Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Sửa chữa nhà C10 Tên dự toán là: Sửa chữa nhà C10 - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Hóa đơn GTGT năm 2019, 2020, 2021 về hoạt động xây lắp mà nhà thầu xuất cho khách hàng (không cần toàn bộ mà chỉ cần các hóa đơn có tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021 hoặc báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2019, 2020, 2021; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành nếu công trình đã hết hạn bảo hành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ; + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có) * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm… kê khai trong E-HSDT để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3261271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 40 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Điện (Dân dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: KHU WC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,261 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | như trên | 6,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | như trên | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | như trên | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | như trên | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | như trên | 40,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | như trên | 12,186 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | như trên | 1,258 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | như trên | 75,248 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | như trên | 141,403 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | như trên | 57,4 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | như trên | 4,972 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | như trên | 4,972 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | như trên | 4,972 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 77,77 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | như trên | 77,77 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 3,122 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | như trên | 3,122 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | như trên | 0,083 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | như trên | 49,664 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | như trên | 12,749 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 29,364 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 247,209 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa có khóa) | như trên | 4,38 | 0.0 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa nhôm kính | như trên | 3 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | như trên | 4,38 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt vách compact dày 12mm, phụ kiện khóa chân inox | như trên | 5,93 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | như trên | 2,16 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt chỉ trang trí mép bàn đá, đá granit tự nhiên | như trên | 4,8 | md |
| 30 | Gia công, lắp dựng khung inox bàn đá | như trên | 2 | bộ |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung xương đồng bộ | như trên | 16,624 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo (bao gồm xi phông, dây cấp) | như trên | 2 | bộ |
| 33 | Gia công, lắp dựng khung inox chậu rửa | như trên | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo | như trên | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | như trên | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xí | như trên | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm gioăng nối tường, cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu) | như trên | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi tiểu nam | như trên | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | như trên | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | như trên | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | như trên | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | như trên | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | như trên | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt thoát sàn inox kích thước 90x90mm | như trên | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | như trên | 0,17 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | như trên | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | như trên | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | như trên | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | như trên | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép inox D25mm | như trên | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | như trên | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | như trên | 0,17 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | như trên | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | như trên | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | như trên | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | như trên | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-42mm | như trên | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | như trên | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2 | như trên | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm | như trên | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | như trên | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | như trên | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | như trên | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn tròn Led 18W | như trên | 5 | bộ |
| B | Hạng mục: KHU NHÀ C10 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 4,052 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | như trên | 45,796 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | như trên | 16,04 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 16,04 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | như trên | 16,04 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | như trên | 10,019 | 100m2 |
| 7 | Tập kết tấm lợp tôn về nơi quy định | như trên | 20 | công |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | như trên | 1,188 | tấn |
| 9 | Tập kết sắt thép về nơi quy định | như trên | 10 | công |
| 10 | Di chuyển máy móc, thiết bị ra ngoài và lắp đặt lại sau khi cải tạo xong | như trên | 50 | công |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | như trên | 3,783 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | như trên | 868,475 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | như trên | 219,686 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | như trên | 13,166 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | như trên | 25,383 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | như trên | 25,383 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | như trên | 25,383 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ trần | như trên | 736,934 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | như trên | 163,108 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 163,108 | m2 |
| 21 | Gia công bọ đỡ xà gồ | như trên | 0,229 | tấn |
| 22 | Lắp dựng bọ đỡ xà gồ | như trên | 0,229 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 5,832 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | như trên | 3,293 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | như trên | 3,293 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn xốp, tôn mạ màu dày 0.4mm | như trên | 8,293 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, úp hồi, dày 0.4mm | như trên | 81,772 | m |
| 28 | Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304, dày 0.8mm | như trên | 252,646 | kg |
| 29 | Gia công hệ khung đỡ máng nước | như trên | 0,021 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hệ khung đỡ máng nước | như trên | 0,021 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | như trên | 0,504 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75 mm | như trên | 27 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước D75 | như trên | 9 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D75 | như trên | 9 | cái |
| 35 | Khoan lỗ, cắm thép d8 đỡ phào tường | như trên | 37,8 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | như trên | 57 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x200mm, vữa XM mác 75 | như trên | 34,02 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 409,597 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | như trên | 409,597 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 424,858 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | như trên | 424,858 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | như trên | 1,98 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | như trên | 9 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | như trên | 9 | m2 |
