
6
Máy khoan cầm tay
Hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
2,261 100m2 Chương V, E-HSMT
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
6,3 m2 như trên
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
2 bộ như trên
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
2 bộ như trên
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
2 bộ như trên
6 Tháo dỡ gạch ốp tường
40,8 m2 như trên
7 Phá dỡ gạch lát nền
12,186 m2 như trên
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
1,258 m3 như trên
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
75,248 m2 như trên
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
141,403 m2 như trên
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
57,4 m2 như trên
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
4,972 m3 như trên
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
4,972 m3 như trên
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
4,972 m3 như trên
15 Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
77,77 m2 như trên
16 Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
77,77 m2 như trên
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
3,122 m2 như trên
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
3,122 m2 như trên
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,083 m3 như trên
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75
49,664 m2 như trên
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75
12,749 m2 như trên
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
29,364 m2 như trên
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
247,209 m2 như trên
24 Cung cấp cửa nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa có khóa)
4,38 0.0 như trên
25 Cung cấp lắp đặt khóa cửa nhôm kính
3 bộ như trên
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
4,38 m2 như trên
27 Gia công, lắp đặt vách compact dày 12mm, phụ kiện khóa chân inox
5,93 m2 như trên
28 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
2,16 m2 như trên
29 Gia công, lắp đặt chỉ trang trí mép bàn đá, đá granit tự nhiên
4,8 md như trên
30 Gia công, lắp dựng khung inox bàn đá
2 bộ như trên
31 Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung xương đồng bộ
16,624 m2 như trên
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo (bao gồm xi phông, dây cấp)
2 bộ như trên
33 Gia công, lắp dựng khung inox chậu rửa
2 bộ như trên
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo
2 bộ như trên
35 Lắp đặt chậu xí bệt
2 bộ như trên
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xí
2 bộ như trên
37 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm gioăng nối tường, cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu)
1 bộ như trên
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi tiểu nam
1 bộ như trên
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
2 cái như trên
40 Lắp đặt gương soi
2 cái như trên
41 Lắp đặt kệ kính
2 cái như trên
42 Lắp đặt giá treo
2 cái như trên
43 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh
2 cái như trên
44 Lắp đặt thoát sàn inox kích thước 90x90mm
2 cái như trên
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm
0,17 100m như trên
46 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm
5 cái như trên
47 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm
9 cái như trên
48 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm
8 cái như trên
49 Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm
2 cái như trên
50 Lắp đặt kép inox D25mm
9 cái như trên

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa nhà C10". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa nhà C10" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 36

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây