Thông báo mời thầu

: Sửa chữa tàu SAR 272

Tìm thấy: 10:49 18/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220717815-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Sửa chữa tàu SAR 272 của Trung tâm Phối hợp, tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam
Gói thầu
: Sửa chữa tàu SAR 272
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa tàu SAR 272 của Trung tâm Phối hợp, tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 - Kinh phí không thường xuyên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:42 18/07/2022
đến
14:00 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
18.000.000 VND
Bằng chữ
Mười tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (29/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: : Sửa chữa tàu SAR 272
Tên dự toán là: Sửa chữa tàu SAR 272 của Trung tâm Phối hợp, tìm kiếm cứu nạn hàng hải Việt Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2022 - Kinh phí không thường xuyên
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH Tư vấn và Dịch vụ kỹ thuật SMC, MST: 3502246637; Mobi: 0903834016; E-Mail: Tuantm@vnsmc.com.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.7 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Thông báo cơ sở đủ điều kiện đóng mới/ hoán cải/sửa chữa tàu biển của Đăng kiểm Việt Nam, phù hợp với Nghị định số 111/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 của Chính phủ. - Giấy chứng nhận cơ sở đóng hoặc sửa chữa tàu vỏ tàu có trọng tải từ 300 tấn trở lên do Đăng kiểm Việt Nam cấp còn hiệu lực (tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu). - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Có cam kết của nhà thầu về các thiết bị cung cấp cho gói thầu là mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây chưa qua sử dụng, lắp đặt tương thích với thiết bị trên tàu;
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Vật tư , Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam - Số 11A, Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833650; Fax: 024.37833649
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hàng hải Việt Nam Số 8 Phạm Hùng, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37683065
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơnPhần vỏtàu1
2Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới đường mớn nướcPhần vỏm2210
3Doa cát làm sạch bề mặt phần dưới đường mớn nước, bánh láiPhần vỏm2210
4Vệ sinh, đánh bóng chân vịt (bao gồm vật tư phụ)Phần vỏCái2
5Phun sơn chống rỉ phần vỏ tàu dưới mớn nước 02 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2)Phần vỏm2420
6Phun sơn lót ( trung gian ) phần vỏ tàu dưới mớn nước 01 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2)Phần vỏm2210
7Phun sơn chống hà phần vỏ tàu dưới mớn nước 02 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2)Phần vỏm2420
8Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Yellow Green/ màu vàng XanhSigma Prime 200 Yellow Green Lít88
9Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Grey/ màu xám Sigma Prime 200 GreyLít88
10Sơn lót Sigma Cover 555 Black / màu đenSigma Cover 555 Black Lít52
11Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290S Brown/ màu nâuSigma Ecofleet 290S Brown Lít55
12Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290S Red Brown/ màu nâu đỏ Sigma Ecofleet 290S Red BrownLít55
13Chà sạch, vệ sinh gõ rỉ dặm phần trên đường mớn nước bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (30% diện tích-110 m2)Phần vỏm233
14Sơn chống rỉ phần trên đường mớn nước 1 lớp bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (30% diện tích-110 m2)Phần vỏm233
15Sơn phủ cam phần trên đường mớn nước 1 lớp bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (100% diện tích-110 m2)Phần vỏm2110
16Sơn sọc vàng trang trí 2 bên mạnPhần vỏm25
17Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Grey / màu xámSigma Prime 200 Grey Lít16
18Sơn phủ Sigma Dur 550 Orange 2004/ màu camSigma Dur 550 Orange 2004Lít28
19Sơn sọc vàng 2 bên mạn: Sigma Dur 550 Yellow 3138Sigma Dur 550 Yellow 3138Lít4
20Vệ sinh, chà rỉ cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (100% diện tích-320 m2)Phần vỏm2320
21Sơn chống rỉ 01 lớp cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (10% diện tích-320 m2)Phần vỏm232
22Sơn phủ trắng 01 lớp cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (100% diện tích-320 m2)Phần vỏm2320
23Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xámInter Primer 198 GreyLít8
24Sơn phủ Inter Lac 665 White/ màu trắngInter Lac 665 WhiteLít71
25Gỏ gỉ dặm boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (30% diện tích -180 m2)Phần vỏm254
26Sơn 02 lớp chống rỉ boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (30% diện tích -180 m2)Phần vỏm2108
27Sơn 01 lớp sơn xám phủ boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (100% diện tích -180 m2)Phần vỏm2180
28Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xámInter Primer 198 GreyLít28
29Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xámInter Lac 665 Storm GreyLít37
30Vệ sinh, chà rỉ, sơn chống rỉ, sơn đen, trắng, đỏ : Lan can, thiết bị nóc ca bin, cột đèn, giá để phao, cọc bích, lỗ luồn dây, ống nước cứu hỏa, hộp cứu hỏa, súng cứu hỏa, bơm cứu hỏa, ống thông hơi, cầu thang, cẩu xuồng …Phần vỏm2100
31Sơn chống rỉ màu xám Inter Prime 198 Grey Inter Prime 198 Greylít2
32Sơn phủ Inter Lac 665 White/ màu trắng Inter Lac 665 White Lít15
33Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đen Inter Lac 665 Black Lít10
34Sơn phủ Inter Lac 665 Signal Red / màu đỏInter Lac 665 Signal Red Lít5
35Sơn đường mớn nước, thước đo mớn nước, vòng tròn đăng kiểmPhần vỏtàu1
36Sơn phủ Inter Lac 665 White / màu trắng Inter Lac 665 White Lít3
37Sơn tên tàu "SAR 272", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI", tên cảng Đăng ký, số IMO.Phần vỏtàu1
38Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đenPhần vỏLít10
39Mài rỉ, vệ sinh hầm chứa lỉn leo và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xámPhần vỏm232
40Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xámPhần vỏLít7
41Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám Inter Lac 665 Storm Grey Lít8
42Mài rỉ, vệ sinh kho mũi và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám.Phần vỏm240
43Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xámInter Primer 198 GreyLít9
44Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám Inter Lac 665 Storm Grey Lít10
45Chà rỉ, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn xám 02 lớp cửa lọc gió buồng máyPhần vỏcái3
46Kiểm tra ống thả neo, vệ sinh, mài rỉ, sơn lót 02 lớp chống rỉ, sơn phủ 02 lớp .Phần vỏỐng1
47Dung môi pha sơn Sigma Thinner 21-06 Sigma Thinner 21-06Lít15
48Dung môi pha sơn Sigma Thinner 91-92 Sigma Thinner 91-92Lít25
49Dung môi pha sơn Inter Thinner GTA 004 Inter Thinner GTA 004 Lít10
50Dung môi pha sơn Inter Thinner GTA 007 Inter Thinner GTA 007 Lít5
51A xê tol/ chấy tẩy rửa dầu mỡ Dung môi tổng hợpPhần vỏLít40
52Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống gạt nước cửa kính ca bin buồng lái.Phần vỏht1
53Kiểm tra hoạt động, độ kín nước của các ống thông hơi trên tàuPhần vỏcái9
54Kiểm tra, thử tải tời neo, lỉn neo.Phần vỏht1
55Kiểm tra độ kín nước các cửa ra vào xung quanh tàu.Phần vỏcái7
56Chải bìa caton toàn bộ nền phòng ăn, Câu lạc bộ, phòng tiểu phẫu, cabinPhần vỏPhòng4
57Bọc lại simily cho giường tiểu phẫu.Phần vỏgiường1
58Đánh vecni 2 bàn ăn dưới phòng ăn.Phần vỏCái2
59Nắn và hàn nhôm những chỗ lan can bị cong, gãyPhần vỏđiểm10
60In dán logo 2 bên mạn tàu (đơn giá bao gồm nhân công và vật tư)Phần vỏCái2
61Tháo một số đệm va cao su xung quanh tàu. Kiểm tra độ ăn mòn tôn vỏ và gõ rỉ, sơn bảo dưỡng lại toàn bộ khu vực này và hàn vá, thay mới tôn vỏ (nếu cần).Phần vỏcái4
62Tháo, thay Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu (vật tư tính riêng)Phần vỏcục24
63Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu ɸ230 x 35 ( 18 quả) ɸ230 x 35 kg77
64Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu ɸ160 x 35 ( 4 quả) ɸ160 x 35 kg8
65Anot hợp kim nhôm chống ăn mòn điện hoá vỏ tàu 300 x 145 x 35 ( 2 quả) 300 x 145 x 35kg7
66Cắt hàn, thay thanh lam (nẹp dọc mạn) bên mạn phải tàu thép đóng tàu L 59x42x5 mm , vị trí bên dưới van xả mạn nước làm mát hộp số, sơn 02 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám (sơn tính riêng) (bao gồm nhân công và vật tư)L 59x42x5 mmm0,5
67Khảo sát, gia công nối dài mặt bàn ở phòng 3 người phía mũi tầng phòng ăn, kt 22x35x22x77cm (bao gồm nhân công và vật tư)22x35x22x77cmbàn1
68Gia công mới bộ ghế lái phụ Vật liệu ván xoan đào dầy 18 ly Kt 650 x 1450 + tấm nệm 410 x 330 x 100 + tấm tựa 410 x 550 x 50 + tay vịn 50 x 330 x 40 + 4 bản nề lá Inox + 4 chốt xoay khi gập (gập lại khi không sử dụng) (bao gồm nhân công và vật tư)Phần vỏcái1
69Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng van đóng nhanh nhiên liệu tại két nhiên liệu dự trữ và két trực nhật.Máy chính MTU 8V 4000 M60bộ4
70Tháo, lắp sinh hàn dầu hồi mạn trái và mạn phải, vệ sinh làm sạch cặn bám bề mặt trao đổi nhiệt bằng hóa chất. Thay mới 04 rắc-co nối ống dẫn nước làm mát bằng đồng (bao gồm nhân công và vật tư)Máy chính MTU 8V 4000 M60máy2
71Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng bên trong đường ống dầu đốt từ két trực nhật đến bơm chuyển dầu thấp áp, đường dầu hồi từ máy về két trực nhật và đường ống dầu đốt từ két dự trữ về đến máy lọc dầu DO. Chà vệ sinh sạch, sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám bên ngoàiMáy chính MTU 8V 4000 M60máy2
72Nhân công thay nhớt máy chínhMáy chính MTU 8V 4000 M60máy2
73Nhớt Rimula cho máy chính15W40lít240
74Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng bên trong đường ống cấp nước làm mát máy chính tính từ van thông biển đến bơm nước làm mát. Chà vệ sinh sạch, sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám bên ngoài ống.Máy chính MTU 8V 4000 M60máy2
75Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xámPrimer 198 Grey/ màu xámLít2
76Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xámInter Lac 665 Storm Grey/ màu xám Lít2
77Thay các lọc dầu đốt, lọc dầu nhờn, lọc gióMáy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524máy2
78Lọc dầu nhờn máy đèn, LF3959Fleetguard LF3959 Bản chụp C/O, C/QCái2
79Lọc dầu đốt thứ cấp máy đèn, FF42000Fleetguard FF42000 Bản chụp C/O, C/QCái4
80Lọc dầu đốt sơ cấp máy đèn, FS19605Fleetguard FS19605 Bản chụp C/O, C/QCái2
81Lọc gió máy đèn, AF1735KAF1735K Bản chụp C/O, C/Qcái2
82Thay kẽm chống ăn mòn 2 máy đènMáy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524máy2
83Kẽm sinh hàn máy đèn G/E 20x30xM8Yanmarcái6
84Kiểm tra, điều chỉnh khe hở nhiệt các xu páp.Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524máy2
85Kiểm tra, cân chỉnh vòi phun. (vật tư tính riêng)Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524máy2
86Kiểm tra, cân chỉnh bơm cao áp.Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524máy2
87Tháo, lắp kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng Tuabin tăng áp và cụm ống góp khí xả, thay roăng tua bin và roăng ống góp khí xả mới. (vật tư tính riêng)Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524máy2
88Roăng turbin khí xả và roăng ống góp khí xả máy đèn, Cummins P/N: 3921926Cummins P/N: 3921926 Bản chụp C/O, C/Qcái4
89Tháo, lắp kiểm tra sửa chữa hàn đắp những vị trí bị rỉ mục thủng trên bầu dập tàn khí xả của máy đèn.Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524bộ2
90Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển làm mátMáy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524cái2
91Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt làm mátMáy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524cái2
92Tháo, lắp sinh hàn nước biển, vệ sinh làm sạch cặn bám bề mặt trao đổi nhiệt bằng hóa chấtMáy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524cái2
93Tháo, lắp và thay mới cụm động cơ khởi động máy đèn trái Cummin 6BT 5.9 D(M)Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524cái1
94Bộ khởi động (đề) máy đèn trái, Cummins P/N 3975137Cummins P/N 3975137 Bản chụp C/O, C/Qcái1
95Tháo, lắp kiểm tra và vệ sinh bảo dưỡng bên trong đường ống cấp nước làm mát máy đèn tính từ van thông biển đến bơm nước làm mát. Chà vệ sinh sạch, sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám bên ngoài ống.Máy đèn CUMMINS 6BT 5.9 D(M)- CPL 1524máy2
96Kiểm tra độ cách điện, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy đầu máy phát điệnPhần điệnmáy2
97- Vệ sinh bảo dưỡng các thiết bị điện trong tủ điện điều khiển máy phát điện, kiểm tra xiết chặt các đầu đấu nối dây điện. - Kiểm tra tình trạng kỹ thuật các cảm biến, thử hoạt động các chức năng báo động và bảo vệ động cơ;Phần điệnmáy2
98Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị điện của tủ điện chính, tủ điện 220V, tủ điện thiết bị cẩu xuồng, tủ điện máy lái, tủ điện chống ăn mòn, tủ điện điều khiển bơm chân không, tủ điện điều hòa không khí; tủ điện điều khiển bơm cứu hỏa ngoài tàu; tủ điện một chiều 24V, tủ điện Cabin lái 24V, tủ điện thiết bị tời neo 24V; xiết chặt các đầu đấu dây điện tại các thiết bị điện và cầu đấu nối dây điện. Thay thế các vật tư điện.Phần điệntàu1
99Tháo, vệ sinh bảo dưỡng: 02 thiết bị nạp điện ắc quy khởi động máy, 01 thiết bị nạp điện ắc quy nguồn điều khiển tàu, 01 thiết bị nạp điện ắc quy xuồng cứu nạn.Phần điệnbộ4
100Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống các đèn chiếu sáng mặt boong, đèn hành trình và các đèn tín hiệu hàng hải. Chà rỉ và sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ màu trắng cho các máng đèn chiếu sáng mặt boong, thay 05 bộ đèn máng chiếu sáng.Phần điệnht1
101Đèn máng chiếu sáng mặt boong 2x18W G13, 230V 50Hz, IP67, Seri JCY2x18W G13, 230V 50Hz, IP67, Seri JCYbộ5
102Sơn chống rỉ màu xám Inter Prime 198 Grey Prime 198 Greylít1
103Sơn phủ màu trắng Inter Lac 665 White/ màu trắng Inter Lac 665 White/ màu trắng lít1
104Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bộ thiết bị Xen-xin truyền lệnh điều khiển máy chính giữa buồng máy và buồng lái.Phần điệnbộ1
105- Kiểm tra, đánh giá thân vỏ xuồng cấp cứu: Vỏ xuồng, dây bám quanh xuồng, kết cấu xung quanh, kết cấu bên trong, cơ cấu nhả dây, cơ cấu lái, chân vịt, van xả và nút bịt…Trang Thiết Bị Cứu SinhXuồng1
106- Kiểm tra, đánh giá máy xuồng: tình trạng chung máy xuồng, bộ ly hợp, nhớt máy, két nhiên liệu, phụ tùng, dụng cụ sửa chữa, ắc quy, đèn, hệ thống dây điện...Trang Thiết Bị Cứu SinhMáy1
107- Kiểm tra, đánh giá các trang thiết bị xuồng cấp cứu: La bàn, mái chèo, gầu múc nước, dây kéo, đèn pin kín nước, hộp thuốc y tế bộ đồ vá xuồng …Trang Thiết Bị Cứu SinhXuồng1
108- Kiểm tra, đánh giá hệ thống cẩu xuồng: Tời, hệ thống ròng rọc, dây cáp, puli, tăng đơ, chốt hãm, hệ thống điều khiển, công tắc hành trình…Trang Thiết Bị Cứu SinhHT1
109- Kiểm tra, thử hoạt động các cơ cấu nhả, máy xuồng, cần cẩuTrang Thiết Bị Cứu SinhHT1
110- Thử tải toàn hệ thống bao gồm: Xuồng, tời, cáp cẩu, cơ cấu nhả…Trang Thiết Bị Cứu SinhHT1
111- Cấp giấy chứng nhận cho hệ thống có xác nhận của cơ quan đăng kiểmTrang Thiết Bị Cứu SinhHT1
112Kiểm tra, bảo dưỡng chai khí chống lật xuồng.Trang Thiết Bị Cứu Sinhchai1
113Kiểm tra, bảo dưỡng phao chống lật xuồng của xuồng cứu nạn.Trang Thiết Bị Cứu Sinhbộ1
114Kiểm tra, bảo dưỡng, đảo đầu cáp cẩu xuồng.Trang Thiết Bị Cứu Sinhsợi1
115Bọc lại simily cho ghế ngồi trên xuồng cứu nạn (loại ghế băng dài)Trang Thiết Bị Cứu Sinhcái1
116Bảo dưỡng, sơn lại tên tàu, cảng đăng ký cho toàn bộ phao tròn trên tàuTrang Thiết Bị Cứu Sinhcái10
117Kẻ chữ SAR 272 trên 2 mạn xuồng cứu nạn.Trang Thiết Bị Cứu Sinhxuồng1
118Đuốc tín hiệu cầm tay (Hand Flare) màu đỏ, JHH-3JHH-3 quả6
119Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình cứu hỏa CO2 xách tay di động loại 5kgTrang thiết bị cứu hỏachai12
120Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình bọt (Foam) cứu hỏa loại 9lítTrang thiết bị cứu hỏachai2
121Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hoả ABC, loại 6kgTrang thiết bị cứu hỏachai2
122Kiểm tra, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận cho các bình bột cứu hoả ABC, loại 2kgTrang thiết bị cứu hỏachai2
123Kiểm tra bảo dưỡng 03 bình CO2 (loại 45kg) 02 chai khí kích hoạt (loại 02kg).Trang thiết bị cứu hỏaHT1
124Kiểm tra áp lực và cấp giấy chứng nhận cho đồng hồ áp suất của trạm CO2Trang thiết bị cứu hỏacái1
125Kiểm tra, thử hoạt động và cấp giấy chứng nhận hệ thống chữa cháy bằng CO2 cố địnhTrang thiết bị cứu hỏaht1
126Kiểm tra, bảo dưỡng, thử hoạt động và cấp giấy chứng nhận hệ thống báo cháy tự độngTrang thiết bị cứu hỏaHT1
127Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đường ống nước chữa cháy cố địnhTrang thiết bị cứu hỏaHT1
128Kiểm tra hệ thống ống rồng và lăng phun chữa cháy (06 rồng, 03 lăng phun).Trang thiết bị cứu hỏaHT1
129Kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng hệ thống VHF cố định.Trang thiết bị nghi khí hàng hảibộ1
130Kiểm tra, vệ sinh và bảo dưỡng hệ thống MF/HF.Trang thiết bị nghi khí hàng hảibộ1
131Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị liên lạc với tàu cá WENDEN supper 4800. WENDEN supper 4800.cái1
132Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống máy Inmarsat-C.Trang thiết bị nghi khí hàng hảicái1
133Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị đo sâu FURUNO FCV628 (bao gồm màng thu máy đo sâu).FURUNO FCV628 cái1
134Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị phản xạ radar SART.Trang thiết bị nghi khí hàng hảicái1
135Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống INMARSAT-FBB250. INMARSAT-FBB250.ht1
136Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy fax brother MFC-L2701D. MFC-L2701D.bộ1
137Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO GP - 3500. FURUNO GP - 3500.cái1
138Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy GPS hiệu FURUNO GP - 1870. FURUNO GP - 1870.cái1
139Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Hải đồ điện tử Ecdis 24 950-040. NG01 Ecdis 24 950-040. NG01cái1
140Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy liên lạc hàng không JOTRON. JOTRON.cái1
141Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống đo gió.Trang thiết bị nghi khí hàng hảiht1
142Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống trực ca buồng lái (BNW - 50 ). (BNW - 50 ).ht1
143Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống thông tin liên lạc nội bộ của tàu.Trang thiết bị nghi khí hàng hảiht1
144Kiểm tra, bảo dưỡng RADAR Furuno FAR-1518 RADAR Furuno FAR-1518 bộ1
145Kiểm tra, bảo dưỡng, thay dung dịch cho la bàn từ.Trang thiết bị nghi khí hàng hảibộ1
146Kiểm tra, và cấp giấy chứng nhận máy AIS hàng nămTrang thiết bị nghi khí hàng hảibộ1
147Thay mới Bộ nhả thủy tĩnh cho EPIRBTrang thiết bị nghi khí hàng hảibộ1
148Bộ nhả thủy tĩnhHRU-2bộ1
149Kiểm tra EPIRB hàng năm và cấp Giấy chứng nhận.Trang thiết bị nghi khí hàng hảibộ1
150Kiểm tra các thiết bị thông tin liên lạc theo GMDSS cho tàu theo yêu cầu Đăng kiểm.Trang thiết bị nghi khí hàng hảiht1
151Kiểm tra, vệ sinh đầu cảm ứng máy đo tốc độ Doppler Log DS-80Trang thiết bị nghi khí hàng hảicái1
152Tách trục chân vịt, đo kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt - hộp số trước khi lên và lắp lại sau khi xuống đốc.Hệ trụctrục2
153Tháo, lắp kiểm tra và bảo dưỡng, tiện láng bề mặt vành đồng kín nước trục chân vịtHệ trụcbộ2
154Tháo, lắp bảo dưỡng và kiểm tra độ chính xác của thiết bị đo lưu lượng nước làm mát bộ làm kín trục chân vịt (lưu lượng: 500 - 1600 lít/giờ).Hệ trụccái2
155Thay phớt kín nước trục chân vịt (nhân công bao gồm rút một phần trục, tháo hạ bánh lái phục vụ công tác thay thế phớt)Hệ trụccái2
156Phớt kín nước trục chân vịt + Lò xo Forward Shaft Seal Element GSE 0412 + Spring 0412Maprom, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Mapromcái2
157Gioăng tròn (O-ring for cover)Maprom, Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Mapromcái2
158Kiểm tra ổ đỡ và đo khe hở giữa bạc trục với trục chân vịt. Lập số liệu đo trình chủ tàu và Đăng kiểmHệ trụctrục2
159Tháo, lắp kiểm tra đầu côn trục chân vịt, tuốc tô và thenHệ trụctrục2
160Kiểm tra bánh lái và giá đỡ trục lái, kiểm tra chốt lái và gu dông bánh lái. Đo kiểm tra khe hở trục bánh lái và bạc trục bánh lái. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểmHệ trụctrục2
161Tháo lắp kiểm tra thiết bị làm kín trục lái. Thay thế phớt kín nước trục bánh lái. Thay mới vành răng khóa e-cu đầu trục bánh lái bị hỏng.Hệ trụcbộ2
162Vành răng khóa e-cu đầu trục bánh lái (theo mẫu)Hệ trụccái2
163Phớt kín nước trục bánh lái, 110x130x12mm 110x130x12mmcái2
164Tháo, lắp các van thông biển, kiểm tra bảo dưỡng đảm bảo làm kín nước các van thông biển; Kiểm tra bảo dưỡng cơ cấu truyền động bánh răng đóng mở van, thay mới mỡ bôi trơn bánh răng; Chà rỉ, sơn chống rỉ 02 lớp bên ngoài van; Thử áp lực kiểm tra độ kín nước của các van thông biển, lập bảng số liệu đo thử trình chủ tàu và Đăng kiểmHệ thống van ống, két chứacái4
165Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, sửa chữa đảm bảo kín nước cho 04 cụm van chữa cháy (gồm 2 phần: kín phần van chặn và kín phần miệng khớp nối với nắp).Hệ thống van ống, két chứacái4
166Tháo, lắp chà rỉ vệ sinh làm sạch các tấm chắn rác đáy tàu và giỏ lọc thông biển, chà rỉ vệ sinh sạch bên trong ống thông biển và bên trong hộp lọc thông biển, sơn 02 lớp sơn chống gỉ và 02 lớp sơn chống hà cho tấm chắn rác đáy tàu và bên trong ống thông biển (sơn tính riêng).Hệ thống van ống, két chứacụm4
167Sơn chống rỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám Inter Primer 198 Greylít1
168Tháo, kiểm tra bảo dưỡng đảm bảo kín nước van hút khô sự cố của máy chính phải.Hệ thống van ống, két chứacái1
169Tháo, kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa đảm bảo kín nước các van chặn sau hộp thông biển, các van của hệ thống hút khô, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống nước ngọt sinh hoạt, các van xả mạn và van cấp nước rửa neo.Hệ thống van ống, két chứacái14
170Két dầu DO dung tích 10,308m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két.Hệ thống van ống, két chứakét1
171Két dầu DO trực nhật dung tích 0,6m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két.Hệ thống van ống, két chứakét1
172Két dầu nhớt dung tích 0,39m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăngHệ thống van ống, két chứakét1
173Két gom dầu la canh dung tích 0,44m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăngHệ thống van ống, két chứakét1
174Két nước thải dung tích 0,53m3: mở nắp két, nhà máy bơm lên bồn và đem đi xử lý, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két. Gõ, chà rỉ những vị trí bị rỉ mục bên trong két, vành miệng nắp két, sơn 02 lớp sơn chống rỉ và 02 lớp sơn phủ màu xámHệ thống van ống, két chứakét1
175Kiểm tra, vệ sinh két nước ngọt (2.384m³), ( gõ rỉ, sơn dặm chổng rỉ những vị trí đã gõ rỉ bằng sơn đặc chủng ).Hệ thống van ống, két chứakét1
176Sơn chống rỉ Inter Tuf 262/Red Tuf 262/Redlít5
177Tháo, lắp kiểm tra, bảo bưỡng bơm cấp nhiên liệu cho máy lọc DO. Tháo, lắp motor điện lai bơm (c/s: 0,37kW) vệ sinh, bảo dưỡng, đo cách điện và thay vòng bi (vật tư tính riêng).Hệ thống máy lọc nhiên liệu/Westfalia OTC 2-02-137 cái1
178Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng hộp điện điều khiển và cảm biến mức của máy lọc; Tháo lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện lai máy lọc nhiên liệu (c/s: 1,1kW), kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi.Hệ thống máy lọc nhiên liệu/Westfalia OTC 2-02-137 máy1
179Vòng bi máy lọc, 6205-2Z/C3SKF, EUcái2
180Vòng bi máy lọc, 6203-2Z/C3SKF, EUcái2
181Tháo vệ sinh lọc dầu nhớt máy nén, thay dầu nhớt máy nén, thay ga 404A, thay lọc ẩm (đã có vật tư); Thay đường ống dẫn tín hiệu áp suất đến bộ relay bảo vệ cao áp, thấp áp và relay bảo vệ áp suất dầu máy nén; Thay van nạp ga máy nén; Thay bọc cách nhiệt trên đường ống và bầu tách lỏng (chiều dài 02m);Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Ymáy1
182Bọc cách nhiệt đường ống và bầu tách lỏngHệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Ym3
183Ống dẫn tín hiệu áp suất đường kính Ø6 mm, dài 55 mm, kèm giắc nối hai đầu ốngHệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Ycái5
184Van nạp ga máy nén (vật tư theo mẫu)Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Ycái1
185Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện lai quạt gió (c/s:0,45kW), đo độ cách điện, thay vòng bi motor quạt gió (vật tư tính riêng).Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Ycụm1
186Vòng bi motor điện dẫn động quạt gió6205-2Z/C3cái2
187Tháo, lắp kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng quạt gió hệ thống điều hòa không khí, chà rỉ và sơn 2 lớp chống rỉ xám và 02 lớp sơn phủ xám, thay vòng bi quạt gió (vật tư tính riêng).Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Ycụm1
188Vòng bi quạt gió UC204, ĐHKKUC204, cái2
189Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám Inter Primer 198 GreyLít1
190Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám Inter Lac 665 Storm GreyLít1
191Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng và thử các chế độ hoạt động của các thiết bị báo động và bảo vệ hệ thống máy điều hòa không khí; Đo kiểm tra độ cách điện motor máy nén;Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Ymáy1
192Tháo bệ đỡ máy nén lạnh trong buồng máy, tháo hệ thống ống phục vụ tháo dỡ bệ đỡ, lắp ráp lại sau thi côngHệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Ycụm1
193Cắt, gia công, thay mới giá đỡ bình tách lỏng KT 250x250x8mm - bao gồm vật tư250x250x8mmcụm1
194Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bơm nước biển làm mát sinh hàn máy điều hòa, sửa chữa hàn đắp phục hồi kích thước buồng bơm, ổ phớt, cánh bơm và ren đầu trục bơm.Hệ thống bơm nước làm mát điều hòa không khícụm1
195Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện lai bơm nước biển làm mát sinh hàn (c/s: 0,9kW), đo cách điện.Hệ thống bơm nước làm mát điều hòa không khícụm1
196Kiểm tra bảo dưỡng, thử hoạt động chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy lái; Kiểm tra, bảo dưỡng bộ thiết bị chỉ báo góc lái và căn chỉnh góc lái sau sửa chữa.Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperrybộ1
197Kiểm tra và bảo dưỡng, đo độ cách điện motor (c/s:1,5 kW) máy láiHệ thống máy lái điện-thủy lực Sperrycái2
198Vệ sinh bảo dưỡng phớt kín dầu xylanh thủy lực; Thay giảm chấn khớp nối bơm thủy lực.Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperrybộ2
199Giảm chấn khớp nối truyền động Ø14x24x40mm, Rotex 24 Ø14x24x40mm, Rotex 24 cái2
200Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng làm trơn tru các khớp quay của bộ cơ cấu truyền động giữa xylanh thủy lực và trục bánh lái;Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperrybộ1
201Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, gia công hàn đắp sửa chữa phục hồi kích thước buồng bơm và ổ phớt bị rỉ mục do ăn mòn hóa học. Thay phớt kín nướcHệ thống bơm cứu hỏa ngoài tàu Sterling ZLKC 50-250máy1
202Phớt kín nước cho bơm (Mechanical seal), shaft 24, seat 44x10, Sic/Sic/Vitonshaft 24, seat 44x10, Sic/Sic/Viton cái1
203Tháo, lắp kiểm tra, bảo dưỡng motor dẫn động bơm (c/s: 24.5 kW), đo độ cách điện.Hệ thống bơm cứu hỏa ngoài tàu Sterling ZLKC 50-250máy1
204Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng động cơ diezel lai bơm (c/s: 6,2kW), kiểm tra vệ sinh két nhiên liệu, kiểm tra bảo dưỡng hệ thống gió nạp, hệ thống khởi động bằng tay.Hệ thống bơm cứu hỏa bơm sự cố di động HATZ, 1B20 -7 - FREM 50-125, động cơ diezel dẫn động.máy1
205Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, gia công hàn đắp sửa chữa phục hồi kích thước buồng bơm và ổ phớt bị rỉ mục do ăn mòn hóa học. Kiểm tra bảo dưỡng phớt kín nướcHệ thống bơm cứu hỏa bơm sự cố di động HATZ, 1B20 -7 - FREM 50-125, động cơ diezel dẫn động.máy1
206Chà rỉ, sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp phủ màu đỏ phần bơm và 02 lớp sơn màu đen phần khung bệ máy bơm.Hệ thống bơm cứu hỏa bơm sự cố di động HATZ, 1B20 -7 - FREM 50-125, động cơ diezel dẫn động.máy1
207Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, gia công hàn đắp sửa chữa phục hồi kích thước buồng bơm và ổ phớt bị rỉ mục do ăn mòn hóa học, thay phớt kín nước.Hệ thống bơm cứu hỏa dùng chung Sterling, Rusch-Pumpen Rmo 23-50-155máy2
208Phớt kín nước cho bơm (Mechanical seal), shaft 35, seat 50x8.5, Sic/Sic/Vitonshaft 35, seat 50x8.5, Sic/Sic/Viton cái2
209Tháo, lắp bảo dưỡng motor bơm (c/s: 5.5 kW) kiểm tra độ cách điện.Hệ thống bơm cứu hỏa dùng chung Sterling, Rusch-Pumpen Rmo 23-50-155máy2
210Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng hệ thống máy, bọc cách nhiệt đường ống, vệ sinh bảo dưỡng dàn lạnh buồng ướp xác và bình sinh hàn làm mát, thử hoạt động các chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy.Hệ thống Máy ướp xác Minimorgueht1
211Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bơm nước đọng buồng ướp xác, điện 24V DC.Hệ thống Máy ướp xác Minimorguemáy1
212Thay mới 04 ống cao su thủy lực cốt thép mềm lắp trên boong đã bị nứt không an toàn ( bao gồm nhân công và vật tư)Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM bộ1
213Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện (cs: 7,5kW), đo độ cách điện.Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM bộ1
214Tháo, lắp kiểm tra tình trạng phớt kín dầu bơm thủy lực, thay giảm chấn khớp nối truyền động của bơm thủy lực (giảm chấn khớp nối do tàu cấp); Tháo, lắp kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng động cơ thủy lực cuốn cáp và cụm van một chiều; Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng cụm van điện từ điều khiển thiết bị cẩu, thay mới 01 bộ rắc nối điện bị lỏng bulong hãm.Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM bộ1
215Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, nạp bổ sung khí nén bình tích năng của bộ giảm chấn cáp cẩu xuồng (20 bar)Hệ thống thiết bị nâng hạ xuồng DAVIT NDM lần1
216Kiểm tra, bảo dưỡng và đo độ cách điện của motor tời neo; kiểm tra liên kết motor và cơ cấu bánh răng tời; kiểm tra bảo dưỡng hộp điều khiển tời neo trên boong mũi tàu.Hệ thống tời neo động cơ điện 24v -2000wht1
217Tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng gia công hàn đắp và sửa chữa phục hồi kích thước bánh tang cuốn xích tời neo bị mòn rãnh xích.Hệ thống tời neo động cơ điện 24v -2000wbộ1
218Vòng bi motor tời neo, 6202-2Z/C36202-2Z/C3cái1
219Phớt hộp bánh răng tời neo 50x65x10mm50x65x10mm cái1
220Hệ thống thông gió buồng máy chính: Tháo, lắp chà rỉ sơn bảo dưỡng cửa hút gió, nón chia gió và các vách bên trong buồng quạt 02 lớp sơn chống rỉ màu xám và 02 lớp sơn phủ màu xám; Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng quạt thông gió (quạt cấp) buồng máy (c/s: 1,65kW), kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi motor quạt.Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạtcái2
221Vòng bi motor quạt gió buồng máy chính, 6205-2Z/C36205-2Z/C3 cái4
222Hệ thống thông gió buồng máy lái: Tháo, lắp chà rỉ và sơn bảo dưỡng bên trong bên ngoài buồng quạt, sơn 2 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ màu xám. Tháo, lắp vệ sinh bảo dưỡng quạt thông gió (quạt hút) buồng máy lái (c/s: 0,16kW), đo cách điện, thay vòng bi motor quạt.Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạtcái1
223Vòng bi motor quạt gió buồng máy lái, 6206-2Z/C36206-2Z/C3 cái2
224Hệ thống thông gió sinh hoạt: Tháo, lắp kiểm tra cách điện quạt thông gió WC phòng ở thuyền viên (c/s: 0,7kW), WC phòng cứu nạn (c/s: 0,7kW), phòng bếp (c/s: 0,13kW), đo cách điện và thay vòng bi.Hệ thống quạt thông gió buồng máy và phòng sinh hoạtcái3
225Vòng bi motor quạt gió phòng bếp và các phòng WC, 608-2Z/C3608-2Z/C3cái4
226Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng, gia công hàn đắp sửa chữa phục hồi kích thước buồng bơm bị rỉ mục do ăn mòn hóa học.Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4cái1
227Tháo, lắp bảo dưỡng motor điện (c/s: 0,55kW) kiểm tra độ cách điện, thay vòng bi bơm và vòng bi motor điệnHệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4cái1
228Vòng bi phần motor, 6202-2Z/C36202-2Z/C3cái1
229Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C36204-2Z/C3cái1
230Vòng bi phần bơm, 6201-2Z/C36201-2Z/C3 cái1
231Tháo, lắp bầu hâm nóng nước ngọt, kiểm tra, bảo dưỡng bộ phận điện điều khiển và bảo vệ, vệ sinh bảo dưỡng bên trong bầu hâm nóng nước ngọt.Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4bộ1
232Tháo, lắp kiểm tra bình tích năng của cụm bơm nước ngọt, chà rỉ vệ sinh và sơn 2 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ xám; vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng ruột cao su bình tích năng.Hệ thống bơm cấp nước ngọt sinh hoạt Sterling, AOHA 1102AAAFJ 2H.4cái1
233Sơn chống rỉ Inter Primer 198Sơn chống rỉ Inter Primer 198 lít1
234sơn phủ Inter Lac 665 Storm Greysơn phủ Inter Lac 665 Storm Greylít1
235Tháo, lắp vệ sinh kiểm tra bảo dưỡng bơm hút chân không xử lý nước thải; vệ sinh bảo dưỡng motor điện dẫn động bơm (c/s: 2,2kW), đo độ cách điện motor và thay vòng bi.Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.Dbộ1
236Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C36204-2Z/C3cái2
237Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bộ ED valve, FD valve và cảm biến mức két, thay mới các màng nâng và màng chặn.Hệ thống bơm chân không nước thải/ JETS 15MB.Dbộ1
238Màng nâng (Lifting Membrane), JETS P/N: 050500800JETS P/N: 050500800. Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jets cái1
239Màng chặn (Shut-off Membrane), JETS P/N: 050501201JETS P/N: 050501201. Bản gốc hoặc bản chụp C/Q, C/O của Jetscái1
240Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng buồng bơm nước thải, thay phớt kín nước. Đo cách điện motor (c/s: 1,5kW) và thay vòng bi.Hệ thống bơm nước thải/ Sterling, BBA Pompen B40 BVGMC/M/B1/SCbộ1
241Vòng bi phần motor, 6204-2Z/C36204-2Z/C3cái2
242Phớt cho bơm (Mechanical seal), shaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Vitonshaft 19, seat 35x8, Sic/Sic/Viton bộ1
243Ngâm hóa chất tẩy cặn bám hệ thống đường ống nước thải vệ sinh và sinh hoạt.Hệ thống bơm nước thải/ Sterling, BBA Pompen B40 BVGMC/M/B1/SCht1
244- Kiểm tra, bảo dưỡng điện máy xuồng, hệ thống làm mát, hệ thống nhiên liệu, hệ thống điều khiển lái xuồng, hệ thống thủy lực điều khiển nâng hạ chân vịt, hộp số và chân vịt -Thay dầu nhớt hộp số.Máy xuồng cứu nạn Yamaha 85 AETLmáy1
245Dầu nhớt hộp số xuồng / Outboard Gear oil, SAE90-GL4SAE90-GL4 lít1
246Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng khớp quay và nắp cánh bướm của ống khí xả máy chính và máy đèn hai bên mạn tàu.Các hạng mục kháccái4
247Gia công thay mới hộp chứa ắc quy nguồn hệ nghi khí hàng hải, có vách ngăn, có nắp đậy (vật liệu nhựa composite chịu nhiệt và hóa chất, dày 7mm) bao gồm nhân công và vật tư1100x600x300 mmhộp1
248Gia công thay mới hộp chứa ắc quy nguồn điều khiển tàu, có vách ngăn, có nắp đậy (vật liệu nhựa composite chịu nhiệt và hóa chất, dày 7mm) bao gồm nhân công và vật tư1100x300x300 mmhộp1
249Thay mới gỗ lót đáy cho 04 hộp ắc quy (01 hộp ắc quy nguồn điều khiển tàu (1100x600x25mm), 01 hộp ắc quy hệ nghi khí hàng hải và 02 hộp ắc quy khởi động động cơ (1100x300x25 mm) (bao gồm nhân công và vật tư) (vật liệu gỗ tạp)1100x600x25mm vs 1100x300x25 mmbộ1
250Vệ sinh công nghiệp toàn bộ khu vực buồng máy (buồng máy chính, buồng máy lái, buồng đặt bơm nước thải, buồng đặt bơm chân không) bao gồm nhân công tháo các chướng ngại vật để phục vụ kiểm tra bảo dưỡng; Hút bụi, làm sạch bụi bám bọc cách nhiệt ống xả máy chính và máy đènCác hạng mục khácbuồng1
251Chà rỉ, vệ sinh bề mặt tôn đáy, các cơ cấu ngang, cơ cấu dọc, chân vách (từ sàn xuống) trong buồng máy chính; hàn đắp tại các vị trí ăn mòn cục bộ; sơn dặm chống rỉ 02 lớp ( 30% diện tích) , sơn phủ toàn bộ 2 lớp (trừ dưới máy chính và hộp số) (vật tư sơn tính riêng)Các hạng mục khácm285
252Sơn chống rỉ Inter Primer 198Sơn chống rỉ Inter Primer 198 lít7
253sơn phủ Inter Lac 665 Storm Greysơn phủ Inter Lac 665 Storm Greylít38
254Tháo, lắp thay mới đường ống cấp nước làm mát sự cố cho máy đèn và máy điều hòa bị rỉ mục bên trong đường ống và không cấp đủ nước cho việc làm mát ( bao gồm nhân công tháo lắp các chướng ngại vật). Vật liệu: ống thép mạ kẽm; Kích thước: chiều dài đường ống 16m x đường kính Ø49mm; Sơn 02 lớp chống rỉ màu xám và 02 lớp phủ màu xám.Các hạng mục khácm16
255Ông thép mạ kẽm, kích thước: chiều dài đường ống 16m x đường kính Ø49mmCác hạng mục khácm16
256Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xámSơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xámLít3
257Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xámSơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xámLít3
258Chế phẩm vi sinh xử lý đường ống vệ sinh BIO SEPTIC, dung tích 3.785 lít/ 1 canBIO SEPTIC,Can5
259Dung môi tẩy rửa vệ sinh động cơ, máy điện (Loại pha với nước để sử dụng). Thùng 5Galon / 18.9LSprayon,Lít0
260Tấm roăng cao su chịu dầu, dày 3mm, TNKL7007Tiger Polymer, Bản chụp C/O, C/Q M23
261Giẻ lau máy cotton 100%, 30x40cmVật tư khácKg20
262Điện cực đồng chống ăn mòn hộp thông biển/ Anode cho máy chính Ø80x200mm, 02 cái = 17,6kgNguyên liệu đồng Taiwan, Việt Nam gia công renCái2
263Điện cực đồng chống ăn mòn hộp thông biển/ Anode cho điều hòa và bơm cứu hỏa Ø50x150mm, 02 cái = 5,2kgNguyên liệu đồng Taiwan, Việt Nam gia công renCái2
264Máy VHF/DSC Furuno FM 8900S bao gồm: - 01 Khối thu phát chính - 01 Hanset thoại - 02 Anten cần VHF - 30 Mét cáp đồng trục + 04 giắc - 01 Tài liệu lắp đặt và sử dụng tiếng anh - 01 Phụ kiện lắp đặt theo máy - 01 Chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng KiểmFuruno FM 8900S Chứng nhận sản phẩm công nghiệp Đăng Kiểmbộ1
265Tháo máy cũ, thiết kế, lắp đặt, đầu nối và hướng dẫn sử dụng máy thu phát VHF/DSC FM-8900S VHF/DSC FM-8900Sbộ1
266Khảo sát tàu, lên hạng mục và phương án sửa chữa dịch vụ triền đàtàu1
267Kê nề, vận hành đốc đưa tàu vào và ra đốc dịch vụ triền đàlần2
268Tàu kéo hỗ trợ tàu vào và ra đốc dịch vụ triền đàlần2
269Các ngày tàu lưu đốc phục vụ kiểm tra và sửa chữa dịch vụ triền đàngày13
270Các ngày tàu lưu bến dịch vụ triền đàngày2
271Trực cứu hỏa trong thời gian tàu sửa chữa, gồm: dịch vụ triền đàngày15
272Bắt cầu thang lên, xuống khi tàu vào và ra đốc dịch vụ triền đàlần2
273Nhân công nối, tháo nguồn điện, nước xuống tàu. dịch vụ triền đàlần2
274Nước ngọt sinh hoạt và vệ sinh tàu dịch vụ triền đàm320
275Thuê đổ rác dịch vụ triền đàngày15
276Dịch chuyển ghế kê để vệ sinh và sơn. dịch vụ triền đàtàu1
277Tiếp mát vỏ tàu dịch vụ triền đàtàu1
278Điện năng phục vụ trong thời gian sửa chữa dịch vụ triền đàkw830
279Gửi dầu trong thời gian tàu sửa chữa: Bơm, vét dầu DO từ tàu lên bồn chứa ở bờ để phục vụ sửa chữa tàu, và bơm xuống tàu sau khi sửa chữa dịch vụ triền đàlit6.000
280Khử độ lệch la bàn từ sau khi ra dock, chạy thử, nghiệm thu và cấp bản độ lệch riêng cho la bàn chuẩn dịch vụ triền đàlần1
281Dầu diêzen dùng vệ sinh và chạy thử máy.Nhiên liệu chạy thửlít100
282Dầu diesel DO (0,05%S)Nhiên liệu chạy thửlít932
283Dầu nhờn LO (15W-40)Nhiên liệu chạy thửlít6
284Xăng A-95Nhiên liệu chạy thửlít13
285Chi phí đăng kiểmChi phí đăng kiểmtàu1

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày


STTDanh mục dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vịTiến độ thực hiệnYêu cầu đầu raĐịa điểm thực hiện

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Quản lý chung gói thầu1Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành vỏ tầu thủy, máy tàu thủy, điện tàu thủy hoặc tự động và đã làm quản lý chung ít nhất một gói thầu về sửa chữa hoặc đóng mới tàu thủy53
2Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Vỏ tàu thủy2Trình độ đại học trở lên43
3Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện tàu thủy2Trình độ đại học trở lên43
4Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí2Trình độ đại học trở lên43
5Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành máy2Trình độ đại học trở lên43
6Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy, chữa cháy1Trình độ Đại học trở lên, có giấy chứng nhận đã tham gia tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
7Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan1Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán.32
8Công nhân: Thợ hàn2Thợ hàn bậc 4/7 trở lên (Trong đó có 01 Thợ hàn có chứng chỉ của Đăng kiểm Việt Nam còn hiệu lực11
9Công nhân: Thợ máy2bậc 4/7 trở lên11
10Công nhân: Thợ điện1bậc 4/7 trở lên11
11Công nhân: Thợ trang trí1bậc 4/7 trở lên11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Rửa nước ngọt toàn bộ thân vỏ tàu và bánh lái phục vụ vệ sinh để sơn
1 tàu Phần vỏ
2 Cạo hà, rong rêu toàn bộ bề mặt phần diện tích dưới đường mớn nước
210 m2 Phần vỏ
3 Doa cát làm sạch bề mặt phần dưới đường mớn nước, bánh lái
210 m2 Phần vỏ
4 Vệ sinh, đánh bóng chân vịt (bao gồm vật tư phụ)
2 Cái Phần vỏ
5 Phun sơn chống rỉ phần vỏ tàu dưới mớn nước 02 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2)
420 m2 Phần vỏ
6 Phun sơn lót ( trung gian ) phần vỏ tàu dưới mớn nước 01 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2)
210 m2 Phần vỏ
7 Phun sơn chống hà phần vỏ tàu dưới mớn nước 02 lớp (phủ 100% diện tích-210 m2)
420 m2 Phần vỏ
8 Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Yellow Green/ màu vàng Xanh
88 Lít Sigma Prime 200 Yellow Green
9 Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Grey/ màu xám
88 Lít Sigma Prime 200 Grey
10 Sơn lót Sigma Cover 555 Black / màu đen
52 Lít Sigma Cover 555 Black
11 Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290S Brown/ màu nâu
55 Lít Sigma Ecofleet 290S Brown
12 Sơn chống hà Sigma Ecofleet 290S Red Brown/ màu nâu đỏ
55 Lít Sigma Ecofleet 290S Red Brown
13 Chà sạch, vệ sinh gõ rỉ dặm phần trên đường mớn nước bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (30% diện tích-110 m2)
33 m2 Phần vỏ
14 Sơn chống rỉ phần trên đường mớn nước 1 lớp bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (30% diện tích-110 m2)
33 m2 Phần vỏ
15 Sơn phủ cam phần trên đường mớn nước 1 lớp bao gồm be chắn sóng trong, ngoài (100% diện tích-110 m2)
110 m2 Phần vỏ
16 Sơn sọc vàng trang trí 2 bên mạn
5 m2 Phần vỏ
17 Sơn chống rỉ Sigma Prime 200 Grey / màu xám
16 Lít Sigma Prime 200 Grey
18 Sơn phủ Sigma Dur 550 Orange 2004/ màu cam
28 Lít Sigma Dur 550 Orange 2004
19 Sơn sọc vàng 2 bên mạn: Sigma Dur 550 Yellow 3138
4 Lít Sigma Dur 550 Yellow 3138
20 Vệ sinh, chà rỉ cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (100% diện tích-320 m2)
320 m2 Phần vỏ
21 Sơn chống rỉ 01 lớp cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (10% diện tích-320 m2)
32 m2 Phần vỏ
22 Sơn phủ trắng 01 lớp cabin tàu, hộp thông gió hầm máy (100% diện tích-320 m2)
320 m2 Phần vỏ
23 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám
8 Lít Inter Primer 198 Grey
24 Sơn phủ Inter Lac 665 White/ màu trắng
71 Lít Inter Lac 665 White
25 Gỏ gỉ dặm boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (30% diện tích -180 m2)
54 m2 Phần vỏ
26 Sơn 02 lớp chống rỉ boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (30% diện tích -180 m2)
108 m2 Phần vỏ
27 Sơn 01 lớp sơn xám phủ boong chính, boong trung gian, boong thượng tầng (100% diện tích -180 m2)
180 m2 Phần vỏ
28 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám
28 Lít Inter Primer 198 Grey
29 Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám
37 Lít Inter Lac 665 Storm Grey
30 Vệ sinh, chà rỉ, sơn chống rỉ, sơn đen, trắng, đỏ : Lan can, thiết bị nóc ca bin, cột đèn, giá để phao, cọc bích, lỗ luồn dây, ống nước cứu hỏa, hộp cứu hỏa, súng cứu hỏa, bơm cứu hỏa, ống thông hơi, cầu thang, cẩu xuồng …
100 m2 Phần vỏ
31 Sơn chống rỉ màu xám Inter Prime 198 Grey
2 lít Inter Prime 198 Grey
32 Sơn phủ Inter Lac 665 White/ màu trắng
15 Lít Inter Lac 665 White
33 Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đen
10 Lít Inter Lac 665 Black
34 Sơn phủ Inter Lac 665 Signal Red / màu đỏ
5 Lít Inter Lac 665 Signal Red
35 Sơn đường mớn nước, thước đo mớn nước, vòng tròn đăng kiểm
1 tàu Phần vỏ
36 Sơn phủ Inter Lac 665 White / màu trắng
3 Lít Inter Lac 665 White
37 Sơn tên tàu "SAR 272", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI", tên cảng Đăng ký, số IMO.
1 tàu Phần vỏ
38 Sơn phủ Inter Lac 665 Black / màu đen
10 Lít Phần vỏ
39 Mài rỉ, vệ sinh hầm chứa lỉn leo và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám
32 m2 Phần vỏ
40 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám
7 Lít Phần vỏ
41 Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám
8 Lít Inter Lac 665 Storm Grey
42 Mài rỉ, vệ sinh kho mũi và sơn 02 lớp chống rỉ, 02 lớp sơn xám.
40 m2 Phần vỏ
43 Sơn chống gỉ Inter Primer 198 Grey/ màu xám
9 Lít Inter Primer 198 Grey
44 Sơn phủ xám Inter Lac 665 Storm Grey/ màu xám
10 Lít Inter Lac 665 Storm Grey
45 Chà rỉ, vệ sinh, sơn chống rỉ, sơn xám 02 lớp cửa lọc gió buồng máy
3 cái Phần vỏ
46 Kiểm tra ống thả neo, vệ sinh, mài rỉ, sơn lót 02 lớp chống rỉ, sơn phủ 02 lớp .
1 Ống Phần vỏ
47 Dung môi pha sơn Sigma Thinner 21-06
15 Lít Sigma Thinner 21-06
48 Dung môi pha sơn Sigma Thinner 91-92
25 Lít Sigma Thinner 91-92
49 Dung môi pha sơn Inter Thinner GTA 004
10 Lít Inter Thinner GTA 004
50 Dung môi pha sơn Inter Thinner GTA 007
5 Lít Inter Thinner GTA 007

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu ": Sửa chữa tàu SAR 272". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: ": Sửa chữa tàu SAR 272" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây