Thông báo mời thầu

Thi công cống Cái Sơn

Tìm thấy: 18:52 15/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng hệ thống cống ngăn mặn tại đầu các kênh rạch ra sông Tiền trên đường tỉnh 864 (giai đoạn 1)
Gói thầu
Thi công cống Cái Sơn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch đấu thầu thi công cống Cây Còng, cống Hai Tân, cống Mù U, cống Cái Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 06/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:44 15/06/2022
đến
09:00 06/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 06/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
960.000.000 VND
Bằng chữ
Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/07/2022 (03/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công cống Cái Sơn
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng hệ thống cống ngăn mặn tại đầu các kênh rạch ra sông Tiền trên đường tỉnh 864 (giai đoạn 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi II - Địa chỉ: 169 Trần Quốc Thảo, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. + Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Nam Quốc- Địa chỉ: 37 Bạch Đằng, P.2, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh. . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre - Địa chỉ: số 50 Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre. . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Khu phố Trung Lương, phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Kèm theo mẫu 13A: Báo cáo kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021. - Kèm theo Mẫu số 10A, 10B: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn cho hợp đồng, tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn phần khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873153, số fax 0273.3873680, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873381, số fax 0273.3875487, địa chỉ số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥10m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1)53
2Kỹ thuật thi công cống1- Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥10m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
3Kỹ thuật thi công phần cầu và đường1- Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng ngành giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình cầu hoặc đường giao thông, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
4Kỹ thuật thi công cửa van1- Có trình độ tối thiểu kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 Cửa cống bằng thép (có chiều rộng B≥10m), kéo thẳng đứng, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
5Kỹ thuật thi công công trình điện, thiết bị1- Có trình độ tối thiểu kỹ sư điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 công trình đường dây và trạm biến áp, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
6Kỹ thuật quản lý an toàn lao động1- Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Thủy công
1Phát quang mặt bằng21,39100m2
2San ủi tạo mặt bằng máy ủi 110CV, đất cấp I4,278100m3
3Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,94,821100m3
4Cát san lấp7,245100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 7,245100m3
6BT lót M150 đá 2x416,9m3
7Vữa XM M75 dày 2cm190m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,852100m3
9Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước546,6m3
10Đào đất máy đào gầu dây 1,6m334,638100m3
11Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu40,104100m3/1km
12Xúc đất từ sà lan lên bờ40,104100m3
13San đất bãi thải máy ủi 110CV40,104100m3
14Đắp đất đầm cóc K=0,97,185100m3
15BTCT dầm, sàn, đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat )60,56m3
16BTCT tường đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat )95,04m3
17BTCT tấm lát đan mang cống M250 đá 1x254,08m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái174cái
19Vữa lót M75 dảy 5cm134,4m2
20SXLDTD ván khuôn dầm dưới nước3,4096100m2
21SXLDTD ván khuôn tường3,4071100m2
22SXLDTD ván khuôn tấm lát1,4942100m2
23Gia công lắp dựng thép tấm đan đúc sẵn D=10mm3,7494tấn
24Gia công lắp dựng thép dầm D= 8mm, dưới nước0,8371tấn
25Gia công lắp dựng thép dầm D= 12mm, dưới nước1,0888tấn
26Gia công lắp dựng thép dầm D= 16mm, dưới nước3,1174tấn
27Gia công lắp dựng thép tường D= 10mm1,7879tấn
28Gia công lắp dựng thép tường D= 12mm3,2577tấn
29BT lót móng, đá 1x2, mác 200- XM bền sunfat31,31m3
30BTCT bản đáy M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT- XM bền sunfat187,08m3
31BTCT bịt đáy M200 đá 1x2 đổ bằng bơm BT, dưới nước- XM bền sunfat228,58m3
32Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm0,3184tấn
33Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm0,022tấn
34Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 16mm3,439tấn
35Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 18mm0,7502tấn
36Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 20mm5,5152tấn
37Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy0,5916100m2
38BTCT tường, chiều dày 217,22m3
39Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao 4,478tấn
40Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 20mm, chiều cao 7,9565tấn
41Ván khuôn thép. Ván khuôn tường3,9167100m2
42BTCT bịt đáy M200 đá 1x2 đổ bằng bơm BT, dưới nước- XM bền sunfat46,02m3
43BTCT bản đáy M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT- XM bền sunfat46,79m3
44Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm0,0196tấn
45Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 16mm2,9694tấn
46Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 20mm0,1831tấn
47Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy0,0612100m2
48BTCT đúc sẵn cọc M300 đá 1x2 - XM bền sunfat87,18m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn cọc2,7044100m2
50Gia công lắp dựng thép cọc D= 6mm2,4354tấn
51Gia công lắp dựng thép cọc D= 14mm0,3377tấn
52Gia công lắp dựng thép cọc D= 20mm0,5897tấn
53Gia công lắp dựng thép cọc D= 25mm22,14tấn
54Gia công lắp dựng thép cọc D= 30mm0,0997tấn
55Gia công thép tấm đặt trong BT cọc P 0,5455tấn
56Thép tấm đặt trong BT cọc545,46kg
57Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong BT P 0,5455tấn
58Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (89.3kg/hộp)36mối nối
59BTCT đúc sẵn cọc M300 đá 1x2 - XM bền sunfat38,75m3
60Ván khuôn thép, ván khuôn cọc1,2399100m2
61Gia công lắp dựng thép cọc D= 6mm1,0824tấn
62Gia công lắp dựng thép cọc D= 14mm0,1501tấn
63Gia công lắp dựng thép cọc D= 20mm0,2621tấn
64Gia công lắp dựng thép cọc D= 25mm9,84tấn
65Gia công lắp dựng thép cọc D= 30mm0,0443tấn
66Gia công thép tấm đặt trong BT cọc P 0,2477tấn
67Thép tấm đặt trong BT cọc247,66kg
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong BT P 0,2477tấn
69Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (89.3kg/hộp)16mối nối
70BTCT đúc sẵn cọc M300 đá 1x2- XM bền sunfat332,01m3
71Ván khuôn thép, ván khuôn cọc10,0022100m2
72Gia công lắp dựng thép cọc D= 6mm8,1811tấn
73Gia công lắp dựng thép cọc D= 14mm0,9943tấn
74Gia công lắp dựng thép cọc D= 20mm1,7363tấn
75Gia công lắp dựng thép cọc D= 25mm87,4108tấn
76Gia công lắp dựng thép cọc D= 30mm0,2936tấn
77Gia công thép tấm đặt trong BT cọc P 0,1182tấn
78Thép tấm đặt trong BT cọc118,24kg
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong BT P 0,1182tấn
80Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (89.3kg/hộp)106mối nối
81BTCT đúc sẵn cọc M300 đá 1x2- XM bền sunfat47,57m3
82Ván khuôn thép, ván khuôn cọc1,5432100m2
83Gia công lắp dựng thép cọc D= 6mm1,1997tấn
84Gia công lắp dựng thép cọc D= 14mm0,1501tấn
85Gia công lắp dựng thép cọc D= 20mm0,2621tấn
86Gia công lắp dựng thép cọc D= 25mm12,553tấn
87Gia công lắp dựng thép cọc D= 30mm0,0443tấn
88Gia công thép tấm đặt trong BT cọc P 0,2477tấn
89Thép tấm đặt trong BT cọc247,66kg
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong BT P 0,2477tấn
91Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (89.3kg/hộp)16mối nối
92Thảm đá (600x200x30)cm - dưới nước152thảm
93Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước320Rọ
94Vải địa kỹ thuật tương đương TS30 dưới nước18,065100m2
95Cừ tràm, L=4.7m99,264100m
96BTCT M200 mặt đường đá 1x222m3
97Nylon lót2,195100m2
98Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,329100m2
99Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, D= 10mm3,8813tấn
100BTCT M300 tường đá 1x233,26m3
101BTCT M300 dầm đá 1x21,14m3
102BTCT M300 sàn đá 1x21,34m3
103Ván khuôn thép, tường tháp van1,4766100m2
104Ván khuôn thép, sàn tháp van0,0834100m2
105Gia công lắp dựng thép tường D=12mm0,5611tấn
106Gia công lắp dựng thép tường D=20mm1,1053tấn
107Gia công lắp dựng thép tường D=22mm0,7609tấn
108Gia công lắp dựng thép sàn D=10mm0,3737tấn
109Gia công lắp dựng thép ty xy lanh D=12mm0,244tấn
110Gia công lắp dựng thép ty xy lanh D=22mm0,5246tấn
111Thép hình206,75kg
112Thép tấm34,7kg
113Sản xuất lan can0,2415tấn
114Lắp dựng lan can0,2415tấn
115Mạ kẽm thép hình, thép tấm241,45kg
116Thép L (50x50x5.0)mm (3,77kg/m)3.136,64kg
117Thép dẹt12.424,84kg
118Gia công thang sắt15,5615tấn
119Lắp dựng thang sắt15,5615tấn
120Mạ kẽm thép hình, thép tấm15.561,48kg
121Thép tấm4,71kg
122Tay vin thép ống D42.2mm dày 2mm19,89kg
123Sản xuất lan can0,0246tấn
124Lắp dựng lan can0,0246tấn
125Mạ kẽm thép hình, thép tấm4,71kg
126Cừ Larsen10,7322T
127Cừ Larsen4,8445T
128Cừ C90,0685T
129Cọc định vị C1553,459kg
130Cọc định vị C1869,945kg
131Cọc D147,6076kg
132Cọc định vị D1- phần không thu hồi1.674kg
133Thép hình H khung định vị536,58kg
134Thép hình H khung định vị378,73kg
135Thép hình H khung chống chính4.529,91kg
136Thép tấm khung chống chính9,9kg
137Thép hình L, X, V khung chống chính106,59kg
138Gia công hệ khung dàn (VL chính tính riêng)- chỉnh tính gia công cho thép tấm và thép L, V1,059tấn
139Đóng cừ Larsen phần không ngập9,442100m
140Đóng cừ Larsen phần ngập12,758100m
141Nhổ cừ Larsen12,758100m
142Đóng cừ C phần không ngập0,383100m
143Đóng cừ C phần ngập0,5172100m
144Nhổ cừ C0,5172100m
145Đóng cọc C1 phần không ngập0,703100m
146Đóng cọc C1 phần ngập0,737100m
147Nhổ cọc C10,737100m cọc
148Đóng cọc D1 phần không ngập0,128100m
149Đóng cọc D1 phần ngập0,112100m
150Cắt cọc D12,1m
151Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước50,561tấn
152Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước50,561tấn
153Đóng cừ Larsen phần không ngập2,105100m
154Đóng cừ Larsen phần ngập2,845100m
155Nhổ cừ Larsen2,845100m
156Đóng cọc C1 phần không ngập0,352100m
157Đóng cọc C1 phần ngập0,3684100m
158Nhổ cọc C10,3684100m cọc
159Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước3,44tấn
160Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước3,44tấn
161Cừ Larsen IV30,75T
162Đóng cừ Larsen phần không ngập loại cừ L=16m0,0828100m
163Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=16m0,237100m
164Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ loại cừ L=12m3,72100m
165Đóng cọc định vị phần không ngập0,368100m
166Đóng cọc định vị phần ngập0,3516100m
167Nhổ cọc định vị0,3516100m cọc
168Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước2,9tấn
169Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước2,9tấn
170Cọc thép ống D1000 L=20m52.090kg
171Đóng cọc H350 phần không ngập0,222100m
172Đóng cọc thép ống D1000 phần không ngập0,444100m
173Đóng cọc H350 phần ngập0,678100m
174Đóng cọc thép ống D1000 phần ngập1,476100m
175Nhổ cọc H3500,678100m cọc
176Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước4,11tấn
177Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước4,11tấn
178Thép hình - cọc dẫn264kg
179Thép tấm - cọc dẫn467,4kg
180Gia công cọc dẫn bằng thép hình (không tính VL chính)0,264tấn
181Gia công cọc dẫn bằng thép tấm (không tính VL chính)0,467tấn
182Bốc xếp cọc BTCT - bốc lên32cấu kiện
183V/c cọc BTCT L=0,3km0,48100m3/1km
184Bốc xếp cọc BTCT - bốc xuống32cấu kiện
185Đóng cọc BTCT (0,35x0,35*24,5)m- có cọc âm, đóng thằng1,96100m
186Đóng cọc BTCT (0,35x0,35*24,5)m- có cọc âm và đóng xiên1,96100m
187Đóng cọc dẫn mố cầu phần không ngập0,112100m
188Đóng cọc dẫn mố cầu phần ngập0,128100m
189Nhổ cọc dẫn trên cạn0,128100m cọc
190Đập đầu cọc BTCT trên cạn0,98m3
191Thép hình - cọc dẫn1.411,2kg
192Thép tấm - cọc dẫn5.398,79kg
193Gia công cọc dẫn bằng thép hình ( không tính VL chính)1,411tấn
194Gia công cọc dẫn bằng thép tấm ( không tính VL chính)5,399tấn
195Bốc xếp cọc BTCT - bốc lên264cấu kiện
196V/c cọc BTCT L=0,3km4,624100m3/1km
197Bốc xếp cọc BTCT - bốc xuống264cấu kiện
198Đóng cọc BTCT (0,35x0,35*20)m- có cọc âm, đóng thí nghiệm0,4100m
199Ca máy chờ ( thời gian 7 ngày)7ca
200Đóng cọc BTCT (0,35x0,35*20)m- có cọc âm37,348100m
201Đóng cọc dẫn thân cống phần không ngập2,296100m
202Đóng cọc dẫn thân cống phần ngập0,824100m
203Nhổ cọc dẫn0,824100m cọc
204Đập đầu cọc BTCT dưới nước8,71m3
205Thép hình H350- cọc dẫn1.890,22kg
206Đóng cọc H phần không ngập0,9100m
207Đóng cọc H phần ngập1,26100m
208Nhổ cọc thép H1,26100m cọc
209Thép hình H300805,932kg
210Thép hình H3001.778,115kg
211Thép hình H3001.223,198kg
212Thép hình I, L- thời gian thi công 1 tháng 16 lần tháo lắp, KL=KL*(5%*16+1.5%*1) sx 2 bộ35,29kg
213Gia công hệ khung định vị (chỉ tính cho I, L)0,0433tấn
214Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước25,25tấn
215Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước25,25tấn
216Thép hình H3507.409,23kg
217Đóng cọc H phần không ngập4,62100m
218Đóng cọc H phần ngập5,94100m
219Nhổ cọc thép H5,94100m cọc
220Thép hình H3003.599,72kg
221Thép hình H3004.719,62kg
222Thép hình H3002.120,526kg
223Thép hình I, L69,93kg
224Gia công hệ khung định vị ( chỉ tính cho I, L)0,1299tấn
225Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước57,2tấn
226Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước57,2tấn
227Dầm cầu I400, 0.5HL93 - L=11m165m
228Lắp dựng dầm I400, dưới nước15dầm
229Vữa Sika 214-110,99
230BT M300 đá 1x20,99m3
231Join cao su thoát nước22m
232Lắp dựng thép ray chữ C5022m
233Gia công lắp dựng thép D=12mm0,0746tấn
234Gia công lắp dựng thép D=14mm0,0661tấn
235BT nhựa hạt trung dày 5cm1,816100m2
236Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21,816100m2
237BTCT M300 bản mặt cầu đá 1x238,61m3
238BTCT M300 gờ lan can đá 1x213,2m3
239BTCT M300 dầm ngang đá 1x21,89m3
240BTCT M300 gối kê đá 1x21,3m3
241Gối cao su (0,3x0,15x0,039)m30cái
242Ống STK D113,5 dày 4mmmm0,22100m
243Gia công lắp dựng thép bản mặt cầu D14mm5,3277tấn
244Gia công lắp dựng thép bản mặt cầu D12mm2,9138tấn
245Gia công lắp dựng thép bản mặt cầu D8mm0,2082tấn
246Gia công lắp dựng thép dầm D10mm0,3081tấn
247Gia công lắp dựng thép dầm D16mm0,1922tấn
248Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can2,4957100m2
249Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm cầu0,2596100m2
250BTCT mố biên cầu, đá 1x2, mác 30060,17m3
251BTCT bản dẫn, đá 1x2, mác 30018,5m3
252Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 16mm2,4543tấn
253Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 20mm0,7004tấn
254Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 25mm2,5152tấn
255Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 32mm0,1768tấn
256Gia công lắp dựng thép bản dẫn+ dầm đỡ, D=6mm0,0225tấn
257Gia công lắp dựng thép bản dẫn+ dầm đỡ, D=16mm2,0169tấn
258BT lót M100 đá 4x69,12m3
259Đá xây M757,8m3
260Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố biên1,0266100m2
261Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường0,4482100m2
262Ván khuôn thép. Ván khuôn bản dẫn, dầm đỡ0,1841100m2
263Ống nhựa PVC Þ34 dày 2mm0,048100m
264Bao tải nhựa đường2,4m2
265BTCT M300 đá 1x2 thớt kê gối cầu0,88m3
266Gia công lắp dựng ván khuôn thớt kê gối cầu0,0706100m2
267Gia công lắp dựng thớt kê gối cầu d=6mm0,1099tấn
268Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng97,56m
269Tôn lượn sóng Đoạn giữa, đơn nguyên (3320x310x3)mm28tấm
270Tôn lượn sóng phần đầu 0.54m8tấm
271Cột U(160x160x5x1750)mm - mua sẵn31cái
272Đệm U(160x160x5x360)mm - mua sẵn31cái
273Bu lông M16x36248cái
274Bu lông M20x36031cái
275Tiêu phản quang31cái
276BT M200 - chèn móng hộ lan (đúc sẵn)1,74m3
277BT M150 chèn hốc móng cột, đá 1x20,78m3
278Vữa lót M75 dày 3cm6,3333m2
279Gia công lắp dựng ván khuôn BT đúc sẵn0,2232100m2
280Gia công lắp dựng ván khuôn bản đáy0,124100m2
281Thép ống mạ kẽm1.070kg
282Thép tấm890kg
283Mạ kẽm thép hình, thép tấm890kg
284Bulong U M22x65088bộ
285Gia công lan can1,96tấn
286Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông1,96tấn
287Đào lõi máy đào 1,25m3, ĐC I9,257100m3
288Đắp cát máy đầm 9T K=0,955,389100m3
289Cát san lấp14,646100m3
290Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 14,646100m3
291Đất cát lõi đường máy đầm 9T K>=0,959,257100m3
292Đắp đất đầm cóc K=0,97,067100m3
293BTCT M300 mặt đường đá 1x272,46m3
294Nylon lót4,8305100m2
295Cấp phối đá dăm loại 1, K=980,7246100m3
296Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,7635100m2
297Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D= 10mm6,5299tấn
298Vải địa kỹ thuật11,476100m2
299BT M200 dầm chắn mái đá 1x221,94m3
300Ván khuôn thép dầm chắn1,54100m2
301Vữa lót M75 dày 3cm45,3333m2
302BT M150 gạch lỗ rỗng8,02m3
303Ván khuôn gạch lỗ rỗng1,8078100m2
304Thép gạch lỗ rỗng D60,2966tấn
305Lát gạch lỗ rỗng125,53m2
306Vữa lót M100 dày 5cm78,6m2
307Trồng cỏ0,393100m2
308Đào đất bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m33,9198100m3
309Thảm đá (600x200x30)cm16,6667thảm
310Vải địa kỹ thuật0,5849100m2
311Tháo dỡ thảm đá máy đào 1,25m30,6100m3
312Đắp đất máy đầm 9T K=0,93,9198100m3
313Thép hình307,68kg
314Thép tấm80,41kg
315Thép hình H trụ cầu537,9168kg
316Đóng cọc H phần không ngập0,0806100m
317Đóng cọc H phần ngập0,3994100m
318Nhổ cọc H0,3994100m cọc
319Gia công hệ cầu3,528tấn
320Lắp dựng hệ cầu thi công3,528tấn
321Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước3,528tấn
322Bu lông M14 dài 10cm72bộ
323Bu lông neo M162bộ
324BT M200 gối đỡ lên cầu1,44m3
325Thép hình6,42kg
326Thép tấm0,6138kg
327Thép tròn D165,6936kg
328Gia công thang sắt0,1157tấn
329Lắp dựng thang sắt0,1157tấn
330Tháo dỡ thang sắt0,1157tấn
331Cọc đóng I178,324kg
332Đóng cọc phần không ngập0,04100m
333Đóng cọc phần ngập0,92100m
334Nhổ cọc0,92100m cọc
335Thép hình216,7kg
336Thép tấm3,3kg
337Gia công hệ sàn2tấn
338Lắp dựng kế cấu thép trên cạn2tấn
339Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn2tấn
340Cừ Larsen IV7,844T
341Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=12m trên cạn11,9100m
342Đóng cừ Larsen phần không ngập loại cừ L=12m trên cạn0,7100m
343Nhổ cừ Larsen11,9100m
344Thanh thép neo D40260kg
345Cáp neo D26-quét bittum (1,58kg/m)88m
346Bulon M404bộ
347Bulon M3035bộ
348Tăng đơ D268cái
349Lắp dựng cáp thép0,399tấn
350Tháo dỡ cáp thép0,399tấn
351Cấp phối đá dăm loại 10,192100m3
352Đắp cát đầm cóc K=0,90,494100m3
353Vải địa kỹ thuật0,3514100m2
354BTCT dầm đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat )91,37m3
355Gia công lắp dựng thép dầm D= 12mm, dưới nước8,5976tấn
356SXLDTD ván khuôn dầm dưới nước3,4159100m2
357Đóng cừ SW 600A dưới nước- phần ngập23,056100m
358Đóng cừ SW 600A dưới nước- phần không ngập3,144100m
359Thép tấm- SUS 304 dày 10mm131,88kg
360Thép tấm- SUS 304 dày 8mm211,01kg
361Thép tấm- SUS 304 dày 5mm609,95kg
362Thép ống- SUS 304 dày 3mm1.189,552kg
363Gia công lan can inox2,142tấn
364Lắp dựng lan can inox2,142tấn
365Mốc quan trắc chuyển vị đứng: nún sứ fi 5cm, cao 3cm2cái
366Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2)2điểm
367Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ (0) (251Chu kỳ
368Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ tiếp theo (251Chu kỳ
369Mốc quan trắc chuyển vị ngang: Mốc chuyển vị ngang cao 15 cm bằng thép ko rỉ, có gắn điển tiêu, được bắt ren vào trụ pin, chiều dài ren 5 cm và đường kính ren là 4 cm2cái
370Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2)2điểm
371Đo lưới quan trắc chuyển dịch (như đo tam giác hạng IV)2điểm
372Sản xuất thước thép đo mực nước0,092tấn
373Sơn thước 3 lớp3,9m2
374Sơn kẻ vạch, sơn chữ0,91m2
375Bulong SUS304 D1016cái
376Khoan tạo lỗ D101,610 lỗ
377Lắp dựng thước thép đo mực nước0,092tấn
378Lắp đệm cao su chống va12bộ
379Biển báo hiệu C1.3 (1,2x1,2)2cái
380Biển báo hiệu C1.4 (1,2x1,2)2cái
381Biển báo hiệu C1.7 (1,2x1,2)2cái
382Biển báo hiệu C1.8 (1,2x1,2)2cái
383Biển báo hiệu C2.1 (1,2x1,2)2cái
384Biển báo hiệu C2.2 (1,2x1,2)2cái
385Biển báo hiệu C2.3 (1,2x1,2)2cái
386Biển báo hiệu C4.10 (1,2x0,8)2cái
387Biển công trình & biển báo hiệu4cái
388Cột biển báo L=6m6cái
389Cột biển báo L=3,1m2cái
390Cột biển báo L=2,5m4cái
391Lắp đặt cột, biển báo hiệu12cái
392Bu lông M2080bộ
393BT M200 đá 1x2 bản đáy5,28m3
394Cừ tràm L=4,7m7,05100m
395Đào đất thủ công5,4m3
396Sơn màu các loại18,5759m2
397Bê tông dầm, sàn đá 1x2, M3003,74m3
398SXLDTD ván khuôn dầm dưới nước0,3788100m2
399Gia công lắp dựng thép D=10mm0,14tấn
400Gia công lắp dựng thép D=14mm0,136tấn
401Xây tường gạch thẻ (4x8x19) M001,23m3
402Trát tường vữa M100 dày 1cm34m2
403CCLD Cửa5,54m2
404BTCT M200 đá 1x2 nền2,56m3
405Gia công lắp dựng thép nền D=10mm0,34tấn
406SXLD tháo dỡ ván khuôn nền0,15100m2
407BTCT M200 đá 1x2 đà kiềng0,85m3
408SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng0,12100m2
409Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=6mm0,02tấn
410Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=18mm0,27tấn
411BTCT cột M250, đá 1x2 h 0,75m3
412Gia công lắp dựng thép cột D=6mm0,02tấn
413Gia công lắp dựng thép cột D=16mm0,13tấn
414SXLD tháo dỡ ván khuôn cột0,15100m2
415BTCT M250 đá 1x2 dầm1,79m3
416Gia công lắp dựng thép dầm D=6mm0,04tấn
417Gia công lắp dựng thép dầm D=16mm0,21tấn
418SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm giằng0,23100m2
419BTCT M250 đá 1x2 sàn mái1,63m3
420Gia công lắp dựng thép sàn D=mm0,1tấn
421Gia công lắp dựng thép sàn D=10mm0,1tấn
422SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn0,16100m2
423Xây tường bằng gạch không nung 80x80x180mm9,34m3
424Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7546,72m2
425Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7549,36m2
426Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,4m2
427Trát xà dầm, vữa XM mác 7522,62m2
428Trát trần, vữa XM mác 7516,34m2
429Vữa lót M100 dày 3cm16,34m2
430Quét nước xi măng 2 nước16,34m2
431CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính CL 5ly2,38m2
432Khung sắt bảo vệ cửa, sơn dầu hoàn thiện2,38m2
433CCLD Cửa pano tole, khung sắt sơn hoàn thiện7,5m2
434Bả bằng bột bả vào tường96,08m2
435Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần45,36m2
436Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,7m2
437Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,74m2
438BTCT M250 đá 1x22,71m3
439BT đá rửa16,03m3
440Joint đồng 30x3mm356,27m
441Vữa lót M75 dày 5cm534,4m2
442SLXD TD ván khuôn bồn hoa0,3882100m2
443Nylon lót0,3677100m2
444Đất trồng hoa9,19m3
445Thép hình L(40x40x4)mm1.084,82kg
446Thép D12mm59,81kg
447Thép dẹp (20x4)mm263,59kg
448Gia công lắp dựng hàng rào157,92m2
449Sơn sắt thép các loại, 3 nước249,69m2
450Gạch xây vữa M75 dày 10cm3,82m3
451Vữa trát M75 dày 1cm89m2
452Bả bằng bột bả vào tường89,22m2
453Sơn tường89,22m2
454Thép hộp471,16kg
455Thép dẹp74,27kg
456Thép D16mm1,26kg
457Thép tấm94,2kg
458Gia công lắp dựng cổng sắt0,6409tấn
459Bản lề cối 30mm12bộ
460Thép đuôi cá d=4mm24bộ
461Chốt khóa inox đứng + ngang4bộ
462Sơn sắt thép các loại, 3 nước36m2
463Đóng cừ tràm L=4,7m15,792100m
464BT lót M1001,37m3
465SXLD TD ván khuôn đáy0,08100m2
466BTCT M250 cột đá 1x24,25m3
467Gia công lắp dựng thép cột D=6mm0,092tấn
468Gia công lắp dựng thép cột D=12mm0,3232tấn
469SXLD TD ván khuôn cột0,63100m2
470Bả matit34m2
471Sơn nước34m2
472Đóng cừ tràm L=4,7m2,256100m
473BT lót M1000,2m3
474SXLD TD ván khuôn đáy0,01100m2
475BTCT M250 cột đá 1x20,63m3
476Gia công lắp dựng thép cột D=6mm0,0265tấn
477Gia công lắp dựng thép cột D=12mm0,0995tấn
478SXLD TD ván khuôn cột0,1100m2
479Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 759,6m2
480Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x18) M750,575m3
481Ốp đá chẻ vào tường9,2m3
482BTCT M250 đá 1x2 đà kiềng2,32m3
483SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng0,54100m2
484Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=6mm0,0543tấn
485Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=12mm0,2913tấn
486Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 10,9866100m3
BHạng mục 2: Cửa van
1Chế tạo và lắp đặt cánh cửa21,58tấn
2Chế tạo và lắp đặt khe cửa2,41tấn
3Chế tạo và lắp đặt bệ xylanh cửa3,46tấn
4Chế tạo và lắp đặt bệ đỡ cửa đơn1,59tấn
5Chế tạo và lắp đặt gối tựa phụ & dẫn hướng cửa5,47tấn
6Phun cát tẩy gỉ70m2
7Sơn kết cấu thép 2 lớp70m2
8Bốc lên phương tiện vận chuyển35tấn
9Bốc xuống phương tiện35tấn
10Cung cấp và lắp đặt thiết bị nâng và phụ kiện đi kèm (Xy lanh thủy lực (kéo-mở cửa, chốt cửa) + trạm bơm nguồn+đường ống và phụ kiện+Tủ bảng điện điều khiển và phụ kiện,thiết bị chỉ báo đóng mở và công tắc hành trình)1bộ
CHạng mục 3: Đường dây trung thế & trạm biến áp
1Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp I252m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,952m3
3Đắp đất mương cáp ngầm, tận dụng đất đào251,9867m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3897100m3
5Hoàn trả mặt đường bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M200, đá 1x22,952m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,008m3
7Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m đơn bê tông đá 1x2 mac M200 (1,52m3/móng)1,52m3
8Đắp đất móng trụ BTLT 14m đơn MĐ1x14 (0,259m3/móng)0,259m3
9Dựng cột bê tông, chiều cao cột 1cột
10Lắp bộ xà sắt 2,4m đôi buolon M16x300 (bộ 2 xà) (không tính vật liệu)2bộ
11Lắp bộ xà sắt 2,4m đôi buolon M16x500(bộ 2 xà) (không tính vật liệu)1bộ
12Lắp sứ đứng 24kV (không tính vật liệu)0,610 sứ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 130/100 bảo vệ cáp, đường kính 4,848100m
14Lắp đặt ống STK D90 bảo vệ cáp lên trụ BTLT, đường kính ống 0,12100m
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (không tính vật liệu)4,81000v
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,72100m2
17Lắp collier chiều cao lắp đặt 61 bộ
18Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế 3x50m2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 15,84100m
19Làm đầu cáp ngầm trung thế 50mm2 (không tính vật liệu)21 đầu cáp (3 pha)
20Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế (không tính vật liệu)2bộ
21Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu)0,210 đầu cốt
22Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)1bộ
23Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,210 đầu cốt
24Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
25Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)1bộ
26Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,310 đầu cốt
27Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
28Ép kẹp tiếp đất chờ (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
29Lắp biển báo nguy hiểm số trụ (không tính vật liệu)21 bộ
30Lắp LBFCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu)11 bộ
31Lắp Lightning Arester (bộ 3 cái) (không tính vật liệu)13 pha
32Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)1bộ
33Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,310 đầu cốt
34Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
35Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)3bộ
36Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,510 đầu cốt
37Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
38Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 181 m
39Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,310 đầu cốt
40Lắp đặt ống PVC D90 bảo vệ cáp (không tính vật liệu)0,810m
41Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 501 m
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,110 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,110 đầu cốt
44Ép kẹp WR 419 (không tính vật liệu)0,210 đầu cốt
45Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)3bộ
46Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
47Lắp thùng tole MCCB (không tính vật liệu)11 tủ
48Lắp colier các loại (không tính vật liệu)21 bộ
49Lắp bảng tên trạm (không tính vật liệu)11 bộ
50Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp (không tính vật liệu)0,03tấn
51Lắp MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA (không tính MBA)31 máy
52Lắp Lightning Arester bộ 3 cái (không tính vật liệu)13 pha
53Lắp FCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu)11 bộ
54Lắp MCCB 3P 125A (bộ 3 cái) (không tính MCCB)11 cái
DHạng mục 4: Thiết bị Đường dây trung thế & trạm biến áp
1Trụ BTLT 14m -650kg1trụ
2Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm8bộ
3Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm16bộ
4Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm16bộ
5Buolon 16x300 + rondell - nhúng kẽm8bộ
6Buolon 16x300 VRS + rondell - nhúng kẽm8bộ
7Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm2cái
8Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm4cái
9Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm4bộ
10Buolon 16x500 + rondell - nhúng kẽm2bộ
11Buolon 16x500 VRS + rondell - nhúng kẽm2bộ
12Sứ đứng 24kV + ty (pin post)6cái
13Dây buộc đầu sứ đứng6sợi
14Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm218m
15Kẹp ép WR 8156cái
16Cáp ngầm trung thế - CXV/Sehh/DSTA - 3x50mm2506m
17Cable đồng bọc CV50mm2506m
18Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (bộ 3 đầu, loại đặt ngoài trời)2bộ
19Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế2bộ
20Ống HDPE - TFP 130/100482m
21Nối ống HDPE - TFP 130/10010cái
22Ống sắt tráng kẽm D90 (lên trụ BTLT)12mét
23Colier kẹp ống sắt D906cái
24Gạch làm dấu 4x8x18 (1m 10 viên)4.800Viên
25Băng cảnh báo cáp ngầm W150480m
26Móc báo hiệu cáp ngầm24cọc
27Kẹp ép WR 8152cái
28Silicon2chai
29Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cọc
30Cable đồng trần C.25mm20,2m
31Đầu cosse Cu 35mm22cái
32Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm2bộ
33Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m1sợi
34Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
35Kẹp ép WR 2791cái
36Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cọc
37Cable đồng trần C.25mm21m
38Đầu cosse Cu 35mm23cái
39Slip bolt connector Cu 2/02cái
40Boulon M12x25 + rondell - nhúng kẽm1bộ
41Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m1sợi
42Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
43Kẹp ép WR 2791cái
44Kẹp quay ép3cái
45Nắp chụp kẹp quay3cái
46Compound2tuýp
47Băng keo điện hạ thế10cuộn
48Băng keo điện trung thế6cuộn
49Ống co nhiệt trung thế12m
50Bảng báo nguy hiểm số trụ (decal)2cái
51Bảng báo cáp ngầm (mica)2cái
52Sứ đỡ tăng cường cách điện LBFCO3cái
53Fuse link 10A3sợi
54Nắp chụp LBFCO3bộ
55Nắp chụp LA3cái
56LBFCO 27kV - 100A Composite + giá lắp3cái
57Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp3cái
58Cáp đồng trần 25mm22m
59Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m1sợi
60Slip bolt connector Cu 2/02cái
61Đầu cos ép Cu 35mm23cái
62Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
63Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm1bộ
64Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cây
65Kẹp ép WR 2791cái
66Cáp đồng trần 25mm23kg
67Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m1sợi
68Dây tiếp đất bọc TK35 dài 3m1sợi
69Slip bolt connector Cu 4/04cái
70Đầu cos ép Cu 35mm25cái
71Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
72Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm4bộ
73Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)3cây
74Kẹp ép WR 2791cái
75Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm218m
76Đầu cos ép Cu 35mm23cái
77Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm3bộ
78Cáp đồng bọc 600V - 70mm233m
79Cáp đồng bọc 600V - 50mm211m
80Cáp đồng bọc 600V - 25mm2 (liên kết nguội máy)6m
81Đầu cos ép Cu 70mm23cái
82Đầu cos ép Cu 50mm21cái
83Kẹp ép WR 4192cái
84Ống PVC-D908m
85Co L D903cái
86Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
87Thùng tole 650x550x400 (2 ngăn lắp điện kế, MCCB)1cái
88Ống khóa thùng tole1cái
89Colier ĐK 300 lắp thùng tole2bộ
90Bảng tên trạm1cái
91Băng keo điện3cuộn
92Nắp chụp LA3cái
93Nắp chụp MBA đầu trung thế3cái
94Nắp chụp MBA đầu hạ thế12cái
95Nắp chụp FCO3bộ
96Giá chùm treo 3 MBA 3x50kVA - nhúng kẽm1cái
97Buolon M16x300 + rondell - nhúng kẽm2bộ
98Buolon M16x50 + rondell - nhúng kẽm6bộ
99Fuse link 6A3sợi
100Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO3cái
101Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV - 25kVA3máy
102Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp3cái
103FCO 27kV - 100A Composite + giá lắp3cái
104MCCB 3P 690V - 125A1cái
105Tủ bù hạ thế 3P 15kVar1bộ
EHạng mục 5: Phần xây dựng điện hạ thế
1Lắp đặt máy phát điện dự phòng 50kVA11 tủ
2Lắp tủ điện tổng MSB11 tủ
3Lắp tủ điện ATS 100A,1tủ
4Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm22,63100m
5Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV0,31100m
6Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa26,310 m
7Lắp đặt hệ thống tiếp địa an toàn1bộ
8Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 luồn cáp đi ngầm263m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp đi ngầm30m
FHạng mục 6: Phần thiết bị điện hạ thế
1Máy phát điện dự phòng 50kVA11 tủ
2Tủ điện tổng MSB11 tủ
3Tủ điện ATS 100A11 tủ
GHạng mục 7: Phần xây dựng điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột thép tròn côn cao 5m, dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng11cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng7cần đèn
3Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng4cần đèn
4Khung bulong móng trụ thép 7m: M24x700mm - 4 thanh11bộ
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố, LED 50W15bộ
6Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A1tủ
7Khung bulong móng tủ M16x700mm-4 thanh1bộ
8Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x10mm2 - 0,6/1kV2,01100m
9Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x6mm2 - 0,6/1kV0,53100m
10Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV1,35100m
11Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa2,01100m
12Làm tiếp địa cho trụ thép11bộ
13Tiếp địa tủ chiếu sáng1bộ
14Đánh số cột11Cột
15Làm đầu cáp106đầu cáp
16Luồn cáp cửa cột106đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cột11hộp
18Bê tông lót móng cột M150 (đá 1x2)0,4m3
19Bê tông móng cột M200 (đá 1x2)3,5m3
20Ván khuôn móng trụ0,3100m2
21Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm2,32m
22Lưới báo hiệu cáp ngầm201m
23Đào mương cáp ngầm65,92m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1236100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1239100m3
26Thiết bị mua: Tủ điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A1bộ
HHạng mục 8: Hệ thống Scada
1Lắp đặt hệ thống Scada1trọn gói
2Trụ lắp camera, đèn giao thông, loa hú2cái
3Cáp mạng CAT5e90mét
4Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(còi hú)70mét
5Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(đèn giao thông)140mét
6Dây Cáp Nhôm 6 Lõi UL2464-24AWG-6C 6x0.2mm2( cảm biến)70mét
7Ống đi ngầm HDPE70mét
8Bộ chuyển đổi nguồn1cái
9Kim thu lôi2cái
10Cọc tiếp địa 63x63x6 (thép mã kẽm)6cọc
11Thanh dẫn cọc tiếp địa 40x4 (lập là tiếp địa thép mã kẽm)20kg
12Dây dẫn tiếp địa D10 (thép mã kẽm)20m
13Cờ tiếp địa, thép tấm 40x40,2kg
14Đào đất rãnh tiếp địa10m3
15Đắp đất rãnh tiếp địa10m3
16Móng lắp trụ đèn giao thông, camera, loa hú1,536m3
IHạng mục 9: Thiết bị hệ thống Scada
1Bộ điều khiển trung tâm1bộ
2Màn hình điều khiển 12 inch1Cái
3Switch PoE 8 cổng1Cái
4Đèn giao thông thuỷ2bộ
5Còi hú2Cái
6Tủ điện và thiết bị lắp đặt tủ điện1Cái
7Cảm biến đo mực nước2Cái
8Cảm biến độ mặn, EC, nhiệt độ1bộ
9Camera IP hồng ngoại5cái
10Ống bảo vệ cảm biến dài 5 mét2cái
11ADSL cáp quang18tháng
12Phần mềm điều khiển SCADA1trọn gói
JHạng mục 10: Giao thông thủy
1Lắp 02 bảng báo hiệu đường thủy 1,2mx1,2m, 02 bảng 0,8mx0,8m và 02 cột ống 141mm, dày 4,78mm, cao 7m0,4282tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,4282tấn
3Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,4m2cái
4Thuê phương tiện chở vật tư, thiết bị. thả, thu hồi phao tiêu, tháo dỡ, phao 1400mm2Theo công trình
5Thuê 02 biển báo hiệu C1.1.1a và 02 biển báo hiệu C1.1.1b1Theo công trình
6Thuê 02 cột báo hiệu đường thủy1Theo công trình
7Thuê 02 báo hiệu phao tiêu, ĐK 1400mm (gồm: 02 phao DK 1400 và ruà bê tông 1000kg, 2 đường xích 15m D22, 10 con Ma ní F25, 2 con Xoay F26, 2 bộ đèn năng lượng sáng liên tục màu đỏ)1Theo công trình

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T) (**)(**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
2Cần trụcsức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
3Búa rung≥75KW(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.1
4Tàu kéo≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
5Tàu hút bùncông suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
6Máy đàovg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
7Máy đầm≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
8Xà lan công trình≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
9Máy bơm xói áp lực≥ 75KW(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
10Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. (***)(**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác).1
11Cần trụcsức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
12Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc(*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T) (**)
(**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
1
2
Cần trục
sức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
1
3
Búa rung
≥75KW(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.
1
4
Tàu kéo
≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
2
5
Tàu hút bùn
công suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
1
6
Máy đào
vg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
2
7
Máy đầm
≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
2
8
Xà lan công trình
≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
2
9
Máy bơm xói áp lực
≥ 75KW(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
2
10
Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. (***)
(**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác).
1
11
Cần trục
sức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
2
12
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
(*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát quang mặt bằng
21,39 100m2
2 San ủi tạo mặt bằng máy ủi 110CV, đất cấp I
4,278 100m3
3 Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,9
4,821 100m3
4 Cát san lấp
7,245 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển
7,245 100m3
6 BT lót M150 đá 2x4
16,9 m3
7 Vữa XM M75 dày 2cm
190 m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1
0,852 100m3
9 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước
546,6 m3
10 Đào đất máy đào gầu dây 1,6m3
34,638 100m3
11 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu
40,104 100m3/1km
12 Xúc đất từ sà lan lên bờ
40,104 100m3
13 San đất bãi thải máy ủi 110CV
40,104 100m3
14 Đắp đất đầm cóc K=0,9
7,185 100m3
15 BTCT dầm, sàn, đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat )
60,56 m3
16 BTCT tường đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat )
95,04 m3
17 BTCT tấm lát đan mang cống M250 đá 1x2
54,08 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái
174 cái
19 Vữa lót M75 dảy 5cm
134,4 m2
20 SXLDTD ván khuôn dầm dưới nước
3,4096 100m2
21 SXLDTD ván khuôn tường
3,4071 100m2
22 SXLDTD ván khuôn tấm lát
1,4942 100m2
23 Gia công lắp dựng thép tấm đan đúc sẵn D=10mm
3,7494 tấn
24 Gia công lắp dựng thép dầm D= 8mm, dưới nước
0,8371 tấn
25 Gia công lắp dựng thép dầm D= 12mm, dưới nước
1,0888 tấn
26 Gia công lắp dựng thép dầm D= 16mm, dưới nước
3,1174 tấn
27 Gia công lắp dựng thép tường D= 10mm
1,7879 tấn
28 Gia công lắp dựng thép tường D= 12mm
3,2577 tấn
29 BT lót móng, đá 1x2, mác 200- XM bền sunfat
31,31 m3
30 BTCT bản đáy M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT- XM bền sunfat
187,08 m3
31 BTCT bịt đáy M200 đá 1x2 đổ bằng bơm BT, dưới nước- XM bền sunfat
228,58 m3
32 Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm
0,3184 tấn
33 Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 12mm
0,022 tấn
34 Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 16mm
3,439 tấn
35 Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 18mm
0,7502 tấn
36 Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 20mm
5,5152 tấn
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy
0,5916 100m2
38 BTCT tường, chiều dày
217,22 m3
39 Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 16mm, chiều cao
4,478 tấn
40 Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 20mm, chiều cao
7,9565 tấn
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường
3,9167 100m2
42 BTCT bịt đáy M200 đá 1x2 đổ bằng bơm BT, dưới nước- XM bền sunfat
46,02 m3
43 BTCT bản đáy M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT- XM bền sunfat
46,79 m3
44 Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 10mm
0,0196 tấn
45 Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 16mm
2,9694 tấn
46 Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 20mm
0,1831 tấn
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy
0,0612 100m2
48 BTCT đúc sẵn cọc M300 đá 1x2 - XM bền sunfat
87,18 m3
49 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc
2,7044 100m2
50 Gia công lắp dựng thép cọc D= 6mm
2,4354 tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công cống Cái Sơn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công cống Cái Sơn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 104

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây