Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cút 90° thép đúc chịu áp lực
- KT: Ø33,4x4,55mm (DN25)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
2 |
Ống thép đúc chịu áp lực
- KT: Ø42,2x4,8x6000mm (DN32)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
30 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
3 |
Cút 90° thép đúc chịu áp lực
- KT: Ø42,2x4,8mm (DN32)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
4 |
Ống thép đúc chịu áp lực
- KT: Ø60,3x5,54x6000mm (DN50)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
120 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
5 |
Cút 90° thép đúc chịu áp lực
- KT: Ø60,3x5,54mm (DN50)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
6 |
Ống thép đúc chịu áp lực
- KT: Ø88,9x7,6x6000mm (DN80)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
72 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
7 |
Cút 90° thép đúc chịu áp lực
- KT: Ø88,9x7,6mm (DN80)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
8 |
T thép đúc chịu áp lực
- KT: DN80x80 (Ø88,9x7,6mm (DN80)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
9 |
Ống thép đúc chịu áp lực
- KT: Ø114,3x8,56x6000mm (DN100)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
90 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
10 |
Cút 90° thép đúc chịu áp lực
- KT: Ø114,3x8,56mm (DN100)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
11 |
T thép đúc chịu áp lực
- KT: DN100x100 (Ø114,3x8,56mm)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
12 |
Ống thép đúc chịu áp lực
- KT: Ø168,3x11x6000mm (DN150)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
18 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
13 |
Cút 90° thép đúc chịu áp lực
- KT: Ø168,3x11mm (DN150)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH80. |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
14 |
T thép đúc chịu áp lực
- KT: DN150x150 ((Ø168,3x7,11mm)x(Ø168,3x7,11mm))
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH40. |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
15 |
Ống thép đúc chịu áp lực
- KT: Ø219,1x8,18mmx6000mm (DN200)
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH40. |
6 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
16 |
T thép đúc chịu áp lực
- KT: DN150x500 ((Ø168,3x7,11mm)x(Ø508x15,1mm))
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH40. |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
17 |
T thép đúc chịu áp lực
- KT: DN200x500 ((Ø219,1x8,18mm)x(Ø508x15,1mm))
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH40. |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
18 |
T thép đúc chịu áp lực
- KT: DN250x500 ((Ø273,1x9,27mm)x(Ø508x15,1mm))
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH40. |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
19 |
T thép đúc chịu áp lực
- KT: DN350x500 ((Ø355,6x11,1mm)x(Ø508x15,1mm))
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH40. |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
20 |
T thép đúc chịu áp lực cao
- KT: DN500x500 ((Ø508x15,1mm)x(Ø508x15,1mm))
- Vật liệu: Thép đen SIS 1233 hoặc tương đương.
- Tiêu chuẩn độ dày SCH40. |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
21 |
Bích thép mạ kẽm
- KT: DN150/PN25 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
22 |
Bích thép mạ kẽm
- KT: DN200/PN25 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
23 |
Bích thép mạ kẽm
- KT: DN250/PN25 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
24 |
Bích thép mạ kẽm
- KT: DN350/PN25 |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
25 |
Thép tấm chịu nhiệt ASTM A515
- KT: 1500x4000x6mm |
66 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
26 |
Thép tấm chịu mài mòn Hardox 400
- KT: 1500x4000x12mm |
12 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
27 |
Gioăng làm kín M-round OD500xID460x4,5mm
- KT: Ø500xØ460x4,5mm
- Vật liệu: SUS304; T=5000C; PN=100 bar. |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
28 |
Ống nối mềm Inox DN50 PN16
- Thông số kỹ thuật theo bản vẽ số F-631-M-20-022 đính kèm |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
29 |
Bu lông lục giác đầu chìm trụ A4-80 M20x85
- Ren lửng, phần trụ không ren: 35mm |
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
30 |
Ống thép đúc SUS304 DN200, SCH40
- KT: Ø219,1x8,18x5000mm |
2 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |
|
31 |
Thép tấm SUS304
- KT: 240x240x30mm |
4 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ |
5 |
5 |