Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20201158310-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20201158310-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Fimex | Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT | Lô TT8-1, khu TDC 8,5 ha, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
| 2 | Công ty TNHH Thương mại dịch vụ tư vấn VMK | Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu | Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
TB 02: Mua sắm thiết bị nghề trọng điểm Thiết kế thời trang Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo yêu cầu tại Mục 1 Chương III E-HSMT - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT - Tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ. - Nhà thầu cung cấp Cataloge, hình ảnh minh họa, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết các hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). - Cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu, phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi trúng thầu và thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo thời hạn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hỗ trợ trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với thiết bị sau: Màn hình LED trong nhà, máy tính để bàn. Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối hỗ trợ trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với thiết bị máy di bọ điện tử, máy may 1 kim điện tử, máy may hai kim di động điện tử, máy tính. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường cao đẳng Công nghiệp Nam Định – xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Công Thương, 54 Hai Bà Trưng – Hoàn Kiếm – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ Công Thương, 54 Hai Bà Trưng – Hoàn Kiếm – Hà Nội. - Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy di bọ điện tử | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Máy may 1 kim điện tử | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Máy may hai kim di động điện tử | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Sàn diễn Mini chữ T ( Rộng 5m+ dài 10m) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Loa đài | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Micro | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Đèn ánh sáng sân khấu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Màn hình Led trong nhà | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Rèm sân khấu mini | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Bộ khói sân khấu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Đèn pha sân khấu | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Thảm đỏ - Thảm cuộn khổ 2m | 50 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Bình phong gỗ vải | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Dàn treo trang phục Inox (dàn, mắc treo) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Gương to | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Máy tính để bàn | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Máy chiếu Projector đa năng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Tượng chân dung | 10 | Mẫu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Tượng ngũ quan (Mô hình mắt, mũi, miệng, tai) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Tượng toàn thân ( nam+nữ) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Bàn để là kích thước (1200 x 800 x 800)mm | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Bàn hút, cầu là, bàn là nồi hơi | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Bàn là hơi CN | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Bàn thiết kế (KT: 1200 x 800 x 800)mm | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Bộ treo sản phẩm (gồm 1 giá treo sản phẩm + 10 mắc treo) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Bục kê mẫu: Rộng: ≥ 40cm; Dài: ≥ 60cm. | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 45 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy di bọ điện tử | 1 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 2 | Máy may 1 kim điện tử | 18 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 3 | Máy may hai kim di động điện tử | 3 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 4 | Sàn diễn Mini chữ T ( Rộng 5m+ dài 10m) | 1 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 5 | Loa đài | 1 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 6 | Micro | 1 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 7 | Đèn ánh sáng sân khấu | 1 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 8 | Màn hình Led trong nhà | 1 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 9 | Rèm sân khấu mini | 1 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 10 | Bộ khói sân khấu | 1 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 11 | Đèn pha sân khấu | 3 | Chiếc | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 12 | Thảm đỏ - Thảm cuộn khổ 2m | 50 | M2 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 13 | Bình phong gỗ vải | 1 | Chiếc | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 14 | Dàn treo trang phục Inox (dàn, mắc treo) | 3 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 15 | Gương to | 1 | Chiếc | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 17 | Máy tính để bàn | 18 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 18 | Máy chiếu Projector đa năng | 2 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 19 | Tượng chân dung | 10 | Mẫu | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 20 | Tượng ngũ quan (Mô hình mắt, mũi, miệng, tai) | 1 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 21 | Tượng toàn thân ( nam+nữ) | 2 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 22 | Bàn để là kích thước (1200 x 800 x 800)mm | 6 | Cái | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 23 | Bàn hút, cầu là, bàn là nồi hơi | 3 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 24 | Bàn là hơi CN | 3 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 25 | Bàn thiết kế (KT: 1200 x 800 x 800)mm | 6 | Chiếc | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 26 | Bộ treo sản phẩm (gồm 1 giá treo sản phẩm + 10 mắc treo) | 3 | Bộ | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
| 27 | Bục kê mẫu: Rộng: ≥ 40cm; Dài: ≥ 60cm. | 2 | Chiếc | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định – Xã Liên Bảo – huyện Vụ Bản – tỉnh Nam Định | 45 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý điều hành | 1 | - Tối thiểu Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, Quản lý dự án | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tối thiểu đại học trở lên chuyên nghành kiến trúc | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thực hiện dự án | 3 | - Tối thiểu Đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, Cơ điện, Cơ điện tử- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo từ hãng sản xuất màn hình LED | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy di bọ điện tử | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Máy may 1 kim điện tử | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Máy may hai kim di động điện tử | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Sàn diễn Mini chữ T ( Rộng 5m+ dài 10m) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Loa đài | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Micro | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Đèn ánh sáng sân khấu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Màn hình Led trong nhà | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Rèm sân khấu mini | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Bộ khói sân khấu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Đèn pha sân khấu | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Thảm đỏ - Thảm cuộn khổ 2m | 50 | M2 | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Bình phong gỗ vải | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Dàn treo trang phục Inox (dàn, mắc treo) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Gương to | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Máy tính để bàn | 18 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Máy chiếu Projector đa năng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Tượng chân dung | 10 | Mẫu | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Tượng ngũ quan (Mô hình mắt, mũi, miệng, tai) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Tượng toàn thân ( nam+nữ) | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Bàn để là kích thước (1200 x 800 x 800)mm | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Bàn hút, cầu là, bàn là nồi hơi | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Bàn là hơi CN | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Bàn thiết kế (KT: 1200 x 800 x 800)mm | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Bộ treo sản phẩm (gồm 1 giá treo sản phẩm + 10 mắc treo) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Bục kê mẫu: Rộng: ≥ 40cm; Dài: ≥ 60cm. | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tự do tư tưởng là sức sống của linh hồn. "
Voltaire
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.