Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220717815-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: : Sửa chữa tàu SAR 272 Tên dự toán là: Sửa chữa tàu SAR 272 của Trung tâm Phối hợp, tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 - Kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thông báo cơ sở đủ điều kiện đóng mới/ hoán cải/sửa chữa tàu biển của Đăng kiểm Việt Nam, phù hợp với Nghị định số 111/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 của Chính phủ. - Giấy chứng nhận cơ sở đóng hoặc sửa chữa tàu vỏ tàu có trọng tải từ 300 tấn trở lên do Đăng kiểm Việt Nam cấp còn hiệu lực (tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Có cam kết của nhà thầu về các thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây chưa qua sử dụng, lắp đặt tương thích với thiết bị trên tàu; |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Vật tư , Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hàng hải Việt Nam Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37683065 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
| 1 | Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơn | Phần vỏ | tàu | 1 | |
| 2 | Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới đường mớn nước | Phần vỏ | m2 | 210 | |
| 3 | Doa cát làm sạch bề mặt phần dưới đường mớn nước, bánh lái | Phần vỏ | m2 | 210 | |
| 4 | Vệ sinh, đánh bóng chân vịt (bao gồm vật tư phụ) | Phần vỏ | Cái | 2 | |
| 5 | Phun sơn chống rỉ phần vỏ tàu dưới mớn nước 02 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2) | Phần vỏ | m2 | 420 | |
| 6 | Phun sơn lót ( trung gian ) phần vỏ tàu dưới mớn nước 01 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2) | Phần vỏ | m2 | 210 | |
| 7 | Phun sơn chống hà phần vỏ tàu dưới mớn nước 02 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2) | Phần vỏ | m2 | 420 | |
| 8 | Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Yellow Green/ màu vàng Xanh | Sigma Prime 200 Yellow Green | Lít | 88 | |
| 9 | Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Grey/ màu xám | Sigma Prime 200 Grey | Lít | 88 | |
| 10 | Sơn lót Sigma Cover 555 Black / màu đen | Sigma Cover 555 Black | Lít | 52 | |
| 11 | Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290S Brown/ màu nâu | Sigma Ecofleet 290S Brown | Lít | 55 | |
| 12 | Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290S Red Brown/ màu nâu đỏ | Sigma Ecofleet 290S Red Brown | Lít | 55 | |
| 13 | Chà sạch, vệ sinh gõ rỉ dặm phần trên đường mớn nước bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (30% diện tích-110 m2) | Phần vỏ | m2 | 33 | |
| 14 | Sơn chống rỉ phần trên đường mớn nước 1 lớp bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (30% diện tích-110 m2) | Phần vỏ | m2 | 33 | |
| 15 | Sơn phủ cam phần trên đường mớn nước 1 lớp bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (100% diện tích-110 m2) | Phần vỏ | m2 | 110 | |
| 16 | Sơn sọc vàng trang trí 2 bên mạn | Phần vỏ | m2 | 5 | |
| 17 | Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Grey / màu xám | Sigma Prime 200 Grey | Lít | 16 | |
| 18 | Sơn phủ Sigma Dur 550 Orange 2004/ màu cam | Sigma Dur 550 Orange 2004 | Lít | 28 | |
| 19 | Sơn sọc vàng 2 bên mạn: Sigma Dur 550 Yellow 3138 | Sigma Dur 550 Yellow 3138 | Lít | 4 | |
| 20 | Vệ sinh, chà rỉ cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (100% diện tích-320 m2) | Phần vỏ | m2 | 320 | |
| 21 | Sơn chống rỉ 01 lớp cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (10% diện tích-320 m2) | Phần vỏ | m2 | 32 | |
| 22 | Sơn phủ trắng 01 lớp cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (100% diện tích-320 m2) | Phần vỏ | m2 | 320 | |
| 23 | Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | Inter Primer 198 Grey | Lít | 8 | |
| 24 | Sơn phủ Inter Lac 665 White/ màu trắng | Inter Lac 665 White | Lít | 71 | |
| 25 | Gỏ gỉ dặm boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (30% diện tích -180 m2) | Phần vỏ | m2 | 54 | |
| 26 | Sơn 02 lớp chống rỉ boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (30% diện tích -180 m2) | Phần vỏ | m2 | 108 | |
| 27 | Sơn 01 lớp sơn xám phủ boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (100% diện tích -180 m2) | Phần vỏ | m2 | 180 | |
| 28 | Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | Inter Primer 198 Grey | Lít | 28 | |
| 29 | Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám | Inter Lac 665 Storm Grey | Lít | 37 | |
| 30 | Vệ sinh, chà rỉ, sơn chống rỉ, sơn đen, trắng, đỏ : Lan can, thiết bị nóc ca bin, cột đèn, giá để phao, cọc bích, lỗ luồn dây, ống nước cứu hỏa, hộp cứu hỏa, súng cứu hỏa, bơm cứu hỏa, ống thông hơi, cầu thang, cẩu xuồng … | Phần vỏ | m2 | 100 | |
| 31 | Sơn chống rỉ màu xám Inter Prime 198 Grey | Inter Prime 198 Grey | lít | 2 | |
| 32 | Sơn phủ Inter Lac 665 White/ màu trắng | Inter Lac 665 White | Lít | 15 | |
| 33 | Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đen | Inter Lac 665 Black | Lít | 10 | |
| 34 | Sơn phủ Inter Lac 665 Signal Red / màu đỏ | Inter Lac 665 Signal Red | Lít | 5 | |
| 35 | Sơn đường mớn nước, thước đo mớn nước, vòng tròn đăng kiểm | Phần vỏ | tàu | 1 | |
| 36 | Sơn phủ Inter Lac 665 White / màu trắng | Inter Lac 665 White | Lít | 3 | |
| 37 | Sơn tên tàu "SAR 272", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI", tên cảng Đăng ký, số IMO. | Phần vỏ | tàu | 1 | |
| 38 | Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đen | Phần vỏ | Lít | 10 | |
| 39 | Mài rỉ, vệ sinh hầm chứa lỉn leo và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám | Phần vỏ | m2 | 32 | |
| 40 | Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | Phần vỏ | Lít | 7 | |
| 41 | Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám | Inter Lac 665 Storm Grey | Lít | 8 | |
| 42 | Mài rỉ, vệ sinh kho mũi và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám. | Phần vỏ | m2 | 40 | |
| 43 | Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | Inter Primer 198 Grey | Lít | 9 | |
| 44 | Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám | Inter Lac 665 Storm Grey | Lít | 10 | |
| 45 | Chà rỉ, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn xám 02 lớp cửa lọc gió buồng máy | Phần vỏ | cái | 3 | |
| 46 | Kiểm tra ống thả neo, vệ sinh, mài rỉ, sơn lót 02 lớp chống rỉ, sơn phủ 02 lớp . | Phần vỏ | Ống | 1 | |
| 47 | Dung môi pha sơn Sigma Thinner 21-06 | Sigma Thinner 21-06 | Lít | 15 | |
| 48 | Dung môi pha sơn Sigma Thinner 91-92 | Sigma Thinner 91-92 | Lít | 25 | |
| 49 | Dung môi pha sơn Inter Thinner GTA 004 | Inter Thinner GTA 004 | Lít | 10 | |
| 50 | Dung môi pha sơn Inter Thinner GTA 007 | Inter Thinner GTA 007 | Lít | 5 | |
| 51 | A xê tol/ chấy tẩy rửa dầu mỡ Dung môi tổng hợp | Phần vỏ | Lít | 40 | |
| 52 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống gạt nước cửa kính ca bin buồng lái. | Phần vỏ | ht | 1 | |
| 53 | Kiểm tra hoạt động, độ kín nước của các ống thông hơi trên tàu | Phần vỏ | cái | 9 | |
| 54 | Kiểm tra, thử tải tời neo, lỉn neo. | Phần vỏ | ht | 1 | |
| 55 | Kiểm tra độ kín nước các cửa ra vào xung quanh tàu. | Phần vỏ | cái | 7 | |
| 56 | Chải bìa caton toàn bộ nền phòng ăn, Câu lạc bộ, phòng tiểu phẫu, cabin | Phần vỏ | Phòng | 4 | |
| 57 | Bọc lại simily cho giường tiểu phẫu. | Phần vỏ | giường | 1 | |
| 58 | Đánh vecni 2 bàn ăn dưới phòng ăn. | Phần vỏ | Cái | 2 | |
| 59 | Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can bị cong, gãy | Phần vỏ | điểm | 10 | |
| 60 | In dán logo 2 bên mạn tàu (đơn giá bao gồm nhân công và vật tư) | Phần vỏ | Cái | 2 | |
| 61 | Tháo một số đệm va cao su xung quanh tàu. Kiểm tra độ ăn mòn tôn vỏ và gõ rỉ, sơn bảo dưỡng lại toàn bộ khu vực này và hàn vá, thay mới tôn vỏ (nếu cần). | Phần vỏ | cái | 4 | |
| 62 | Tháo, thay Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu (vật tư tính riêng) | Phần vỏ | cục | 24 | |
| 63 | Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu ɸ230 x 35 ( 18 quả) | ɸ230 x 35 | kg | 77 | |
| 64 | Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu ɸ160 x 35 ( 4 quả) | ɸ160 x 35 | kg | 8 | |
| 65 | Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu 300 x 145 x 35 ( 2 quả) | 300 x 145 x 35 | kg | 7 | |
| 66 | Cắt hàn, thay thanh lam (nẹp dọc mạn) bên mạn phải tàu thép đóng tàu L 59x42x5 mm , vị trí bên dưới van xả mạn nước làm mát hộp số, sơn 02 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám (sơn tính riêng) (bao gồm nhân công và vật tư) | L 59x42x5 mm | m | 0,5 | |
| 67 | Khảo sát, gia công nối dài mặt bàn ở phòng 3 người phía mũi tầng phòng ăn, kt 22x35x22x77cm (bao gồm nhân công và vật tư) | 22x35x22x77cm | bàn | 1 | |
| 68 | Gia công mới bộ ghế lái phụ Vật liệu ván xoan đào dầy 18 ly Kt 650 x 1450 + tấm nệm 410 x 330 x 100 + tấm tựa 410 x 550 x 50 + tay vịn 50 x 330 x 40 + 4 bản nề lá Inox + 4 chốt xoay khi gập (gập lại khi không sử dụng) (bao gồm nhân công và vật tư) | Phần vỏ | cái | 1 | |
| 69 | Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng van đóng nhanh nhiên liệu tại két nhiên liệu dự trữ và két trực nhật. | Máy chính MTU 8V 4000 M60 | bộ | 4 | |
| 70 | Tháo, lắp sinh hàn dầu hồi mạn trái và mạn phải, vệ sinh làm sạch cặn bám bề mặt trao đổi nhiệt bằng hóa chất. Thay mới 04 rắc-co nối ống dẫn nước làm mát bằng đồng (bao gồm nhân công và vật tư) | Máy chính MTU 8V 4000 M60 | máy | 2 | |
| 71 | Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng bên trong đường ống dầu đốt từ két trực nhật đến bơm chuyển dầu thấp áp, đường dầu hồi từ máy về két trực nhật và đường ống dầu đốt từ két dự trữ về đến máy lọc dầu DO. Chà vệ sinh sạch, sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám bên ngoài | Máy chính MTU 8V 4000 M60 | máy | 2 | |
| 72 | Nhân công thay nhớt máy chính | Máy chính MTU 8V 4000 M60 | máy | 2 | |
| 73 | Nhớt Rimula cho máy chính | 15W40 | lít | 240 | |
| 74 | Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng bên trong đường ống cấp nước làm mát máy chính tính từ van thông biển đến bơm nước làm mát. Chà vệ sinh sạch, sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám bên ngoài ống. | Máy chính MTU 8V 4000 M60 | máy | 2 | |
| 75 | Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | Primer 198 Grey/ màu xám | Lít | 2 | |
| 76 | Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám | Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám | Lít | 2 | |
| 77 | Thay các lọc dầu đốt, lọc dầu nhờn, lọc gió | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | máy | 2 | |
| 78 | Lọc dầu nhờn máy đèn, LF3959 | Fleetguard LF3959 Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 2 | |
| 79 | Lọc dầu đốt thứ cấp máy đèn, FF42000 | Fleetguard FF42000 Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 4 | |
| 80 | Lọc dầu đốt sơ cấp máy đèn, FS19605 | Fleetguard FS19605 Bản chụp C/O, C/Q | Cái | 2 | |
| 81 | Lọc gió máy đèn, AF1735K | AF1735K Bản chụp C/O, C/Q | cái | 2 | |
| 82 | Thay kẽm chống ăn mòn 2 máy đèn | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | máy | 2 | |
| 83 | Kẽm sinh hàn máy đèn G/E 20x30xM8 | Yanmar | cái | 6 | |
| 84 | Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt các xu páp. | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | máy | 2 | |
| 85 | Kiểm tra, cân chỉnh vòi phun. (vật tư tính riêng) | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | máy | 2 | |
| 86 | Kiểm tra, cân chỉnh bơm cao áp. | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | máy | 2 | |
| 87 | Tháo, lắp kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng Tuabin tăng áp và cụm ống góp khí xả, thay roăng tua bin và roăng ống góp khí xả mới. (vật tư tính riêng) | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | máy | 2 | |
| 88 | Roăng turbin khí xả và roăng ống góp khí xả máy đèn, Cummins P/N: 3921926 | Cummins P/N: 3921926 Bản chụp C/O, C/Q | cái | 4 | |
| 89 | Tháo, lắp kiểm tra sửa chữa hàn đắp những vị trí bị rỉ mục thủng trên bầu dập tàn khí xả của máy đèn. | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | bộ | 2 | |
| 90 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển làm mát | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | cái | 2 | |
| 91 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt làm mát | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | cái | 2 | |
| 92 | Tháo, lắp sinh hàn nước biển, vệ sinh làm sạch cặn bám bề mặt trao đổi nhiệt bằng hóa chất | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | cái | 2 | |
| 93 | Tháo, lắp và thay mới cụm động cơ khởi động máy đèn trái Cummin 6BT 5.9 D(M) | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | cái | 1 | |
| 94 | Bộ khởi động (đề) máy đèn trái, Cummins P/N 3975137 | Cummins P/N 3975137 Bản chụp C/O, C/Q | cái | 1 | |
| 95 | Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng bên trong đường ống cấp nước làm mát máy đèn tính từ van thông biển đến bơm nước làm mát. Chà vệ sinh sạch, sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám bên ngoài ống. | Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524 | máy | 2 | |
| 96 | Kiểm tra độ cách điện, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy đầu máy phát điện | Phần điện | máy | 2 | |
| 97 | - Vệ sinh bảo dưỡng các thiết bị điện trong tủ điện điều khiển máy phát điện, kiểm tra xiết chặt các đầu đấu nối dây điện. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các cảm biến, thử hoạt động các chức năng báo động và bảo vệ động cơ; | Phần điện | máy | 2 | |
| 98 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị điện của tủ điện chính, tủ điện 220V, tủ điện thiết bị cẩu xuồng, tủ điện máy lái, tủ điện chống ăn mòn, tủ điện điều khiển bơm chân không, tủ điện điều hòa không khí; tủ điện điều khiển bơm cứu hỏa ngoài tàu; tủ điện một chiều 24V, tủ điện Cabin lái 24V, tủ điện thiết bị tời neo 24V; xiết chặt các đầu đấu dây điện tại các thiết bị điện và cầu đấu nối dây điện. Thay thế các vật tư điện. | Phần điện | tàu | 1 | |
| 99 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng: 02 thiết bị nạp điện ắc quy khởi động máy, 01 thiết bị nạp điện ắc quy nguồn điều khiển tàu, 01 thiết bị nạp điện ắc quy xuồng cứu nạn. | Phần điện | bộ | 4 | |
| 100 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống các đèn chiếu sáng mặt boong, đèn hành trình và các đèn tín hiệu hàng hải. Chà rỉ và sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ màu trắng cho các máng đèn chiếu sáng mặt boong, thay 05 bộ đèn máng chiếu sáng. | Phần điện | ht | 1 | |
| 101 | Đèn máng chiếu sáng mặt boong 2x18W G13, 230V 50Hz, IP67, Seri JCY | 2x18W G13, 230V 50Hz, IP67, Seri JCY | bộ | 5 | |
| 102 | Sơn chống rỉ màu xám Inter Prime 198 Grey | Prime 198 Grey | lít | 1 | |
| 103 | Sơn phủ màu trắng Inter Lac 665 White/ màu trắng | Inter Lac 665 White/ màu trắng | lít | 1 | |
| 104 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bộ thiết bị Xen-xin truyền lệnh điều khiển máy chính giữa buồng máy và buồng lái. | Phần điện | bộ | 1 | |
| 105 | - Kiểm tra, đánh giá thân vỏ xuồng cấp cứu: Vỏ xuồng, dây bám quanh xuồng, kết cấu xung quanh, kết cấu bên trong, cơ cấu nhả dây, cơ cấu lái, chân vịt, van xả và nút bịt… | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | Xuồng | 1 | |
| 106 | - Kiểm tra, đánh giá máy xuồng: tình trạng chung máy xuồng, bộ ly hợp, nhớt máy, két nhiên liệu, phụ tùng, dụng cụ sửa chữa, ắc quy, đèn, hệ thống dây điện... | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | Máy | 1 | |
| 107 | - Kiểm tra, đánh giá các trang thiết bị xuồng cấp cứu: La bàn, mái chèo, gầu múc nước, dây kéo, đèn pin kín nước, hộp thuốc y tế bộ đồ vá xuồng … | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | Xuồng | 1 | |
| 108 | - Kiểm tra, đánh giá hệ thống cẩu xuồng: Tời, hệ thống ròng rọc, dây cáp, puli, tăng đơ, chốt hãm, hệ thống điều khiển, công tắc hành trình… | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | HT | 1 | |
| 109 | - Kiểm tra, thử hoạt động các cơ cấu nhả, máy xuồng, cần cẩu | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | HT | 1 | |
| 110 | - Thử tải toàn hệ thống bao gồm: Xuồng, tời, cáp cẩu, cơ cấu nhả… | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | HT | 1 | |
| 111 | - Cấp giấy chứng nhận cho hệ thống có xác nhận của cơ quan đăng kiểm | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | HT | 1 | |
| 112 | Kiểm tra, bảo dưỡng chai khí chống lật xuồng. | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | chai | 1 | |
| 113 | Kiểm tra, bảo dưỡng phao chống lật xuồng của xuồng cứu nạn. | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | bộ | 1 | |
| 114 | Kiểm tra, bảo dưỡng, đảo đầu cáp cẩu xuồng. | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | sợi | 1 | |
| 115 | Bọc lại simily cho ghế ngồi trên xuồng cứu nạn (loại ghế băng dài) | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | cái | 1 | |
| 116 | Bảo dưỡng, sơn lại tên tàu, cảng đăng ký cho toàn bộ phao tròn trên tàu | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | cái | 10 | |
| 117 | Kẻ chữ SAR 272 trên 2 mạn xuồng cứu nạn. | Trang Thiết Bị Cứu Sinh | xuồng | 1 | |
| 118 | Đuốc tín hiệu cầm tay (Hand Flare) màu đỏ, JHH-3 | JHH-3 | quả | 6 | |
| 119 | Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 xách tay di động loại 5kg | Trang thiết bị cứu hỏa | chai | 12 | |
| 120 | Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình bọt (Foam) cứu hỏa loại 9lít | Trang thiết bị cứu hỏa | chai | 2 | |
| 121 | Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hoả ABC, loại 6kg | Trang thiết bị cứu hỏa | chai | 2 | |
| 122 | Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hoả ABC, loại 2kg | Trang thiết bị cứu hỏa | chai | 2 | |
| 123 | Kiểm tra bảo dưỡng 03 bình CO2 (loại 45kg) 02 chai khí kích hoạt (loại 02kg). | Trang thiết bị cứu hỏa | HT | 1 | |
| 124 | Kiểm tra áp lực và cấp giấy chứng nhận cho đồng hồ áp suất của trạm CO2 | Trang thiết bị cứu hỏa | cái | 1 | |
| 125 | Kiểm tra, thử hoạt động và cấp giấy chứng nhận hệ thống chữa cháy bằng CO2 cố định | Trang thiết bị cứu hỏa | ht | 1 | |
| 126 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động và cấp giấy chứng nhận hệ thống báo cháy tự động | Trang thiết bị cứu hỏa | HT | 1 | |
| 127 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đường ống nước chữa cháy cố định | Trang thiết bị cứu hỏa | HT | 1 | |
| 128 | Kiểm tra hệ thống ống rồng và lăng phun chữa cháy (06 rồng, 03 lăng phun). | Trang thiết bị cứu hỏa | HT | 1 | |
| 129 | Kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng hệ thống VHF cố định. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 130 | Kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng hệ thống MF/HF. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 131 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị liên lạc với tàu cá WENDEN supper 4800. | WENDEN supper 4800. | cái | 1 | |
| 132 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống máy Inmarsat-C. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 133 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị đo sâu FURUNO FCV628 (bao gồm màng thu máy đo sâu). | FURUNO FCV628 | cái | 1 | |
| 134 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị phản xạ radar SART. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 135 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống INMARSAT-FBB250. | INMARSAT-FBB250. | ht | 1 | |
| 136 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy fax brother MFC-L2701D. | MFC-L2701D. | bộ | 1 | |
| 137 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO GP - 3500. | FURUNO GP - 3500. | cái | 1 | |
| 138 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO GP - 1870. | FURUNO GP - 1870. | cái | 1 | |
| 139 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Hải đồ điện tử Ecdis 24 950-040. NG01 | Ecdis 24 950-040. NG01 | cái | 1 | |
| 140 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy liên lạc hàng không JOTRON. | JOTRON. | cái | 1 | |
| 141 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đo gió. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | ht | 1 | |
| 142 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống trực ca buồng lái (BNW - 50 ). | (BNW - 50 ). | ht | 1 | |
| 143 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống thông tin liên lạc nội bộ của tàu. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | ht | 1 | |
| 144 | Kiểm tra, bảo dưỡng RADAR Furuno FAR-1518 | RADAR Furuno FAR-1518 | bộ | 1 | |
| 145 | Kiểm tra, bảo dưỡng, thay dung dịch cho la bàn từ. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 146 | Kiểm tra, và cấp giấy chứng nhận máy AIS hàng năm | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 147 | Thay mới Bộ nhả thủy tĩnh cho EPIRB | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 148 | Bộ nhả thủy tĩnh | HRU-2 | bộ | 1 | |
| 149 | Kiểm tra EPIRB hàng năm và cấp Giấy chứng nhận. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | bộ | 1 | |
| 150 | Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS cho tàu theo yêu cầu Đăng kiểm. | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | ht | 1 | |
| 151 | Kiểm tra, vệ sinh đầu cảm ứng máy đo tốc độ Doppler Log DS-80 | Trang thiết bị nghi khí hàng hải | cái | 1 | |
| 152 | Tách trục chân vịt, đo kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt - hộp số trước khi lên và lắp lại sau khi xuống đốc. | Hệ trục | trục | 2 | |
| 153 | Tháo, lắp kiểm tra và bảo dưỡng, tiện láng bề mặt vành đồng kín nước trục chân vịt | Hệ trục | bộ | 2 | |
| 154 | Tháo, lắp bảo dưỡng và kiểm tra độ chính xác của thiết bị đo lưu lượng nước làm mát bộ làm kín trục chân vịt (lưu lượng: 500 - 1600 lít/giờ). | Hệ trục | cái | 2 | |
| 155 | Thay phớt kín nước trục chân vịt (nhân công bao gồm rút một phần trục, tháo hạ bánh lái phục vụ công tác thay thế phớt) | Hệ trục | cái | 2 | |
| 156 | Phớt kín nước trục chân vịt + Lò xo Forward Shaft Seal Element GSE 0412 + Spring 0412 | Maprom, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Maprom | cái | 2 | |
| 157 | Gioăng tròn (O-ring for cover) | Maprom, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Maprom | cái | 2 | |
| 158 | Kiểm tra ổ đỡ và đo khe hở giữa bạc trục với trục chân vịt. Lập số liệu đo trình chủ tàu và Đăng kiểm | Hệ trục | trục | 2 | |
| 159 | Tháo, lắp kiểm tra đầu côn trục chân vịt, tuốc tô và then | Hệ trục | trục | 2 | |
| 160 | Kiểm tra bánh lái và giá đỡ trục lái, kiểm tra chốt lái và gu dông bánh lái. Đo kiểm tra khe hở trục bánh lái và bạc trục bánh lái. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm | Hệ trục | trục | 2 | |
| 161 | Tháo lắp kiểm tra thiết bị làm kín trục lái. Thay thế phớt kín nước trục bánh lái. Thay mới vành răng khóa e-cu đầu trục bánh lái bị hỏng. | Hệ trục | bộ | 2 | |
| 162 | Vành răng khóa e-cu đầu trục bánh lái (theo mẫu) | Hệ trục | cái | 2 | |
| 163 | Phớt kín nước trục bánh lái, 110x130x12mm | 110x130x12mm | cái | 2 | |
| 164 | Tháo, lắp các van thông biển, kiểm tra bảo dưỡng đảm bảo làm kín nước các van thông biển; Kiểm tra bảo dưỡng cơ cấu truyền động bánh răng đóng mở van, thay mới mỡ bôi trơn bánh răng; Chà rỉ, sơn chống rỉ 02 lớp bên ngoài van; Thử áp lực kiểm tra độ kín nước của các van thông biển, lập bảng số liệu đo thử trình chủ tàu và Đăng kiểm | Hệ thống van ống, két chứa | cái | 4 | |
| 165 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa đảm bảo kín nước cho 04 cụm van chữa cháy (gồm 2 phần: kín phần van chặn và kín phần miệng khớp nối với nắp). | Hệ thống van ống, két chứa | cái | 4 | |
| 166 | Tháo, lắp chà rỉ vệ sinh làm sạch các tấm chắn rác đáy tàu và giỏ lọc thông biển, chà rỉ vệ sinh sạch bên trong ống thông biển và bên trong hộp lọc thông biển, sơn 02 lớp sơn chống gỉ và 02 lớp sơn chống hà cho tấm chắn rác đáy tàu và bên trong ống thông biển (sơn tính riêng). | Hệ thống van ống, két chứa | cụm | 4 | |
| 167 | Sơn chống rỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | Inter Primer 198 Grey | lít | 1 | |
| 168 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng đảm bảo kín nước van hút khô sự cố của máy chính phải. | Hệ thống van ống, két chứa | cái | 1 | |
| 169 | Tháo, kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa đảm bảo kín nước các van chặn sau hộp thông biển, các van của hệ thống hút khô, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống nước ngọt sinh hoạt, các van xả mạn và van cấp nước rửa neo. | Hệ thống van ống, két chứa | cái | 14 | |
| 170 | Két dầu DO dung tích 10,308m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két. | Hệ thống van ống, két chứa | két | 1 | |
| 171 | Két dầu DO trực nhật dung tích 0,6m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két. | Hệ thống van ống, két chứa | két | 1 | |
| 172 | Két dầu nhớt dung tích 0,39m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng | Hệ thống van ống, két chứa | két | 1 | |
| 173 | Két gom dầu la canh dung tích 0,44m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng | Hệ thống van ống, két chứa | két | 1 | |
| 174 | Két nước thải dung tích 0,53m3: mở nắp két, nhà máy bơm lên bồn và đem đi xử lý, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két. Gõ, chà rỉ những vị trí bị rỉ mục bên trong két, vành miệng nắp két, sơn 02 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn phủ màu xám | Hệ thống van ống, két chứa | két | 1 | |
| 175 | Kiểm tra, vệ sinh két nước ngọt (2.384m³), ( gõ rỉ, sơn dặm chổng rỉ những vị trí đã gõ rỉ bằng sơn đặc chủng ). | Hệ thống van ống, két chứa | két | 1 | |
| 176 | Sơn chống rỉ Inter Tuf 262/Red | Tuf 262/Red | lít | 5 | |
| 177 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo bưỡng bơm cấp nhiên liệu cho máy lọc DO. Tháo, lắp motor điện lai bơm (c/s: 0,37kW) vệ sinh, bảo dưỡng, đo cách điện và thay vòng bi (vật tư tính riêng). | Hệ thống máy lọc nhiên liệu/Westfalia OTC 2-02-137 | cái | 1 | |
| 178 | Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng hộp điện điều khiển và cảm biến mức của máy lọc; Tháo lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện lai máy lọc nhiên liệu (c/s: 1,1kW), kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi. | Hệ thống máy lọc nhiên liệu/Westfalia OTC 2-02-137 | máy | 1 | |
| 179 | Vòng bi máy lọc, 6205-2Z/C3 | SKF, EU | cái | 2 | |
| 180 | Vòng bi máy lọc, 6203-2Z/C3 | SKF, EU | cái | 2 | |
| 181 | Tháo vệ sinh lọc dầu nhớt máy nén, thay dầu nhớt máy nén, thay ga 404A, thay lọc ẩm (đã có vật tư); Thay đường ống dẫn tín hiệu áp suất đến bộ relay bảo vệ cao áp, thấp áp và relay bảo vệ áp suất dầu máy nén; Thay van nạp ga máy nén; Thay bọc cách nhiệt trên đường ống và bầu tách lỏng (chiều dài 02m); | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | máy | 1 | |
| 182 | Bọc cách nhiệt đường ống và bầu tách lỏng | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | m | 3 | |
| 183 | Ống dẫn tín hiệu áp suất đường kính Ø6 mm, dài 55 mm, kèm giắc nối hai đầu ống | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | cái | 5 | |
| 184 | Van nạp ga máy nén (vật tư theo mẫu) | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | cái | 1 | |
| 185 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện lai quạt gió (c/s:0,45kW), đo độ cách điện, thay vòng bi motor quạt gió (vật tư tính riêng). | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | cụm | 1 | |
| 186 | Vòng bi motor điện dẫn động quạt gió | 6205-2Z/C3 | cái | 2 | |
| 187 | Tháo, lắp kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng quạt gió hệ thống điều hòa không khí, chà rỉ và sơn 2 lớp chống rỉ xám và 02 lớp sơn phủ xám, thay vòng bi quạt gió (vật tư tính riêng). | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | cụm | 1 | |
| 188 | Vòng bi quạt gió UC204, ĐHKK | UC204, | cái | 2 | |
| 189 | Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | Inter Primer 198 Grey | Lít | 1 | |
| 190 | Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám | Inter Lac 665 Storm Grey | Lít | 1 | |
| 191 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng và thử các chế độ hoạt động của các thiết bị báo động và bảo vệ hệ thống máy điều hòa không khí; Đo kiểm tra độ cách điện motor máy nén; | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | máy | 1 | |
| 192 | Tháo bệ đỡ máy nén lạnh trong buồng máy, tháo hệ thống ống phục vụ tháo dỡ bệ đỡ, lắp ráp lại sau thi công | Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y | cụm | 1 | |
| 193 | Cắt, gia công, thay mới giá đỡ bình tách lỏng KT 250x250x8mm - bao gồm vật tư | 250x250x8mm | cụm | 1 | |
| 194 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bơm nước biển làm mát sinh hàn máy điều hòa, sửa chữa hàn đắp phục hồi kích thước buồng bơm, ổ phớt, cánh bơm và ren đầu trục bơm. | Hệ thống bơm nước làm mát điều hòa không khí | cụm | 1 | |
| 195 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện lai bơm nước biển làm mát sinh hàn (c/s: 0,9kW), đo cách điện. | Hệ thống bơm nước làm mát điều hòa không khí | cụm | 1 | |
| 196 | Kiểm tra bảo dưỡng, thử hoạt động chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy lái; Kiểm tra, bảo dưỡng bộ thiết bị chỉ báo góc lái và căn chỉnh góc lái sau sửa chữa. | Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperry | bộ | 1 | |
| 197 | Kiểm tra và bảo dưỡng, đo độ cách điện motor (c/s:1,5 kW) máy lái | Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperry | cái | 2 | |
| 198 | Vệ sinh bảo dưỡng phớt kín dầu xylanh thủy lực; Thay giảm chấn khớp nối bơm thủy lực. | Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperry | bộ | 2 | |
| 199 | Giảm chấn khớp nối truyền động Ø14x24x40mm, Rotex 24 | Ø14x24x40mm, Rotex 24 | cái | 2 | |
| 200 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng làm trơn tru các khớp quay của bộ cơ cấu truyền động giữa xylanh thủy lực và trục bánh lái; | Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperry | bộ | 1 | |
| 201 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, gia công hàn đắp sửa chữa phục hồi kích thước buồng bơm và ổ phớt bị rỉ mục do ăn mòn hóa học. Thay phớt kín nước | Hệ thống bơm cứu hỏa ngoài tàu Sterling ZLKC 50-250 | máy | 1 | |
| 202 | Phớt kín nước cho bơm (Mechanical seal), shaft 24, seat 44x10, Sic/Sic/Viton | shaft 24, seat 44x10, Sic/Sic/Viton | cái | 1 | |
| 203 | Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng motor dẫn động bơm (c/s: 24.5 kW), đo độ cách điện. | Hệ thống bơm cứu hỏa ngoài tàu Sterling ZLKC 50-250 | máy | 1 | |
| 204 | Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng động cơ diezel lai bơm (c/s: 6,2kW), kiểm tra vệ sinh két nhiên liệu, kiểm tra bảo dưỡng hệ thống gió nạp, hệ thống khởi động bằng tay. | Hệ thống bơm cứu hỏa bơm sự cố di động HATZ, 1B20 -7 - FREM 50-125, động cơ diezel dẫn động. | máy | 1 | |
| 205 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, gia công hàn đắp sửa chữa phục hồi kích thước buồng bơm và ổ phớt bị rỉ mục do ăn mòn hóa học. Kiểm tra bảo dưỡng phớt kín nước | Hệ thống bơm cứu hỏa bơm sự cố di động HATZ, 1B20 -7 - FREM 50-125, động cơ diezel dẫn động. | máy | 1 | |
| 206 | Chà rỉ, sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ màu đỏ phần bơm và 02 lớp sơn màu đen phần khung bệ máy bơm. | Hệ thống bơm cứu hỏa bơm sự cố di động HATZ, 1B20 -7 - FREM 50-125, động cơ diezel dẫn động. | máy | 1 | |
| 207 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, gia công hàn đắp sửa chữa phục hồi kích thước buồng bơm và ổ phớt bị rỉ mục do ăn mòn hóa học, thay phớt kín nước. | Hệ thống bơm cứu hỏa dùng chung Sterling, Rusch-Pumpen Rmo 23-50-155 | máy | 2 | |
| 208 | Phớt kín nước cho bơm (Mechanical seal), shaft 35, seat 50x8.5, Sic/Sic/Viton | shaft 35, seat 50x8.5, Sic/Sic/Viton | cái | 2 | |
| 209 | Tháo, lắp bảo dưỡng motor bơm (c/s: 5.5 kW) kiểm tra độ cách điện. | Hệ thống bơm cứu hỏa dùng chung Sterling, Rusch-Pumpen Rmo 23-50-155 | máy | 2 | |
| 210 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng hệ thống máy, bọc cách nhiệt đường ống, vệ sinh bảo dưỡng dàn lạnh buồng ướp xác và bình sinh hàn làm mát, thử hoạt động các chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy. | Hệ thống Máy ướp xác Minimorgue | ht | 1 | |
| 211 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bơm nước đọng buồng ướp xác, điện 24V DC. | Hệ thống Máy ướp xác Minimorgue | máy | 1 | |
| 212 | Thay mới 04 ống cao su thủy lực cốt thép mềm lắp trên boong đã bị nứt không an toàn ( bao gồm nhân công và vật tư) | Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM | bộ | 1 | |
| 213 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện (cs: 7,5kW), đo độ cách điện. | Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM | bộ | 1 | |
| 214 | Tháo, lắp kiểm tra tình trạng phớt kín dầu bơm thủy lực, thay giảm chấn khớp nối truyền động của bơm thủy lực (giảm chấn khớp nối do tàu cấp); Tháo, lắp kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng động cơ thủy lực cuốn cáp và cụm van một chiều; Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng cụm van điện từ điều khiển thiết bị cẩu, thay mới 01 bộ rắc nối điện bị lỏng bulong hãm. | Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM | bộ | 1 | |
| 215 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, nạp bổ sung khí nén bình tích năng của bộ giảm chấn cáp cẩu xuồng (20 bar) | Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM | lần | 1 | |
| 216 | Kiểm tra, bảo dưỡng và đo độ cách điện của motor tời neo; kiểm tra liên kết motor và cơ cấu bánh răng tời; kiểm tra bảo dưỡng hộp điều khiển tời neo trên boong mũi tàu. | Hệ thống tời neo động cơ điện 24v -2000w | ht | 1 | |
| 217 | Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng gia công hàn đắp và sửa chữa phục hồi kích thước bánh tang cuốn xích tời neo bị mòn rãnh xích. | Hệ thống tời neo động cơ điện 24v -2000w | bộ | 1 | |
| 218 | Vòng bi motor tời neo, 6202-2Z/C3 | 6202-2Z/C3 | cái | 1 | |
| 219 | Phớt hộp bánh răng tời neo 50x65x10mm | 50x65x10mm | cái | 1 | |
| 220 | Hệ thống thông gió buồng máy chính: Tháo, lắp chà rỉ sơn bảo dưỡng cửa hút gió, nón chia gió và các vách bên trong buồng quạt 02 lớp sơn chống rỉ màu xám và 02 lớp sơn phủ màu xám; Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng quạt thông gió (quạt cấp) buồng máy (c/s: 1,65kW), kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi motor quạt. | Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt | cái | 2 | |
| 221 | Vòng bi motor quạt gió buồng máy chính, 6205-2Z/C3 | 6205-2Z/C3 | cái | 4 | |
| 222 | Hệ thống thông gió buồng máy lái: Tháo, lắp chà rỉ và sơn bảo dưỡng bên trong bên ngoài buồng quạt, sơn 2 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ màu xám. Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng quạt thông gió (quạt hút) buồng máy lái (c/s: 0,16kW), đo cách điện, thay vòng bi motor quạt. | Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt | cái | 1 | |
| 223 | Vòng bi motor quạt gió buồng máy lái, 6206-2Z/C3 | 6206-2Z/C3 | cái | 2 | |
| 224 | Hệ thống thông gió sinh hoạt: Tháo, lắp kiểm tra cách điện quạt thông gió WC phòng ở thuyền viên (c/s: 0,7kW), WC phòng cứu nạn (c/s: 0,7kW), phòng bếp (c/s: 0,13kW), đo cách điện và thay vòng bi. | Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạt | cái | 3 | |
| 225 | Vòng bi motor quạt gió phòng bếp và các phòng WC, 608-2Z/C3 | 608-2Z/C3 | cái | 4 | |
| 226 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, gia công hàn đắp sửa chữa phục hồi kích thước buồng bơm bị rỉ mục do ăn mòn hóa học. | Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4 | cái | 1 | |
| 227 | Tháo, lắp bảo dưỡng motor điện (c/s: 0,55kW) kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi bơm và vòng bi motor điện | Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4 | cái | 1 | |
| 228 | Vòng bi phần motor, 6202-2Z/C3 | 6202-2Z/C3 | cái | 1 | |
| 229 | Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C3 | 6204-2Z/C3 | cái | 1 | |
| 230 | Vòng bi phần bơm, 6201-2Z/C3 | 6201-2Z/C3 | cái | 1 | |
| 231 | Tháo, lắp bầu hâm nóng nước ngọt, kiểm tra, bảo dưỡng bộ phận điện điều khiển và bảo vệ, vệ sinh bảo dưỡng bên trong bầu hâm nóng nước ngọt. | Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4 | bộ | 1 | |
| 232 | Tháo, lắp kiểm tra bình tích năng của cụm bơm nước ngọt, chà rỉ vệ sinh và sơn 2 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám; vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng ruột cao su bình tích năng. | Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4 | cái | 1 | |
| 233 | Sơn chống rỉ Inter Primer 198 | Sơn chống rỉ Inter Primer 198 | lít | 1 | |
| 234 | sơn phủ Inter Lac 665 Storm Grey | sơn phủ Inter Lac 665 Storm Grey | lít | 1 | |
| 235 | Tháo, lắp vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng bơm hút chân không xử lý nước thải; vệ sinh bảo dưỡng motor điện dẫn động bơm (c/s: 2,2kW), đo độ cách điện motor và thay vòng bi. | Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D | bộ | 1 | |
| 236 | Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C3 | 6204-2Z/C3 | cái | 2 | |
| 237 | Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bộ ED valve, FD valve và cảm biến mức két, thay mới các màng nâng và màng chặn. | Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.D | bộ | 1 | |
| 238 | Màng nâng (Lifting Membrane), JETS P/N: 050500800 | JETS P/N: 050500800. Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets | cái | 1 | |
| 239 | Màng chặn (Shut-off Membrane), JETS P/N: 050501201 | JETS P/N: 050501201. Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets | cái | 1 | |
| 240 | Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng buồng bơm nước thải, thay phớt kín nước. Đo cách điện motor (c/s: 1,5kW) và thay vòng bi. | Hệ thống bơm nước thải/ Sterling, BBA Pompen B40 BVGMC/M/B1/SC | bộ | 1 | |
| 241 | Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C3 | 6204-2Z/C3 | cái | 2 | |
| 242 | Phớt cho bơm (Mechanical seal), shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton | shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton | bộ | 1 | |
| 243 | Ngâm hóa chất tẩy cặn bám hệ thống đường ống nước thải vệ sinh và sinh hoạt. | Hệ thống bơm nước thải/ Sterling, BBA Pompen B40 BVGMC/M/B1/SC | ht | 1 | |
| 244 | - Kiểm tra, bảo dưỡng điện máy xuồng, hệ thống làm mát, hệ thống nhiên liệu, hệ thống điều khiển lái xuồng, hệ thống thủy lực điều khiển nâng hạ chân vịt, hộp số và chân vịt -Thay dầu nhớt hộp số. | Máy xuồng cứu nạn Yamaha 85 AETL | máy | 1 | |
| 245 | Dầu nhớt hộp số xuồng / Outboard Gear oil, SAE90-GL4 | SAE90-GL4 | lít | 1 | |
| 246 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng khớp quay và nắp cánh bướm của ống khí xả máy chính và máy đèn hai bên mạn tàu. | Các hạng mục khác | cái | 4 | |
| 247 | Gia công thay mới hộp chứa ắc quy nguồn hệ nghi khí hàng hải, có vách ngăn, có nắp đậy (vật liệu nhựa composite chịu nhiệt và hóa chất, dày 7mm) bao gồm nhân công và vật tư | 1100x600x300 mm | hộp | 1 | |
| 248 | Gia công thay mới hộp chứa ắc quy nguồn điều khiển tàu, có vách ngăn, có nắp đậy (vật liệu nhựa composite chịu nhiệt và hóa chất, dày 7mm) bao gồm nhân công và vật tư | 1100x300x300 mm | hộp | 1 | |
| 249 | Thay mới gỗ lót đáy cho 04 hộp ắc quy (01 hộp ắc quy nguồn điều khiển tàu (1100x600x25mm), 01 hộp ắc quy hệ nghi khí hàng hải và 02 hộp ắc quy khởi động động cơ (1100x300x25 mm) (bao gồm nhân công và vật tư) (vật liệu gỗ tạp) | 1100x600x25mm vs 1100x300x25 mm | bộ | 1 | |
| 250 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ khu vực buồng máy (buồng máy chính, buồng máy lái, buồng đặt bơm nước thải, buồng đặt bơm chân không) bao gồm nhân công tháo các chướng ngại vật để phục vụ kiểm tra bảo dưỡng; Hút bụi, làm sạch bụi bám bọc cách nhiệt ống xả máy chính và máy đèn | Các hạng mục khác | buồng | 1 | |
| 251 | Chà rỉ, vệ sinh bề mặt tôn đáy, các cơ cấu ngang, cơ cấu dọc, chân vách (từ sàn xuống) trong buồng máy chính; hàn đắp tại các vị trí ăn mòn cục bộ; sơn dặm chống rỉ 02 lớp ( 30% diện tích) , sơn phủ toàn bộ 2 lớp (trừ dưới máy chính và hộp số) (vật tư sơn tính riêng) | Các hạng mục khác | m2 | 85 | |
| 252 | Sơn chống rỉ Inter Primer 198 | Sơn chống rỉ Inter Primer 198 | lít | 7 | |
| 253 | sơn phủ Inter Lac 665 Storm Grey | sơn phủ Inter Lac 665 Storm Grey | lít | 38 | |
| 254 | Tháo, lắp thay mới đường ống cấp nước làm mát sự cố cho máy đèn và máy điều hòa bị rỉ mục bên trong đường ống và không cấp đủ nước cho việc làm mát ( bao gồm nhân công tháo lắp các chướng ngại vật). Vật liệu: ống thép mạ kẽm; Kích thước: chiều dài đường ống 16m x đường kính Ø49mm; Sơn 02 lớp chống rỉ màu xám và 02 lớp phủ màu xám. | Các hạng mục khác | m | 16 | |
| 255 | Ông thép mạ kẽm, kích thước: chiều dài đường ống 16m x đường kính Ø49mm | Các hạng mục khác | m | 16 | |
| 256 | Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | Lít | 3 | |
| 257 | Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám | Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám | Lít | 3 | |
| 258 | Chế phẩm vi sinh xử lý đường ống vệ sinh BIO SEPTIC, dung tích 3.785 lít/ 1 can | BIO SEPTIC, | Can | 5 | |
| 259 | Dung môi tẩy rửa vệ sinh động cơ, máy điện (Loại pha với nước để sử dụng). Thùng 5Galon / 18.9L | Sprayon, | Lít | 0 | |
| 260 | Tấm roăng cao su chịu dầu, dày 3mm, TNKL7007 | Tiger Polymer, Bản chụp C/O, C/Q | M2 | 3 | |
| 261 | Giẻ lau máy cotton 100%, 30x40cm | Vật tư khác | Kg | 20 | |
| 262 | Điện cực đồng chống ăn mòn hộp thông biển/ Anode cho máy chính Ø80x200mm, 02 cái = 17,6kg | Nguyên liệu đồng Taiwan, Việt Nam gia công ren | Cái | 2 | |
| 263 | Điện cực đồng chống ăn mòn hộp thông biển/ Anode cho điều hòa và bơm cứu hỏa Ø50x150mm, 02 cái = 5,2kg | Nguyên liệu đồng Taiwan, Việt Nam gia công ren | Cái | 2 | |
| 264 | Máy VHF/DSC Furuno FM 8900S bao gồm: - 01 Khối thu phát chính - 01 Hanset thoại - 02 Anten cần VHF - 30 Mét cáp đồng trục + 04 giắc - 01 Tài liệu lắp đặt và sử dụng tiếng anh - 01 Phụ kiện lắp đặt theo máy - 01 Chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng Kiểm | Furuno FM 8900S Chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng Kiểm | bộ | 1 | |
| 265 | Tháo máy cũ, thiết kế, lắp đặt, đầu nối và hướng dẫn sử dụng máy thu phát VHF/DSC FM-8900S | VHF/DSC FM-8900S | bộ | 1 | |
| 266 | Khảo sát tàu, lên hạng mục và phương án sửa chữa | dịch vụ triền đà | tàu | 1 | |
| 267 | Kê nề, vận hành đốc đưa tàu vào và ra đốc | dịch vụ triền đà | lần | 2 | |
| 268 | Tàu kéo hỗ trợ tàu vào và ra đốc | dịch vụ triền đà | lần | 2 | |
| 269 | Các ngày tàu lưu đốc phục vụ kiểm tra và sửa chữa | dịch vụ triền đà | ngày | 13 | |
| 270 | Các ngày tàu lưu bến | dịch vụ triền đà | ngày | 2 | |
| 271 | Trực cứu hỏa trong thời gian tàu sửa chữa, gồm: | dịch vụ triền đà | ngày | 15 | |
| 272 | Bắt cầu thang lên, xuống khi tàu vào và ra đốc | dịch vụ triền đà | lần | 2 | |
| 273 | Nhân công nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu. | dịch vụ triền đà | lần | 2 | |
| 274 | Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu | dịch vụ triền đà | m3 | 20 | |
| 275 | Thuê đổ rác | dịch vụ triền đà | ngày | 15 | |
| 276 | Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn. | dịch vụ triền đà | tàu | 1 | |
| 277 | Tiếp mát vỏ tàu | dịch vụ triền đà | tàu | 1 | |
| 278 | Điện năng phục vụ trong thời gian sửa chữa | dịch vụ triền đà | kw | 830 | |
| 279 | Gửi dầu trong thời gian tàu sửa chữa: Bơm, vét dầu DO từ tàu lên bồn chứa ở bờ để phục vụ sửa chữa tàu, và bơm xuống tàu sau khi sửa chữa | dịch vụ triền đà | lit | 6.000 | |
| 280 | Khử độ lệch la bàn từ sau khi ra dock, chạy thử, nghiệm thu và cấp bản độ lệch riêng cho la bàn chuẩn | dịch vụ triền đà | lần | 1 | |
| 281 | Dầu diêzen dùng vệ sinh và chạy thử máy. | Nhiên liệu chạy thử | lít | 100 | |
| 282 | Dầu diesel DO (0,05%S) | Nhiên liệu chạy thử | lít | 932 | |
| 283 | Dầu nhờn LO (15W-40) | Nhiên liệu chạy thử | lít | 6 | |
| 284 | Xăng A-95 | Nhiên liệu chạy thử | lít | 13 | |
| 285 | Chi phí đăng kiểm | Chi phí đăng kiểm | tàu | 1 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng | |
|---|---|
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Tiến độ thực hiện | Yêu cầu đầu ra | Địa điểm thực hiện |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy, điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Vỏ tàu thủy | 2 | Trình độ đại học trở lên | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện tàu thủy | 2 | Trình độ đại học trở lên | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí | 2 | Trình độ đại học trở lên | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành máy | 2 | Trình độ đại học trở lên | 4 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy | 1 | Trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân: Thợ hàn | 2 | Thợ hàn bậc 4/7 trở lên (Trong đó có 01 Thợ hàn có chứng chỉ của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân: Thợ máy | 2 | bậc 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| 10 | Công nhân: Thợ điện | 1 | bậc 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| 11 | Công nhân: Thợ trang trí | 1 | bậc 4/7 trở lên | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơn | 1 | tàu | Phần vỏ | ||
| 2 | Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới đường mớn nước | 210 | m2 | Phần vỏ | ||
| 3 | Doa cát làm sạch bề mặt phần dưới đường mớn nước, bánh lái | 210 | m2 | Phần vỏ | ||
| 4 | Vệ sinh, đánh bóng chân vịt (bao gồm vật tư phụ) | 2 | Cái | Phần vỏ | ||
| 5 | Phun sơn chống rỉ phần vỏ tàu dưới mớn nước 02 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2) | 420 | m2 | Phần vỏ | ||
| 6 | Phun sơn lót ( trung gian ) phần vỏ tàu dưới mớn nước 01 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2) | 210 | m2 | Phần vỏ | ||
| 7 | Phun sơn chống hà phần vỏ tàu dưới mớn nước 02 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2) | 420 | m2 | Phần vỏ | ||
| 8 | Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Yellow Green/ màu vàng Xanh | 88 | Lít | Sigma Prime 200 Yellow Green | ||
| 9 | Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Grey/ màu xám | 88 | Lít | Sigma Prime 200 Grey | ||
| 10 | Sơn lót Sigma Cover 555 Black / màu đen | 52 | Lít | Sigma Cover 555 Black | ||
| 11 | Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290S Brown/ màu nâu | 55 | Lít | Sigma Ecofleet 290S Brown | ||
| 12 | Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290S Red Brown/ màu nâu đỏ | 55 | Lít | Sigma Ecofleet 290S Red Brown | ||
| 13 | Chà sạch, vệ sinh gõ rỉ dặm phần trên đường mớn nước bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (30% diện tích-110 m2) | 33 | m2 | Phần vỏ | ||
| 14 | Sơn chống rỉ phần trên đường mớn nước 1 lớp bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (30% diện tích-110 m2) | 33 | m2 | Phần vỏ | ||
| 15 | Sơn phủ cam phần trên đường mớn nước 1 lớp bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (100% diện tích-110 m2) | 110 | m2 | Phần vỏ | ||
| 16 | Sơn sọc vàng trang trí 2 bên mạn | 5 | m2 | Phần vỏ | ||
| 17 | Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Grey / màu xám | 16 | Lít | Sigma Prime 200 Grey | ||
| 18 | Sơn phủ Sigma Dur 550 Orange 2004/ màu cam | 28 | Lít | Sigma Dur 550 Orange 2004 | ||
| 19 | Sơn sọc vàng 2 bên mạn: Sigma Dur 550 Yellow 3138 | 4 | Lít | Sigma Dur 550 Yellow 3138 | ||
| 20 | Vệ sinh, chà rỉ cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (100% diện tích-320 m2) | 320 | m2 | Phần vỏ | ||
| 21 | Sơn chống rỉ 01 lớp cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (10% diện tích-320 m2) | 32 | m2 | Phần vỏ | ||
| 22 | Sơn phủ trắng 01 lớp cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (100% diện tích-320 m2) | 320 | m2 | Phần vỏ | ||
| 23 | Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | 8 | Lít | Inter Primer 198 Grey | ||
| 24 | Sơn phủ Inter Lac 665 White/ màu trắng | 71 | Lít | Inter Lac 665 White | ||
| 25 | Gỏ gỉ dặm boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (30% diện tích -180 m2) | 54 | m2 | Phần vỏ | ||
| 26 | Sơn 02 lớp chống rỉ boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (30% diện tích -180 m2) | 108 | m2 | Phần vỏ | ||
| 27 | Sơn 01 lớp sơn xám phủ boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (100% diện tích -180 m2) | 180 | m2 | Phần vỏ | ||
| 28 | Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | 28 | Lít | Inter Primer 198 Grey | ||
| 29 | Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám | 37 | Lít | Inter Lac 665 Storm Grey | ||
| 30 | Vệ sinh, chà rỉ, sơn chống rỉ, sơn đen, trắng, đỏ : Lan can, thiết bị nóc ca bin, cột đèn, giá để phao, cọc bích, lỗ luồn dây, ống nước cứu hỏa, hộp cứu hỏa, súng cứu hỏa, bơm cứu hỏa, ống thông hơi, cầu thang, cẩu xuồng … | 100 | m2 | Phần vỏ | ||
| 31 | Sơn chống rỉ màu xám Inter Prime 198 Grey | 2 | lít | Inter Prime 198 Grey | ||
| 32 | Sơn phủ Inter Lac 665 White/ màu trắng | 15 | Lít | Inter Lac 665 White | ||
| 33 | Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đen | 10 | Lít | Inter Lac 665 Black | ||
| 34 | Sơn phủ Inter Lac 665 Signal Red / màu đỏ | 5 | Lít | Inter Lac 665 Signal Red | ||
| 35 | Sơn đường mớn nước, thước đo mớn nước, vòng tròn đăng kiểm | 1 | tàu | Phần vỏ | ||
| 36 | Sơn phủ Inter Lac 665 White / màu trắng | 3 | Lít | Inter Lac 665 White | ||
| 37 | Sơn tên tàu "SAR 272", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI", tên cảng Đăng ký, số IMO. | 1 | tàu | Phần vỏ | ||
| 38 | Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đen | 10 | Lít | Phần vỏ | ||
| 39 | Mài rỉ, vệ sinh hầm chứa lỉn leo và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám | 32 | m2 | Phần vỏ | ||
| 40 | Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | 7 | Lít | Phần vỏ | ||
| 41 | Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám | 8 | Lít | Inter Lac 665 Storm Grey | ||
| 42 | Mài rỉ, vệ sinh kho mũi và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám. | 40 | m2 | Phần vỏ | ||
| 43 | Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám | 9 | Lít | Inter Primer 198 Grey | ||
| 44 | Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám | 10 | Lít | Inter Lac 665 Storm Grey | ||
| 45 | Chà rỉ, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn xám 02 lớp cửa lọc gió buồng máy | 3 | cái | Phần vỏ | ||
| 46 | Kiểm tra ống thả neo, vệ sinh, mài rỉ, sơn lót 02 lớp chống rỉ, sơn phủ 02 lớp . | 1 | Ống | Phần vỏ | ||
| 47 | Dung môi pha sơn Sigma Thinner 21-06 | 15 | Lít | Sigma Thinner 21-06 | ||
| 48 | Dung môi pha sơn Sigma Thinner 91-92 | 25 | Lít | Sigma Thinner 91-92 | ||
| 49 | Dung môi pha sơn Inter Thinner GTA 004 | 10 | Lít | Inter Thinner GTA 004 | ||
| 50 | Dung môi pha sơn Inter Thinner GTA 007 | 5 | Lít | Inter Thinner GTA 007 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hạnh phúc không có gì hơn là có một sức khỏe tốt và một trí nhớ kém. "
Albert Schweitzer
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.