Thông báo mời thầu

Sửa chữa nhà C5

Tìm thấy: 10:39 16/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà C5 - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Gói thầu
Sửa chữa nhà C5
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà C5 - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 27/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:34 16/06/2022
đến
09:00 27/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 27/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
43.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/06/2022 (25/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Sửa chữa nhà C5
Tên dự toán là: Sửa chữa nhà C5 - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 40 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái. Địa chỉ: Quy Tức, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn phát triển công nghệ xây dựng Hàng hải. Địa chỉ: Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Dương Hoàng; Địa chỉ: Số nhà 03/14/33 phố Cự Lộc, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Tư vấn phát triển công nghệ xây dựng Hàng hải. Địa chỉ: Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam , địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Hóa đơn GTGT năm 2019, 2020, 2021 về hoạt động xây lắp mà nhà thầu xuất cho khách hàng (không cần toàn bộ mà chỉ cần các hóa đơn có tổng giá trị đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính kiểm toán 3 năm 2019, 2020, 2021 hoặc báo cáo tài chính và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2019, 2020, 2021; * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hành nếu công trình đã hết hạn bảo hành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ; + Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Giấy tờ chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình như: hóa đơn, giấy tờ xe máy (nếu có) * Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm… kê khai trong E-HSDT để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi đánh giá E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3261271
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng. Điện thoại: 02253.261.271

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
40 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.32
3Cán bộ phụ trách phần điện1Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành Điện (Dân dụng).32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.( còn hiệu lực)32
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Có trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Phần cải tạo tường ngoài nhà
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18,815100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên1.962,65m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên136,72m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngNhư trên31,78m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên42,94m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên42,94m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên42,94m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như trên1.962,65m2
9Trát trần, vữa XM M75Như trên136,72m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhư trên31,78m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Như trên31,78m2
12Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên1.962,65m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên136,72m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên2.099,37m2
BHạng mục 2: Phần cải tạo tường trong nhà
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên9,078100m2
2Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên3.586,4m2
3Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên2.869,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên2.869,12m2
CHạng mục 3: Phần cải tạo cầu thang
1Vệ sinh mài, đánh bóng bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng granitoNhư trên63,819m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNhư trên24,42m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên24,42m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗNhư trên12,008m2
5Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên12,008m2
DHạng mục 4: Phần cải tạo nền sảnh tầng 1 nhà A trục G-J nhịp 4-10
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên23,552m2
2Phá dỡ nền bậc tam cấpNhư trên9m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngNhư trên2,852m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên1,714m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên1,714m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên1,714m3
7Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Như trên23,552m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75Như trên2,852m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như trên9m2
EHạng mục 5: Phần sửa chữa nhà xe + Phòng kho
1Cắt nền sàn bê tôngNhư trên16,6m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên1,702m3
3Đào móng bể phốt, đất cấp IINhư trên22,977m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IINhư trên6,561100m
5Vét bùn đầu cọcNhư trên0,972m3
6Cát đen phủ đầu cọcNhư trên0,972m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,972m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng BểNhư trên0,066100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,175tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,078tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên1,845m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Như trên3,768m3
13Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như trên25,648m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Như trên7,816m2
15Quét nước ximăng chống thấm thành tường bểNhư trên33,464m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanNhư trên0,047100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Như trên0,083tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Như trên0,972m3
19Lắp dựng tấm đanNhư trên121 cấu kiện
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên0,077m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên0,17100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Như trên0,17100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IINhư trên0,17100m3/1km
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Như trên0,598m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Như trên5,44m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNhư trên305,833m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNhư trên164,529m2
28Bả bằng bột bả vào tườngNhư trên311,273m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư trên164,529m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên475,802m2
31Gia công, lắp dựng cửa nhôm kínhNhư trên4,46m2
FHạng mục 6: Phần đường ống thoát nước mưa, điều hòa
1Ống PVC D21Như trên0,3100m
2Ống PVC D27Như trên0,04100m
3Ống PVC D48Như trên0,82100m
4Ống PVC D60Như trên0,72100m
5Cút PVC D21Như trên40cái
6Cút PVC D27Như trên9cái
7Cút PVC 48Như trên5cái
8Cút PVC D60Như trên8cái
9Côn PVC 48-21Như trên49cái
10Côn PVC D60-27Như trên24,98cái
11Ống PVC D110Như trên0,8100m
12Cút PVC D110Như trên12cái
13Rọ chắn rácNhư trên6cái
14Lắp đặt ống nhựa D90Như trên0,32100m
15Lắp đặt ống nhựa D110Như trên0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa D200Như trên0,32100m
17Lắp đặt T 200x110Như trên8cái
18Lắp đặt T 110x110Như trên4cái
19Lắp đặt T 110x90Như trên8cái
20Lắp đặt T 90x90Như trên4cái
21Lắp đặt cút đường kính D90Như trên16cái
22Lắp đặt cút đường kính D110Như trên25cái
23Lắp đặt cút đường kính D200Như trên6cái
24Lắp đầu bịt D110Như trên3cái
25Lắp đầu bịt D90Như trên4cái
26Lắp đầu bịt D200Như trên3cái
27Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Như trên30m
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên7,5m2
29Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên0,75m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên1,125m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên1,125m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên1,125m3
33Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Như trên0,75m3
34Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75Như trên7,5m2
GHạng mục 7: Phần sửa chữa đường ống cấp nước, thoát nước trục đứng
1Ống PPR, D40Như trên0,75100m
2Cút PPR, D40Như trên10cái
3Cút góc ren trong PPR, D40Như trên3cái
4Cút góc ren trong PPR, D40Như trên4cái
5Khóa PPR, D40Như trên2cái
6Măng Sông PPR, D40Như trên12cái
7Ống PPR, D40Như trên1,2100m
8Cút PPR, D40Như trên30cái
9Tê PPR, D40-25Như trên20cái
10Côn PPR, D40-25Như trên20cái
11Măng Sông PPR, D40Như trên40cái
12Măng Sông PPR, D25Như trên30cái
13Khóa PPR, D25Như trên30cái
14Đồng hồ nướcNhư trên30bộ
15Lắp đặt ống PVC, D110Như trên1,8100m
16Lắp đặt ống PVC, D90Như trên1,8100m
17Lắp đặt ống PVC, D60Như trên0,5100m
18Lắp đặt T xiên PVC, D110Như trên60cái
19Lắp đặt T xiên PVC, D90Như trên30cái
20Lắp đặt Chếch PVC, D90Như trên20cái
21Lắp đặt Chếch PVC, D110Như trên30cái
22Tháo trần thạch cao, lắp lại và vật tư gia cố lại trần thạch cao để thi công đường ống cấp thoát nước trục chínhNhư trên30Phòng
23Phá tường hộp kỹ thuật thi công đường ống cấp thoát nướcNhư trên4,235m3
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên4,235m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên4,235m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên4,235m3
27Xây tường hộp kỹ thuật, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Như trên4,235m3
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450 vữa XM M75Như trên38,5m2
HHạng mục 8: Phần sửa chữa cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên310,655m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗNhư trên621,31m2
3Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên621,31m2
4Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ và cửa điNhư trên364,433m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên364,433m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên12,652m2
7Gia công cửa InoxNhư trên0,222tấn
8Lắp dựng cửa InoxNhư trên12,652m2
IHạng mục 9: Phần sửa chữa hệ thống điện
1Tủ sắt: 400x550x200 mmNhư trên1hộp
2Tủ sắt: 300x450x200mmNhư trên6hộp
3Tủ nhựa: 294x252x98mm (Sino)Như trên33hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên132cái
5Lắp đặt đèn lốp LED D300Như trên55bộ
6Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2mNhư trên69bộ
7Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt)Như trên37cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế âm + hạt)Như trên6cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều (mặt + đế âm + hạt)Như trên6cái
10Lắp đặt Automat MCCB 3P-150ANhư trên2cái
11Lắp đặt Automat MCCB 3P-75ANhư trên6cái
12Lắp đặt Automat MCB 2P-40ANhư trên33cái
13Lắp đặt Automat MCB 2P-20ANhư trên6cái
14Lắp đặt Automat MCB 2P-16ANhư trên126cái
15Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X50)mm2Như trên70m
16Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X16)mm2Như trên96m
17Nẹp nhựa 50x80Như trên166m
18Dây Cu/PVC 2x6mm2Như trên600m
19Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Như trên1.635m
20Nẹp nhựa 40x60Như trên600m
21Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Như trên870m
22Nẹp nhựa 14x24Như trên2.505m
23Đèn báo pha + cầu chìNhư trên7bộ
24Đồng hồ điệnNhư trên30cái
25Đóng cọc tiếp địa D16, H=2,4mNhư trên3cọc
26Hộp kiểm tra tiếp địa KT 430x180x100Như trên1hộp
27Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 10mm2Như trên35m
28Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 4mm2Như trên35m
29DS58 mũ đóng cọc có renNhư trên5bộ
30CR58 khớp nối cọc có renNhư trên5bộ
31Lắp đặt ống luồn dây sun D20Như trên35m
32Đo kiểm tra tiếp địaNhư trên1điểm
JHạng mục 10: Phần hệ thống chống sét
1Kim thu sét pulsar 30Như trên1Cái
2Lắp đặt chân trụ đỡ kim sétNhư trên1bộ
3Bộ ghép nối Inox 3mxFi42x3mmNhư trên1bộ
4Lắp đặt tăng đơ + dây neo giữ kim thu sétNhư trên1bộ
5Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétNhư trên50Cái
6Sản xuất, lắp dựng đai cố định cápNhư trên20Cái
7Hộp kiểm tra tiếp địa KT 430x180x100Như trên1hộp
8Đóng cọc tiếp địa D16, H=2,4mNhư trên10cọc
9Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngNhư trên5Cái
10Cáp đồng thoát sét M70Như trên70m
11Lắp đặt ống luồn dây sun D20Như trên70m
KHạng mục 11: Sửa chữa thiết bị WC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaNhư trên5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíNhư trên5bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên5bộ
4Xi phông chậu rửaNhư trên5bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiNhư trên5bộ
6Lắp đặt gương soiNhư trên5cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên5cái
8Dây cấp chậu rửaNhư trên5bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtNhư trên5bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên5cái
11Lắp đặt hộp đựng giấyNhư trên5cái
12Dây cấp chậu xíNhư trên5bộ
13Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lítNhư trên5bộ
14Dây cấp bình nóng lạnhNhư trên10bộ
LHạng mục 12: Phần bể phốt ngoài nhà (2 bể)
1Cắt nền sàn bê tôngNhư trên33,2m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên3,404m3
3Đào móng bể phốt, đất cấp IINhư trên45,954m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IINhư trên13,122100m
5Vét bùn đầu cọcNhư trên1,944m3
6Cát đen phủ đầu cọcNhư trên1,944m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên1,944m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng BểNhư trên0,134100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,349tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,157tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như trên3,69m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Như trên7,535m3
13Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Như trên51,296m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Như trên15,632m2
15Quét nước ximăng chống thấm thành tường bểNhư trên66,928m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanNhư trên0,093100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Như trên0,166tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Như trên1,944m3
19Lắp dựng tấm đanNhư trên241 cấu kiện
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhư trên0,153m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Như trên0,341100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Như trên0,341100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IINhư trên0,341100m3/1km
MHạng mục 13: Phần nền sân
1Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngNhư trên90m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépNhư trên9m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiNhư trên12,6m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên12,6m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TNhư trên12,6m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Như trên9m3
7Lát gạch Gạch Block lục giác 215x245x40mmNhư trên90m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 5T1
2Máy cắt gạch đáHoạt động tốt2
3Máy cắt uốn thépHoạt động tốt1
4Máy hàn điệnHoạt động tốt2
5Máy cắt bê tôngHoạt động tốt2
6Máy khoan cầm tayHoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
1
2
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt
2
3
Máy cắt uốn thép
Hoạt động tốt
1
4
Máy hàn điện
Hoạt động tốt
2
5
Máy cắt bê tông
Hoạt động tốt
2
6
Máy khoan cầm tay
Hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
18,815 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1.962,65 m2 Như trên
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
136,72 m2 Như trên
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
31,78 m2 Như trên
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
42,94 m3 Như trên
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
42,94 m3 Như trên
7 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T
42,94 m3 Như trên
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
1.962,65 m2 Như trên
9 Trát trần, vữa XM M75
136,72 m2 Như trên
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
31,78 m2 Như trên
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100
31,78 m2 Như trên
12 Bả bằng bột bả vào tường
1.962,65 m2 Như trên
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
136,72 m2 Như trên
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2.099,37 m2 Như trên
15 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
9,078 100m2 Như trên
16 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
3.586,4 m2 Như trên
17 Bả bằng bột bả vào tường
2.869,12 m2 Như trên
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
2.869,12 m2 Như trên
19 Vệ sinh mài, đánh bóng bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng granito
63,819 m2 Như trên
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
24,42 m2 Như trên
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
24,42 m2 Như trên
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ
12,008 m2 Như trên
23 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ
12,008 m2 Như trên
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
23,552 m2 Như trên
25 Phá dỡ nền bậc tam cấp
9 m2 Như trên
26 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
2,852 m2 Như trên
27 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
1,714 m3 Như trên
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T
1,714 m3 Như trên
29 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T
1,714 m3 Như trên
30 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75
23,552 m2 Như trên
31 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x150, vữa XM M75
2,852 m2 Như trên
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
9 m2 Như trên
33 Cắt nền sàn bê tông
16,6 m Như trên
34 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
1,702 m3 Như trên
35 Đào móng bể phốt, đất cấp II
22,977 m3 Như trên
36 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II
6,561 100m Như trên
37 Vét bùn đầu cọc
0,972 m3 Như trên
38 Cát đen phủ đầu cọc
0,972 m3 Như trên
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,972 m3 Như trên
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Bể
0,066 100m2 Như trên
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,175 tấn Như trên
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,078 tấn Như trên
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,845 m3 Như trên
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75
3,768 m3 Như trên
45 Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
25,648 m2 Như trên
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100
7,816 m2 Như trên
47 Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể
33,464 m2 Như trên
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan
0,047 100m2 Như trên
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính
0,083 tấn Như trên
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
0,972 m3 Như trên

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Sửa chữa nhà C5". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Sửa chữa nhà C5" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 75

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây