Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn, công suất ≥ 23 kW
(Đính kèm hoá đơn VAT, Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình phù hợp với TBMT (trường hợp thuê)) |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l
(Đính kèm hoá đơn VAT, Hợp đồng thuê thiết bị có tên gói thầu và tên công trình phù hợp với TBMT (trường hợp thuê)) |
1 |
1 |
Van khóa phi 76 |
2 |
Cái |
||
2 |
Van một chiều phi 76 |
2 |
Cái |
||
3 |
Giảm chấn phi 90 |
2 |
Cái |
||
4 |
Giảm chấn phi 76 |
2 |
Cái |
||
5 |
Lúp pê phi 90 |
2 |
Cái |
||
6 |
Y lọc phi 90 |
2 |
Cái |
||
7 |
Đồng hồ áp + van khóa D.21 |
1 |
Cái |
||
8 |
Tủ chữa cháy trong nhà (Gồm: 1 vòi DN50 - 20 mét + 1 van + 1 lăng) |
22 |
Cái |
||
9 |
Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa |
1 |
Cái |
||
10 |
Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 72m³/h, H= 60m |
1 |
Cái |
||
11 |
Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q= 72m³/h, H= 60m |
1 |
Cái |
||
12 |
Tủ điện điều khiển máy bơm kèm bộ sạc bình |
1 |
Cái |
||
13 |
Dây cáp điện 4x10mm² |
30 |
M |
||
14 |
Rack sứ |
3 |
Cái |
||
15 |
Keo A & B |
25 |
Kg |
||
16 |
Que hàn 3.2 ly |
10 |
Kg |
||
17 |
Bình chữa cháy CO2 T5 |
22 |
Bình |
||
18 |
Bình bột chữa cháy MZF8 |
22 |
Bình |
||
19 |
Bộ nội quy - Tiêu lệnh PCCC |
22 |
Bộ |
||
20 |
Kệ đôi bình chữa cháy |
22 |
Cái |
||
21 |
NHÀ BAO CHE MÁY BƠM |
||||
22 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.025 |
1000kg |
||
23 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m |
0.014 |
1000kg |
||
24 |
Gia công xà gồ thép |
0.013 |
1000kg |
||
25 |
Gia công hệ khung dàn |
0.077 |
1000kg |
||
26 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.025 |
1000kg |
||
27 |
Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m |
0.014 |
1000kg |
||
28 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.013 |
1000kg |
||
29 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
0.077 |
1000kg |
||
30 |
Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.40mm, khổ 1.07m |
0.087 |
100m2 |
||
31 |
Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ |
0.195 |
100m2 |
||
32 |
Cung cấp bulong |
16 |
Cái |
||
33 |
HỒ NƯỚC 50M3 |
||||
34 |
Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 |
0.612 |
100m3 |
||
35 |
Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 |
0.21 |
100m3 |
||
36 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 |
0.03 |
100m3 |
||
37 |
Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình |
0.3 |
100m2 |
||
38 |
Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 |
2.1 |
M3 |
||
39 |
Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột |
0.016 |
100m2 |
||
40 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao <= 6m, vữa mác 250 |
2.652 |
M3 |
||
41 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
0.172 |
100m2 |
||
42 |
Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 |
0.049 |
M3 |
||
43 |
Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp |
0.003 |
100m2 |
||
44 |
Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 |
0.528 |
M3 |
||
45 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
0.106 |
100m2 |
||
46 |
Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 |
5.772 |
M3 |
||
47 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m |
0.045 |
100m2 |
||
48 |
Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 250 |
5.223 |
M3 |
||
49 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - tường, chiều cao <= 28m |
0.696 |
100m2 |
||
50 |
Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 |
1.32 |
M3 |