Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tháo dỡ đường ống DN300 |
1.32 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
2 |
Lắp đặt ống thép DN300, thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
1.32 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
3 |
Lắp đặt ống thép DN100, thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
0.1 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
4 |
Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
5 |
Lắp đặt co 90 độ, DN300, thép đúc mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
6 |
Lắp đặt co 45 độ, DN300, thép đúc mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
7 |
Lắp đặt co 90 độ, DN100, thép đúc mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
8 |
Lắp đặt Tê DN300 thép đúc mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
9 |
Lắp đặt Tê giảm DN300 - DN200 thép đúc mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
10 |
Lắp đặt Tê giảm DN300-DN100, thép đúc mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
11 |
Lắp đặt mặt bích thép mạ kẽm nhúng nóng DN300 - PN16 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
12 |
Lắp đặt Van cổng mặt bích DN300 (Tận dụng cái cũ lắp lại ) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
13 |
Sơn chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp, 01 lớp lót (150µm), 01 lớp trung gian (150µm) và 01 lớp sơn phủ , tổng chiều dày tối thiểu 350 µm |
149.87 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
14 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
9.24 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
15 |
Tháo dỡ đường ống DN150 |
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
16 |
Lắp đặt ống thép DN150, thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
0.5 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
17 |
Lắp đặt mặt bích thép mạ kẽm nhúng nóng DN150 - PN16 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
18 |
Lắp đặt Van cổng mặt bích DN150 (Tận dụng cái cũ lắp lại ) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
19 |
Sơn chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp, 01 lớp lót (150µm), 01 lớp trung gian (150µm) và 01 lớp sơn phủ , tổng chiều dày tối thiểu 350 µm |
26.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
20 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
2.5 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
21 |
Tháo dỡ đường ống DN300 |
4.328 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
22 |
Lắp đặt ống thép DN300, thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
4.328 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
23 |
Lắp đặt ống thép DN100, thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
0.24 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
24 |
Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
25 |
Lắp đặt co 90 độ, DN300, thép đúc mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
21 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
26 |
Lắp đặt co 90 độ, DN100, thép đúc mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
27 |
Lắp đặt Tê DN300 thép đúc mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
28 |
Lắp đặt Tê giảm DN300-DN100, thép đúc mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
29 |
Lắp đặt mặt bích thép mạ kẽm nhúng nóng DN300 - PN16 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
30 |
Lắp đặt Van cổng mặt bích DN300 (Tận dụng cái cũ lắp lại ) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
31 |
Sơn chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp, 01 lớp lót (150µm), 01 lớp trung gian (150µm) và 01 lớp sơn phủ , tổng chiều dày tối thiểu 350 µm |
464.41 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
32 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
14.75 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
33 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
2.73 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
34 |
Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa |
469.31 |
1 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
35 |
Sơn chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp, 01 lớp lót (150µm), 01 lớp trung gian (150µm) và 01 lớp sơn phủ , tổng chiều dày tối thiểu 350 µm |
469.31 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
36 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
24.4 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
37 |
Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa |
363.782 |
1 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
38 |
Sơn chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp, 01 lớp lót (150µm), 01 lớp trung gian (150µm) và 01 lớp sơn phủ , tổng chiều dày tối thiểu 350 µm |
363.782 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
39 |
Lắp đặt ống mạ kẽm DN125,thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, ASTM A53, SCH40 |
0.04 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
40 |
Lắp đặt ống mạ kẽm DN100,thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, ASTM A53, SCH40 |
0.02 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
41 |
Lắp đặt Tê giảm DN200 - DN125,thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
42 |
Lắp đặt Tê DN125, thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
43 |
Lắp đặt Co 90 độ DN125, thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
44 |
Lắp đặt Tê giảm DN200 - DN100, thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
45 |
Lắp đặt Côn giảm DN100 - DN65, thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
46 |
Lắp đặt Co DN65,thép đúc, mạ kẽm nhúng nóng, SCH40 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |
||
47 |
Sơn chống ăn mòn kết cấu thép 3 lớp, 01 lớp lót (150µm), 01 lớp trung gian (150µm) và 01 lớp sơn phủ , tổng chiều dày tối thiểu 350 µm |
26.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam |
90 |