Thông báo mời thầu

thi công hạng mục di dời đường điện. Ký hiệu: XL02

Tìm thấy: 09:48 08/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp ĐT 741 đoạn từ cầu Thác mẹ đến Quốc lộ 14C, tỉnh Bình Phước
Gói thầu
thi công hạng mục di dời đường điện. Ký hiệu: XL02
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết dịnh điều chỉnh KHLCNT gói thầu di dời đường điện thuộc dự án: Nâng cấp ĐT 741 đoạn từ cầu Thác mẹ đến Quốc lộ 14C, tỉnh Bình Phước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 15/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:43 08/09/2022
đến
10:00 15/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 15/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
14.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/09/2022 (14/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: thi công hạng mục di dời đường điện. Ký hiệu: XL02
Tên dự án là: Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh đầu tư xây dựng công trình: Nâng cấp ĐT 741 đoạn từ cầu Thác mẹ đến Quốc lộ 14C, tỉnh Bình Phước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý II năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
15 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.550.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 310.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên có giá trị >= 725.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng là 01, Có giá trị hợp đồng ≥ 725.000.000 đồng. Loại công trình: Công trình công nghiệp. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 725.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình điện/lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện đường dây và trạm biến áp1+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
3Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình có hạng mục điện đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATRUNG THẾ
BPHẦN THÁO DỠ, THU HỒI
1Móng trụ 14-01 đà cản (M14-a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11Móng
2Móng trụ 14-02 đà cản (M14-2a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Móng
3Móng trụ 10,5-01 đà cản (M10,5-a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Móng
4Móng trụ 10,5-02 đà cản (M10,5-2a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Móng
5Móng bê tông trụ 14m (Trụ PI)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Móng
6Trụ BTLT-14mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23Trụ
7Trụ BTLT-10,5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Trụ
8Chằng xuống trung áp (CXTA)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13Bộ
9Hình thức trụ đấu nối 1pha (ĐN-1P +FCO)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
10Hình thức trụ đỡ thẳng 1pha (I-1P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
11Hình thức trụ dừng cuối 1pha (DT-1P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
12Hình thức trụ đỡ góc 3pha đà lệch (GL-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
13Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha đà lệch (IL-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11Bộ
14Hình thức trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
15Hình thức trụ dừng 3pha (T-3P+NR)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
16Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DTg-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
17Hình thức trụ II dừng dây 3pha (II-T-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
18Tháo cáp nhôm trần lõi thép AC50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,532Km
19Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH70Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,576Km
CPHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Móng trụ 14m-01 đà cản 1,2m (M14-a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Móng
2Móng trụ 14m-02 đà cản 1,2m (M14-2a)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Móng
3Móng bê tông trụ 18m (Trụ PI)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Móng
4Trụ BTLT-14m ghép đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2trụ
5Trụ BTLT-18mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11trụ
6Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung ápTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Bộ
7Chằng xuống trung áp (CXTA)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18Bộ
8Hình thức trụ đấu nối 3pha (ĐN-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
9Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha đà lệch (IL-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Bộ
10Hình thức trụ đỡ góc 3pha đà lệch (GL-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
11Hình thức trụ II dừng dây 3pha (II-T-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
12Hình thức trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
13Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DTg-3P)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
14Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH 70mm2 phát sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT300Mét
15Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 phát sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,945Kg
16Giáp buộc sứ đơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cái
17Giáp buộc sứ đôiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
18Thẻ thứ tự phaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
19Biển tên trụ + biển nguy hiểmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
20Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH70Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,876Km
21Kéo rải cáp nhôm trần lõi thép AC50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,532Km
DHẠ THẾ
EPHẦN THÁO DỠ, THU HỒI
1Trụ BTLT đơn 8,5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Trụ
2Móng trụ BTLT 8.5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Móng
3Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P2D)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
4Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P2D)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Bộ
5Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
6Hình thức trụ dừng cuối (DT-ht-1P3D)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
7Tháo gỡ dây nhôm bọc 0.6 KV/AV-70 mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,3852Km
8Tháo gỡ dây khách hàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35Mối
FPHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Trụ BTLT đơn 8,5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25Trụ
2Móng trụ BTLT 8.5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25Móng
3Chằng xuống hạ áp (CXHA)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
4Tiếp địa lặp lại hạ ápTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7Bộ
5Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-3P4D-ABC)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Bộ
6Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-3P4D-ABC)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10Bộ
7Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-3P4D-ABC)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Bộ
8Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-3P4D-ABC)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5Bộ
9Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phốiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Bộ
10Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 thay mớiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT679Mét
11Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 phát sinhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT400Mét
12Biển tên, số trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
13Kép rải dây nhôm vặn xoắn ABC 4x70 mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,079Km
14Lắp lại dây khách hàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT35Mối
GTRẠM BIẾN ÁP
HTBA 3x50KVA
IPHẦN THÁO DỠ
JThiết bị
1MBA 50KVA – 12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
4MCCB 3P-600V-250ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5Tủ + Tụ bù hạ áp 70kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
6Biến dòng lõi xuyến 250/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
KVật liệu
1Đà sat L6x75x75x2400 bắt FCO+LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
2Cáp đồng bọc PVC 600V-120mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33Mét
3Cosse ép đồng 120mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
4Cáp đồng bọc PVC 600V-70mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11Mét
5Cosse ép đồng 70mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
6Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
7Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
8Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
9Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5kg
10Cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
11Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
12Kẹp dây nóng 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
13Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
14Ống PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
15Đầu coss cu 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
16Cáp CV 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m
LPHẦN LẮP LẠI
MThiết bị
1MBA 50KVA – 12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
4MCCB 3P-600V-250ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5Chì 22KV - 6KTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Sợi
6Tủ + Tụ bù hạ áp 70kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
7Biến dòng lõi xuyến 250/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
8Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
NPhần thí nghiệm thiết bị
1MBA 50KVA–12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
2Tủ + Tụ bù hạ áp 70kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3FCO 27KV-100A loại polymerTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
4LA 18KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
5MCCB 3P-600V-250ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
OVật liệu
1Đà sắt L6x75x75x2400 bắt FCO+LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
2Bulon 6x50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
3Bulon 8x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
4Bulon 12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
5Bulon 12x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
6Bulon 16x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
7Bulon 16x100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
8Bulon 16x250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
9Bulon 16x300Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
10Bulon 16x350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
11Vis 4x30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5Cái
12Long đền tròn phi 8Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
13Long đền tròn phi 14Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
15Cáp đồng bọc PVC 600V-120mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33Mét
16Cosse ép đồng 120mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
17Cáp đồng bọc PVC 600V-70mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11Mét
18Cosse ép đồng 70mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
19Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
20Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
21Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
22Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5kg
23Cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
24Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
25Kẹp dây nóng 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
26Ốc siết cáp 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
27Kẹp ép WR 279Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
28Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
29Code bắt thùng tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
30Ống PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
31Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
32Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
33Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
34Co PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
35Băng keo cách điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cuộn
36Bảng tên trạm bằng CompositeTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
37Đai inox ( 1,2m ) + khóa đaiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
38Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4mét
39Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4mét
40Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
41Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3mét
42Đầu coss cu 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
43Cáp CV 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6M
44Code bắt tụ bùTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
45Keo nối ống PVCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Tuýp
46SiliconTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bình
PLÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TBA
1Xi măng láng chân trụ trạmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT101Kg
2Cát vàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2m3
3Đá 4x6Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36m3
4NướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,07m4
5Ván cốt pha dày 17mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,07m3
6Đổ bê tông lót đá 4x6 M150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,39m3
7Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4m3
QBỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Cáp đồng trần M-25mm2 (2m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,45Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6Sợi
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7Sợi
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5Kg
11Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
12Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
13Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,038m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,038m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,201 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,664kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cọc
RCHI TIẾT HÌNH THỨC TIẾP ĐẤT (TBA)
1Cáp đồng trần M-25mm2 (9m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,02Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6Sợi
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Sợi
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cây
9Ống nhựa tròn phi 21 (luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Kg
11Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
12Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
13Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,5m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,5m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,92kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cọc
STBA 1x25KVA
TPHẦN THÁO DỠ
UThiết bị
1MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
4MCCB 3P-600V-125ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5Biến dòng lõi xuyến 125/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
6Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
VVật liệu
1Đà Composite L6x75x75x800 bắt FCO+LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (dây trung tính cho điện kế)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
6Cáp CX 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
7Cáp đồng trần 25mm2 (3m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,672Kg
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
9Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
10Hotline clamp 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
11Tủ điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
12Ống nhựa phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m
WPHẦN LẮP LẠI
XThiết bị
1MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Bass LTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5MCCB 3P-600V-125ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
6Chì 22KV - 3KTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Sợi
7Biến dòng lõi xuyến 125/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
8Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
YPhần thí nghiệm thiết bị
1MBA 25KVA–12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
2FCO 27KV-100A loại polymerTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4MCCB 3P-600V-125ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
ZVật liệu
1Đà Composite L6x75x75x800 bắt FCO+LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
2Thanh chống dẹt composite 60x10x920Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
3Bulon 6x50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14Cái
4Bulon 12x30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cái
5Bulon 12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
6Bulon 12x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
7Bulon 16x100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
8Bulon 16x250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
9Bulon 16x300Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
10Bulon 16x350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
11Vis 4x30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5Cái
12Long đền tròn phi 8Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
13Long đền tròn phi 14Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32Cái
14Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
15Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26m
16Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
17Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (dây trung tính cho điện kế)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
18Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
19Cáp CX 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
20Cáp đồng trần 25mm2 (3m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,672Kg
21Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
22Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
23Hotline clamp 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
24Ốc siết cáp 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
25Kẹp ép nhôm WR 279Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
26Tủ điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
27Cổ dê bắt tủ điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
28Ống nhựa phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m
29Co PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
30Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
31CVV-Sa 2x4Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Mét
32Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Bộ
33Băng keo cách điện trung thếTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cuộn
34Bảng tên trạm bằng CompositeTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
35Biển báo an toàn + biển báo tên TBATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
36Đai thép Inox + khóa đai bắt biển báo và biển tên TBATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
37SiliconTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
AALÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Xi măng láng chân trụ trạmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100,66Kg
2Cát vàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2m3
3Đá 4x6Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36m3
4NướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0664Lít
5Ván cốt pha dày 17mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,07m3
6Đổ bê tông lót đá 4x6 M150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,39m3
7Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4m3
ABBỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Cáp đồng trần C-25mm2 (5m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,12Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,4Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Kg
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,625m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,625m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,12kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cọc
ACBỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1Cáp đồng trần C-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,448Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Kg
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
7Longden tròn 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
9Ong nhựa tròn phi 21 (luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,03m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,03m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cọc
ADTBA III-320KVA
AEPHẦN THÁO DỠ
AFThiết bị
1MBA III-320KVATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Máy
2LA 18KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
3FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
4Chì 10KTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Sợi
5MCCB 3 Pha 400ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
6Tủ + tụ bù hạ áp 160kVAr + bộ điều khiển tụ bùTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
7TI 400/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
8Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
AGVật liệu
1Đà L8x75x75x2400mm (bắt LA, FCO)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cây
2Chống dẹt 60x10x920Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cây
3Đà U160x68x7,0 - dài 1907Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
4Đà U160x68x7,0 - dài 1700Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
5Đà U100x46x5,0 - dài 500Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
6Đà U100x46x5,0 - dài 700Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cây
7Đà U100x46x5,0 - dài 1100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
8Đà U160x68x7,0 - dài 1460Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
9Đà U160x68x7,0 - dài 700Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
10Đà U100x46x5,0 - dài 900Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
11Cáp CV 600V-250mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51Mét
12Đầu cosse ép đồng 250mm2 + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Cái
13Cáp CV 600V-200mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21Mét
14Đầu cosse ép đồng 200mm2 + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
15Cáp CEV 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30Mét
16Cáp đồng trần C-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,24Kg
17Đầu cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
18Kẹp quai loại 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
19Hotline đồng loại 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
20Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
21Ốc siết cáp 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
22Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
23Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
24Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai (lắp tủ điện)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
25Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Mét
AHPHẦN LẮP LẠI
AIThiết bị
1MBA III-320KVATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Máy
2LA 18KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
3Bass L + ITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
4FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
5Chì 10KTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Sợi
6MCCB 3 Pha 400ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
7Tủ + tụ bù hạ áp 160kVAr + bộ điều khiển tụ bùTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
8TI 400/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
9Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
AJPHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1MBA III-320KVATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1máy
2LA 18KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
3FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bộ
4MCCB 3 Pha 400ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1cái
5Tủ + tụ bù hạ áp 160kVArTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
AKPHẦN VẬT LIỆU
1Đà L8x75x75x2400mm (bắt LA, FCO)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cây
2Chống dẹt 60x10x920Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cây
3Đà U160x68x7,0 - dài 1907Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
4Đà U160x68x7,0 - dài 1700Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
5Đà U100x46x5,0 - dài 500Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
6Đà U100x46x5,0 - dài 700Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cây
7Đà U100x46x5,0 - dài 1100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
8Đà U160x68x7,0 - dài 1460Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
9Đà U160x68x7,0 - dài 700Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
10Đà U100x46x5,0 - dài 900Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
11Bù lon 6x50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cây
12Bù lon 8x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10Cây
13Bù lon 12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cây
14Bù lon 16x50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22Cây
15Bù lon 16x80Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cây
16Bù lon 16x100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14Cây
17Bù lon 16x250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cây
18Bù lon 16x300Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
19Bù lon 14x500 ren suốtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
20Bù lon 16x150 ren suốtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cây
21Bù lon 16x250 ren suốtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
22Bù lon 16x400 ren suốtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cây
23Bù lon 16x700 ren suốtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cây
24Vis 4x30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10Con
25Long đền tròn F8Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30Con
26Long đền vuông F 14Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Con
27Long đền vuông F 18Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40Con
28Cáp CV 600V-250mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51Mét
29Đầu cosse ép đồng 250mm2 + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Cái
30Cáp CV 600V-200mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21Mét
31Đầu cosse ép đồng 200mm2 + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
32Cáp CEV 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30Mét
33Cáp đồng trần C-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,24Kg
34Đầu cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
35Kẹp quai loại 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
36Hotline đồng loại 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
37Sứ linepost 24 KV - 600mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
38Ốc siết cáp 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
39Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
40Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
41Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai (lắp tủ điện)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
42Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Mét
43Co PVC F 114 dày 3,2mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
44Code kẹp ống PVC 114 dày 3,2mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
45Băng keo cách điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cuộn
46Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
47Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đaiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
48Bảng nguy hiểmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
49Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Mét
50Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen trònTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
51Dây đồng cứng 30/10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Mét
52Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 phaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
53Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
54Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCOTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
55MÓNG BẢNG 1,2x1,3mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
56Xi măng PC30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT343,78Kg
57Cát vàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,637m3
58Đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,65m3
59Đá 4x6Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,922m3
60NướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2266m3
61Thep D 8 làm móng trạm lệchTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,68Kg
62Thep D 12 làm móng trạm lẹchTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54,17Kg
63Đổ bê tông lót nền đá 1x2 M200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,73m3
64Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,21m3
65Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,56m3
ALLÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TRẠM
1Xi măng PC30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT183,06Kg
2Cát vàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,37m3
3Đá 4x6Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,66m3
4NướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,1208m3
5Ván cốt pha dày 17mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,07m3
6Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,71m3
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72m3
AMBỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Cáp đồng trần C-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,016Kg
2Nối ép nhôm WR279Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
3Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
4Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6Sợi
5Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Sợi
6Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,16Bộ
7Bulon 10x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cây
8Longden tròn 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
9Que hàn Ø2,5 dài 350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cây
10Sơn chống rỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,7Kg
11Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Mét
12Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
13Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,5m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,5m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,92kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cọc
ANBỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1Cáp đồng trần C-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,67Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6Sợi
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Sợi
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,875m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,875m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT31mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cọc
AOTBA 1x15KVA
APPHẦN THÁO DỠ
AQThiết bị
1MBA 15KVA – 12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
4MCCB 3P-600V-75ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5Biến dòng lõi xuyến 75/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
6Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
ARVật liệu
1Đà Composite L6x75x75x800 bắt FCO+LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
2Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26m
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (dây trung tính cho điện kế)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
6Cáp CX 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
7Cáp đồng trần 25mm2 (3m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,672Kg
8Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
9Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
10Hotline clamp 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
11Tủ điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
12Ống nhựa phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m
ASPHẦN LẮP LẠI
ATThiết bị
1MBA 15KVA – 12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
4MCCB 3P-600V-75ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5Biến dòng lõi xuyến 75/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
6Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
AUThí nghiệm thiết bị
1MBA 15KVA–12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
2FCO 27KV-100A loại polymerTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4MCCB 3P-600V-75ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
AVVật liệu
1Đà Composite L6x75x75x800 bắt FCO+LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
2Bulon 6x50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14Cái
3Bulon 12x30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Cái
4Bulon 12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
5Bulon 12x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
6Bulon 16x100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
7Bulon 16x250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
8Bulon 16x300Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
9Bulon 16x350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
10Vis 4x30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5Cái
11Long đền tròn phi 8Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
12Long đền tròn phi 14Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32Cái
13Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
14Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26m
15Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
16Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (dây trung tính cho điện kế)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
17Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
18Cáp CX 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
19Cáp đồng trần 25mm2 (3m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,672Kg
20Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
21Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
22Hotline clamp 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
23Ốc siết cáp 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
24Kẹp ép nhôm WR 279Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
25Tủ điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
26Cổ dê bắt tủ điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
27Ống nhựa phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m
28Co PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
29Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
30CVV-Sa 2x4Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Mét
31Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8Bộ
32Băng keo cách điện trung thếTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cuộn
33Đai thép Inox + khóa đai bắt biển báo và biển tên TBATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
34SiliconTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1hộp
AWLÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Xi măng láng chân trụ trạmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100,66Kg
2Cát vàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2m3
3Đá 4x6Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36m3
4NướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0664Lít
5Ván cốt pha dày 17mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,07m3
6Đổ bê tông lót đá 4x6 M150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,39m3
7Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4m3
AXBỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Cáp đồng trần C-25mm2 (5m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,12Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,4Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Kg
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,625m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,625m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,12kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10cọc
AYBỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP
1Cáp đồng trần C-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,448Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Kg
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
7Longden tròn 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
9Ong nhựa tròn phi 21 (luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,03m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,03m3
15Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,2kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cọc
AZTBA 1x50KVA
BAPHẦN THÁO DỠ
BBThiết bị
1MBA 50KVA – 12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
4MCCB 3P-600V-250ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
6Biến dòng lõi xuyến 250/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
7Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
BCVật liệu
1Đà Composite L6x75x75x2400 bắt FCO+LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
2Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26Mét
3Cosse ép đồng 100mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
4Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
5Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
6Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
7Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5kg
8Cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
9Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
10Kẹp dây nóng 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
11Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
12Ống PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
13Đầu coss cu 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
14Cáp CV 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6M
BDPHẦN LẮP LẠI
BEThiết bị
1MBA 50KVA – 12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
4Bass LTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5MCCB 3P-600V-250ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
6Chì 22KV - 6KTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Sợi
7Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
8Biến dòng lõi xuyến 250/5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
9Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
BFThí nghiệm thiết bị
1MBA 50KVA–12,7/2x0,23KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
2Tủ + Tụ bù hạ áp 70kVAR + bộ điều khiển tụ bù (4 cấp ứng động) có code bắt tủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
3FCO 27KV-100A loại polymerTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
4LA 18KVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
5MCCB 3P-600V-250ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
BGVật liệu
1Đà Composite L6x75x75x2400 bắt FCO+LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cây
2Thanh chống dẹt composite 60x10x920Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
3Bulon 6x50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
4Bulon 8x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
5Bulon 12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
6Bulon 12x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
7Bulon 16x60Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
8Bulon 16x100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
9Bulon 16x250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
10Bulon 16x300Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
11Bulon 16x350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
12Vis 4x30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5Cái
13Long đền tròn phi 8Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
14Long đền tròn phi 14Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20Cái
15Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28Cái
16Cáp đồng bọc PVC 600V-100mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26Mét
17Cosse ép đồng 100mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
18Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
19Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
20Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
21Cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5kg
22Cosse ép đồng 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
23Kẹp quai U 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
24Kẹp dây nóng 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
25Ốc siết cáp 2/0Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
26Kẹp ép WR 279Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
27Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện (loại 3 pha)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
28Code bắt thùng tônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
29Ống PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Mét
30Code bắt ống 270/90 (kèm boulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
31Code bắt ống 290/90 (kèm boulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
32Code bắt ống 310/90 (kèm boulon bắt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
33Co PVC phi 90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
34Băng keo cách điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cuộn
35Bảng tên trạm bằng CompositeTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
36Đai inox ( 1,2m ) + khóa đaiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
37Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4mét
38Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4mét
39Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cái
40Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3mét
41Đầu coss cu 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
42Cáp CV 50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6M
43Code bắt tụ bùTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cái
44Keo nối ống PVCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Tuýp
45SiliconTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3bình
BHLÁNG BÊTÔNG CHÂN TRỤ TBA
1Xi măng láng chân trụ trạmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT100,66Kg
2Cát vàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,2m3
3Đá 4x6Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36m3
4NướcTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0664m4
5Ván cốt pha dày 17mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,07m3
6Đổ bê tông lót đá 4x6 M150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,39m3
7Đào đất cấp III độ sâu > 1mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4m3
BIBỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Cáp đồng trần M-25mm2 (2m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,448Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6Sợi
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Sợi
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5Kg
11Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
12Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Bộ
13Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,038m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,038m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,201 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,664kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2cọc
BJCHI TIẾT HÌNH THỨC TIẾP ĐẤT (TBA)
1Cáp đồng trần M-25mm2 (9m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,016Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6Sợi
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,72Sợi
6Bù lon M12x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cây
9Ống nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3m
10Sơn chống gỉTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,5Kg
11Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16Cái
12Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
13Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
14Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,5m3
15Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,5m3
16Kéo rải dây đồng trần Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT91mét
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301 mét
18Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,92kg
19Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16cọc

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe ô tô tải có gắn cẩuCẩu lắp vật tư2
2Máy đào Đào đất2
3Xe nângNâng người1
4Máy trộn bê tôngTrộn bê tông2
5Kìm ép thuỷ lựcCắt dây các loại5
6Tời, kích kéo dâyKéo dây, căng cáp10
7Puly đỡ dâyĐỡ dây30
8Máy hànHàn2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe ô tô tải có gắn cẩu
Cẩu lắp vật tư
2
2
Máy đào
Đào đất
2
3
Xe nâng
Nâng người
1
4
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông
2
5
Kìm ép thuỷ lực
Cắt dây các loại
5
6
Tời, kích kéo dây
Kéo dây, căng cáp
10
7
Puly đỡ dây
Đỡ dây
30
8
Máy hàn
Hàn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Móng trụ 14-01 đà cản (M14-a)
11 Móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
2 Móng trụ 14-02 đà cản (M14-2a)
6 Móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
3 Móng trụ 10,5-01 đà cản (M10,5-a)
1 Móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
4 Móng trụ 10,5-02 đà cản (M10,5-2a)
3 Móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
5 Móng bê tông trụ 14m (Trụ PI)
2 Móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
6 Trụ BTLT-14m
23 Trụ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
7 Trụ BTLT-10,5m
4 Trụ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
8 Chằng xuống trung áp (CXTA)
13 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
9 Hình thức trụ đấu nối 1pha (ĐN-1P +FCO)
3 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
10 Hình thức trụ đỡ thẳng 1pha (I-1P)
1 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
11 Hình thức trụ dừng cuối 1pha (DT-1P)
3 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
12 Hình thức trụ đỡ góc 3pha đà lệch (GL-3P)
2 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
13 Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha đà lệch (IL-3P)
11 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
14 Hình thức trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P)
1 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
15 Hình thức trụ dừng 3pha (T-3P+NR)
1 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
16 Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DTg-3P)
1 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
17 Hình thức trụ II dừng dây 3pha (II-T-3P)
2 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
18 Tháo cáp nhôm trần lõi thép AC50
7,532 Km Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
19 Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH70
0,576 Km Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
20 Móng trụ 14m-01 đà cản 1,2m (M14-a)
9 Móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
21 Móng trụ 14m-02 đà cản 1,2m (M14-2a)
6 Móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
22 Móng bê tông trụ 18m (Trụ PI)
2 Móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
23 Trụ BTLT-14m ghép đôi
2 trụ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
24 Trụ BTLT-18m
11 trụ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
25 Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung áp
6 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
26 Chằng xuống trung áp (CXTA)
18 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
27 Hình thức trụ đấu nối 3pha (ĐN-3P)
4 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
28 Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha đà lệch (IL-3P)
9 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
29 Hình thức trụ đỡ góc 3pha đà lệch (GL-3P)
3 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
30 Hình thức trụ II dừng dây 3pha (II-T-3P)
3 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
31 Hình thức trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P)
2 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
32 Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DTg-3P)
2 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
33 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH 70mm2 phát sinh
300 Mét Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
34 Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 phát sinh
9,945 Kg Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
35 Giáp buộc sứ đơn
10 cái Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
36 Giáp buộc sứ đôi
12 cái Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
37 Thẻ thứ tự pha
20 cái Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
38 Biển tên trụ + biển nguy hiểm
20 cái Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
39 Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH70
0,876 Km Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
40 Kéo rải cáp nhôm trần lõi thép AC50
7,532 Km Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
41 Trụ BTLT đơn 8,5m
20 Trụ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
42 Móng trụ BTLT 8.5m
20 Móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
43 Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P2D)
4 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
44 Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P2D)
8 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
45 Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D)
4 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
46 Hình thức trụ dừng cuối (DT-ht-1P3D)
4 Bộ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
47 Tháo gỡ dây nhôm bọc 0.6 KV/AV-70 mm2
1,3852 Km Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
48 Tháo gỡ dây khách hàng
35 Mối Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
49 Trụ BTLT đơn 8,5m
25 Trụ Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT
50 Móng trụ BTLT 8.5m
25 Móng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "thi công hạng mục di dời đường điện. Ký hiệu: XL02". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "thi công hạng mục di dời đường điện. Ký hiệu: XL02" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 105

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây