Thông báo mời thầu

Thi công, cung cấp thiết bị

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:05 17/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo văn phòng làm việc công ty tại 282 Kim Mã
Tên gói thầu
Thi công, cung cấp thiết bị
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo văn phòng làm việc công ty tại 282 Kim Mã
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn công ty
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
14:00 26/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500276103_2506171050
Ngày phê duyệt
17/06/2025 11:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Công ty TNHH Một thành viên Môi trường Đô thị Hà Nội

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:03 17/06/2025
đến
14:00 26/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 26/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
170.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/06/2025 (24/10/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUẢN LÝ THIẾT KẾ XÂY DỰNG SỐ 18 Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 79 ngõ 454 Minh Khai - Phường Vĩnh Tuy - Quận Hai Bà Trưng - Thành phố Hà Nội
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KHẢO SÁT THIẾT KẾ XÂY DỰNG HÀ NỘI Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Nhà số 28, ngõ 100, phố Đội Cấn - Phường Đội Cấn - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội
3 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN, ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NAM SƠN Tư vấn lập E-HSMT Tầng 4, Số 26D3, Đường Bạch Thái Bưởi - Phường Phúc La - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội
4 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VIỆT NAM Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm - Phường Đại Kim - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội
5 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN, ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NAM SƠN Tư vấn đánh giá E-HSDT Tầng 4, Số 26D3, Đường Bạch Thái Bưởi - Phường Phúc La - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội
6 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VIỆT NAM Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 6 Đặng Xuân Bảng - Bắc Linh Đàm - Phường Đại Kim - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Thay đổi về mục tiêu, phạm vi đầu tư trong quyết định đầu tư đã được phê duyệt làm thay đổi khối lượng công việc, tiêu chuẩn đánh giá đã ghi trong hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
699/QĐ-MTĐT
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 26/06/2025
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
17:45 26/06/2025

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Búa căn khí nén
1
2
Máy đào dung tích ≤0,4 m3
1
3
Máy trộn bê tông ≥250L
2
4
Máy trộn vữa
2
5
Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16T
1
6
Xe ô tô vận tải thùng ≥ 7 tấn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II
0.7368
100m3
Theo quy định tại Chương V
2
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30
3.2392
m3
Theo quy định tại Chương V
3
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB30
11.7202
m3
Theo quy định tại Chương V
4
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0.4357
100m2
Theo quy định tại Chương V
5
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.4417
tấn
Theo quy định tại Chương V
6
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
0.2212
tấn
Theo quy định tại Chương V
7
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0.4204
tấn
Theo quy định tại Chương V
8
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB30
1.3183
m3
Theo quy định tại Chương V
9
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0.1338
100m2
Theo quy định tại Chương V
10
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.0514
tấn
Theo quy định tại Chương V
11
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
0.202
tấn
Theo quy định tại Chương V
12
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50, PCB30
7.0237
m3
Theo quy định tại Chương V
13
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB30
0.7393
m3
Theo quy định tại Chương V
14
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0.0672
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.0532
tấn
Theo quy định tại Chương V
16
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PCB30
5.4
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
0.03
100m2
Theo quy định tại Chương V
18
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.5038
100m3
Theo quy định tại Chương V
19
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II
0.233
100m3
Theo quy định tại Chương V
20
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II
0.233
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
21
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
0.233
100m3/1km
Theo quy định tại Chương V
22
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II
0.3285
100m3
Theo quy định tại Chương V
23
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30
2.5272
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250, PCB30
7.925
m3
Theo quy định tại Chương V
25
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể, chiều cao <= 28m
0.03
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m
0.355
100m2
Theo quy định tại Chương V
27
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
0.1475
100m2
Theo quy định tại Chương V
28
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
0.8778
tấn
Theo quy định tại Chương V
29
Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, PCB30
27
m2
Theo quy định tại Chương V
30
Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30
16.75
m2
Theo quy định tại Chương V
31
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30
9.66
m2
Theo quy định tại Chương V
32
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
53.41
m2
Theo quy định tại Chương V
33
Gia công cột bằng thép tấm
3.117
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Lắp dựng cột thép các loại
3.117
tấn
Theo quy định tại Chương V
35
Gia công dầm mái
4.296
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn
4.296
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Gia công thang sắt
0.5951
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Lắp dựng thang sắt
0.5951
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Gia công xà gồ thép
0.2953
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Lắp dựng xà gồ thép
0.2953
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
254.2576
m2
Theo quy định tại Chương V
42
Bulong neo m18
48
Cái
Theo quy định tại Chương V
43
Bu lông M14
308
Cái
Theo quy định tại Chương V
44
Bu lông M16
454
Cái
Theo quy định tại Chương V
45
Lắp dựng tấm sàn BonDeck dày 0.75mm, chiều cao <= 16m
0.74
100m2
Theo quy định tại Chương V
46
Ke sàn Deck
81.96
md
Theo quy định tại Chương V
47
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, PCB30
9.909
m3
Theo quy định tại Chương V
48
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
1.0619
100m2
Theo quy định tại Chương V
49
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m
0.4104
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Vật liệu phụ liên kết kết cấu thép
1
gói
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công, cung cấp thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công, cung cấp thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 28

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây