Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công cống Cây Còng Tên dự án là: Đầu tư xây dựng hệ thống cống ngăn mặn tại đầu các kênh rạch ra sông Tiền trên đường tỉnh 864 (giai đoạn 1) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Kèm theo mẫu 13A: Báo cáo kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021. - Kèm theo Mẫu số 10A, 10B: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn cho hợp đồng, tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn phần khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873153, số fax 0273.3873680, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873381, số fax 0273.3875487, địa chỉ số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥10m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công cống | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥10m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cầu và đường | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng ngành giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình cầu hoặc đường giao thông, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cửa van | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 Cửa cống bằng thép (có chiều rộng B≥10m), kéo thẳng đứng, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công công trình điện, thiết bị | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 công trình đường dây và trạm biến áp, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Thủy công | |||
| 1 | Phát quang bằng cơ giới | 59,59 | 100m2 | |
| 2 | Đào gốc cây bằng xáng cạp, đường kính gốc > 30-40 cm | 11 | gốc cây | |
| 3 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,21 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,76 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng M150 | 27,2 | m3 | |
| 6 | Vữa XM M75 dày 3cm | 220 | m2 | |
| 7 | Hàng rào tôn | 0,27 | m2 | |
| 8 | Đào thanh thải mặt bằng | 1,1 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 8 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 1 | 100m | |
| 11 | Khấu hao cừ Larsen IV | 1,58 | 100m | |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 1,33 | tấn | |
| 13 | Khấu hao thép hình, thép tấm | 0,29 | tấn | |
| 14 | Khấu hao thép tròn D40mm | 0,02 | tấn | |
| 15 | Bulong M40 (cho thanh neo D40) | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 1,33 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cáp thép neo D26mm | 0,09 | tấn | |
| 18 | Khấu hao cáp thép neo D26 | 0,02 | tấn | |
| 19 | Tăng đơ D26m | 5 | bộ | |
| 20 | Quét nhựa bitum vào cáp neo | 2,25 | m2 | |
| 21 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 1,1 | 100m | |
| 22 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,11 | 100m | |
| 23 | Khấu hao cọc thép hình I250x125 | 0,21 | 100m | |
| 24 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 1,1 | 100m cọc | |
| 25 | Nhổ cọc cừ Larsen, cừ góc dưới nước | 8 | 100m cọc | |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,42 | tấn | |
| 27 | Trải đá 0-4 | 0,1 | 100m3 | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) làm nền đường, mái đê, đập | 0,61 | 100m2 | |
| 29 | Cát đen | 0,92 | 100m3 | |
| 30 | Bơm san cát lấp mặt bằng | 0,92 | 100m3 | |
| 31 | Nạo vét kênh | 0,09 | 100m3 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cầu tạm | 0,82 | tấn | |
| 33 | Khấu hao thép cầu tạm | 0,11 | tấn | |
| 34 | Khóa ống D48,1 | 32 | bộ | |
| 35 | Bốc cấu kiện bê tông cọc từ bãi đến vị trí bằng cần cẩu | 243 | cấu kiện | |
| 36 | Đóng cọc BTCT: thí nghiệm trên mặt nước, KT40x40cm, búa 4,5T | 0,41 | 100m | |
| 37 | Đóng cọc BTCT: đại trà trên mặt nước, KT40x40cm, búa 4,5T | 6,58 | 100m | |
| 38 | Thiết bị chờ (áp dụng cho các cọc thí nghiệm không đạt độ chối)- Thời gian chờ trong 7 ngày áp dụng cho các cọc thử thi công ở những ngày cuối, mỗi ngày tính 1 ca chờ (tính cho toàn bộ công trình) | 7 | ca | |
| 39 | Đóng cọc BTCT thí nghiệm trên mặt nước, KT35x35cm, búa 3,5T | 1,08 | 100m | |
| 40 | Đóng cọc BTCT đại trà trên mặt nước, KT35x35cm, búa 3,5T | 16,97 | 100m | |
| 41 | Đóng cọc dẫn bằng thép trên mặt nước, búa 4,5T, cọc 40x40 | 2,82 | 100m | |
| 42 | Đóng cọc dẫn bằng thép trên mặt nước, búa 3,5T, cọc 35x35 | 1,24 | 100m | |
| 43 | Nhổ cọc âm dưới nước | 4,06 | 100m cọc | |
| 44 | Đập đầu cọc dưới nước | 4,41 | m3 | |
| 45 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm | 9,38 | tấn | |
| 46 | Nối cọc BTCT 35x35cm | 105 | mối nối | |
| 47 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 0,92 | tấn | |
| 48 | Khấu hao khung định vị | 0,11 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 1,83 | tấn | |
| 50 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 0,76 | 100m | |
| 51 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,52 | 100m | |
| 52 | Khấu hao cọc thép hình H350 | 0,05 | 100m | |
| 53 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | 0,76 | 100m cọc | |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,83 | tấn | |
| 55 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 2,53 | tấn | |
| 56 | Khấu hao khung định vị | 1,1 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 21,59 | tấn | |
| 58 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 1,4 | 100m | |
| 59 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,84 | 100m | |
| 60 | Khấu hao cọc thép hình H350 | 0,08 | 100m | |
| 61 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | 1,4 | 100m cọc | |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 21,59 | tấn | |
| 63 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 3,53 | tấn | |
| 64 | Khấu hao khung định vị | 3,06 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 59,54 | tấn | |
| 66 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 2,93 | 100m | |
| 67 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 2,48 | 100m | |
| 68 | Khấu hao cọc thép hình H350 | 0,2 | 100m | |
| 69 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | 2,93 | 100m cọc | |
| 70 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 59,54 | tấn | |
| 71 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, loại cọc dài 9m | 4,25 | tấn | |
| 72 | Khấu hao thép cọc dẫn | 3,52 | tấn | |
| 73 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, loại cọc dài 2m loại 1 | 1,51 | tấn | |
| 74 | Khấu hao thép cọc dẫn | 1,29 | tấn | |
| 75 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, loại cọc dài 2m loại 2 | 0,65 | tấn | |
| 76 | Khấu hao thép cọc dẫn | 0,33 | tấn | |
| 77 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 83,45 | tấn | |
| 78 | Thép hình, thép tấm | 11,68 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 83,45 | tấn | |
| 80 | Khóa ống D48,1 | 112 | bộ | |
| 81 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 3,36 | 100m | |
| 82 | Khấu hao cừ Larsen | 0,35 | 100m | |
| 83 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 2,75 | 100m | |
| 84 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 1,17 | 100m | |
| 85 | Khấu hao cọc định vị H350 | 0,41 | 100m | |
| 86 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 0,39 | 100m | |
| 87 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,17 | 100m | |
| 88 | Phần chống đứng H350 mất trong bê tông | 0,33 | 100m | |
| 89 | Khấu hao cọc định vị H350 | 0,02 | 100m | |
| 90 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 18,2 | 100m | |
| 91 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 6,44 | 100m | |
| 92 | Khấu hao cừ Larsen | 2,59 | 100m | |
| 93 | Thép góc 100x100x12mm (hàn vào cừ góc và cọc ống) | 0,13 | tấn | |
| 94 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 2,81 | 100m cọc | |
| 95 | Nhổ cọc cừ Larsen, cừ góc dưới nước | 21,56 | 100m cọc | |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 83,45 | tấn | |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thùng chụp dưới nước | 0,12 | 100m2 | |
| 98 | Thép tròn D25 làm tai kéo | 0,01 | tấn | |
| 99 | Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, mác 200 | 221,73 | m3 | |
| 100 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 3,78 | tấn | |
| 101 | Thép hình, thép tấm | 0,53 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 3,78 | tấn | |
| 103 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 0,6 | 100m | |
| 104 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,24 | 100m | |
| 105 | Khấu hao cọc định vị H350 | 0,09 | 100m | |
| 106 | Bơm nước hố móng máy bơm 200m3/h | 7,58 | ca | |
| 107 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu | 6,09 | 100m3 | |
| 108 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | 483,6 | m3 | |
| 109 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 4,66 | 100m3 | |
| 110 | Chuyển đất lên bờ bằng máy đào gầu dây | 4,66 | 100m3 | |
| 111 | Thả đá hộc | 80,09 | m3 | |
| 112 | Đắp bao tải cát | 81,03 | m3 | |
| 113 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | 3,1 | 100m | |
| 114 | Larsen IV | 3,1 | 100m | |
| 115 | Đóng cọc ống thép D1000 dưới nước (phần ngập đất) | 1,8 | 100m | |
| 116 | Đóng cọc ống thép D1000 dưới nước (phần không ngập đất) | 0,12 | 100m | |
| 117 | Cọc ống D1000mmx18mm (Kvl=1) | 1,92 | 100m | |
| 118 | Cọc ống D165,2mmx9mm (Kvl=1) | 0,12 | 100m | |
| 119 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, thép tấm | 0,47 | tấn | |
| 120 | Thép hình, thép tấm | 0,52 | tấn | |
| 121 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc ( Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 3,41 | tấn | |
| 122 | Thép hình, thép tấm | 0,39 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 3,41 | tấn | |
| 124 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 0,72 | 100m | |
| 125 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,24 | 100m | |
| 126 | Cọc thép hình | 0,04 | 100m | |
| 127 | Đóng cọc dẫn thép hình (phục vụ thi công cừ chồng thấm), ngập đất | 0,78 | 100m | |
| 128 | Đóng cọc dẫn thép hình (phục vụ thi công cừ chồng thấm), không ngập đất | 2,17 | 100m | |
| 129 | Nhổ cọc thép hình, cọc dẫn dưới nước | 1,5 | 100m cọc | |
| 130 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,82 | tấn | |
| 131 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc ( Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ)- 2 bộ | 0,85 | tấn | |
| 132 | Thép hình, thép tấm | 0,27 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 4,09 | tấn | |
| 134 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 2,4 | 100m | |
| 135 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,16 | 100m | |
| 136 | Cọc thép hình | 0,12 | 100m | |
| 137 | Nhổ cọc thép hình, cọc dẫn dưới nước | 2,4 | 100m cọc | |
| 138 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,09 | tấn | |
| 139 | Xói hút bùn trong trong cọc ống dưới nước | 28,27 | m3 | |
| 140 | Bơm san cát lấp vào cọc ống | 0,28 | 100m3 | |
| 141 | Cát san lấp | 0,28 | 100m3 | |
| 142 | Bê tông bơm vào cọc ống thép đá 1x2, M200 | 13,19 | m3 | |
| 143 | Xói hút me nối cọc ống | 4,67 | m3 | |
| 144 | Bơm vữa xi măng giữa 2 me cừ M600 | 4,67 | m3 | |
| 145 | Bê tông dầm đáy, đá 1x2, M300 (dùng xi măng bền sunphat) | 180,32 | m3 | |
| 146 | Bê tông lót M200 | 30,46 | m3 | |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,82 | 100m2 | |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=10mm, dưới nước | 0,43 | tấn | |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=12mm, dưới nước | 0,04 | tấn | |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d=16mm, dưới nước | 3,51 | tấn | |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D =18mm, dưới nước | 0,9 | tấn | |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D =20mm, dưới nước | 7,8 | tấn | |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D =22mm, dưới nước | 3,46 | tấn | |
| 154 | Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, mác 200 | 280,3 | m3 | |
| 155 | Bê tông trụ pin, đá 1x2, M300 (dùng xi măng bền sunphat) | 175,12 | m3 | |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước | 3,55 | 100m2 | |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=12mm, dưới nước | 0,1 | tấn | |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=16mm, dưới nước | 3,89 | tấn | |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =20mm, dưới nước | 6,59 | tấn | |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=25mm, dưới nước | 0,74 | tấn | |
| 161 | Thép tấm các loại | 12,42 | tấn | |
| 162 | Thép ống hộp các loại | 3,14 | tấn | |
| 163 | Bulong M8x80 | 2.240 | Cái | |
| 164 | Mạ kẽm | 15,56 | tấn | |
| 165 | Lắp dựng lan can sắt | 15,56 | tấn | |
| 166 | Sản xuất lan can | 15,56 | tấn | |
| 167 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 3,86 | 100m3 | |
| 168 | Bê tông tháp van, đá 1x2, M300 | 41,1 | m3 | |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 4,23 | 100m2 | |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=10mm, dưới nước | 0,43 | tấn | |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=12mm, dưới nước | 0,73 | tấn | |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=18mm, dưới nước | 0,88 | tấn | |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =20mm, dưới nước | 0,88 | tấn | |
| 174 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =22mm, dưới nước | 0,41 | tấn | |
| 175 | Bê tông dầm, sàn đá 1x2, M300 | 3,74 | m3 | |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước | 0,38 | 100m2 | |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =10mm, dưới nước | 0,14 | tấn | |
| 178 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D =12mm, dưới nước | 0,14 | tấn | |
| 179 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | 2,56 | m3 | |
| 180 | Cốt thép, cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép 8mm | 0,34 | tấn | |
| 181 | Ván khuôn sàn nền | 0,15 | 100m2 | |
| 182 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | 0,85 | m3 | |
| 183 | Ván khuôn đà kiềng | 0,12 | 100m2 | |
| 184 | Cốt thép đà kiềng, D=6mm | 0,02 | tấn | |
| 185 | Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mm | 0,27 | tấn | |
| 186 | Bê tông dầm giằng mái đá 1x2, mác 250 | 0,75 | m3 | |
| 187 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm | 0,02 | tấn | |
| 188 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm | 0,13 | tấn | |
| 189 | Ván khuôn cột vuông | 0,15 | 100m2 | |
| 190 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | 1,79 | m3 | |
| 191 | Ván khuôn dầm mái | 0,23 | 100m2 | |
| 192 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | 0,04 | tấn | |
| 193 | Cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 0,21 | tấn | |
| 194 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | 1,63 | m3 | |
| 195 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm | 0,1 | tấn | |
| 196 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | 0,1 | tấn | |
| 197 | Ván khuôn sàn mái | 0,16 | 100m2 | |
| 198 | Xây tường bằng gạch không nung 80x80x180mm | 10,57 | m3 | |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 46,72 | m2 | |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 49,7 | m2 | |
| 201 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 202 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,62 | m2 | |
| 203 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,34 | m2 | |
| 204 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 0,16 | m2 | |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | 0,16 | m2 | |
| 206 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,8 | m2 | |
| 207 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 46,72 | m2 | |
| 208 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 49,36 | m2 | |
| 209 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 29,02 | m2 | |
| 210 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 16,34 | m2 | |
| 211 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,7 | m2 | |
| 212 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,74 | m2 | |
| 213 | Thép tấm các loại | 0,04 | tấn | |
| 214 | Thép ống hộp các loại | 0,23 | tấn | |
| 215 | Bulong M8x80 | 152 | Cái | |
| 216 | Mạ kẽm | 0,27 | tấn | |
| 217 | Lắp dựng lan can sắt | 0,27 | tấn | |
| 218 | Sản xuất lan can | 0,27 | tấn | |
| 219 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 9,28 | tấn | |
| 220 | Khấu hao hệ khung giằng | 1,07 | tấn | |
| 221 | Bu lông neo M20x500 | 16 | cái | |
| 222 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 2,04 | tấn | |
| 223 | Khấu hao hệ khung giằng | 0,23 | tấn | |
| 224 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 4,08 | tấn | |
| 225 | Khấu hao hệ khung giằng | 0,26 | tấn | |
| 226 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 2,04 | tấn | |
| 227 | Khấu hao hệ khung giằng | 0,23 | tấn | |
| 228 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 3,76 | tấn | |
| 229 | Khấu hao hệ khung giằng | 0,43 | tấn | |
| 230 | Sản xuất hệ khung thép phục vụ thi công trụ | 0,85 | tấn | |
| 231 | Khấu hao VL hệ khung | 0,09 | tấn | |
| 232 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 27,58 | tấn | |
| 233 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 27,58 | tấn | |
| 234 | Vải địa kỹ thuật dưới bê tông sân cống | 0,97 | 100m2 | |
| 235 | Bê tông sân công M250 (đổ trong nước) | 55,72 | m3 | |
| 236 | Bê tông sân cống M250, đổ trong khung vây | 11,92 | m3 | |
| 237 | Rải vải bạt | 0,07 | 100m2 | |
| 238 | Gỗ dày 2cm làm vách ngăn bê tông bịt đáy | 0,38 | m3 | |
| 239 | Bê tông trụ cầu, đá 1x2, M300 (dùng xi măng bền sunphat) | 6,95 | m3 | |
| 240 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, M300 | 62,7 | m3 | |
| 241 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M150 | 3,48 | m3 | |
| 242 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D ≤10mm, dưới nước | 0,12 | tấn | |
| 243 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=12m, dưới nước | 0,28 | tấn | |
| 244 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=14m, dưới nước | 0,64 | tấn | |
| 245 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=16m, dưới nước | 1,18 | tấn | |
| 246 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=20mm, dưới nước | 1,34 | tấn | |
| 247 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, D=22mm, dưới nước | 0,76 | tấn | |
| 248 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1,53 | 100m2 | |
| 249 | Dầm I400 L=11m | 15 | cái | |
| 250 | Lắp dựng dầm cầu I (L=11m) bằng cần cẩu, dưới nước | 15 | dầm | |
| 251 | Cầu dầm từ xà lan lên bãi tập kết dầm | 15 | cấu kiện | |
| 252 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | 30 | cái | |
| 253 | Lắp đặt khe ray C50 | 22 | m | |
| 254 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300 | 53,01 | m3 | |
| 255 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M300 | 9,51 | m3 | |
| 256 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D=14mm, trên cạn | 1,11 | tấn | |
| 257 | SXLD cốt thép dầm, D = 10mm, trên cạn | 0,13 | tấn | |
| 258 | SXLD cốt thép dầm, D=14mm, trên cạn | 2,07 | tấn | |
| 259 | SXLD cốt thép mối nối liên tục nhiệt đk | 0,18 | tấn | |
| 260 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu, khe biến dạng nhiệt | 0,12 | 100m2 | |
| 261 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trên cạn | 2,77 | 100m2 | |
| 262 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | 1,82 | 100m2 | |
| 263 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,82 | 100m2 | |
| 264 | Phun lớp phòng nước Radon 7 (1 lít/5m2) | 181,5 | m2 | |
| 265 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | 7,8 | m2 | |
| 266 | Vữa lót M75 dày 3cm | 0,88 | m2 | |
| 267 | Lắp ống PVC D60 thoát nước | 12 | 100m | |
| 268 | Thép tấm lưới chắn rác | 0,03 | tấn | |
| 269 | Sản xuất lan can | 1,96 | tấn | |
| 270 | Thép ống, hộp các loại | 1,07 | tấn | |
| 271 | Thép tấm | 0,89 | tấn | |
| 272 | Bu lông M20x650 | 88 | cái | |
| 273 | Mạ kẽm | 1,96 | tấn | |
| 274 | Lắp dựng lan can sắt, | 1,96 | tấn | |
| 275 | Đào bóc hữu cơ bằng máy ủi | 0,07 | 100m3 | |
| 276 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 | 57,59 | m3 | |
| 277 | SXLD cốt thép mặt đường, D ≤10mm | 2,32 | tấn | |
| 278 | Rải vải bạt | 3,31 | 100m2 | |
| 279 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5 | 100m3 | |
| 280 | Đắp đất áo đường bằng tổ hợp máy đào + đầm cóc, K=0,9 | 5,06 | 100m3 | |
| 281 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,83 | 100m3 | |
| 282 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 3,31 | m2 | |
| 283 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,36 | 100m2 | |
| 284 | Thi công khe co mặt đường bê tông | 22 | m | |
| 285 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 16 | cái | |
| 286 | Bê tông cọc tiêu M250 | 1,06 | m3 | |
| 287 | Thép cọc tiêu D10 | 0,03 | tấn | |
| 288 | Sơn cọc tiêu | 9,22 | m2 | |
| 289 | Bê tông lót M150 | 0,58 | m3 | |
| 290 | Bê tông bó vỉa loại 1 M200 | 5,77 | m3 | |
| 291 | Bê tông lót bó vỉa loại 1 M100 | 3,71 | m3 | |
| 292 | Ván khuôn bó vỉa loại 1 | 0,82 | 100m2 | |
| 293 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào | 20,12 | 100m3 | |
| 294 | Đào đất đổ lên xà lan bằng máy đào | 2,91 | 100m3 | |
| 295 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 14,43 | 100m3 | |
| 296 | Xúc đất từ xà lan lên bờ | 14,43 | 100m3 | |
| 297 | Đào đất bằng thủ công | 0,14 | m3 | |
| 298 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,6 | 100m3 | |
| 299 | Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS30) | 99,16 | 100m2 | |
| 300 | Đóng cọc cừ SW500B cm bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, đóng dưới nước (phần ngập đất) | 8,7 | 100m | |
| 301 | Đóng cọc cừ SW500B cm bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, đóng dưới nước (phần không ngập đất) | 5,22 | 100m | |
| 302 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 2,32 | tấn | |
| 303 | Khấu hao thép hình khung định vị | 3 | tấn | |
| 304 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 58,94 | tấn | |
| 305 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 10 | 100m | |
| 306 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 2 | 100m | |
| 307 | Bê tông dầm mũ, đá 1x2, M300 | 4,87 | m3 | |
| 308 | Bê tông dầm, đá 1x2, M300 | 19,92 | m3 | |
| 309 | Bê tông tường chắn, đá 1x2, M300 | 85,9 | m3 | |
| 310 | Bê tông lót M150 dày 10cm | 3,43 | m3 | |
| 311 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mũ dưới nước | 2,17 | 100m2 | |
| 312 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 3,31 | 100m2 | |
| 313 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, D =8mm, dưới nước | 0,73 | tấn | |
| 314 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, D = 16mm, dưới nước | 2,03 | tấn | |
| 315 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, D =10mm, trên cạn | 1,62 | tấn | |
| 316 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, D 12mm, trên cạn | 3,14 | tấn | |
| 317 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 46,66 | m3 | |
| 318 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan 10mm | 3,15 | tấn | |
| 319 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan | 1,26 | 100m2 | |
| 320 | Lắp dựng tấm BT đúc sẵn bằng cẩu | 145 | 1 cấu kiện | |
| 321 | Bê tông dầm mũ, đá 1x2, M300 | 66,78 | m3 | |
| 322 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mũ dưới nước | 2,63 | 100m2 | |
| 323 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ, 10 | 5,66 | tấn | |
| 324 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ, 10 18mm, dưới nước | 0,04 | tấn | |
| 325 | Bê tông dầm mũ M300, đá 1x2 | 19,16 | m3 | |
| 326 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước | 0,53 | 100m2 | |
| 327 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, D=12mm, dưới nước | 0,96 | tấn | |
| 328 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 1,97 | 100m3 | |
| 329 | Lắp dựng lan can sắt | 1,74 | tấn | |
| 330 | Sản xuất lan can | 1,74 | tấn | |
| 331 | Lắp đặt rọ đá, kích thước (5.0x2.0x1)m, dưới nước | 34 | rọ | |
| 332 | Lắp đặt rọ đá, kích thước (6.0x2.0x0.3)m, dưới nước | 164 | rọ | |
| 333 | Bê tông bó vỉa M250 | 2,71 | m3 | |
| 334 | Lát gạch Terrazo (40x40cm) | 432,57 | m2 | |
| 335 | Bê tông lót M150 | 21,63 | m3 | |
| 336 | Ván khuôn bó vỉa | 38,82 | 100m2 | |
| 337 | Nilon lót bồn hoa | 36,77 | 100m2 | |
| 338 | Đất màu trồng cây | 9,19 | m3 | |
| 339 | SXLD hàng rào lưới thép | 80,29 | m2 | |
| 340 | Thép hình | 627,92 | kg | |
| 341 | Thép D12mm | 17,44 | kg | |
| 342 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | 122,77 | m2 | |
| 343 | Bản lề cối 30mm | 12 | cái | |
| 344 | Lắp dựng cửa cổng | 20,4 | m2 | |
| 345 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | 1,13 | m3 | |
| 346 | Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x18) M75 | 1,34 | m3 | |
| 347 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 0,31 | m2 | |
| 348 | Trét bột matic | 49,23 | m2 | |
| 349 | Sơn tưởng nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | 49,23 | m2 | |
| 350 | Bê tông cột đá M250 | 2,28 | m3 | |
| 351 | Gia công cốt thép cột, trụ D | 0,09 | tấn | |
| 352 | Gia công cốt thép cột, trụ D | 0,3 | tấn | |
| 353 | Ván khuôn cột | 0,04 | 100m2 | |
| 354 | Bê tông móng cột đá 1x2, M300 | 1,26 | m3 | |
| 355 | Gia công cốt thép cột, trụ D | 0,03 | tấn | |
| 356 | Gia công cốt thép cột, trụ D | 0,1 | tấn | |
| 357 | Ván khuôn cột | 0,19 | 100m2 | |
| 358 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 0,19 | m2 | |
| 359 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x18) M75 | 1,15 | m3 | |
| 360 | Ốp đá chẻ vào tường | 18,4 | m2 | |
| 361 | Cừ tràm d8-:-10mm đóng bằng máy đào, dài 4,5m | 12,42 | 100m | |
| 362 | Bê tông dầm M250 | 1,28 | m3 | |
| 363 | Ván khuôn dầm | 0,35 | 100m2 | |
| 364 | Gia công cốt thép dầm D | 0,03 | tấn | |
| 365 | Gia công cốt thép dầm D | 0,16 | tấn | |
| B | Hạng mục 2: Cửa van | |||
| 1 | Chế tạo kết cấu cửa van | 18,4504 | tấn | |
| 2 | Chế tạo dầm dẫn hướng, dầm đỡ cửa, dầm lắm XLTL, … | 4,1518 | tấn | |
| 3 | Chế tạo khe van, khe phai | 8,7725 | tấn | |
| 4 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 100 | m | |
| 5 | Kiểm tra siêu âm mối hàn | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt khe cửa, khe phai | 8,77 | tấn | |
| 7 | Tổ hợp lắp đặt cửa van và bộ phận kèm theo | 31,37 | tấn | |
| 8 | Gia công chế tạo kết cấu cửa phai | 23,19 | tấn | |
| 9 | Thiết bị mua: Hệ thống Xi lanh thủy lực đóng mở cửa: 200/125/6700 | 2 | cái | |
| 10 | Thiết bị mua: Xi lanh thủy lực đóng mở chốt treo cửa: 80/50/250 (02 xilanh đóng, mở chốt cho 01 cửa) | 2 | cái | |
| 11 | Thiết bị mua: Trạm nguồn (Có đường ống dầu, dầu thủy lực, tủ điện điều khiển tại chỗ, vật tư phụ đi kèm, ...) | 1 | trạm | |
| C | Hạng mục 3: Điện hạ thế, chiếu sáng và vận hành cống | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 5m, dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | 8 | cột | |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng | 6 | cần đèn | |
| 3 | Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng | 2 | cần đèn | |
| 4 | Khung bulong móng trụ thép 7m: M24x700mm - 4 thanh | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, LED 50W | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A | 1 | tủ | |
| 7 | Khung bulong móng tủ M16x700mm-4 thanh | 1 | bộ | |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x10mm2 - 0,6/1kV | 1,96 | 100m | |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x6mm2 - 0,6/1kV | 0,24 | 100m | |
| 10 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV | 0,8 | 100m | |
| 11 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | 2,16 | 100m | |
| 12 | Làm tiếp địa cho trụ thép | 8 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 14 | Đánh số cột | 8 | Cột | |
| 15 | Làm đầu cáp | 16 | đầu cáp | |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | 16 | đầu cáp | |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | 8 | hộp | |
| 18 | Bê tông lót móng cột M150 (đá 1x2) | 0,33 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng cột M200 (đá 1x2) | 2,6 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng trụ | 0,22 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | 2,02 | m | |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | 184 | m | |
| 23 | Đào mương cáp ngầm | 52,48 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,16 | 100m3 | |
| 25 | Lắp đặt máy phát điện dự phòng 50kVA | 1 | tủ | |
| 26 | Lắp tủ điện tổng MSB | 1 | tủ | |
| 27 | Lắp tủ điện ATS 100A, | 1 | tủ | |
| 28 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | 1,1 | 100m | |
| 29 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | 0,46 | 100m | |
| 30 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | 11 | 10 m | |
| 31 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa an toàn | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 luồn cáp đi ngầm | 156 | m | |
| D | Hạng mục 4: Phần thiết bị điện hạ thế, chiếu sáng và vận hành cống | |||
| 1 | Thiết bị mua: Tủ điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A | 1 | bộ | |
| 2 | Thiết bị mua: Máy phát điện dự phòng 50kVA | 1 | tủ | |
| 3 | Thiết bị mua: Tủ điện tổng MSB | 1 | tủ | |
| 4 | Thiết bị mua: Tủ điện ATS 100A | 1 | tủ | |
| E | Hạng mục 5: Phần Xây dựng đường dây trung thế & trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp I | 185,063 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 77,73 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,0733 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,008 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m đơn bê tông đá 1x2 mac M200 (1,52m3/móng) | 1,52 | m3 | |
| 6 | Đắp đất móng trụ BTLT 14m đơn MĐ1x14 (0,259m3/móng) | 0,259 | m3 | |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 8 | Lắp xà sắt 2.4 mét (bộ 2 xà) (không tính vật liệu) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp xà sắt 2.4 mét (bộ 2 xà) (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp sứ đứng 24kV (không tính vật liệu) | 0,6 | 10 sứ | |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 18 | 1 m | |
| 12 | Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu) | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 130/100 bảo vệ cáp, đường kính | 3,67 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống STK D90 bảo vệ cáp lên trụ BTLT, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống STK D140 bảo vệ cáp lên trụ BTLT, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (không tính vật liệu) | 0,125 | 1000v | |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,55 | 100m2 | |
| 18 | Lắp collier chiều cao lắp đặt | 6 | 1 bộ | |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế 3x50m2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 3,97 | 100m | |
| 20 | Làm đầu cáp ngầm trung thế 50mm2 (không tính vật liệu) | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 21 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế (không tính vật liệu) | 2 | bộ | |
| 22 | Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 24 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 27 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 28 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 29 | Ép kẹp tiếp đất chờ (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 30 | Lắp biển báo nguy hiểm số trụ (không tính vật liệu) | 2 | 1 bộ | |
| 31 | Lắp LBFCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 2 bộ | |
| 32 | Lắp Lightning Arester (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 3 pha | |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 34 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 35 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 3 | bộ | |
| 37 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 38 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 39 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 18 | 1 m | |
| 40 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D90 bảo vệ cáp (không tính vật liệu) | 0,8 | 10m | |
| 42 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 50 | 1 m | |
| 43 | Ép đầu cốt 70mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 45 | Ép kẹp WR 419 (không tính vật liệu) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 46 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 3 | bộ | |
| 47 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Lắp thùng tole MCCB (không tính vật liệu) | 1 | 1 tủ | |
| 49 | Lắp colier các loại (không tính vật liệu) | 2 | 1 bộ | |
| 50 | Lắp bảng tên trạm (không tính vật liệu) | 1 | 1 bộ | |
| 51 | Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp (không tính vật liệu) | 0,03 | tấn | |
| 52 | Lắp MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA (không tính vật liệu) | 3 | 1 máy | |
| 53 | Lắp Lightning Arester bộ 3 cái (không tính vật liệu) | 1 | 3 pha | |
| 54 | Lắp FCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 1 bộ | |
| F | Hạng mục 6: Phần thiết bị đường dây trung thế & trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m -650kg | 1 | trụ | |
| 2 | Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 3 | Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm | 8 | bộ | |
| 4 | Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm | 8 | bộ | |
| 5 | Buolon 16x300 + rondell - nhúng kẽm | 8 | bộ | |
| 6 | Buolon 16x300 VRS + rondell - nhúng kẽm | 8 | bộ | |
| 7 | Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm | 2 | cái | |
| 8 | Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm | 4 | cái | |
| 9 | Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 10 | Buolon 16x500 + rondell - nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 11 | Buolon 16x500 VRS + rondell - nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 12 | Sứ đứng 24kV + ty (pin post) | 6 | cái | |
| 13 | Dây buộc đầu sứ đứng | 6 | sợi | |
| 14 | Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | m | |
| 15 | Kẹp ép WR 815 | 6 | cái | |
| 16 | Cáp ngầm trung thế - CXV/Sehh/DSTA - 3x50mm2 | 397 | m | |
| 17 | Cable đồng bọc CV50mm2 | 397 | m | |
| 18 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (bộ 3 đầu, loại đặt ngoài trời) | 2 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế | 2 | bộ | |
| 20 | Ống HDPE - TFP 130/100 | 367 | m | |
| 21 | Ống sắt tráng kẽm D90 (lên trụ BTLT) | 12 | m | |
| 22 | Colier kẹp ống sắt D90 | 6 | cái | |
| 23 | Ống sắt tráng kẽm D140 (treo trên cầu bê tông) | 12,5 | mét | |
| 24 | Gạch làm dấu 4x8x18 (1m 10 viên) | 3.650 | viên | |
| 25 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | 365 | m | |
| 26 | Móc báo hiệu cáp ngầm | 20 | cọc | |
| 27 | Kẹp ép WR 815 | 2 | cái | |
| 28 | Silicon | 2 | chai | |
| 29 | Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cọc | |
| 30 | Cable đồng trần C.25mm2 | 0,2 | m | |
| 31 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 2 | cái | |
| 32 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 33 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 34 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 35 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 36 | Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cọc | |
| 37 | Cable đồng trần C.25mm2 | 1 | m | |
| 38 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 39 | Slip bolt connector Cu 2/0 | 2 | cái | |
| 40 | Boulon M12x25 + rondell - nhúng kẽm | 1 | bộ | |
| 41 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 42 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 43 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 44 | Kẹp quay ép | 3 | cái | |
| 45 | Nắp chụp kẹp quay | 3 | cái | |
| 46 | Compound | 2 | tuýp | |
| 47 | Băng keo điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 48 | Băng keo điện trung thế | 6 | cuộn | |
| 49 | Ống co nhiệt trung thế | 12 | m | |
| 50 | Bảng báo nguy hiểm số trụ (decal) | 2 | cái | |
| 51 | Bảng báo cáp ngầm (mica) | 2 | cái | |
| 52 | Sứ đỡ tăng cường cách điện LBFCO | 3 | cái | |
| 53 | Fuse link 10A | 3 | sợi | |
| 54 | Nắp chụp LBFCO | 3 | bộ | |
| 55 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 56 | LBFCO 27kV - 100A Composite + giá lắp | 3 | cái | |
| 57 | Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp | 3 | cái | |
| 58 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| 59 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 60 | Slip bolt connector Cu 2/0 | 2 | cái | |
| 61 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 62 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 63 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 1 | bộ | |
| 64 | Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cây | |
| 65 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 66 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | m | |
| 67 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 68 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 3m | 1 | sợi | |
| 69 | Slip bolt connector Cu 4/0 | 4 | cái | |
| 70 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 5 | cái | |
| 71 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 72 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 73 | Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 3 | cây | |
| 74 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 75 | Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | m | |
| 76 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 77 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 3 | bộ | |
| 78 | Cáp đồng bọc 600V - 70mm2 | 33 | m | |
| 79 | Cáp đồng bọc 600V - 50mm2 | 11 | m | |
| 80 | Cáp đồng bọc 600V - 25mm2 (liên kết nguội máy) | 6 | m | |
| 81 | Đầu cos ép Cu 70mm2 | 3 | cái | |
| 82 | Đầu cos ép Cu 50mm2 | 1 | cái | |
| 83 | Kẹp ép WR 419 | 2 | cái | |
| 84 | Ống PVC-D90 | 8 | m | |
| 85 | Co L D90 | 3 | cái | |
| 86 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 87 | Thùng tole 650x550x400 (2 ngăn lắp điện kế, MCCB) | 1 | cái | |
| 88 | Ống khóa thùng tole | 1 | cái | |
| 89 | Colier ĐK 300 lắp thùng tole | 2 | bộ | |
| 90 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 91 | Băng keo điện | 3 | cuộn | |
| 92 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 93 | Nắp chụp MBA đầu trung thế | 3 | cái | |
| 94 | Nắp chụp MBA đầu hạ thế | 12 | cái | |
| 95 | Nắp chụp FCO | 3 | bộ | |
| 96 | Giá chùm treo 3 MBA 3x25kVA - nhúng kẽm | 1 | cái | |
| 97 | Buolon M16x300 + rondell - nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 98 | Buolon M16x50 + rondell - nhúng kẽm | 6 | bộ | |
| 99 | Fuse link 3A | 3 | sợi | |
| 100 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO | 3 | cái | |
| 101 | Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV - 25kVA | 3 | máy | |
| 102 | Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp | 3 | cái | |
| 103 | FCO 27kV - 100A Composite + giá lắp | 3 | cái | |
| 104 | MCCB 3P 690V - 125A | 1 | cái | |
| 105 | Tủ bù hạ thế 3P 15kVar | 1 | bộ | |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống Scada | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống Scada | 1 | trọn gói | |
| 2 | Trụ lắp camera, đèn giao thông, loa hú | 2 | Cái | |
| 3 | Cáp mạng CAT5e | 268 | mét | |
| 4 | Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(còi hú) | 134 | mét | |
| 5 | Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(đèn giao thông) | 268 | mét | |
| 6 | Dây Cáp Nhôm 6 Lõi UL2464-24AWG-6C 6x0.2mm2 (cảm biến) | 56 | mét | |
| 7 | Ống đi ngầm HDPE | 101 | mét | |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | cái | |
| 9 | Kim thu lôi | 2 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa 63x63x6 (thép mã kẽm) | 6 | cọc | |
| 11 | Thanh dẫn cọc tiếp địa 40x4 (lập là tiếp địa thép mã kẽm) | 20 | kg | |
| 12 | Dây dẫn tiếp địa D10 (thép mã kẽm) | 20 | m | |
| 13 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4 | 0,2 | kg | |
| 14 | Đào đất rãnh tiếp địa | 10 | m3 | |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 10 | m3 | |
| 16 | Móng lắp trụ đèn giao thông, camera, loa hú | 1,536 | m3 | |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị Scada | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | |
| 2 | Màn hình điều khiển 12 inch | 1 | Cái | |
| 3 | Switch PoE 8 cổng | 1 | Cái | |
| 4 | Đèn giao thông thuỷ | 2 | bộ | |
| 5 | Còi hú | 2 | Cái | |
| 6 | Tủ điện và thiết bị lắp đặt tủ điện | 1 | Cái | |
| 7 | Cảm biến đo mực nước | 2 | Cái | |
| 8 | Cảm biến độ mặn, EC, nhiệt độ | 1 | bộ | |
| 9 | Camera IP hồng ngoại | 5 | cái | |
| 10 | Ống bảo vệ cảm biến dài 8 mét | 2 | cái | |
| 11 | ADSL cáp quang | 18 | tháng | |
| I | Hạng mục 9: Quan trắc | |||
| 1 | Sản xuất thước thép đo mực nước | 0,09 | tấn | |
| 2 | Sơn thước 3 lớp | 3,9 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ vạch, sơn chữ | 0,91 | m2 | |
| 4 | Bulong SUS304 D10 | 16 | cái | |
| 5 | Khoan tạo lỗ D10 | 16 | 10 lỗ | |
| 6 | Lắp dựng thước thép đo mực nước | 0,09 | tấn | |
| 7 | Mốc quan trắc chuyển vị đứng: nún sứ fi 5cm, cao 3cm | 2 | mốc | |
| 8 | Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2) | 2 | điểm | |
| 9 | Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ (0) (25 | 1 | 1 chu kỳ | |
| 10 | Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ tiếp theo (25 | 1 | 1 chu kỳ | |
| 11 | Mốc quan trắc chuyển vị ngang: Mốc chuyển vị ngang cao 15 cm bằng thép ko rỉ, có gắn điển tiêu, được bắt ren vào trụ pin, chiều dài ren 5 cm và đường kính ren là 4 cm | 2 | mốc | |
| 12 | Xác định vị trí đặt mốc (chuyền dẫn tọa độ khác nhau) | 2 | điểm | |
| 13 | Đo lưới quan trắc chuyển dịch (như đo tam giác hạng IV) | 2 | điểm | |
| 14 | Biển báo hiệu C1.3 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 15 | Biển báo hiệu C1.4 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 16 | Biển báo hiệu C1.7 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 17 | Biển báo hiệu C1.8 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo hiệu C2.1 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 19 | Biển báo hiệu C2.2 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 20 | Biển báo hiệu C2.3 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 21 | Biển báo hiệu C4.10 (1,2x0,8) | 2 | cái | |
| 22 | Biển công trình | 4 | cái | |
| 23 | Cột biển báo L=6m | 6 | cái | |
| 24 | Cột biển báo L=2,5m | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cột, biển báo hiệu | 12 | cái | |
| 26 | Bu lông | 80 | cái | |
| 27 | Bê tông M200 đá 1x2 | 5,28 | m3 | |
| 28 | Đóng cừ tràm fi(5÷8), L=4,5m | 1,5 | 100m | |
| 29 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 5,4 | m3 | |
| 30 | Sơn màu các loại | 6 | kg | |
| J | Hạng mục 10: Giao thông thủy | |||
| 1 | Lắp 02 bảng báo hiệu đường thủy 1,2mx1,2m, 02 bảng 0,8mx0,8m và 02 cột ống 141mm, dày 4,78mm, cao 7m | 0,4282 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,4282 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,4m | 2 | cái | |
| 4 | Thuê phương tiện chở vật tư, thiết bị. thả, thu hồi phao tiêu, tháo dỡ, phao 1400mm | 2 | Theo công trình | |
| 5 | Thuê 02 biển báo hiệu C1.1.1a và 02 biển báo hiệu C1.1.1b | 1 | Theo công trình | |
| 6 | Thuê 02 cột báo hiệu đường thủy | 1 | Theo công trình | |
| 7 | Thuê 02 báo hiệu phao tiêu, ĐK 1400mm (gồm: 02 phao DK 1400 và ruà bê tông 1000kg, 2 đường xích 15m D22, 10 con Ma ní F25, 2 con Xoay F26, 2 bộ đèn năng lượng sáng liên tục màu đỏ) | 1 | Theo công trình | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T) | (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục | sức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Búa rung | ≥75KW(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Tàu kéo | ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Tàu hút bùn | công suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào | vg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy đầm | ≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Xà lan công trình | ≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy bơm xói áp lực | ≥ 75KW(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. (***) | (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác). | 1 |
| 11 | Cần trục | sức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | (*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực. | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T) |
(**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
1 |
2 |
Cần trục |
sức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
1 |
3 |
Búa rung |
≥75KW(***)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
4 |
Tàu kéo |
≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
2 |
5 |
Tàu hút bùn |
công suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
1 |
6 |
Máy đào |
vg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
2 |
7 |
Máy đầm |
≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
2 |
8 |
Xà lan công trình |
≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
2 |
9 |
Máy bơm xói áp lực |
≥ 75KW(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
2 |
10 |
Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. (***) |
(**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác). |
1 |
11 |
Cần trục |
sức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
2 |
12 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
(*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực. |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát quang bằng cơ giới | 59,59 | 100m2 | |||
| 2 | Đào gốc cây bằng xáng cạp, đường kính gốc > 30-40 cm | 11 | gốc cây | |||
| 3 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,21 | 100m3 | |||
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,76 | 100m3 | |||
| 5 | Bê tông móng M150 | 27,2 | m3 | |||
| 6 | Vữa XM M75 dày 3cm | 220 | m2 | |||
| 7 | Hàng rào tôn | 0,27 | m2 | |||
| 8 | Đào thanh thải mặt bằng | 1,1 | 100m3 | |||
| 9 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần ngập đất) | 8 | 100m | |||
| 10 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | 1 | 100m | |||
| 11 | Khấu hao cừ Larsen IV | 1,58 | 100m | |||
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 1,33 | tấn | |||
| 13 | Khấu hao thép hình, thép tấm | 0,29 | tấn | |||
| 14 | Khấu hao thép tròn D40mm | 0,02 | tấn | |||
| 15 | Bulong M40 (cho thanh neo D40) | 2 | bộ | |||
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 1,33 | tấn | |||
| 17 | Lắp dựng cáp thép neo D26mm | 0,09 | tấn | |||
| 18 | Khấu hao cáp thép neo D26 | 0,02 | tấn | |||
| 19 | Tăng đơ D26m | 5 | bộ | |||
| 20 | Quét nhựa bitum vào cáp neo | 2,25 | m2 | |||
| 21 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 1,1 | 100m | |||
| 22 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần không ngập đất) | 0,11 | 100m | |||
| 23 | Khấu hao cọc thép hình I250x125 | 0,21 | 100m | |||
| 24 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 1,1 | 100m cọc | |||
| 25 | Nhổ cọc cừ Larsen, cừ góc dưới nước | 8 | 100m cọc | |||
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 1,42 | tấn | |||
| 27 | Trải đá 0-4 | 0,1 | 100m3 | |||
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật (tương đương TS40) làm nền đường, mái đê, đập | 0,61 | 100m2 | |||
| 29 | Cát đen | 0,92 | 100m3 | |||
| 30 | Bơm san cát lấp mặt bằng | 0,92 | 100m3 | |||
| 31 | Nạo vét kênh | 0,09 | 100m3 | |||
| 32 | Sản xuất lắp dựng cầu tạm | 0,82 | tấn | |||
| 33 | Khấu hao thép cầu tạm | 0,11 | tấn | |||
| 34 | Khóa ống D48,1 | 32 | bộ | |||
| 35 | Bốc cấu kiện bê tông cọc từ bãi đến vị trí bằng cần cẩu | 243 | cấu kiện | |||
| 36 | Đóng cọc BTCT: thí nghiệm trên mặt nước, KT40x40cm, búa 4,5T | 0,41 | 100m | |||
| 37 | Đóng cọc BTCT: đại trà trên mặt nước, KT40x40cm, búa 4,5T | 6,58 | 100m | |||
| 38 | Thiết bị chờ (áp dụng cho các cọc thí nghiệm không đạt độ chối)- Thời gian chờ trong 7 ngày áp dụng cho các cọc thử thi công ở những ngày cuối, mỗi ngày tính 1 ca chờ (tính cho toàn bộ công trình) | 7 | ca | |||
| 39 | Đóng cọc BTCT thí nghiệm trên mặt nước, KT35x35cm, búa 3,5T | 1,08 | 100m | |||
| 40 | Đóng cọc BTCT đại trà trên mặt nước, KT35x35cm, búa 3,5T | 16,97 | 100m | |||
| 41 | Đóng cọc dẫn bằng thép trên mặt nước, búa 4,5T, cọc 40x40 | 2,82 | 100m | |||
| 42 | Đóng cọc dẫn bằng thép trên mặt nước, búa 3,5T, cọc 35x35 | 1,24 | 100m | |||
| 43 | Nhổ cọc âm dưới nước | 4,06 | 100m cọc | |||
| 44 | Đập đầu cọc dưới nước | 4,41 | m3 | |||
| 45 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hình, thép tấm | 9,38 | tấn | |||
| 46 | Nối cọc BTCT 35x35cm | 105 | mối nối | |||
| 47 | Sản xuất hệ sàn đạo thi công cọc (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | 0,92 | tấn | |||
| 48 | Khấu hao khung định vị | 0,11 | tấn | |||
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | 1,83 | tấn | |||
| 50 | Đóng cọc thép hình (L>10m) trên mặt nước (Phần ngập đất) | 0,76 | 100m |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"The loser says, “It may be possible but it is too difficult”.Người chiến thắng nói: ”Việc đó khó nhưng có thể làm được”.Kẻ chiến bại nói: ”Việc đó có thể làm được nhưng quá khó”. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.