Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hệ thống Sắc ký khí khối phổ (GCMS): Vật tư thay thế: Vật tư thay thế: 2 cái; Syringe, GC, 10uL 0.63 OD: 1 cái; Ắc quy cho bộ lưu điện: 6 cái;Sửa bo mạch chính cho 01 bộ lưu điện Santak C2KE: 1 bộ |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |
||
2 |
Hệ thống Sắc ký lỏng (HPLC): Vật tư thay thế: Line filter: 1 cái; Shimadzu FPC ASSY Z: 1 cái;Plunger seal: 2 cái;Ắcquy bộ lưu điện Santak C6K: 16 cái |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |
||
3 |
Hệ thống Sắc ký lỏng (HPLC): Vật tư thay thế: Đèn UV: 1 cái;Cartridge Check Valve: 1 bộ;Sapphire Plunger: 2 cái;Seal Wash Plunger Seal: 1 cái;Wash Tube Seal Kit: 1 cái;Seal Wash Face Seal: 2 cái |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |
||
4 |
Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS): Vật tư thay thế: Bộ dây hút hóa hơi (hút mẫu và hút axit): 1 Bộ;Hitachi Zeeman Contacts. AD 18 mm (o-ring
lò graphite): 1 cái; Ắcquy cho bộ lưu điện Hyundai 10KVA: 16 cái |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |
||
5 |
Lò phá mẫu vi sóng: - Vật tư thay thế: Bộ biến áp cho lò phá mẫu ví sóng: 1 Bộ; Công suất biến áp 800W;Nguồn điện: 230-240V/ 50z |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |
||
6 |
Hệ thống quang phổ hồng ngoại (FTIR): - Vật tư thay thế: Ắcquy cho bộ lưu điện Blazer: 2 cái |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |
||
7 |
Máy sắc ký phân tích ion (IC): - Vật tư thay thế: Gold Plunger Seal: 2 Hộp; PEEK™ Frit 5/pk: 1 Hộp |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |
||
8 |
Hệ thống xử lý nước thải: Sữa chữa máy tạo ozon : 1 cái; Thay thế vật liệu lọc của bộ lọc áp lực: 1 bộ; Thay thế bơm: Hanna (03 cái) và sửa chữa, hiệu chỉnh TSVH của HTĐK pH tự động: 1 hệ thống; Bổ sung và thay thế hóa chất tiêu hao của hệ phản ứng trung hòa: 1 hệ thống |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |
||
9 |
Hệ thống xử lý khí thải: Sữa chữa máy tạo ozon : 1 máy;Thay thế màng lọc hấp phụ (Model: LFS.LHP1, HSX: LFS - Việ Nam) và sửa chữa hệ tách ẩm: 1 hệ thống;Sửa chữa và thay thế vật tư của tháp xử lý khí thải: 1 hệ thống; |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |
||
10 |
Máy chuẩn độ Kall fischer - AQV 300 (Hiranuma) |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |
||
11 |
Máy đo PH - Toa DKK. |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |
||
12 |
Hệ thống chưng cất đạm tự động |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |
||
13 |
Hệ thống phòng sạch vi sinh: Thay thế các màng lọc Hepa H13 và lọc thô G4: 1 Hệt thống; Thay thế các bộ đèn UV: 10 cái; Sửa chữa và thay thế vật tư hệ thống điều hòa trung tâm: 1 hệ thống; Sửa chữa và thay thế vật tư hệ thống điều khiển trung tâm: 1 Hệ thống;Thay gioăng kín khí tủ truyền mẫu: 5 bộ |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Tĩnh |
30 |