Thông báo mời thầu

Thi công cống Mù U

Tìm thấy: 19:03 15/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư xây dựng hệ thống cống ngăn mặn tại đầu các kênh rạch ra sông Tiền trên đường tỉnh 864 (giai đoạn 1)
Gói thầu
Thi công cống Mù U
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch đấu thầu thi công cống Cây Còng, cống Hai Tân, cống Mù U, cống Cái Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:30 06/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:53 15/06/2022
đến
10:30 06/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 06/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.500.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/07/2022 (03/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công cống Mù U
Tên dự án là: Đầu tư xây dựng hệ thống cống ngăn mặn tại đầu các kênh rạch ra sông Tiền trên đường tỉnh 864 (giai đoạn 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 420 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi II - Địa chỉ: 169 Trần Quốc Thảo, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. + Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Nam Quốc- Địa chỉ: 37 Bạch Đằng, P.2, quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh. . Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre - Địa chỉ: số 50 Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Tp Bến Tre, tỉnh Bến Tre. . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: Khu phố Trung Lương, phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 3A, Ngô Quyền, phường 7, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. - Kèm theo mẫu 13A: Báo cáo kiểm toán độc lập 3 năm 2019, 2020, 2021. - Kèm theo Mẫu số 10A, 10B: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hoá đơn cho hợp đồng, tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn phần khối lượng hoàn thành (ít nhất 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh qui mô công trình tương tự.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3855341, số fax 0273.3856416, địa chỉ Số 3A, Ngô Quyền, Phường 7, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873153, số fax 0273.3873680, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, điện thoại liên hệ 0273.3873381, số fax 0273.3875487, địa chỉ số 38 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
420 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng, thủy lợi, giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên (giấy chứng chỉ hành nghề còn trong thời hạn hoạt động) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III, đính kèm tài liệu chứng minh(1)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật thi công) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥20m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1)53
2Kỹ thuật thi công cống1- Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình Cống hở thủy lợi bằng BTCT có bề rộng thông nước B≥20m, biện pháp thi công hố móng trong khung vây bằng cừ thép, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
3Kỹ thuật thi công phần cầu và đường1- Có trình độ tối thiểu kỹ sư ngành xây dựng ngành giao thông;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥01 Công trình cầu hoặc đường giao thông, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
4Kỹ thuật thi công cửa van1- Có trình độ tối thiểu kỹ sư cơ khí;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 Cửa cống bằng thép (trong đó có ít nhất 01 khoang cửa van có chiều rộng B≥10m), kéo thẳng đứng, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
5Kỹ thuật thi công công trình điện, thiết bị1- Có trình độ tối thiểu kỹ sư điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật thi công (hoặc chỉ huy trưởng công trường) ≥ 01 công trình đường dây và trạm biến áp, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31
6Kỹ thuật quản lý an toàn lao động1- Có trình độ tối thiểu kỹ sư kỹ sư ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tất cả chứng chỉ, bằng cấp, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đã từng quản lý an toàn lao thi công ≥ 01 công trình thủy lợi, đính kèm tài liệu chứng minh(1)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Thủy công
1Phát quang mặt bằng21,52100m2
2San ủi tạo mặt bằng máy ủi 110CV, đất cấp I4,304100m3
3Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,90,793100m3
4Cát san lấp2,26100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 2,26100m3
6BT lót M150 đá 2x427,2m3
7Vữa XM M75 dày 2cm162,5m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,421100m3
9Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước1.350m3
10Đào đất máy đào gầu dây 1,6m3111,14100m3
11Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu124,64100m3/1km
12Xúc đất từ sà lan lên bờ124,64100m3
13San đất bãi thải máy ủi 110CV124,64100m3
14Đắp đất đầm cóc K=0,9- tận dụng đất đào3,56100m3
15Cọc đóng I298,66kg
16Đóng cọc phần không ngập0,04100m
17Đóng cọc phần ngập0,92100m
18Nhổ cọc0,92100m cọc
19Thép hình C334,9kg
20Thép tấm t5,1kg
21Lắp dựng kế cấu thép trên cạn2tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn2tấn
23Cừ Larsen IV12,331T
24Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=12m trên cạn0,0761100m
25Đóng cừ Larsen phần không ngập loại cừ L=12m trên cạn0,8828100m
26Nhổ cừ Larsen0,8828100m
27Tăng đơ D268cái
28Thanh thép neo D40260kg
29Cáp neo D26-quét bittum (1,58kg/m)88m
30Bulon M404bộ
31Bulon M3035bộ
32Lắp dựng cáp thép0,399tấn
33Tháo dỡ cáp thép0,399tấn
34Cấp phối đá dăm0,192100m3
35Đắp cát đầm cóc K=0,90,528100m3
36Vải địa kỹ thuật tương đương TS30 trên cạn0,518100m2
37Thảm đá (600x200x30)cm - dưới nước442,1111thảm
38Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước520Rọ
39Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước643Rọ
40Vải địa kỹ thuật tương đương TS30 dưới nước99,986100m2
41Cừ tràm, L=4.7m251,17100m
42BTCT M250 mặt đường đá 1x277,9m3
43Nylon lót5,19100m2
44Cấp phối đá dăm loại 1, K=980,779100m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,403100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D= 10mm4,9881tấn
47Phá BT mặt đường cũ35,3m3
48Đắp đất bằng máy đầm 9T K=0,919,534100m3
49Bóc hữu cơ máy đào 1,25m37,29100m3
50BTCT M200 mặt đường đá 1x217,9m3
51Nylon lót1,793100m2
52Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,538100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, D= 10mm1,2149tấn
54Thép hình H1.789,76kg
55Thép hình I300973,284kg
56Thép hình I10016,456kg
57Thép hình V90,814kg
58Thép tấm561,697kg
59Thép ống D49 dày 1mm35,3056kg
60Bu lông M14 dài 10cm176bộ
61Gia công cầu công tác ( chỉ tính I0 & thép V,thép tấm)3,9351tấn
62Lắp dựng hệ cầu thi công20,396tấn
63Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước20,396tấn
64BTCT bản đáy M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT774,28m3
65BTCT tường M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT693,73m3
66BTCT cột M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT6,75m3
67BTCT dầm, sàn M300 đá 1x2 đổ bằng bơm BT5,84m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy2,658100m2
69Ván khuôn thép. Ván khuôn tường8,235100m2
70Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn0,342100m2
71Ván khuôn thép. Ván khuôn cột0,9100m2
72Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm0,076100m2
73Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d=8mm0,1768tấn
74Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d=10mm0,1633tấn
75Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 14mm0,2078tấn
76Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 16mm7,657tấn
77Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 18mm2,8471tấn
78Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 22mm5,6022tấn
79Gia công lắp dựng thép móng, đường kính cốt thép d= 25mm19,461tấn
80Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 8mm0,5283tấn
81Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 10mm0,2708tấn
82Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 12mm0,404tấn
83Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 14mm1,923tấn
84Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 16mm9,2274tấn
85Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 20mm2,3705tấn
86Gia công lắp dựng thép tường, đường kính cốt thép d= 25mm14,9027tấn
87BTCT M300 tường dàn van đá 1x2159,19m3
88BTCT M300 dầm đá 1x210,83m3
89BTCT M300 sàn đá 1x25,78m3
90Ván khuôn thép, tường tháp van7,2629100m2
91Ván khuôn thép, sàn tháp van0,5921100m2
92Gia công lắp dựng thép tường D=12mm; h 4,6775tấn
93Gia công lắp dựng thép tường D=18mm; h 8,2652tấn
94Gia công lắp dựng thép sàn D=12mm1,5872tấn
95Gia công lắp dựng thép sàn D=14mm0,0821tấn
96Gia công lắp dựng thép sàn D=16mm0,1458tấn
97Gia công lắp dựng thép sàn D=25mm1,1028tấn
98Gia công lắp dựng thép sàn D=28mm0,4911tấn
99Thép hình417,77kg
100Thép tấm9,4kg
101Tay vin thép ống D60mm dày 2mm68,26kg
102Sản xuất lan can0,4954tấn
103Lắp dựng lan can0,4954tấn
104Mạ kẽm thép hình, thép tấm427,17kg
105Thép inox 150x4286,37kg
106Lắp dựng mương cáp0,2864tấn
107Thép hình151,67kg
108Thép tấm571,48kg
109Thép tròn D67,77kg
110Gia công tấm0,7309tấn
111Lắp dựng tấm0,7309tấn
112Mạ kẽm730,92kg
113Cừ Larsen25,1539T
114Cừ Larsen12,9291T
115Cừ Larsen phần không thu hồi25,874T
116Cừ C0,0752T
117Cừ C0,0392T
118Cọc định vị C12.431kg
119Cọc định vị C1167,09kg
120Cọc D1123,42kg
121Cọc định vị D1- phần không thu hồi4.320kg
122Thép hình DV1, DV2 khung định vị1.514,75kg
123Thép hình DV1, DV2 khung định vị1.058,21kg
124Thép hình H khung chống chính11.411,38kg
125Thép hình H khung chống chính7.389,02kg
126Thép hình H khung chống chính thanh N5 phần không thu hồi- đợt 21.220kg
127Thép tấm khung chống chính22,625kg
128Thép tấm khung chống chính18,45kg
129Thép hình L, V khung chống chính202,875kg
130Thép hình L, V khung chống chính199,055kg
131Đóng cừ Larsen phần không ngập15,096100m
132Đóng cừ Larsen phần ngập38,184100m
133Nhổ cừ Larsen38,184100m
134Đóng cừ C phần không ngập0,408100m
135Đóng cừ C phần ngập1,032100m
136Nhổ cừ C1,032100m
137Đóng cọc C1 phần không ngập1,406100m
138Đóng cọc C1 phần ngập1,474100m
139Nhổ cọc C11,474100m cọc
140Đóng cọc D1 phần không ngập0,204100m
141Đóng cọc D1 phần ngập0,396100m
142Cắt cọc D14,2m
143Gia công hệ khung dàn (VL chính tính riêng)- chỉnh tính gia công cho thép tấm và thép L, V2,865tấn
144Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước146,26tấn
145Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước146,26tấn
146Đóng cừ Larsen phần không ngập L=18m4,719100m
147Đóng cừ Larsen phần ngập L=18m7,161100m
148Nhổ cừ Larsen7,161100m
149Đóng cừ Larsen phần không ngập L 2,64100m
150Đóng cừ C phần không ngập0,143100m
151Đóng cừ C phần ngập0,217100m
152Nhổ cừ C0,217100m
153Đóng cọc C1 phần không ngập0,286100m
154Đóng cọc C1 phần ngập0,194100m
155Nhổ cọc C10,194100m cọc
156Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước42,272tấn
157Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước42,272tấn
158Cắt thép N59m
159Cắt cừ larsen trong nước2mối
160Cừ Larsen IV69,1T
161Đóng cừ Larsen phần không ngập loại cừ L=16m0,0828100m
162Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=16m0,237100m
163Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=12m8,76100m
164Đóng cọc đinh vị phần không ngập0,3684100m
165Đóng cọc dẫn phần ngập0,3516100m
166Nhổ cọc định vị0,3516100m cọc
167Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước2,13tấn
168Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước2,13tấn
169Cọc thép ống D1000 L=20m52.900kg
170Đóng cọc H350 phần không ngập0,222100m
171Đóng cọc thép ống D1000 phần không ngập0,444100m
172Đóng cọc H350 phần ngập0,678100m
173Đóng cọc thép ống D1000 phần ngập1,476100m
174Nhổ cọc H3500,678100m cọc
175Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước4,11tấn
176Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước4,11tấn
177Thép hình - sản xuất 7 bộ4.390,4kg
178Thép tấm - sản xuất 7 bộ16.289,82kg
179Gia công cọc dẫn bằng thép hình (không tính VL chính)4,39tấn
180Gia công cọc dẫn bằng thép tấm (không tính VL chính)16,29tấn
181Bốc xếp cọc BTCT - bốc lên474cấu kiện
182V/c cọc BTCT L=0,3km12,446100m3/1km
183Bốc xếp cọc BTCT - bốc xuống474cấu kiện
184Đóng cọc BTCT (0,35x0,35)m; L 0,825100m
185Ca máy chờ ( thời gian 7 ngày)7ca
186Đóng cọc BTCT (0,35x0,35)m; L 57,846100m
187Đóng cọc dẫn thân cống phần không ngập8,766100m
188Đóng cọc dẫn thân cống phần ngập4,671100m
189Nhổ cọc dẫn4,671100m cọc
190Đập đầu cọc BTCT dưới nước16,92m3
191Thép hình H350- cọc dẫn3.251,016kg
192Đóng cọc H30 dưới nước phần không ngập2,1100m
193Đóng cọc H30 dưới nước phần ngập1,5100m
194Nhổ cọc thépH301,5100m cọc
195Thép H300- thời gian thi công 1 tháng 30 lần tháo lắp, KL=KL*(5%*30+1.5%*1)- SX 3 bộ1.333,2kg
196Thép H3003.099,315kg
197Thép H3002.134,898kg
198Thép I, L61,27kg
199Gia công hệ khung định vị ( chỉ tính cho thép I, L)- sx 2 bộ0,0866tấn
200Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước43,85tấn
201Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước43,85tấn
202Thép hình H350- cọc dẫn10.584,432kg
203Đóng cọc H30 dưới nước phần không ngập6,58100m
204Đóng cọc H30 dưới nước phần ngập8,46100m
205Nhổ cọc thépH308,46100m cọc
206Thép H3005.101,515kg
207Thép H3006.774,82kg
208Thép H3003.045,366kg
209Thép I85,192kg
210Thép L15,048kg
211Gia công hệ khung định vị (chỉ tính cho thép I, L)0,1732tấn
212Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước82,01tấn
213Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước82,01tấn
214Thép hình chôn luôn trong BT1.560kg
215Thép tròn D14 chôn luôn trong BT90kg
216Thép tròn D16 chôn luôn trong BT2.200kg
217Lắp dựng khung thép hình, thép tròn3,85tấn
218Thép hình H350 (cột C1+C2)8.108,8kg
219Thép hình H3005.478,1kg
220Thép hình L313,2kg
221Thép tấm177,8kg
222Thép neo19,6kg
223Gia công hệ khung (chỉ tính cho thép hình L, thép tấm)2,35tấn
224Lắp dựng hệ khung dàn trên cạn139,21tấn
225Tháo dỡ hệ khung dàn trên cạn139,21tấn
226Bu lông neo M20112bộ
227BTCT cột M200 đá 1x21,28m3
228BTCT dầm M200 đá 1x20,99m3
229BTCT sàn M200 đá 1x20,86m3
230BTCT lanh tô, ô văng M200 đá 1x20,32m3
231Ván khuôn thép, ván khuôn cột0,2432100m2
232Ván khuôn thép, ván khuôn sàn0,1722100m2
233Ván khuôn thép, ván khuôn dầm0,1616100m2
234Thép cột D=8mm0,0438tấn
235Thép cột D=14mm0,1752tấn
236Thép dầm D=8mm0,0354tấn
237Thép dầm D=14mm0,133tấn
238Thép dầm D=8mm0,1893tấn
239Thép dầm D=10mm0,0517tấn
240Xây tường dày 20cm, VXM7511,72m3
241Vữa trát tường ngoài M75, dày 1,5cm58,6m2
242Vữa trát tường trong M75, dày 1,5cm58,6m2
243Bột bả117,2m2
244Sơn nội thất 3 lớp58,6m2
245Sơn ngoại thất 3 lớp58,6m2
246Cửa sổ khung sắt+kính, gỗ dổi bxh= (120x140) cm6,72m2
247Cửa đi pa nô gỗ dổi bxh= (160x220) cm7,04m2
248Cửa tôn chớp lật bxh= (120x40) cm1,92m2
249Lắp dựng cửa15,68m2
250Bông sắt bxh= (120x140) cm3,36m2
251Lắp dựng bông sắt3,36m2
252Bản lề, móc cửa, khóa cửa4bộ
253Dầm cầu I1143 - L=24,54m2dầm
254Lắp dựng dầm cầu I (24m 2dầm
255BTCT trụ cầu, đá 1x2, mác 3006,56m3
256BTCT trụ kê, đá 1x2, mác 3000,1m3
257Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 10mm0,0462tấn
258Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 16mm0,1487tấn
259Gia công lắp dựng thép mố cầu, D= 25mm1,554tấn
260Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu0,4541100m2
261BTCT M300 bản mặt cầu đá 1x26,63m3
262BTCT M300 gờ lan can đá 1x24,92m3
263BTCT M300 dầm ngang đá 1x21,14m3
264Gối cao su (0.35x0.45x0.05)m4cái
265Ống STK D113,5 dày 4mmmm0,06100m
266Gia công lắp dựng thép bản mặt cầu D12mm1,4394tấn
267Gia công lắp dựng thép bản mặt cầu D25mm0,177tấn
268Gia công lắp dựng thép dầm D10mm0,5776tấn
269Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt cầu, gờ lan can0,9581100m2
270Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm cầu0,0986100m2
271BTCT M200 bậc thang+ dầm đá 1x20,91m3
272BT đá 2x4 M2000,81m3
273Gia công lắp dựng thép D6mm0,0587tấn
274Gia công lắp dựng thép D12mm0,0174tấn
275Gia công lắp dựng thép D16mm0,0705tấn
276Ván khuôn thép.0,1398100m2
277Ống thép Þ60 dày 3.18mm mạ kẽm (4,45kg/m)572,448kg
278Ống thép Þ34 dày 1.65mm mạ kẽm (1,315kg/m)197,8812kg
279Thép tấm1.413kg
280Bu lông M1480bộ
281Gia công lan can2,1833tấn
282Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông2,1833tấn
283BTCT đúc sẵn cọc M300 đá 1x2 ( XM bền sulfat)279,01m3
284Ván khuôn thép, ván khuôn cọc8,5925100m2
285Gia công lắp dựng thép cọc D= 6mm8,7192tấn
286Gia công lắp dựng thép cọc D= 14mm1,3132tấn
287Gia công lắp dựng thép cọc D= 20mm2,2932tấn
288Gia công lắp dựng thép cọc D= 25mm70,994tấn
289Gia công lắp dựng thép cọc D= 30mm0,3878tấn
290Gia công thép tấm đặt trong BT cọc P 2,094tấn
291Thép tấm đặt trong BT cọc2.094,02kg
292Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong BT P 2,094tấn
293Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (89.3kg/hộp)140mối nối
294BTCT đúc sẵn cọc M300 đá 1x2 ( XM bền sulfat)431,01m3
295Ván khuôn thép, ván khuôn cọc13,0612100m2
296Gia công lắp dựng thép cọc D= 6mm11,6666tấn
297Gia công lắp dựng thép cọc D= 14mm1,5665tấn
298Gia công lắp dựng thép cọc D= 20mm2,7355tấn
299Gia công lắp dựng thép cọc D= 25mm109,3984tấn
300Gia công lắp dựng thép cọc D= 30mm0,4626tấn
301Gia công thép tấm đặt trong BT cọc P 2,4961tấn
302Thép tấm đặt trong BT cọc2.496,05kg
303Lắp đặt cấu kiện thép đặt trong BT P 2,4961tấn
304Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (89.3kg/hộp)167mối nối
305BTCT dầm đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat )99,03m3
306Gia công lắp dựng thép dầm D= 12mm, dưới nước7,7568tấn
307SXLDTD ván khuôn dầm dưới nước3,5631100m2
308Đóng cừ SW 600A dưới nước- phần ngập19,635100m
309Đóng cừ SW 600A dưới nước- phần không ngập4,165100m
310BTCT dầm, sàn, đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat)88,19m3
311BTCT tường đá 1x2, mác 300 (XM bền sulfat )126,32m3
312BTCT tấm lát đan mang cống M250 đá 1x298,34m3
313Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái319cái
314Vữa lót M75 dảy 5cm178,8m2
315SXLDTD ván khuôn dầm dưới nước5,8697100m2
316SXLDTD ván khuôn tường4,5285100m2
317SXLDTD ván khuôn tấm lát2,7167100m2
318Gia công lắp dựng thép tấm đan đúc sẵn D=10mm6,8128tấn
319Gia công lắp dựng thép dầm D= 8mm, dưới nước1,4251tấn
320Gia công lắp dựng thép dầm D= 12mm, dưới nước1,0888tấn
321Gia công lắp dựng thép dầm D= 16mm, dưới nước5,2386tấn
322Gia công lắp dựng thép tường D= 10mm2,3701tấn
323Gia công lắp dựng thép tường D= 12mm4,0324tấn
324Mốc quan trắc chuyển vị đứng: nún sứ fi 5cm, cao 3cm2cái
325Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2)2điểm
326Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ (0) (251Chu kỳ
327Đo lưới quan trắc lún, cấp III, chu kỳ tiếp theo (251Chu kỳ
328Mốc quan trắc chuyển vị ngang: Mốc chuyển vị ngang cao 15 cm bằng thép ko rỉ, có gắn điển tiêu, được bắt ren vào trụ pin, chiều dài ren 5 cm và đường kính ren là 4 cm2cái
329Xác định vị trí đặt mốc (tính như điểm đường chuyền cấp 2)2điểm
330Đo lưới quan trắc chuyển dịch (như đo tam giác hạng IV)2điểm
331Sản xuất thước thép đo mực nước0,092tấn
332Sơn thước 3 lớp3,9m2
333Sơn kẻ vạch, sơn chữ0,91m2
334Bulong SUS304 D1016cái
335Khoan tạo lỗ D101,610 lỗ
336Lắp dựng thước thép đo mực nước0,092tấn
337Lắp đệm cao su chống va16bộ
338Biển báo hiệu C1.3 (1,2x1,2)2cái
339Biển báo hiệu C1.4 (1,2x1,2)2cái
340Biển báo hiệu C1.7 (1,2x1,2)2cái
341Biển báo hiệu C1.8 (1,2x1,2)2cái
342Biển báo hiệu C2.1 (1,2x1,2)2cái
343Biển báo hiệu C2.2 (1,2x1,2)2cái
344Biển báo hiệu C2.3 (1,2x1,2)2cái
345Biển báo hiệu C4.10 (1,2x0,8)2cái
346Biển công trình & biển báo hiệu4cái
347Cột biển báo L=6m6cái
348Cột biển báo L=3,1m2cái
349Cột biển báo L=2,5m4cái
350Lắp đặt cột, biển báo hiệu12cái
351Bu lông M2080bộ
352BT M200 đá 1x2 bản đáy5,28m3
353Cừ tràm L=4,7m7,05100m
354Đào đất thủ công5,4m3
355Sơn màu các loại18,5759m2
356Thép tấm- SUS 304 dày 10mm148,37kg
357Thép tấm- SUS 304 dày 8mm237,38kg
358Thép tấm- SUS 304 dày 5mm686,19kg
359Thép ống- SUS 304 dày 3mm1.228,92kg
360Gia công lan can inox2,3009tấn
361Lắp dựng lan can inox2,3009tấn
362Thép tấm- SUS 304 dày 10mm42,39kg
363Thép tấm- SUS 304 dày 8mm67,82kg
364Thép tấm- SUS 304 dày 5mm196,05kg
365Thép ống- SUS 304 dày 3mm292,6kg
366Gia công lan can inox0,5989tấn
367Lắp dựng lan can inox0,5989tấn
368BTCT M200 đá 1x2 nền2,56m3
369Gia công lắp dựng thép nền D=10mm0,34tấn
370SXLD tháo dỡ ván khuôn nền0,15100m2
371BTCT M200 đá 1x2 đà kiềng0,85m3
372SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng0,12100m2
373Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=6mm0,02tấn
374Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=18mm0,27tấn
375BTCT cột M250, đá 1x2 h 0,75m3
376Gia công lắp dựng thép cột D=6mm0,02tấn
377Gia công lắp dựng thép cột D=16mm0,13tấn
378SXLD tháo dỡ ván khuôn cột0,15100m2
379BTCT M250 đá 1x2 dầm1,79m3
380Gia công lắp dựng thép dầm D=6mm0,04tấn
381Gia công lắp dựng thép dầm D=16mm0,21tấn
382SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm giằng0,23100m2
383BTCT M250 đá 1x2 sàn mái1,63m3
384Gia công lắp dựng thép sàn D=mm0,1tấn
385Gia công lắp dựng thép sàn D=10mm0,1tấn
386SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn0,16100m2
387Xây tường bằng gạch không nung 80x80x180mm9,34m3
388Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7546,72m2
389Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7549,36m2
390Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,4m2
391Trát xà dầm, vữa XM mác 7522,62m2
392Trát trần, vữa XM mác 7516,34m2
393Vữa lót M100 dày 3cm16,34m2
394Quét nước xi măng 2 nước16,34m2
395CCLD Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính CL 5ly2,38m2
396Khung sắt bảo vệ cửa, sơn dầu hoàn thiện2,38m2
397CCLD Cửa pano tole, khung sắt sơn hoàn thiện7,5m2
398Bả bằng bột bả vào tường96,08m2
399Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần45,36m2
400Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,7m2
401Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,74m2
402BTCT M250 đá 1x23,69m3
403BT đá rửa28,25m3
404Joint đồng 30x3mm627,69m
405Vữa lót M75 dày 5cm941,7m2
406SLXD TD ván khuôn bồn hoa0,5294100m2
407Nylon lót0,519100m2
408Đất trồng hoa12,98m3
409Thép hình L(40x40x4)mm1.805,94kg
410Thép D12mm112,15kg
411Thép dẹp (20x4)mm461,47kg
412Gia công lắp dựng hàng rào270,34m2
413Sơn sắt thép các loại, 3 nước425,36m2
414Gạch xây vữa M75 dày 10cm6,617m3
415Vữa trát M75 dày 1cm154,1m2
416Bả bằng bột bả vào tường154,28m2
417Sơn tường154,28m2
418Thép hộp235,59kg
419Thép dẹp37,14kg
420Thép D16mm1,26kg
421Thép tấm47,1kg
422Gia công lắp dựng cổng sắt0,3211tấn
423Bản lề cối 30mm12bộ
424Thép đuôi cá d=4mm12bộ
425Chốt khóa inox đứng + ngang2bộ
426Sơn sắt thép các loại, 3 nước18m2
427Đóng cừ tràm L=4,7m25,38100m
428BT lót M1002,21m3
429SXLD TD ván khuôn đáy0,13100m2
430BTCT M250 cột đá 1x26,83m3
431Gia công lắp dựng thép cột D=6mm0,148tấn
432Gia công lắp dựng thép cột D=12mm0,519tấn
433SXLD TD ván khuôn cột1,01100m2
434Bả matit54m2
435Sơn nước54m2
436Đóng cừ tràm L=4,7m2,256100m
437BT lót M1000,2m3
438SXLD TD ván khuôn đáy0,01100m2
439BTCT M250 cột đá 1x20,63m3
440Gia công lắp dựng thép cột D=6mm0,0132tấn
441Gia công lắp dựng thép cột D=12mm0,0497tấn
442SXLD TD ván khuôn cột0,1100m2
443Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 759,6m2
444Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x18) M750,575m3
445Ốp đá chẻ vào tường9,2m3
446BTCT M250 đá 1x2 đà kiềng3,67m3
447SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng0,81100m2
448Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=6mm0,08tấn
449Gia công lắp dựng thép đà kiềng D=12mm0,44tấn
450Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn 18,6442100m3
BHạng mục 2: Cơ khí
1Chế tạo và lắp đặt cánh cửa66,06tấn
2Chế tạo và lắp đặt khe cửa9,02tấn
3Chế tạo và lắp đặt bệ xylanh cửa6,83tấn
4Chế tạo và lắp đặt bệ đỡ cửa đơn2,84tấn
5Chế tạo và lắp đặt gối tựa phụ & dẫn hướng cửa14,16tấn
6Phun cát tẩy gỉ127m2
7Sơn kết cấu thép 2 lớp127m2
8Bốc lên phương tiện vận chuyển98,9tấn
9Bốc xuống phương tiện98,9tấn
10Cung cấp và lắp đặt thiết bị nâng và phụ kiện đi kèm (Xy lanh thủy lực (kéo-mở cửa, chốt cửa) + trạm bơm nguồn+đường ống và phụ kiện+Tủ bảng điện điều khiển và phụ kiện,thiết bị chỉ báo đóng mở và công tắc hành trình)1bộ
CHạng mục 3: Đường dây trung thế & trạm biến áp
1Đào đất mương cáp ngầm, đất cấp I15,75m3
2Đắp đất mương cáp ngầm, tận dụng đất đào15,352m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,004100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,008m3
5Đổ bê tông móng trụ BTLT 14m đơn bê tông đá 1x2 mac M200 (1,52m3/móng)1,52m3
6Đắp đất móng trụ BTLT 14m đơn MĐ1x14 (0,259m3/móng)0,259m3
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột 1cột
8Lắp bộ xà sắt 2,4m đôi buolon M16x300 (bộ 2 xà) (không tính vật liệu)2bộ
9Lắp bộ xà sắt 2,4m đôi buolon M16x500(bộ 2 xà) (không tính vật liệu)1bộ
10Lắp sứ đứng 24kV (không tính vật liệu)0,610 sứ
11Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 181 m
12Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu)0,610 đầu cốt
13Lắp đặt ống nhựa HDPE - TFP 130/100 bảo vệ cáp, đường kính 0,31100m
14Lắp đặt ống STK D90 bảo vệ cáp lên trụ BTLT, đường kính ống 0,12100m
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (không tính vật liệu)0,31000v
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,05100m2
17Lắp collier chiều cao lắp đặt 61 bộ
18Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế 3x50m2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,45100m
19Làm đầu cáp ngầm trung thế 50mm2 (không tính vật liệu)21 đầu cáp (3 pha)
20Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế (không tính vật liệu)2bộ
21Ép kẹp WR 815 (không tính vật liệu)0,210 đầu cốt
22Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)1bộ
23Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,210 đầu cốt
24Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
25Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)1bộ
26Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,310 đầu cốt
27Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
28Ép kẹp tiếp đất chờ (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
29Lắp biển báo nguy hiểm số trụ (không tính vật liệu)21 bộ
30Lắp LBFCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu)11 bộ
31Lắp Lightning Arester (bộ 3 cái) (không tính vật liệu)13 pha
32Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)1bộ
33Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,310 đầu cốt
34Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
35Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)3bộ
36Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,510 đầu cốt
37Ép kẹp WR 279 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
38Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 181 m
39Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,310 đầu cốt
40Lắp đặt ống PVC D90 bảo vệ cáp (không tính vật liệu)0,810m
41Lắp dây đồng xuống thiết bị, tiết diện 501 m
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,110 đầu cốt
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,110 đầu cốt
44Ép kẹp WR 419 (không tính vật liệu)0,210 đầu cốt
45Lắp đặt tiếp địa (không tính vật liệu)3bộ
46Ép đầu cosse Cu 35mm2 (không tính vật liệu)0,110 đầu cốt
47Lắp thùng tole MCCB (không tính vật liệu)11 tủ
48Lắp colier các loại (không tính vật liệu)21 bộ
49Lắp bảng tên trạm (không tính vật liệu)11 bộ
50Lắp đặt giá chùm treo máy biến áp (không tính vật liệu)0,03tấn
51Lắp MBA 1 pha 12,7/2x0,23kV-25kVA (không tính vật liệu)31 máy
52Lắp Lightning Arester bộ 3 cái (không tính vật liệu)13 pha
53Lắp FCO (bộ 3 cái) (không tính vật liệu)11 bộ
54Lắp MCCB 3P 125A (bộ 3 cái) (không tính vật liệu)11 cái
DHạng mục 4: Thiết bị Đường dây trung thế & trạm biến áp
1Trụ BTLT 14m -650kg1trụ
2Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm4bộ
3Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm8bộ
4Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm8bộ
5Buolon 16x300 + rondell - nhúng kẽm4bộ
6Buolon 16x300 VRS + rondell - nhúng kẽm4bộ
7Xà sắt L75x75x8-2400mm (4 cóc) - nhúng kẽm2cái
8Thanh chống sắt 6x60-920 - nhúng kẽm4cái
9Buolon 16x50 + rondell - nhúng kẽm4bộ
10Buolon 16x500 + rondell - nhúng kẽm2bộ
11Buolon 16x500 VRS + rondell - nhúng kẽm2bộ
12Sứ đứng 24kV + ty (pin post)6cái
13Dây buộc đầu sứ đứng6sợi
14Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm218m
15Kẹp ép WR 8156cái
16Cáp ngầm trung thế - CXV/Sehh/DSTA - 3x50mm245m
17Cable đồng bọc CV50mm245m
18Đầu cáp ngầm trung thế 3x50mm2 (bộ 3 đầu, loại đặt ngoài trời)2bộ
19Giá đỡ đầu cáp ngầm trung thế2bộ
20Ống HDPE - TFP 130/10031m
21Ống sắt tráng kẽm D90 (lên trụ BTLT)12mét
22Colier kẹp ống sắt D906cái
23Gạch làm dấu 4x8x18 (1m 10 viên)300Viên
24Băng cảnh báo cáp ngầm W15030m
25Móc báo hiệu cáp ngầm3cọc
26Kẹp ép WR 8152cái
27Silicon2chai
28Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cọc
29Cable đồng trần C.25mm20,2m
30Đầu cosse Cu 35mm22cái
31Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm2bộ
32Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m1sợi
33Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
34Kẹp ép WR 2791cái
35Cọc đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cọc
36Cable đồng trần C.25mm21m
37Đầu cosse Cu 35mm23cái
38Slip bolt connector Cu 2/02cái
39Boulon M12x25 + rondell - nhúng kẽm1bộ
40Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m1sợi
41Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
42Kẹp ép WR 2791cái
43Kẹp quay ép3cái
44Nắp chụp kẹp quay3cái
45Compound2tuýp
46Băng keo điện hạ thế10cuộn
47Băng keo điện trung thế6cuộn
48Ống co nhiệt trung thế12m
49Bảng báo nguy hiểm số trụ (decal)2cái
50Bảng báo cáp ngầm (mica)2cái
51Sứ đỡ tăng cường cách điện LBFCO3cái
52Fuse link 10A3sợi
53Nắp chụp LBFCO3bộ
54Nắp chụp LA3cái
55LBFCO 27kV - 100A Composite + giá lắp3cái
56Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp3cái
57Cáp đồng trần 25mm22m
58Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m1sợi
59Slip bolt connector Cu 2/02cái
60Đầu cos ép Cu 35mm23cái
61Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
62Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm1bộ
63Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)1cây
64Kẹp ép WR 2791cái
65Cáp đồng trần 25mm23m
66Dây tiếp đất bọc TK35 dài 8m1sợi
67Dây tiếp đất bọc TK35 dài 3m1sợi
68Slip bolt connector Cu 4/04cái
69Đầu cos ép Cu 35mm25cái
70Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
71Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm4bộ
72Cọc tiếp đất M16x2400 (ép dẹp một đầu cọc)3cây
73Kẹp ép WR 2791cái
74Cáp đồng bọc C/XLPE/PVC 24kV-25mm218m
75Đầu cos ép Cu 35mm23cái
76Boulon M12x25 + rondell- nhúng kẽm3bộ
77Cáp đồng bọc 600V - 70mm233m
78Cáp đồng bọc 600V - 50mm211m
79Cáp đồng bọc 600V - 25mm2 (liên kết nguội máy)6m
80Đầu cos ép Cu 70mm23cái
81Đầu cos ép Cu 50mm21cái
82Kẹp ép WR 4192cái
83Ống PVC-D908m
84Co L D903cái
85Dây đai + khoá inox (10x0.4x1250)mm3cái
86Thùng tole 650x550x400 (2 ngăn lắp điện kế, MCCB)1cái
87Ống khóa thùng tole1cái
88Colier ĐK 300 lắp thùng tole2bộ
89Bảng tên trạm1cái
90Băng keo điện3cuộn
91Nắp chụp LA3cái
92Nắp chụp MBA đầu trung thế3cái
93Nắp chụp MBA đầu hạ thế12cái
94Nắp chụp FCO3bộ
95Giá chùm treo 3 MBA 3x50kVA - nhúng kẽm1cái
96Buolon M16x300 + rondell - nhúng kẽm2bộ
97Buolon M16x50 + rondell - nhúng kẽm6bộ
98Fuse link 6A3sợi
99Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO3cái
100Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23kV - 25kVA3máy
101Lightning Arester 18kV - 10kA + giá lắp3cái
102FCO 27kV - 100A Composite + giá lắp3cái
103MCCB 3P 690V - 125A1cái
104Tủ bù hạ thế 3P 15kVar1bộ
EHạng mục 5: Điện Hạ thế
1Lắp đặt máy phát điện dự phòng 50kVA11 tủ
2Lắp tủ điện tổng MSB11 tủ
3Lắp tủ điện ATS 100A,1tủ
4Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm22,63100m
5Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 3x70+1x35mm2 - 0,6/1kV0,31100m
6Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa26,310 m
7Lắp đặt hệ thống tiếp địa an toàn1bộ
8Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 luồn cáp đi ngầm263m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp đi ngầm30m
10Thiết bị mua: Máy phát điện dự phòng 50kVA11 tủ
11Thiết bị mua: Tủ điện tổng MSB11 tủ
12Thiết bị mua: Tủ điện ATS 100A11 tủ
FHạng mục 6: Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột thép tròn côn cao 5m, dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng13cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng9cần đèn
3Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng4cần đèn
4Khung bulong móng trụ thép 7m: M24x700mm - 4 thanh13bộ
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố, LED 50W17bộ
6Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A1tủ
7Khung bulong móng tủ M16x700mm-4 thanh1bộ
8Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x10mm2 - 0,6/1kV3,65100m
9Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x6mm2 - 0,6/1kV0,61100m
10Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV1,53100m
11Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa3,65100m
12Làm tiếp địa cho trụ thép13bộ
13Tiếp địa tủ chiếu sáng1bộ
14Đánh số cột13Cột
15Làm đầu cáp106đầu cáp
16Luồn cáp cửa cột106đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cột13hộp
18Bê tông lót móng cột M150 (đá 1x2)0,4m3
19Bê tông móng cột M200 (đá 1x2)3,5m3
20Ván khuôn móng trụ0,3100m2
21Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm3,97m
22Lưới báo hiệu cáp ngầm365m
23Đào mương cáp ngầm65,92m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6643100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1993100m3
26Thiết bị mua: Tủ điều khiển chiếu sáng PLC 1P-50A1bộ
GHạng mục 7: Hệ thống Scada
1Lắp đặt hệ thống Scada1trọn gói
2Trụ lắp camera, đèn giao thông, loa hú2cái
3Cáp mạng CAT6100mét
4Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(còi hú)80mét
5Dây điện LIOA 2x0.5 - 2x0.5MM(đèn giao thông)160mét
6Dây Cáp Nhôm 6 Lõi UL2464-24AWG-6C 6x0.2mm2( cảm biến)80mét
7Ống đi ngầm HDPE80mét
8Bộ chuyển đổi nguồn1cái
9Kim thu lôi2cái
10Cọc tiếp địa 63x63x6 (thép mã kẽm)6cọc
11Thanh dẫn cọc tiếp địa 40x4 (lập là tiếp địa thép mã kẽm)20kg
12Dây dẫn tiếp địa D10 (thép mã kẽm)20m
13Cờ tiếp địa, thép tấm 40x40,2kg
14Đào đất rãnh tiếp địa10m3
15Đắp đất rãnh tiếp địa10m3
16Móng lắp trụ đèn giao thông, camera, loa hú1,536m3
HHạng mục 8: Thiết bị hệ thống Scada
1Bộ điều khiển trung tâm1bộ
2Màn hình điều khiển 12 inch1Cái
3Switch PoE 8 cổng1Cái
4Đèn giao thông thuỷ2bộ
5Còi hú2Cái
6Tủ điện và thiết bị lắp đặt tủ điện1Cái
7Cảm biến đo mực nước2Cái
8Cảm biến độ mặn, EC, nhiệt độ1bộ
9Camera IP hồng ngoại6cái
10Ống bảo vệ cảm biến dài 8 mét2cái
11ADSL cáp quang18tháng
12Phần mềm điều khiển SCADA1trọn gói
IHạng mục 9: Giao thông thủy
1Lắp 02 bảng báo hiệu đường thủy 1,2mx1,2m, 02 bảng 0,8mx0,8m và 02 cột ống 141mm, dày 4,78mm, cao 7m0,4282tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,4282tấn
3Lắp đặt phao tiêu, ĐK phao 1,4m2cái
4Thuê phương tiện chở vật tư, thiết bị. thả, thu hồi phao tiêu, tháo dỡ, phao 1400mm2Theo công trình
5Thuê 02 biển báo hiệu C1.1.1a và 02 biển báo hiệu C1.1.1b1Theo công trình
6Thuê 02 cột báo hiệu đường thủy1Theo công trình
7Thuê 02 báo hiệu phao tiêu, ĐK 1400mm (gồm: 02 phao DK 1400 và ruà bê tông 1000kg, 2 đường xích 15m D22, 10 con Ma ní F25, 2 con Xoay F26, 2 bộ đèn năng lượng sáng liên tục màu đỏ)1Theo công trình

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T)(**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
2Cần trụcsức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
3Búa rung≥75KW(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.1
4Tàu kéo≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
5Tàu hút bùncông suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
6Máy đàovg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
7Máy đầm≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
8Xà lan công trình≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
9Máy bơm xói áp lực≥ 75KW (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
10Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. (***)(**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác).1
11Cần trụcsức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực2
12Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc(*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Tàu đóng cọc búa 3,5 T (hoặc tổ hợp Cần trục 25T + Sà lan 200T + Búa đóng cọc 3,5 T)
(**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
1
2
Cần trục
sức nâng ≥25 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
1
3
Búa rung
≥75KW(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.
1
4
Tàu kéo
≥ 150CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
2
5
Tàu hút bùn
công suất ≥ 300CV(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
1
6
Máy đào
vg ≥ 0,8m3(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
2
7
Máy đầm
≥ 9T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
2
8
Xà lan công trình
≥ 400T (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
2
9
Máy bơm xói áp lực
≥ 75KW (**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
2
10
Nhà xưởng chế tạo cửa van(****):Có diện tích từ 1000 m2 trở lên, có giấy kiểm định an toàn về lao động và phòng chống cháy nổ.Thiết bị trong nhà xưởng có tối thiểu:+ 02 Cầu trục ≥ 30 tấn(**)+ 02 Máy cắt, dập sắt khổ tối thiểu 3m, chiều dàycắt cho phép tối thiểu 6mm. (***)+ 02 Máy chấn thủy lực có lực ép từ 200 tấn trở lên. (***)
(**): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực(***): Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện (hoặc hóa đơn mua hàng) và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.(****): Nhà xưởng phải đính kèm Giấy chứng nhận đăng ký nhà xưởng (hoặc tài liệu hợp pháp khác).
1
11
Cần trục
sức nâng ≥250 T(**)Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
2
12
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
(*): Thiết bị phải đính kèm Hóa đơn mua hàng và giấy chứng nhận kiểm định còn còn hiệu lực.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phát quang mặt bằng
21,52 100m2
2 San ủi tạo mặt bằng máy ủi 110CV, đất cấp I
4,304 100m3
3 Đắp bờ bao khu vực ĐBSCL bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp máy đầm đất cầm tay, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,9
0,793 100m3
4 Cát san lấp
2,26 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển
2,26 100m3
6 BT lót M150 đá 2x4
27,2 m3
7 Vữa XM M75 dày 2cm
162,5 m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1
0,421 100m3
9 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước
1.350 m3
10 Đào đất máy đào gầu dây 1,6m3
111,14 100m3
11 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu
124,64 100m3/1km
12 Xúc đất từ sà lan lên bờ
124,64 100m3
13 San đất bãi thải máy ủi 110CV
124,64 100m3
14 Đắp đất đầm cóc K=0,9- tận dụng đất đào
3,56 100m3
15 Cọc đóng I
298,66 kg
16 Đóng cọc phần không ngập
0,04 100m
17 Đóng cọc phần ngập
0,92 100m
18 Nhổ cọc
0,92 100m cọc
19 Thép hình C
334,9 kg
20 Thép tấm t
5,1 kg
21 Lắp dựng kế cấu thép trên cạn
2 tấn
22 Tháo dỡ kết cấu thép trên cạn
2 tấn
23 Cừ Larsen IV
12,331 T
24 Đóng cừ Larsen phần ngập loại cừ L=12m trên cạn
0,0761 100m
25 Đóng cừ Larsen phần không ngập loại cừ L=12m trên cạn
0,8828 100m
26 Nhổ cừ Larsen
0,8828 100m
27 Tăng đơ D26
8 cái
28 Thanh thép neo D40
260 kg
29 Cáp neo D26-quét bittum (1,58kg/m)
88 m
30 Bulon M40
4 bộ
31 Bulon M30
35 bộ
32 Lắp dựng cáp thép
0,399 tấn
33 Tháo dỡ cáp thép
0,399 tấn
34 Cấp phối đá dăm
0,192 100m3
35 Đắp cát đầm cóc K=0,9
0,528 100m3
36 Vải địa kỹ thuật tương đương TS30 trên cạn
0,518 100m2
37 Thảm đá (600x200x30)cm - dưới nước
442,1111 thảm
38 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m dưới nước
520 Rọ
39 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước
643 Rọ
40 Vải địa kỹ thuật tương đương TS30 dưới nước
99,986 100m2
41 Cừ tràm, L=4.7m
251,17 100m
42 BTCT M250 mặt đường đá 1x2
77,9 m3
43 Nylon lót
5,19 100m2
44 Cấp phối đá dăm loại 1, K=98
0,779 100m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0,403 100m2
46 Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D= 10mm
4,9881 tấn
47 Phá BT mặt đường cũ
35,3 m3
48 Đắp đất bằng máy đầm 9T K=0,9
19,534 100m3
49 Bóc hữu cơ máy đào 1,25m3
7,29 100m3
50 BTCT M200 mặt đường đá 1x2
17,9 m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công cống Mù U". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công cống Mù U" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 186

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây