Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
1 |
2 |
Máy phát điện 5 – 10kVA |
1 |
3 |
Máy ép đầu cốt thủy lực |
1 |
4 |
Tiếp địa di động cao thế |
5 |
5 |
Hợp bộ thí nghiệm |
1 |
1 |
Máy biến dòng 35kV ngoài trời, điện áp định mức 38,5kV, tỷ số biến 600-800-1200/1/1/1 bao gồm kẹp cực và phụ kiện. |
9 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Máy biến dòng điện ngoài trời 38,5kV, tỉ số biến 200-400-600/1-1 công suất 30VA, CCX 0,5-5P20 bao gồm kẹp cực và phụ kiện. |
12 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Máy biến dòng 35kV ngoài trời, điện áp định mức 38,5kV, tỷ số biến 100-200-400/1/1/1 bao gồm kẹp cực và phụ kiện. |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 38,5kV-1250A, 25kA/1s, bao gồm cả trụ
đỡ, kẹp cực và phụ kiện |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 38,5kV-1250A, 25kA/1s, bao gồm cả trụ
đỡ, kẹp cực và phụ kiện |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 38,5kV-630A, 25kA/1s, bao gồm cả trụ
đỡ, kẹp cực và phụ kiện |
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 38,5kV-630A, 25kA/1s, bao gồm cả trụ
đỡ, kẹp cực và phụ kiện |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Máy biến điện áp 35kV, điện áp làm việc lớn nhất 40,5kV, tỷ số biến 38.500:V3/110: V3/110:3 (V) |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cầu chì ống ngoài trời điện áp định mức 38,5kV, dòng điện định mức 1A |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Tủ đấu dây ngoài trời (MK) |
9 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Tủ tự dùng xoay chiều 380/220VAC ( kèm BCU) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Dao trung tính 1 pha , 72.5kV, 630A, 31,5kA/1s bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Bộ ắc quy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện đấu nối. |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Tủ điều khiển, bảo vệ một ngăn lộ đường dây 110kV (bao gồm F87L; BCU) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Rơ le điều khiển mức ngăn BCU (In = 1A/5A, Vn = 100-120V, fn = 50Hz/60Hz, Vdc = 110-250VDC) |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Cu(2x2,5)PVC/FR/PVC-0,6/1kV |
2071 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cu(2x4)PVC/FR/PVC-0,6/1kV |
920 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cu(4x2,5)PVC/FR/PVC-0,6/1kV |
1010 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cu(4x4)PVC/FR/PVC-0,6/1kV |
2249 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cu(7x1,5)PVC/FR/PVC-0,6/1kV |
1014 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cu(14x1,5)PVC/FR/PVC-0,6/1kV |
4329 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Cu(19x1,5)PVC/FR/PVC-0,6/1kV |
1184 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Thẻ tên cáp |
808 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đầu cốt cho dây 1,5mm2 |
10 |
túi |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đầu cốt cho dây 4mm2 |
7 |
túi |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đầu cốt cho dây 2,5mm2 |
5 |
túi |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Ghen số đầu dây (ống ghen in số) |
7 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Dây thít các loại |
5 |
túi |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Băng dính cách điện |
30 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Ống HDPE fi 65 |
1389 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Dây ACSR-300/39 |
276 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Nhãn in tiêu chuẩn khổ 12mm ( dài 8mm) |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Mực in ống TR-100BK dài 100m Brother |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Đầu cốt M35 |
28 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đầu cốt nhôm thẻ bài 300mm2 |
87 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đầu cốt đồng nhôm 300mm2 |
45 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đầu cốt đồng nhôm 240mm2 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 |
75 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 |
70 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Dây Cu/PVC 1x35mm |
97 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Kẹp cực đôi nhôm 300mm |
39 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Kẹp cực đôi hình L nhôm 300mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Kẹp T 300 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Kẹp cực 300 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Khoá néo ép dây ACSR -300/39 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Khoá đỡ cho dây ACSR -300/39 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Thanh đồng dẹt 40x40mm |
24 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Cáp mạng lan |
120 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Tấm đan Cemboard KT : 1000x1000x20mm |
56 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Tấm đan bê tông qua đường kích thước: 1000x400x150mm |
13 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |