Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công cống Mù U Tên dự án là: Đầu tư xây dựng hệ thống cống ngăn mặn tại đầu các kênh rạch ra sông Tiền trên đường tỉnh 864 (giai đoạn 1) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Kèm theo mẫu 13A: Báo cáo kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021. - Kèm theo Mẫu số 10A, 10B: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn cho hợp đồng, tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn phần khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873153, số fax 0273.3873680, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873381, số fax 0273.3875487, địa chỉ số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 420 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥20m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công cống | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥20m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cầu và đường | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng ngành giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình cầu hoặc đường giao thông, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cửa van | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 Cửa cống bằng thép (trong đó có ít nhất 01 khoang cửa van có chiều rộng B≥10m), kéo thẳng đứng, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công công trình điện, thiết bị | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 công trình đường dây và trạm biến áp, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Thủy công | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | 21,52 | 100m2 | |
| 2 | San ủi tạo mặt bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 4,304 | 100m3 | |
| 3 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,793 | 100m3 | |
| 4 | Cát san lấp | 2,26 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 2,26 | 100m3 | |
| 6 | BT lót M150 đá 2x4 | 27,2 | m3 | |
| 7 | Vữa XM M75 dày 2cm | 162,5 | m2 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,421 | 100m3 | |
| 9 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | 1.350 | m3 | |
| 10 | Đào đất máy đào gầu dây 1,6m3 | 111,14 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 124,64 | 100m3/1km | |
| 12 | Xúc đất từ sà lan lên bờ | 124,64 | 100m3 | |
| 13 | San đất bãi thải máy ủi 110CV | 124,64 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất đầm cóc K=0,9- tận dụng đất đào | 3,56 | 100m3 | |
| 15 | Cọc đóng I | 298,66 | kg | |
| 16 | Đóng cọc phần không ngập | 0,04 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc phần ngập | 0,92 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc | 0,92 | 100m cọc | |
| 19 | Thép hình C | 334,9 | kg | |
| 20 | Thép tấm t | 5,1 | kg | |
| 21 | Lắp dựng kế cấu thép trên cạn | 2 | tấn | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn | 2 | tấn | |
| 23 | Cừ Larsen IV | 12,331 | T | |
| 24 | Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=12m trên cạn | 0,0761 | 100m | |
| 25 | Đóng cừ Larsen phần không ngập loại cừ L=12m trên cạn | 0,8828 | 100m | |
| 26 | Nhổ cừ Larsen | 0,8828 | 100m | |
| 27 | Tăng đơ D26 | 8 | cái | |
| 28 | Thanh thép neo D40 | 260 | kg | |
| 29 | Cáp neo D26-quét bittum (1,58kg/m) | 88 | m | |
| 30 | Bulon M40 | 4 | bộ | |
| 31 | Bulon M30 | 35 | bộ | |
| 32 | Lắp dựng cáp thép | 0,399 | tấn | |
| 33 | Tháo dỡ cáp thép | 0,399 | tấn | |
| 34 | Cấp phối đá dăm | 0,192 | 100m3 | |
| 35 | Đắp cát đầm cóc K=0,9 | 0,528 | 100m3 | |
| 36 | Vải địa kỹ thuật tương đương TS30 trên cạn | 0,518 | 100m2 | |
| 37 | Thảm đá (600x200x30)cm - dưới nước | 442,1111 | thảm | |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước | 520 | Rọ | |
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | 643 | Rọ | |
| 40 | Vải địa kỹ thuật tương đương TS30 dưới nước | 99,986 | 100m2 | |
| 41 | Cừ tràm, L=4.7m | 251,17 | 100m | |
| 42 | BTCT M250 mặt đường đá 1x2 | 77,9 | m3 | |
| 43 | Nylon lót | 5,19 | 100m2 | |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại 1, K=98 | 0,779 | 100m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,403 | 100m2 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D= 10mm | 4,9881 | tấn | |
| 47 | Phá BT mặt đường cũ | 35,3 | m3 | |
| 48 | Đắp đất bằng máy đầm 9T K=0,9 | 19,534 | 100m3 | |
| 49 | Bóc hữu cơ máy đào 1,25m3 | 7,29 | 100m3 | |
| 50 | BTCT M200 mặt đường đá 1x2 | 17,9 | m3 | |
| 51 | Nylon lót | 1,793 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,538 | 100m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, D= 10mm | 1,2149 | tấn | |
| 54 | Thép hình H | 1.789,76 | kg | |
| 55 | Thép hình I300 | 973,284 | kg | |
| 56 | Thép hình I100 | 16,456 | kg | |
| 57 | Thép hình V | 90,814 | kg | |
| 58 | Thép tấm | 561,697 | kg | |
| 59 | Thép ống D49 dày 1mm | 35,3056 | kg | |
| 60 | Bu lông M14 dài 10cm | 176 | bộ | |
| 61 | Gia công cầu công tác ( chỉ tính I0 & thép V,thép tấm) | 3,9351 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng hệ cầu thi công | 20,396 | tấn | |
| 63 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 20,396 | tấn | |
| 64 | BTCT bản đáy M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT | 774,28 | m3 | |
| 65 | BTCT tường M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT | 693,73 | m3 | |
| 66 | BTCT cột M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT | 6,75 | m3 | |
| 67 | BTCT dầm, sàn M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT | 5,84 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy | 2,658 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | 8,235 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn | 0,342 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | 0,9 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | 0,076 | 100m2 | |
| 73 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d=8mm | 0,1768 | tấn | |
| 74 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d=10mm | 0,1633 | tấn | |
| 75 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 14mm | 0,2078 | tấn | |
| 76 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 16mm | 7,657 | tấn | |
| 77 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 18mm | 2,8471 | tấn | |
| 78 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 22mm | 5,6022 | tấn | |
| 79 | Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 25mm | 19,461 | tấn | |
| 80 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 8mm | 0,5283 | tấn | |
| 81 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm | 0,2708 | tấn | |
| 82 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm | 0,404 | tấn | |
| 83 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 14mm | 1,923 | tấn | |
| 84 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 16mm | 9,2274 | tấn | |
| 85 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 20mm | 2,3705 | tấn | |
| 86 | Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 25mm | 14,9027 | tấn | |
| 87 | BTCT M300 tường dàn van đá 1x2 | 159,19 | m3 | |
| 88 | BTCT M300 dầm đá 1x2 | 10,83 | m3 | |
| 89 | BTCT M300 sàn đá 1x2 | 5,78 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn thép, tường tháp van | 7,2629 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn thép, sàn tháp van | 0,5921 | 100m2 | |
| 92 | Gia công lắp dựng thép tường D=12mm; h | 4,6775 | tấn | |
| 93 | Gia công lắp dựng thép tường D=18mm; h | 8,2652 | tấn | |
| 94 | Gia công lắp dựng thép sàn D=12mm | 1,5872 | tấn | |
| 95 | Gia công lắp dựng thép sàn D=14mm | 0,0821 | tấn | |
| 96 | Gia công lắp dựng thép sàn D=16mm | 0,1458 | tấn | |
| 97 | Gia công lắp dựng thép sàn D=25mm | 1,1028 | tấn | |
| 98 | Gia công lắp dựng thép sàn D=28mm | 0,4911 | tấn | |
| 99 | Thép hình | 417,77 | kg | |
| 100 | Thép tấm | 9,4 | kg | |
| 101 | Tay vin thép ống D60mm dày 2mm | 68,26 | kg | |
| 102 | Sản xuất lan can | 0,4954 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng lan can | 0,4954 | tấn | |
| 104 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | 427,17 | kg | |
| 105 | Thép inox 150x4 | 286,37 | kg | |
| 106 | Lắp dựng mương cáp | 0,2864 | tấn | |
| 107 | Thép hình | 151,67 | kg | |
| 108 | Thép tấm | 571,48 | kg | |
| 109 | Thép tròn D6 | 7,77 | kg | |
| 110 | Gia công tấm | 0,7309 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng tấm | 0,7309 | tấn | |
| 112 | Mạ kẽm | 730,92 | kg | |
| 113 | Cừ Larsen | 25,1539 | T | |
| 114 | Cừ Larsen | 12,9291 | T | |
| 115 | Cừ Larsen phần không thu hồi | 25,874 | T | |
| 116 | Cừ C | 0,0752 | T | |
| 117 | Cừ C | 0,0392 | T | |
| 118 | Cọc định vị C1 | 2.431 | kg | |
| 119 | Cọc định vị C1 | 167,09 | kg | |
| 120 | Cọc D1 | 123,42 | kg | |
| 121 | Cọc định vị D1- phần không thu hồi | 4.320 | kg | |
| 122 | Thép hình DV1, DV2 khung định vị | 1.514,75 | kg | |
| 123 | Thép hình DV1, DV2 khung định vị | 1.058,21 | kg | |
| 124 | Thép hình H khung chống chính | 11.411,38 | kg | |
| 125 | Thép hình H khung chống chính | 7.389,02 | kg | |
| 126 | Thép hình H khung chống chính thanh N5 phần không thu hồi- đợt 2 | 1.220 | kg | |
| 127 | Thép tấm khung chống chính | 22,625 | kg | |
| 128 | Thép tấm khung chống chính | 18,45 | kg | |
| 129 | Thép hình L, V khung chống chính | 202,875 | kg | |
| 130 | Thép hình L, V khung chống chính | 199,055 | kg | |
| 131 | Đóng cừ Larsen phần không ngập | 15,096 | 100m | |
| 132 | Đóng cừ Larsen phần ngập | 38,184 | 100m | |
| 133 | Nhổ cừ Larsen | 38,184 | 100m | |
| 134 | Đóng cừ C phần không ngập | 0,408 | 100m | |
| 135 | Đóng cừ C phần ngập | 1,032 | 100m | |
| 136 | Nhổ cừ C | 1,032 | 100m | |
| 137 | Đóng cọc C1 phần không ngập | 1,406 | 100m | |
| 138 | Đóng cọc C1 phần ngập | 1,474 | 100m | |
| 139 | Nhổ cọc C1 | 1,474 | 100m cọc | |
| 140 | Đóng cọc D1 phần không ngập | 0,204 | 100m | |
| 141 | Đóng cọc D1 phần ngập | 0,396 | 100m | |
| 142 | Cắt cọc D1 | 4,2 | m | |
| 143 | Gia công hệ khung dàn (VL chính tính riêng)- chỉnh tính gia công cho thép tấm và thép L, V | 2,865 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 146,26 | tấn | |
| 145 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 146,26 | tấn | |
| 146 | Đóng cừ Larsen phần không ngập L=18m | 4,719 | 100m | |
| 147 | Đóng cừ Larsen phần ngập L=18m | 7,161 | 100m | |
| 148 | Nhổ cừ Larsen | 7,161 | 100m | |
| 149 | Đóng cừ Larsen phần không ngập L | 2,64 | 100m | |
| 150 | Đóng cừ C phần không ngập | 0,143 | 100m | |
| 151 | Đóng cừ C phần ngập | 0,217 | 100m | |
| 152 | Nhổ cừ C | 0,217 | 100m | |
| 153 | Đóng cọc C1 phần không ngập | 0,286 | 100m | |
| 154 | Đóng cọc C1 phần ngập | 0,194 | 100m | |
| 155 | Nhổ cọc C1 | 0,194 | 100m cọc | |
| 156 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 42,272 | tấn | |
| 157 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 42,272 | tấn | |
| 158 | Cắt thép N5 | 9 | m | |
| 159 | Cắt cừ larsen trong nước | 2 | mối | |
| 160 | Cừ Larsen IV | 69,1 | T | |
| 161 | Đóng cừ Larsen phần không ngập loại cừ L=16m | 0,0828 | 100m | |
| 162 | Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=16m | 0,237 | 100m | |
| 163 | Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=12m | 8,76 | 100m | |
| 164 | Đóng cọc đinh vị phần không ngập | 0,3684 | 100m | |
| 165 | Đóng cọc dẫn phần ngập | 0,3516 | 100m | |
| 166 | Nhổ cọc định vị | 0,3516 | 100m cọc | |
| 167 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 2,13 | tấn | |
| 168 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 2,13 | tấn | |
| 169 | Cọc thép ống D1000 L=20m | 52.900 | kg | |
| 170 | Đóng cọc H350 phần không ngập | 0,222 | 100m | |
| 171 | Đóng cọc thép ống D1000 phần không ngập | 0,444 | 100m | |
| 172 | Đóng cọc H350 phần ngập | 0,678 | 100m | |
| 173 | Đóng cọc thép ống D1000 phần ngập | 1,476 | 100m | |
| 174 | Nhổ cọc H350 | 0,678 | 100m cọc | |
| 175 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 4,11 | tấn | |
| 176 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 4,11 | tấn | |
| 177 | Thép hình - sản xuất 7 bộ | 4.390,4 | kg | |
| 178 | Thép tấm - sản xuất 7 bộ | 16.289,82 | kg | |
| 179 | Gia công cọc dẫn bằng thép hình (không tính VL chính) | 4,39 | tấn | |
| 180 | Gia công cọc dẫn bằng thép tấm (không tính VL chính) | 16,29 | tấn | |
| 181 | Bốc xếp cọc BTCT - bốc lên | 474 | cấu kiện | |
| 182 | V/c cọc BTCT L=0,3km | 12,446 | 100m3/1km | |
| 183 | Bốc xếp cọc BTCT - bốc xuống | 474 | cấu kiện | |
| 184 | Đóng cọc BTCT (0,35x0,35)m; L | 0,825 | 100m | |
| 185 | Ca máy chờ ( thời gian 7 ngày) | 7 | ca | |
| 186 | Đóng cọc BTCT (0,35x0,35)m; L | 57,846 | 100m | |
| 187 | Đóng cọc dẫn thân cống phần không ngập | 8,766 | 100m | |
| 188 | Đóng cọc dẫn thân cống phần ngập | 4,671 | 100m | |
| 189 | Nhổ cọc dẫn | 4,671 | 100m cọc | |
| 190 | Đập đầu cọc BTCT dưới nước | 16,92 | m3 | |
| 191 | Thép hình H350- cọc dẫn | 3.251,016 | kg | |
| 192 | Đóng cọc H30 dưới nước phần không ngập | 2,1 | 100m | |
| 193 | Đóng cọc H30 dưới nước phần ngập | 1,5 | 100m | |
| 194 | Nhổ cọc thépH30 | 1,5 | 100m cọc | |
| 195 | Thép H300- thời gian thi công 1 tháng 30 lần tháo lắp, KL=KL*(5%*30+1.5%*1)- SX 3 bộ | 1.333,2 | kg | |
| 196 | Thép H300 | 3.099,315 | kg | |
| 197 | Thép H300 | 2.134,898 | kg | |
| 198 | Thép I, L | 61,27 | kg | |
| 199 | Gia công hệ khung định vị ( chỉ tính cho thép I, L)- sx 2 bộ | 0,0866 | tấn | |
| 200 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 43,85 | tấn | |
| 201 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 43,85 | tấn | |
| 202 | Thép hình H350- cọc dẫn | 10.584,432 | kg | |
| 203 | Đóng cọc H30 dưới nước phần không ngập | 6,58 | 100m | |
| 204 | Đóng cọc H30 dưới nước phần ngập | 8,46 | 100m | |
| 205 | Nhổ cọc thépH30 | 8,46 | 100m cọc | |
| 206 | Thép H300 | 5.101,515 | kg | |
| 207 | Thép H300 | 6.774,82 | kg | |
| 208 | Thép H300 | 3.045,366 | kg | |
| 209 | Thép I | 85,192 | kg | |
| 210 | Thép L | 15,048 | kg | |
| 211 | Gia công hệ khung định vị (chỉ tính cho thép I, L) | 0,1732 | tấn | |
| 212 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 82,01 | tấn | |
| 213 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 82,01 | tấn | |
| 214 | Thép hình chôn luôn trong BT | 1.560 | kg | |
| 215 | Thép tròn D14 chôn luôn trong BT | 90 | kg | |
| 216 | Thép tròn D16 chôn luôn trong BT | 2.200 | kg | |
| 217 | Lắp dựng khung thép hình, thép tròn | 3,85 | tấn | |
| 218 | Thép hình H350 (cột C1+C2) | 8.108,8 | kg | |
| 219 | Thép hình H300 | 5.478,1 | kg | |
| 220 | Thép hình L | 313,2 | kg | |
| 221 | Thép tấm | 177,8 | kg | |
| 222 | Thép neo | 19,6 | kg | |
| 223 | Gia công hệ khung (chỉ tính cho thép hình L, thép tấm) | 2,35 | tấn | |
| 224 | Lắp dựng hệ khung dàn trên cạn | 139,21 | tấn | |
| 225 | Tháo dỡ hệ khung dàn trên cạn | 139,21 | tấn | |
| 226 | Bu lông neo M20 | 112 | bộ | |
| 227 | BTCT cột M200 đá 1x2 | 1,28 | m3 | |
| 228 | BTCT dầm M200 đá 1x2 | 0,99 | m3 | |
| 229 | BTCT sàn M200 đá 1x2 | 0,86 | m3 | |
| 230 | BTCT lanh tô, ô văng M200 đá 1x2 | 0,32 | m3 | |
| 231 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | 0,2432 | 100m2 | |
| 232 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | 0,1722 | 100m2 | |
| 233 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | 0,1616 | 100m2 | |
| 234 | Thép cột D=8mm | 0,0438 | tấn | |
| 235 | Thép cột D=14mm | 0,1752 | tấn | |
| 236 | Thép dầm D=8mm | 0,0354 | tấn | |
| 237 | Thép dầm D=14mm | 0,133 | tấn | |
| 238 | Thép dầm D=8mm | 0,1893 | tấn | |
| 239 | Thép dầm D=10mm | 0,0517 | tấn | |
| 240 | Xây tường dày 20cm, VXM75 | 11,72 | m3 | |
| 241 | Vữa trát tường ngoài M75, dày 1,5cm | 58,6 | m2 | |
| 242 | Vữa trát tường trong M75, dày 1,5cm | 58,6 | m2 | |
| 243 | Bột bả | 117,2 | m2 | |
| 244 | Sơn nội thất 3 lớp | 58,6 | m2 | |
| 245 | Sơn ngoại thất 3 lớp | 58,6 | m2 | |
| 246 | Cửa sổ khung sắt+kính, gỗ dổi bxh= (120x140) cm | 6,72 | m2 | |
| 247 | Cửa đi pa nô gỗ dổi bxh= (160x220) cm | 7,04 | m2 | |
| 248 | Cửa tôn chớp lật bxh= (120x40) cm | 1,92 | m2 | |
| 249 | Lắp dựng cửa | 15,68 | m2 | |
| 250 | Bông sắt bxh= (120x140) cm | 3,36 | m2 | |
| 251 | Lắp dựng bông sắt | 3,36 | m2 | |
| 252 | Bản lề, móc cửa, khóa cửa | 4 | bộ | |
| 253 | Dầm cầu I1143 - L=24,54m | 2 | dầm | |
| 254 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | 2 | dầm | |
| 255 | BTCT trụ cầu, đá 1x2, mác 300 | 6,56 | m3 | |
| 256 | BTCT trụ kê, đá 1x2, mác 300 | 0,1 | m3 | |
| 257 | Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 10mm | 0,0462 | tấn | |
| 258 | Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 16mm | 0,1487 | tấn | |
| 259 | Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 25mm | 1,554 | tấn | |
| 260 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | 0,4541 | 100m2 | |
| 261 | BTCT M300 bản mặt cầu đá 1x2 | 6,63 | m3 | |
| 262 | BTCT M300 gờ lan can đá 1x2 | 4,92 | m3 | |
| 263 | BTCT M300 dầm ngang đá 1x2 | 1,14 | m3 | |
| 264 | Gối cao su (0.35x0.45x0.05)m | 4 | cái | |
| 265 | Ống STK D113,5 dày 4mmmm | 0,06 | 100m | |
| 266 | Gia công lắp dựng thép bản mặt cầu D12mm | 1,4394 | tấn | |
| 267 | Gia công lắp dựng thép bản mặt cầu D25mm | 0,177 | tấn | |
| 268 | Gia công lắp dựng thép dầm D10mm | 0,5776 | tấn | |
| 269 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can | 0,9581 | 100m2 | |
| 270 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm cầu | 0,0986 | 100m2 | |
| 271 | BTCT M200 bậc thang+ dầm đá 1x2 | 0,91 | m3 | |
| 272 | BT đá 2x4 M200 | 0,81 | m3 | |
| 273 | Gia công lắp dựng thép D6mm | 0,0587 | tấn | |
| 274 | Gia công lắp dựng thép D12mm | 0,0174 | tấn | |
| 275 | Gia công lắp dựng thép D16mm | 0,0705 | tấn | |
| 276 | Ván khuôn thép. | 0,1398 | 100m2 | |
| 277 | Ống thép Þ60 dày 3.18mm mạ kẽm (4,45kg/m) | 572,448 | kg | |
| 278 | Ống thép Þ34 dày 1.65mm mạ kẽm (1,315kg/m) | 197,8812 | kg | |
| 279 | Thép tấm | 1.413 | kg | |
| 280 | Bu lông M14 | 80 | bộ | |
| 281 | Gia công lan can | 2,1833 | tấn | |
| 282 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 2,1833 | tấn | |
| 283 | BTCT đúc sẵn cọc M300 đá 1x2 ( XM bền sulfat) | 279,01 | m3 | |
| 284 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 8,5925 | 100m2 | |
| 285 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 6mm | 8,7192 | tấn | |
| 286 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 14mm | 1,3132 | tấn | |
| 287 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 20mm | 2,2932 | tấn | |
| 288 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 25mm | 70,994 | tấn | |
| 289 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 30mm | 0,3878 | tấn | |
| 290 | Gia công thép tấm đặt trong BT cọc P | 2,094 | tấn | |
| 291 | Thép tấm đặt trong BT cọc | 2.094,02 | kg | |
| 292 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong BT P | 2,094 | tấn | |
| 293 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (89.3kg/hộp) | 140 | mối nối | |
| 294 | BTCT đúc sẵn cọc M300 đá 1x2 ( XM bền sulfat) | 431,01 | m3 | |
| 295 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 13,0612 | 100m2 | |
| 296 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 6mm | 11,6666 | tấn | |
| 297 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 14mm | 1,5665 | tấn | |
| 298 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 20mm | 2,7355 | tấn | |
| 299 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 25mm | 109,3984 | tấn | |
| 300 | Gia công lắp dựng thép cọc D= 30mm | 0,4626 | tấn | |
| 301 | Gia công thép tấm đặt trong BT cọc P | 2,4961 | tấn | |
| 302 | Thép tấm đặt trong BT cọc | 2.496,05 | kg | |
| 303 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong BT P | 2,4961 | tấn | |
| 304 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (89.3kg/hộp) | 167 | mối nối | |
| 305 | BTCT dầm đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat ) | 99,03 | m3 | |
| 306 | Gia công lắp dựng thép dầm D= 12mm, dưới nước | 7,7568 | tấn | |
| 307 | SXLDTD ván khuôn dầm dưới nước | 3,5631 | 100m2 | |
| 308 | Đóng cừ SW 600A dưới nước- phần ngập | 19,635 | 100m | |
| 309 | Đóng cừ SW 600A dưới nước- phần không ngập | 4,165 | 100m | |
| 310 | BTCT dầm, sàn, đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat) | 88,19 | m3 | |
| 311 | BTCT tường đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat ) | 126,32 | m3 | |
| 312 | BTCT tấm lát đan mang cống M250 đá 1x2 | 98,34 | m3 | |
| 313 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 319 | cái | |
| 314 | Vữa lót M75 dảy 5cm | 178,8 | m2 | |
| 315 | SXLDTD ván khuôn dầm dưới nước | 5,8697 | 100m2 | |
| 316 | SXLDTD ván khuôn tường | 4,5285 | 100m2 | |
| 317 | SXLDTD ván khuôn tấm lát | 2,7167 | 100m2 | |
| 318 | Gia công lắp dựng thép tấm đan đúc sẵn D=10mm | 6,8128 | tấn | |
| 319 | Gia công lắp dựng thép dầm D= 8mm, dưới nước | 1,4251 | tấn | |
| 320 | Gia công lắp dựng thép dầm D= 12mm, dưới nước | 1,0888 | tấn | |
| 321 | Gia công lắp dựng thép dầm D= 16mm, dưới nước | 5,2386 | tấn | |
| 322 | Gia công lắp dựng thép tường D= 10mm | 2,3701 | tấn | |
| 323 | Gia công lắp dựng thép tường D= 12mm | 4,0324 | tấn | |
| 324 | Mốc quan trắc chuyển vị đứng: nún sứ fi 5cm, cao 3cm | 2 | cái | |
| 325 | Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2) | 2 | điểm | |
| 326 | Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ (0) (25 | 1 | Chu kỳ | |
| 327 | Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ tiếp theo (25 | 1 | Chu kỳ | |
| 328 | Mốc quan trắc chuyển vị ngang: Mốc chuyển vị ngang cao 15 cm bằng thép ko rỉ, có gắn điển tiêu, được bắt ren vào trụ pin, chiều dài ren 5 cm và đường kính ren là 4 cm | 2 | cái | |
| 329 | Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2) | 2 | điểm | |
| 330 | Đo lưới quan trắc chuyển dịch (như đo tam giác hạng IV) | 2 | điểm | |
| 331 | Sản xuất thước thép đo mực nước | 0,092 | tấn | |
| 332 | Sơn thước 3 lớp | 3,9 | m2 | |
| 333 | Sơn kẻ vạch, sơn chữ | 0,91 | m2 | |
| 334 | Bulong SUS304 D10 | 16 | cái | |
| 335 | Khoan tạo lỗ D10 | 1,6 | 10 lỗ | |
| 336 | Lắp dựng thước thép đo mực nước | 0,092 | tấn | |
| 337 | Lắp đệm cao su chống va | 16 | bộ | |
| 338 | Biển báo hiệu C1.3 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 339 | Biển báo hiệu C1.4 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 340 | Biển báo hiệu C1.7 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 341 | Biển báo hiệu C1.8 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 342 | Biển báo hiệu C2.1 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 343 | Biển báo hiệu C2.2 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 344 | Biển báo hiệu C2.3 (1,2x1,2) | 2 | cái | |
| 345 | Biển báo hiệu C4.10 (1,2x0,8) | 2 | cái | |
| 346 | Biển công trình & biển báo hiệu | 4 | cái | |
| 347 | Cột biển báo L=6m | 6 | cái | |
| 348 | Cột biển báo L=3,1m | 2 | cái | |
| 349 | Cột biển báo L=2,5m | 4 | cái | |
| 350 | Lắp đặt cột, biển báo hiệu | 12 | cái | |
| 351 | Bu lông M20 | 80 | bộ | |
| 352 | BT M200 đá 1x2 bản đáy | 5,28 | m3 | |
| 353 | Cừ tràm L=4,7m | 7,05 | 100m | |
| 354 | Đào đất thủ công | 5,4 | m3 | |
| 355 | Sơn màu các loại | 18,5759 | m2 | |
| 356 | Thép tấm- SUS 304 dày 10mm | 148,37 | kg | |
| 357 | Thép tấm- SUS 304 dày 8mm | 237,38 | kg | |
| 358 | Thép tấm- SUS 304 dày 5mm | 686,19 | kg | |
| 359 | Thép ống- SUS 304 dày 3mm | 1.228,92 | kg | |
| 360 | Gia công lan can inox | 2,3009 | tấn | |
| 361 | Lắp dựng lan can inox | 2,3009 | tấn | |
| 362 | Thép tấm- SUS 304 dày 10mm | 42,39 | kg | |
| 363 | Thép tấm- SUS 304 dày 8mm | 67,82 | kg | |
| 364 | Thép tấm- SUS 304 dày 5mm | 196,05 | kg | |
| 365 | Thép ống- SUS 304 dày 3mm | 292,6 | kg | |
| 366 | Gia công lan can inox | 0,5989 | tấn | |
| 367 | Lắp dựng lan can inox | 0,5989 | tấn | |
| 368 | BTCT M200 đá 1x2 nền | 2,56 | m3 | |
| 369 | Gia công lắp dựng thép nền D=10mm | 0,34 | tấn | |
| 370 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nền | 0,15 | 100m2 | |
| 371 | BTCT M200 đá 1x2 đà kiềng | 0,85 | m3 | |
| 372 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 0,12 | 100m2 | |
| 373 | Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=6mm | 0,02 | tấn | |
| 374 | Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=18mm | 0,27 | tấn | |
| 375 | BTCT cột M250, đá 1x2 h | 0,75 | m3 | |
| 376 | Gia công lắp dựng thép cột D=6mm | 0,02 | tấn | |
| 377 | Gia công lắp dựng thép cột D=16mm | 0,13 | tấn | |
| 378 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | 0,15 | 100m2 | |
| 379 | BTCT M250 đá 1x2 dầm | 1,79 | m3 | |
| 380 | Gia công lắp dựng thép dầm D=6mm | 0,04 | tấn | |
| 381 | Gia công lắp dựng thép dầm D=16mm | 0,21 | tấn | |
| 382 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm giằng | 0,23 | 100m2 | |
| 383 | BTCT M250 đá 1x2 sàn mái | 1,63 | m3 | |
| 384 | Gia công lắp dựng thép sàn D=mm | 0,1 | tấn | |
| 385 | Gia công lắp dựng thép sàn D=10mm | 0,1 | tấn | |
| 386 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn | 0,16 | 100m2 | |
| 387 | Xây tường bằng gạch không nung 80x80x180mm | 9,34 | m3 | |
| 388 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 46,72 | m2 | |
| 389 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 49,36 | m2 | |
| 390 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 391 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,62 | m2 | |
| 392 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,34 | m2 | |
| 393 | Vữa lót M100 dày 3cm | 16,34 | m2 | |
| 394 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,34 | m2 | |
| 395 | CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính CL 5ly | 2,38 | m2 | |
| 396 | Khung sắt bảo vệ cửa, sơn dầu hoàn thiện | 2,38 | m2 | |
| 397 | CCLD Cửa pano tole, khung sắt sơn hoàn thiện | 7,5 | m2 | |
| 398 | Bả bằng bột bả vào tường | 96,08 | m2 | |
| 399 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 45,36 | m2 | |
| 400 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,7 | m2 | |
| 401 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,74 | m2 | |
| 402 | BTCT M250 đá 1x2 | 3,69 | m3 | |
| 403 | BT đá rửa | 28,25 | m3 | |
| 404 | Joint đồng 30x3mm | 627,69 | m | |
| 405 | Vữa lót M75 dày 5cm | 941,7 | m2 | |
| 406 | SLXD TD ván khuôn bồn hoa | 0,5294 | 100m2 | |
| 407 | Nylon lót | 0,519 | 100m2 | |
| 408 | Đất trồng hoa | 12,98 | m3 | |
| 409 | Thép hình L(40x40x4)mm | 1.805,94 | kg | |
| 410 | Thép D12mm | 112,15 | kg | |
| 411 | Thép dẹp (20x4)mm | 461,47 | kg | |
| 412 | Gia công lắp dựng hàng rào | 270,34 | m2 | |
| 413 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | 425,36 | m2 | |
| 414 | Gạch xây vữa M75 dày 10cm | 6,617 | m3 | |
| 415 | Vữa trát M75 dày 1cm | 154,1 | m2 | |
| 416 | Bả bằng bột bả vào tường | 154,28 | m2 | |
| 417 | Sơn tường | 154,28 | m2 | |
| 418 | Thép hộp | 235,59 | kg | |
| 419 | Thép dẹp | 37,14 | kg | |
| 420 | Thép D16mm | 1,26 | kg | |
| 421 | Thép tấm | 47,1 | kg | |
| 422 | Gia công lắp dựng cổng sắt | 0,3211 | tấn | |
| 423 | Bản lề cối 30mm | 12 | bộ | |
| 424 | Thép đuôi cá d=4mm | 12 | bộ | |
| 425 | Chốt khóa inox đứng + ngang | 2 | bộ | |
| 426 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | 18 | m2 | |
| 427 | Đóng cừ tràm L=4,7m | 25,38 | 100m | |
| 428 | BT lót M100 | 2,21 | m3 | |
| 429 | SXLD TD ván khuôn đáy | 0,13 | 100m2 | |
| 430 | BTCT M250 cột đá 1x2 | 6,83 | m3 | |
| 431 | Gia công lắp dựng thép cột D=6mm | 0,148 | tấn | |
| 432 | Gia công lắp dựng thép cột D=12mm | 0,519 | tấn | |
| 433 | SXLD TD ván khuôn cột | 1,01 | 100m2 | |
| 434 | Bả matit | 54 | m2 | |
| 435 | Sơn nước | 54 | m2 | |
| 436 | Đóng cừ tràm L=4,7m | 2,256 | 100m | |
| 437 | BT lót M100 | 0,2 | m3 | |
| 438 | SXLD TD ván khuôn đáy | 0,01 | 100m2 | |
| 439 | BTCT M250 cột đá 1x2 | 0,63 | m3 | |
| 440 | Gia công lắp dựng thép cột D=6mm | 0,0132 | tấn | |
| 441 | Gia công lắp dựng thép cột D=12mm | 0,0497 | tấn | |
| 442 | SXLD TD ván khuôn cột | 0,1 | 100m2 | |
| 443 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 444 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x18) M75 | 0,575 | m3 | |
| 445 | Ốp đá chẻ vào tường | 9,2 | m3 | |
| 446 | BTCT M250 đá 1x2 đà kiềng | 3,67 | m3 | |
| 447 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | 0,81 | 100m2 | |
| 448 | Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=6mm | 0,08 | tấn | |
| 449 | Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=12mm | 0,44 | tấn | |
| 450 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | 18,6442 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Cơ khí | |||
| 1 | Chế tạo và lắp đặt cánh cửa | 66,06 | tấn | |
| 2 | Chế tạo và lắp đặt khe cửa | 9,02 | tấn | |
| 3 | Chế tạo và lắp đặt bệ xylanh cửa | 6,83 | tấn | |
| 4 | Chế tạo và lắp đặt bệ đỡ cửa đơn | 2,84 | tấn | |
| 5 | Chế tạo và lắp đặt gối tựa phụ & dẫn hướng cửa | 14,16 | tấn | |
| 6 | Phun cát tẩy gỉ | 127 | m2 | |
| 7 | Sơn kết cấu thép 2 lớp | 127 | m2 | |
| 8 | Bốc lên phương tiện vận chuyển | 98,9 | tấn | |
| 9 | Bốc xuống phương tiện | 98,9 | tấn | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị nâng và phụ kiện đi kèm (Xy lanh thủy lực (kéo-mở cửa, chốt cửa) + trạm bơm nguồn+đường ống và phụ kiện+Tủ bảng điện điều khiển và phụ kiện,thiết bị chỉ báo đóng mở và công tắc hành trình) | 1 | bộ | |
| C | Hạng mục 3: Đường dây trung thế & trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp I | 15,75 | m3 | |
| 2 | Đắp đất mương cáp ngầm, tận dụng đất đào | 15,352 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,004 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,008 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m đơn bê tông đá 1x2 mac M200 (1,52m3/móng) | 1,52 | m3 | |
| 6 | Đắp đất móng trụ BTLT 14m đơn MĐ1x14 (0,259m3/móng) | 0,259 | m3 | |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 8 | Lắp bộ xà sắt 2,4m đôi buolon M16x300 (bộ 2 xà) (không tính vật liệu) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp bộ xà sắt 2,4m đôi buolon M16x500(bộ 2 xà) (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp sứ đứng 24kV (không tính vật liệu) | 0,6 | 10 sứ | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 18 | 1 m | |
| 12 | Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu) | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 130/100 bảo vệ cáp, đường kính | 0,31 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống STK D90 bảo vệ cáp lên trụ BTLT, đường kính ống | 0,12 | 100m | |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (không tính vật liệu) | 0,3 | 1000v | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,05 | 100m2 | |
| 17 | Lắp collier chiều cao lắp đặt | 6 | 1 bộ | |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế 3x50m2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,45 | 100m | |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm trung thế 50mm2 (không tính vật liệu) | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 20 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế (không tính vật liệu) | 2 | bộ | |
| 21 | Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 23 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 24 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 26 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 27 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 28 | Ép kẹp tiếp đất chờ (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 29 | Lắp biển báo nguy hiểm số trụ (không tính vật liệu) | 2 | 1 bộ | |
| 30 | Lắp LBFCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 1 bộ | |
| 31 | Lắp Lightning Arester (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 3 pha | |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 1 | bộ | |
| 33 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 34 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 35 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 3 | bộ | |
| 36 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,5 | 10 đầu cốt | |
| 37 | Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 38 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 18 | 1 m | |
| 39 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D90 bảo vệ cáp (không tính vật liệu) | 0,8 | 10m | |
| 41 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện | 50 | 1 m | |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 44 | Ép kẹp WR 419 (không tính vật liệu) | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu) | 3 | bộ | |
| 46 | Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu) | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 47 | Lắp thùng tole MCCB (không tính vật liệu) | 1 | 1 tủ | |
| 48 | Lắp colier các loại (không tính vật liệu) | 2 | 1 bộ | |
| 49 | Lắp bảng tên trạm (không tính vật liệu) | 1 | 1 bộ | |
| 50 | Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp (không tính vật liệu) | 0,03 | tấn | |
| 51 | Lắp MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA (không tính vật liệu) | 3 | 1 máy | |
| 52 | Lắp Lightning Arester bộ 3 cái (không tính vật liệu) | 1 | 3 pha | |
| 53 | Lắp FCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 1 bộ | |
| 54 | Lắp MCCB 3P 125A (bộ 3 cái) (không tính vật liệu) | 1 | 1 cái | |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị Đường dây trung thế & trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m -650kg | 1 | trụ | |
| 2 | Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 3 | Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm | 8 | bộ | |
| 4 | Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm | 8 | bộ | |
| 5 | Buolon 16x300 + rondell - nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 6 | Buolon 16x300 VRS + rondell - nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 7 | Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm | 2 | cái | |
| 8 | Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm | 4 | cái | |
| 9 | Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 10 | Buolon 16x500 + rondell - nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 11 | Buolon 16x500 VRS + rondell - nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 12 | Sứ đứng 24kV + ty (pin post) | 6 | cái | |
| 13 | Dây buộc đầu sứ đứng | 6 | sợi | |
| 14 | Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | m | |
| 15 | Kẹp ép WR 815 | 6 | cái | |
| 16 | Cáp ngầm trung thế - CXV/Sehh/DSTA - 3x50mm2 | 45 | m | |
| 17 | Cable đồng bọc CV50mm2 | 45 | m | |
| 18 | Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (bộ 3 đầu, loại đặt ngoài trời) | 2 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế | 2 | bộ | |
| 20 | Ống HDPE - TFP 130/100 | 31 | m | |
| 21 | Ống sắt tráng kẽm D90 (lên trụ BTLT) | 12 | mét | |
| 22 | Colier kẹp ống sắt D90 | 6 | cái | |
| 23 | Gạch làm dấu 4x8x18 (1m 10 viên) | 300 | Viên | |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | 30 | m | |
| 25 | Móc báo hiệu cáp ngầm | 3 | cọc | |
| 26 | Kẹp ép WR 815 | 2 | cái | |
| 27 | Silicon | 2 | chai | |
| 28 | Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cọc | |
| 29 | Cable đồng trần C.25mm2 | 0,2 | m | |
| 30 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 2 | cái | |
| 31 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 32 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 33 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 34 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 35 | Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cọc | |
| 36 | Cable đồng trần C.25mm2 | 1 | m | |
| 37 | Đầu cosse Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 38 | Slip bolt connector Cu 2/0 | 2 | cái | |
| 39 | Boulon M12x25 + rondell - nhúng kẽm | 1 | bộ | |
| 40 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 41 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 42 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 43 | Kẹp quay ép | 3 | cái | |
| 44 | Nắp chụp kẹp quay | 3 | cái | |
| 45 | Compound | 2 | tuýp | |
| 46 | Băng keo điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| 47 | Băng keo điện trung thế | 6 | cuộn | |
| 48 | Ống co nhiệt trung thế | 12 | m | |
| 49 | Bảng báo nguy hiểm số trụ (decal) | 2 | cái | |
| 50 | Bảng báo cáp ngầm (mica) | 2 | cái | |
| 51 | Sứ đỡ tăng cường cách điện LBFCO | 3 | cái | |
| 52 | Fuse link 10A | 3 | sợi | |
| 53 | Nắp chụp LBFCO | 3 | bộ | |
| 54 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 55 | LBFCO 27kV - 100A Composite + giá lắp | 3 | cái | |
| 56 | Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp | 3 | cái | |
| 57 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| 58 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 59 | Slip bolt connector Cu 2/0 | 2 | cái | |
| 60 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 61 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 62 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 1 | bộ | |
| 63 | Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 1 | cây | |
| 64 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 65 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | m | |
| 66 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m | 1 | sợi | |
| 67 | Dây tiếp đất bọc TK35 dài 3m | 1 | sợi | |
| 68 | Slip bolt connector Cu 4/0 | 4 | cái | |
| 69 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 5 | cái | |
| 70 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 71 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 4 | bộ | |
| 72 | Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc) | 3 | cây | |
| 73 | Kẹp ép WR 279 | 1 | cái | |
| 74 | Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 18 | m | |
| 75 | Đầu cos ép Cu 35mm2 | 3 | cái | |
| 76 | Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm | 3 | bộ | |
| 77 | Cáp đồng bọc 600V - 70mm2 | 33 | m | |
| 78 | Cáp đồng bọc 600V - 50mm2 | 11 | m | |
| 79 | Cáp đồng bọc 600V - 25mm2 (liên kết nguội máy) | 6 | m | |
| 80 | Đầu cos ép Cu 70mm2 | 3 | cái | |
| 81 | Đầu cos ép Cu 50mm2 | 1 | cái | |
| 82 | Kẹp ép WR 419 | 2 | cái | |
| 83 | Ống PVC-D90 | 8 | m | |
| 84 | Co L D90 | 3 | cái | |
| 85 | Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm | 3 | cái | |
| 86 | Thùng tole 650x550x400 (2 ngăn lắp điện kế, MCCB) | 1 | cái | |
| 87 | Ống khóa thùng tole | 1 | cái | |
| 88 | Colier ĐK 300 lắp thùng tole | 2 | bộ | |
| 89 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 90 | Băng keo điện | 3 | cuộn | |
| 91 | Nắp chụp LA | 3 | cái | |
| 92 | Nắp chụp MBA đầu trung thế | 3 | cái | |
| 93 | Nắp chụp MBA đầu hạ thế | 12 | cái | |
| 94 | Nắp chụp FCO | 3 | bộ | |
| 95 | Giá chùm treo 3 MBA 3x50kVA - nhúng kẽm | 1 | cái | |
| 96 | Buolon M16x300 + rondell - nhúng kẽm | 2 | bộ | |
| 97 | Buolon M16x50 + rondell - nhúng kẽm | 6 | bộ | |
| 98 | Fuse link 6A | 3 | sợi | |
| 99 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO | 3 | cái | |
| 100 | Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV - 25kVA | 3 | máy | |
| 101 | Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp | 3 | cái | |
| 102 | FCO 27kV - 100A Composite + giá lắp | 3 | cái | |
| 103 | MCCB 3P 690V - 125A | 1 | cái | |
| 104 | Tủ bù hạ thế 3P 15kVar | 1 | bộ | |
| E | Hạng mục 5: Điện Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt máy phát điện dự phòng 50kVA | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp tủ điện tổng MSB | 1 | 1 tủ | |
| 3 | Lắp tủ điện ATS 100A, | 1 | tủ | |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | 2,63 | 100m | |
| 5 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV | 0,31 | 100m | |
| 6 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | 26,3 | 10 m | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa an toàn | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 luồn cáp đi ngầm | 263 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp đi ngầm | 30 | m | |
| 10 | Thiết bị mua: Máy phát điện dự phòng 50kVA | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Thiết bị mua: Tủ điện tổng MSB | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Thiết bị mua: Tủ điện ATS 100A | 1 | 1 tủ | |
| F | Hạng mục 6: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 5m, dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | 13 | cột | |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng | 9 | cần đèn | |
| 3 | Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng | 4 | cần đèn | |
| 4 | Khung bulong móng trụ thép 7m: M24x700mm - 4 thanh | 13 | bộ | |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, LED 50W | 17 | bộ | |
| 6 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A | 1 | tủ | |
| 7 | Khung bulong móng tủ M16x700mm-4 thanh | 1 | bộ | |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x10mm2 - 0,6/1kV | 3,65 | 100m | |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x6mm2 - 0,6/1kV | 0,61 | 100m | |
| 10 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV | 1,53 | 100m | |
| 11 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | 3,65 | 100m | |
| 12 | Làm tiếp địa cho trụ thép | 13 | bộ | |
| 13 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 14 | Đánh số cột | 13 | Cột | |
| 15 | Làm đầu cáp | 106 | đầu cáp | |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | 106 | đầu cáp | |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | 13 | hộp | |
| 18 | Bê tông lót móng cột M150 (đá 1x2) | 0,4 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng cột M200 (đá 1x2) | 3,5 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng trụ | 0,3 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | 3,97 | m | |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | 365 | m | |
| 23 | Đào mương cáp ngầm | 65,92 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6643 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1993 | 100m3 | |
| 26 | Thiết bị mua: Tủ điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A | 1 | bộ | |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống Scada | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống Scada | 1 | trọn gói | |
| 2 | Trụ lắp camera, đèn giao thông, loa hú | 2 | cái | |
| 3 | Cáp mạng CAT6 | 100 | mét | |
| 4 | Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(còi hú) | 80 | mét | |
| 5 | Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(đèn giao thông) | 160 | mét | |
| 6 | Dây Cáp Nhôm 6 Lõi UL2464-24AWG-6C 6x0.2mm2( cảm biến) | 80 | mét | |
| 7 | Ống đi ngầm HDPE | 80 | mét | |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn | 1 | cái | |
| 9 | Kim thu lôi | 2 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa 63x63x6 (thép mã kẽm) | 6 | cọc | |
| 11 | Thanh dẫn cọc tiếp địa 40x4 (lập là tiếp địa thép mã kẽm) | 20 | kg | |
| 12 | Dây dẫn tiếp địa D10 (thép mã kẽm) | 20 | m | |
| 13 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4 | 0,2 | kg | |
| 14 | Đào đất rãnh tiếp địa | 10 | m3 | |
| 15 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 10 | m3 | |
| 16 | Móng lắp trụ đèn giao thông, camera, loa hú | 1,536 | m3 | |
| H | Hạng mục 8: Thiết bị hệ thống Scada | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | bộ | |
| 2 | Màn hình điều khiển 12 inch | 1 | Cái | |
| 3 | Switch PoE 8 cổng | 1 | Cái | |
| 4 | Đèn giao thông thuỷ | 2 | bộ | |
| 5 | Còi hú | 2 | Cái | |
| 6 | Tủ điện và thiết bị lắp đặt tủ điện | 1 | Cái | |
| 7 | Cảm biến đo mực nước | 2 | Cái | |
| 8 | Cảm biến độ mặn, EC, nhiệt độ | 1 | bộ | |
| 9 | Camera IP hồng ngoại | 6 | cái | |
| 10 | Ống bảo vệ cảm biến dài 8 mét | 2 | cái | |
| 11 | ADSL cáp quang | 18 | tháng | |
| 12 | Phần mềm điều khiển SCADA | 1 | trọn gói | |
| I | Hạng mục 9: Giao thông thủy | |||
| 1 | Lắp 02 bảng báo hiệu đường thủy 1,2mx1,2m, 02 bảng 0,8mx0,8m và 02 cột ống 141mm, dày 4,78mm, cao 7m | 0,4282 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,4282 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,4m | 2 | cái | |
| 4 | Thuê phương tiện chở vật tư, thiết bị. thả, thu hồi phao tiêu, tháo dỡ, phao 1400mm | 2 | Theo công trình | |
| 5 | Thuê 02 biển báo hiệu C1.1.1a và 02 biển báo hiệu C1.1.1b | 1 | Theo công trình | |
| 6 | Thuê 02 cột báo hiệu đường thủy | 1 | Theo công trình | |
| 7 | Thuê 02 báo hiệu phao tiêu, ĐK 1400mm (gồm: 02 phao DK 1400 và ruà bê tông 1000kg, 2 đường xích 15m D22, 10 con Ma ní F25, 2 con Xoay F26, 2 bộ đèn năng lượng sáng liên tục màu đỏ) | 1 | Theo công trình | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T) | (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục | sức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Búa rung | ≥75KW(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Tàu kéo | ≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Tàu hút bùn | công suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đào | vg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy đầm | ≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Xà lan công trình | ≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy bơm xói áp lực | ≥ 75KW (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. (***) | (**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác). | 1 |
| 11 | Cần trục | sức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | (*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực. | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T) |
(**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
1 |
2 |
Cần trục |
sức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
1 |
3 |
Búa rung |
≥75KW(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. |
1 |
4 |
Tàu kéo |
≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
2 |
5 |
Tàu hút bùn |
công suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
1 |
6 |
Máy đào |
vg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
2 |
7 |
Máy đầm |
≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
2 |
8 |
Xà lan công trình |
≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
2 |
9 |
Máy bơm xói áp lực |
≥ 75KW (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
2 |
10 |
Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. (***) |
(**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác). |
1 |
11 |
Cần trục |
sức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
2 |
12 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
(*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực. |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát quang mặt bằng | 21,52 | 100m2 | |||
| 2 | San ủi tạo mặt bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 4,304 | 100m3 | |||
| 3 | Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,793 | 100m3 | |||
| 4 | Cát san lấp | 2,26 | 100m3 | |||
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 2,26 | 100m3 | |||
| 6 | BT lót M150 đá 2x4 | 27,2 | m3 | |||
| 7 | Vữa XM M75 dày 2cm | 162,5 | m2 | |||
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,421 | 100m3 | |||
| 9 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | 1.350 | m3 | |||
| 10 | Đào đất máy đào gầu dây 1,6m3 | 111,14 | 100m3 | |||
| 11 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 124,64 | 100m3/1km | |||
| 12 | Xúc đất từ sà lan lên bờ | 124,64 | 100m3 | |||
| 13 | San đất bãi thải máy ủi 110CV | 124,64 | 100m3 | |||
| 14 | Đắp đất đầm cóc K=0,9- tận dụng đất đào | 3,56 | 100m3 | |||
| 15 | Cọc đóng I | 298,66 | kg | |||
| 16 | Đóng cọc phần không ngập | 0,04 | 100m | |||
| 17 | Đóng cọc phần ngập | 0,92 | 100m | |||
| 18 | Nhổ cọc | 0,92 | 100m cọc | |||
| 19 | Thép hình C | 334,9 | kg | |||
| 20 | Thép tấm t | 5,1 | kg | |||
| 21 | Lắp dựng kế cấu thép trên cạn | 2 | tấn | |||
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn | 2 | tấn | |||
| 23 | Cừ Larsen IV | 12,331 | T | |||
| 24 | Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=12m trên cạn | 0,0761 | 100m | |||
| 25 | Đóng cừ Larsen phần không ngập loại cừ L=12m trên cạn | 0,8828 | 100m | |||
| 26 | Nhổ cừ Larsen | 0,8828 | 100m | |||
| 27 | Tăng đơ D26 | 8 | cái | |||
| 28 | Thanh thép neo D40 | 260 | kg | |||
| 29 | Cáp neo D26-quét bittum (1,58kg/m) | 88 | m | |||
| 30 | Bulon M40 | 4 | bộ | |||
| 31 | Bulon M30 | 35 | bộ | |||
| 32 | Lắp dựng cáp thép | 0,399 | tấn | |||
| 33 | Tháo dỡ cáp thép | 0,399 | tấn | |||
| 34 | Cấp phối đá dăm | 0,192 | 100m3 | |||
| 35 | Đắp cát đầm cóc K=0,9 | 0,528 | 100m3 | |||
| 36 | Vải địa kỹ thuật tương đương TS30 trên cạn | 0,518 | 100m2 | |||
| 37 | Thảm đá (600x200x30)cm - dưới nước | 442,1111 | thảm | |||
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước | 520 | Rọ | |||
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | 643 | Rọ | |||
| 40 | Vải địa kỹ thuật tương đương TS30 dưới nước | 99,986 | 100m2 | |||
| 41 | Cừ tràm, L=4.7m | 251,17 | 100m | |||
| 42 | BTCT M250 mặt đường đá 1x2 | 77,9 | m3 | |||
| 43 | Nylon lót | 5,19 | 100m2 | |||
| 44 | Cấp phối đá dăm loại 1, K=98 | 0,779 | 100m3 | |||
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,403 | 100m2 | |||
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D= 10mm | 4,9881 | tấn | |||
| 47 | Phá BT mặt đường cũ | 35,3 | m3 | |||
| 48 | Đắp đất bằng máy đầm 9T K=0,9 | 19,534 | 100m3 | |||
| 49 | Bóc hữu cơ máy đào 1,25m3 | 7,29 | 100m3 | |||
| 50 | BTCT M200 mặt đường đá 1x2 | 17,9 | m3 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đừng đếm những gì bạn đã mất, hãy quý trọng những gì bạn đang có và lên kế hoạch cho những gì sẽ đạt được bởi quá khứ không bao giờ trở lại, nhưng tương lai có thể bù đắp cho mất mát. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.