| 45 | Vệ sinh mặt, đục nhám bề mặt bê tông tạo bám dính trước khi láng vữa | như trên | 28,2 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | như trên | 28,2 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | như trên | 332,008 | m2 |
| 48 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | như trên | 332,008 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | như trên | 11,396 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | như trên | 323,138 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 615,938 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 323,138 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 460,367 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | như trên | 8,32 | m2 |
| 55 | Thi công trần thạch cao tấm thả, kích thước 600x1200mm | như trên | 736,934 | m2 |
| C | Hạng mục: MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | như trên | 0,421 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | như trên | 0,421 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | như trên | 0,776 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | như trên | 0,776 | tấn |
| 5 | Lợp mái bằng tôn xốp, tôn mạ màu dày 0.4mm | như trên | 1,535 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, chiều dày 0.4mm | như trên | 0,283 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tôn xối, dày 0.4mm | như trên | 54,82 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển tên bằng tấm Aluminium | như trên | 10,152 | m2 |
| D | Hạng mục: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | như trên | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ các thiết bị điện, quạt trần | như trên | 10 | công |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2 | như trên | 1.300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 | như trên | 850 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x4mm2 | như trên | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - Cu/Xlpe/Pvc 3x10+1x6mm2 | như trên | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm | như trên | 540 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 50mm | như trên | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | như trên | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | như trên | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | như trên | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (tận dụng aptomat cũ) | như trên | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây, KT 160x160mm | như trên | 20 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | như trên | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | như trên | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | như trên | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | như trên | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | như trên | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | như trên | 71 | cái |
| 20 | Vệ sinh bảo dưỡng lại quạt trần hiện trạng | như trên | 31 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt cũ) | như trên | 31 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp số quạt trần | như trên | 31 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | như trên | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, âm trần, có máng tản quang | như trên | 100 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (dùng quạt cũ) | như trên | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | như trên | 10 | máy |
| 27 | Vệ sinh điều hòa | như trên | 10 | máy |
| 28 | Nạp bổ sung ga R22 cho điều hòa | như trên | 10 | máy |
| 29 | Ống đồng dẫn Gas, máy 12.000BTU - 18.000BTU | như trên | 12 | m |
| 30 | Bọc bảo ôn ống đồng | như trên | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện nổi, tủ sắt, KT 800x600x400mm | như trên | 5 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện âm tường, tủ nhựa, KT 250x200mm | như trên | 17 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ đựng automat, tủ sắt, KT 300x200mm | như trên | 14 | hộp |
| 34 | Bảo dưỡng cửa cuốn | như trên | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn tường - Đèn led chiếu pha 150W | như trên | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2 | như trên | 115 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | như trên | 115 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | như trên | 1 | cái |
| E | Hạng mục: KHU WC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 0,55 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | như trên | 7,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | như trên | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | như trên | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | như trên | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | như trên | 55,392 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | như trên | 26,712 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | như trên | 2,662 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | như trên | 52,541 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | như trên | 48,097 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | như trên | 32,937 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | như trên | 7,411 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | như trên | 7,411 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | như trên | 7,411 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 50,913 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | như trên | 50,913 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 1,628 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | như trên | 1,628 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | như trên | 72,702 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | như trên | 26,712 | m2 |
| 21 | Vệ sinh mặt, đục nhám bề mặt bê tông tạo bám dính trước khi láng vữa | như trên | 27,528 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | như trên | 27,528 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | như trên | 31,98 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | như trên | 0,032 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | như trên | 1 | cái |
| 26 | Chống thấm cổ ống | như trên | 1 | vị trí |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 30,787 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 58,766 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa có khóa) | như trên | 4,08 | 0.0 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa nhôm kính | như trên | 2 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | như trên | 4,08 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt vách compact dày 12mm, phụ kiện khóa chân inox | như trên | 14,69 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | như trên | 2,16 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt chỉ trang trí mép bàn đá, đá granit tự nhiên | như trên | 4,8 | md |
| 35 | Gia công, lắp dựng khung inox bàn đá | như trên | 2 | bộ |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung xương đồng bộ | như trên | 27,528 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo (bao gồm xi phông, dây cấp) | như trên | 2 | bộ |
| 38 | Gia công, lắp dựng khung inox chậu rửa | như trên | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo | như trên | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | như trên | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xí | như trên | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm gioăng nối tường, cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu) | như trên | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi tiểu nam cảm ứng | như trên | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | như trên | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | như trên | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | như trên | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | như trên | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | như trên | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt thoát sàn inox kích thước 90x90mm | như trên | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | như trên | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | như trên | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | như trên | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | như trên | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | như trên | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | như trên | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép inox D25mm | như trên | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | như trên | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | như trên | 0,22 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | như trên | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | như trên | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | như trên | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | như trên | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | như trên | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-42mm | như trên | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | như trên | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2 | như trên | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính = 25mm | như trên | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | như trên | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | như trên | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | như trên | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn tròn Led 18W | như trên | 5 | bộ |
| F | Hạng mục: KHU NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | như trên | 8,184 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | như trên | 0,299 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | như trên | 1,796 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30% diện tích) | như trên | 296,241 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70% diện tích) | như trên | 652,928 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | như trên | 533,868 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | như trên | 7,552 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | như trên | 7,552 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | như trên | 7,552 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | như trên | 90,28 | m |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | như trên | 110,7 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 110,7 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | như trên | 81,252 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 284,433 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | như trên | 284,433 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | như trên | 11,808 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | như trên | 11,808 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | như trên | 1.483,037 | m2 |
| 19 | Trám vá tại các vị trí bị vỡ mẻ, đánh bóng granitô cầu thang (tính bằng 50% đơn giá làm mới) | như trên | 56,548 | m2 |
| G | Hạng mục: RÃNH THOÁT NƯỚC SAU NHÀ C10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | như trên | 21,48 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | như trên | 139,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | như trên | 10,338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | như trên | 0,396 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | như trên | 16,68 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | như trên | 34,62 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | như trên | 206,388 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | như trên | 40,85 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | như trên | 0,458 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | như trên | 0,671 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | như trên | 7,56 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | như trên | 112 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | như trên | 54,172 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | như trên | 98,564 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | như trên | 0,986 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | như trên | 0,986 | 100m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | như trên | 11,127 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Hoạt động tốt |
2 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
Hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy hàn điện |
Hoạt động tốt |
2 |
5 |
Máy cắt bê tông |
Hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy khoan cầm tay |
Hoạt động tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,261 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,3 | m2 | như trên | ||
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | như trên | ||
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | như trên | ||
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | như trên | ||
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 40,8 | m2 | như trên | ||
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | 12,186 | m2 | như trên | ||
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,258 | m3 | như trên | ||
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 75,248 | m2 | như trên | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 141,403 | m2 | như trên | ||
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 57,4 | m2 | như trên | ||
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,972 | m3 | như trên | ||
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,972 | m3 | như trên | ||
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,972 | m3 | như trên | ||
| 15 | Trát tường ngoài, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,77 | m2 | như trên | ||
| 16 | Trát tường ngoài, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 77,77 | m2 | như trên | ||
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,122 | m2 | như trên | ||
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trát lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 3,122 | m2 | như trên | ||
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,083 | m3 | như trên | ||
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 49,664 | m2 | như trên | ||
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 12,749 | m2 | như trên | ||
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,364 | m2 | như trên | ||
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 247,209 | m2 | như trên | ||
| 24 | Cung cấp cửa nhôm kính, nhôm Việt Pháp, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (chưa có khóa) | 4,38 | 0.0 | như trên | ||
| 25 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa nhôm kính | 3 | bộ | như trên | ||
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,38 | m2 | như trên | ||
| 27 | Gia công, lắp đặt vách compact dày 12mm, phụ kiện khóa chân inox | 5,93 | m2 | như trên | ||
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,16 | m2 | như trên | ||
| 29 | Gia công, lắp đặt chỉ trang trí mép bàn đá, đá granit tự nhiên | 4,8 | md | như trên | ||
| 30 | Gia công, lắp dựng khung inox bàn đá | 2 | bộ | như trên | ||
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung xương đồng bộ | 16,624 | m2 | như trên | ||
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu lavabo (bao gồm xi phông, dây cấp) | 2 | bộ | như trên | ||
| 33 | Gia công, lắp dựng khung inox chậu rửa | 2 | bộ | như trên | ||
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo | 2 | bộ | như trên | ||
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | như trên | ||
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xí | 2 | bộ | như trên | ||
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm gioăng nối tường, cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu) | 1 | bộ | như trên | ||
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi tiểu nam | 1 | bộ | như trên | ||
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | như trên | ||
| 40 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | như trên | ||
| 41 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | như trên | ||
| 42 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | như trên | ||
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | như trên | ||
| 44 | Lắp đặt thoát sàn inox kích thước 90x90mm | 2 | cái | như trên | ||
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,17 | 100m | như trên | ||
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 5 | cái | như trên | ||
| 47 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 9 | cái | như trên | ||
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 8 | cái | như trên | ||
| 49 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | 2 | cái | như trên | ||
| 50 | Lắp đặt kép inox D25mm | 9 | cái | như trên |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Việc kín mới thành, chuyện lộ hay hỏng. "
Hàn Phi Tử
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Đại học Hàng hải Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Đại học Hàng hải Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.