Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
A. NHÀ MÁY HẢI PHÒNG I |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
2 |
I. TỔ MÁY SỐ 1 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
3 |
1.1. Lò hơi và thiết bị phụ |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
4 |
1.1.1. Hệ thống nghiền than A/B/C |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
5 |
1.1.2. Hệ thống hơi, nước |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
6 |
1.1.3. Hệ thống vòi đốt than |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
7 |
II. TỔ MÁY SỐ 2 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
8 |
2.1. Lò hơi và thiết bị phụ |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
9 |
2.1.1. Hệ thống nghiền than A/B/C |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
10 |
2.1.2. Hệ thống hơi, nước |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
11 |
III. PHẦN DÙNG CHUNG CHO 2 TỔ MÁY SỐ 1&2 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
12 |
3.1. Thiết bị phụ Lò hơi - Tuabin |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
13 |
3.1.1. Trạm bơm thải xỉ và hệ thống đường ống |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
14 |
3.1.2. Hệ thống FGD chung (chuẩn bị đá vôi, thải thạch cao) |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
15 |
B. NHÀ MÁY HẢI PHÒNG II |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
16 |
I. TỔ MÁY SỐ 3 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
17 |
1.1. Lò hơi và thiết bị phụ |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
18 |
1.1.1. Hệ thống nghiền than A/B/C |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
19 |
1.1.2. Hệ thống hơi, nước |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
20 |
1.1.3. Hệ thống vòi đốt than |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
21 |
II. TỔ MÁY SỐ 4 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
22 |
2.1. Lò hơi và thiết bị phụ |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
23 |
2.1.1. Hệ thống nghiền than A/B/C |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
24 |
2.1.2. Hệ thống hơi, nước |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
25 |
2.1.3. Hệ thống vòi đốt than |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
26 |
III. PHẦN DÙNG CHUNG CHO 2 TỔ MÁY SỐ 3&4 |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
27 |
3.1. Thiết bị phụ Lò hơi - Tuabin |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
28 |
3.1.1. Trạm bơm thải xỉ và hệ thống đường ống |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
29 |
3.1.2. Hệ thống FGD chung (chuẩn bị đá vôi, thải thạch cao) |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
30 |
C. PHẦN DÙNG CHUNG CHO 2 NHÀ MÁY HẢI PHÒNG I&II |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
31 |
1. Phần hệ thống thiết bị chung |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
- |
|||
32 |
1.1. Cầu trục 2, 5, 6 |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
33 |
1.2. Bơm tuần hoàn 1A, 1B, 4A, 4B, 7C và 8C |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
34 |
1.3. Bơm nước hồi và đường ống |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
35 |
1.4. Hệ thống thu gom nước mưa cạnh tường bảo vệ đường ống xỉ - Hồ thải xỉ |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |
||
36 |
1.5. Tuyến ống thải xỉ chung của 2 nhà máy và hệ thống bảo vệ đường ống thải xỉ các khu vực nằm dưới đường điện cao thế |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
365 ngày |