Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc có dung tích bồn chứa ≥ 5 m3.
Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
2 |
1 |
CÂY XANH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Trồng cây xanh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Cung cấp Trồng cây Giáng hương lá lớn, h>=3m; đk gốc >=6cm (kể cả đào đất, đắp đất, phân hữu cơ) |
1386 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cung cấp, Trồng cây Hồng Lộc h<=3m; đk gốc <=6cm (kể cả đào đất, đắp đất, phân hữu cơ) |
668 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Trồng cây Dương, h<=3m; đk gốc <=6cm (kể cả đào đất, đắp đất, phân hữu cơ) |
694 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (thời gian 3 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dung) |
2748 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Trồng cây kiểng cỏ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
Cung cấp, Trồng cây Bông giấy tầm thấp (kể cả đào đất, đắp đất, phân hữu cơ) |
39.914 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cung cấp, Trồng cây Ắc ó, h>=0,25m (kể cả đào đất, đắp đất, phân hữu cơ) |
24.927 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bảo dưỡng bồn hoa, kiểng cỏ bằng xe bồn (thời gian 3 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dung) |
64.842 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
BỒN CÂY |
Theo quy định tại Chương V |
|||
12 |
Bê tông lót bó vỉa,12MPa đá 1x2 (kể cả vật liệu, ván khuôn) |
85.932 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Bê tông bó vỉa bồn cây,16 Mpa đá 1x2 (kể cả vật liệu, ván khuôn) |
142.758 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn |
8316 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lát gạch số 8 KT=400x200x80mm (kể cả vật liệu) |
1774.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lớp cát đệm dày 100mm (kể cả vật liệu) |
0.402 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |