Thông báo mời thầu

Thi công cải tạo, sửa chữa công trình

Tìm thấy: 20:04 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Hiền Đa
Gói thầu
Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Hiền Đa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách nhà nước (đã bố trí 1,0 tỷ đồng tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:59 14/09/2022
đến
08:00 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (24/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường THPT Hiền Đa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Hiền Đa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách nhà nước (đã bố trí 1,0 tỷ đồng tại Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Hiền Đa , địa chỉ: xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trường THPT Hiền Đa Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ ĐT: 02103888005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - dự toán hạng mục: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình 8. + Tư vấn thẩm tra thiết BVTC – dự toán: Sở tài chính huyện Hiền Đa. + Tư vấn thẩm định thiết kế BVTC - dự toán hạng mục: Sở xây dựng Phú Thọ. + Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu& đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH CCI. + Tư vấn thẩm định Hồ sơ yêu cầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Vinacom.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Hiền Đa , địa chỉ: xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trường THPT Hiền Đa Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ ĐT: 02103888005

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng + Giấy phép đăng ký kinh doanh
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Hiền Đa Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ ĐT: 02103888005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đ. Nguyễn Tất Thành, Ph.Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.332.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 650.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là các công trình về trường học, trụ sở cơ quan (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền). - Tài liệu chứng minh là bản scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán. + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Trình độ học vấn:+ Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu khác tương đương kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).51
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Trình độ học vấn:+ Tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).31
3Kỹ sư điện1Trình độ học vấn:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hệ thống điện, Điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).31
4Cán bộ phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường1Tốt nghiệp đại học có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động;+ Đã làm cán bộ ATLĐ của ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ ATLĐ công trình kèm theo hợp đồng thi công của công trình đó).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LỢP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo405,9872m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo7,5443m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo721,325m2
4Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,2003100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,2003100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IVTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,2003100m3/1km
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo9,1425100m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2.500,393m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo922,8356m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo158,1m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1.144,863m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1.197,43m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo922,8356m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10,6903m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1956100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,183tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1312tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,0064m3
19Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0357m2
20Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0165100kg
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,187m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,2066tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo175,77m2
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,2066tấn
25Gia công giằng mái thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1548tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1548tấn
27Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,0571tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,0571tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo5,8726100m2
30Tôn úp nóc, úp sườn,Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo67m
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1.521,028m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1.302,963m2
33Láng granitô cầu thang, bậc sảnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo4,3875m2
34Vệ sinh mài granito bậc cầu thang, bậc sảnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo110,21m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo108,54m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo55,968m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo55,968m2
38Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo38,64m2
39Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,98m2
40Cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo38,64m2
41Cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6.38mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo34,44m2
42Vách kính nhôm hệ kính dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo45,63m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo721,325m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo134,4m2
45Tháo dỡ quạt điện, bóng điện, dây điện cũTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo5công
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo12cái
49Tủ điện Kim loại 450x350x150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2cái
50Hộp chứa 3 aptomatTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo12cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo54hộp
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo26cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo25bộ
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo60bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo17bộ
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo4cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo90cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo33cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo155m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo110m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo529m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1.150m
64Đế âm tường tự chống cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo47cái
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo698m
66Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo24cái
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo12,16m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1216100m3
69Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo9cọc
70Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo88m
71Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo50m
72Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo6cái
73Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo6cái
74Bộ kẹp tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3bộ
75Đo điện trở tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1toàn bộ
BNHÀ CẦU
1Phá dỡ lan canTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo6công
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo5,4m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,432100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,6m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0305tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,512tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1088100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo5,2493m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,144100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0787tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,5369tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,5491100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,0201m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,2862100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0559tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,4401tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,3132m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,2226100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,2773tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,226m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,0988m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo9,54m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo54,9m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo28,86m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo22,26m2
26Gia công lan can sắt hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,3284tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo19,44m2
28Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo19,44m2
29Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,2977tấn
30Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,2977tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0548tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo11,76m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo103,4672m2
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,0548tấn
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1059tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1059tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,3604100m2
38Tôn úp nóc, úp sườnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo37,8m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy hàn điệnHàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
2Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấnVận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt1
3Máy cắt uốn thépKhoan bê tông, còn sử dụng tốt1
4Máy đầm dùiĐầm bê tông, còn sử dụng tốt2
5Máy đầm cócĐầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
6Máy cắt gạch đáCắt vật liệu, còn sử dụng tốt2
7Máy đầm bànĐầm bê tông, còn sử dụng tốt2
8Máy khoan bê tôngKhoan vật liệu, còn sử dụng tốt2
9Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lítTrộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
10Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lítTrộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
11Máy hàn điệnHàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
12Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấnVận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy hàn điện
Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
1
2
Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn
Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
1
3
Máy cắt uốn thép
Khoan bê tông, còn sử dụng tốt
1
4
Máy đầm dùi
Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
2
5
Máy đầm cóc
Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt gạch đá
Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
2
7
Máy đầm bàn
Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
2
8
Máy khoan bê tông
Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt
2
9
Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
2
10
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
1
11
Máy hàn điện
Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
1
12
Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn
Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ trần
405,9872 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
7,5443 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
721,325 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
4 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3
1,2003 100m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
1,2003 100m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV
1,2003 100m3/1km Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
9,1425 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
2.500,393 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
922,8356 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
158,1 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
1.144,863 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
1.197,43 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
13 Trát trần, vữa XM mác 75
922,8356 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
10,6903 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,1956 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,183 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,1312 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
2,0064 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
19 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0357 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
20 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép
0,0165 100kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200
0,187 m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
1,2066 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
175,77 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
1,2066 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
25 Gia công giằng mái thép
0,1548 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông
0,1548 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
27 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm
2,0571 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
28 Lắp dựng xà gồ thép
2,0571 tấn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
5,8726 100m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
30 Tôn úp nóc, úp sườn,
67 m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.521,028 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.302,963 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
33 Láng granitô cầu thang, bậc sảnh
4,3875 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
34 Vệ sinh mài granito bậc cầu thang, bậc sảnh
110,21 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
108,54 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75
55,968 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
55,968 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
38 Cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6.38mm
38,64 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
39 Cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính trắng dày 6.38mm
1,98 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
40 Cửa sổ nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính trắng dày 6.38mm
38,64 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
41 Cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính trắng dày 6.38mm
34,44 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
42 Vách kính nhôm hệ kính dày 5mm
45,63 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75
721,325 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
44 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
134,4 m2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
45 Tháo dỡ quạt điện, bóng điện, dây điện cũ
5 công Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe
2 cái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe
1 cái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe
12 cái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
49 Tủ điện Kim loại 450x350x150
2 cái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo
50 Hộp chứa 3 aptomat
12 cái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công cải tạo, sửa chữa công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công cải tạo, sửa chữa công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 60

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây