Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công sửa chữa Tên dự án là: Gia công mỏ bàn phà (dự phòng) – Cụm phà Vàm Cống Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, 2021: Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất và tuân thủ các điều kiện sau: kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 1.2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 1.3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp. 2. Nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ); 3. Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV, Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 35161063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Tp. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV, Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 35161063 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc kỹ thuật tàu thuỷ.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 4 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc kỹ thuật tàu thuỷ hoặc cơ khí.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1.Sản xuất mỏ bàn (05 cái) | |||
| 1 | 1.1. Thanh gắn tai mỏ bàn | Theo bản vẽ | 1.413 | kg |
| 2 | 1.2. Lam gia cường thanh gắn tai mỏ bàn | Theo bản vẽ | 98,9 | kg |
| B | 1.3.Cụm tai mỏ bàn | |||
| C | 1.3.1.Tai mỏ bàn: | |||
| 1 | a. Tai mỏ bàn | Theo bản vẽ | 270,35 | kg |
| 2 | b. Ổ | Theo bản vẽ | 249,65 | kg |
| 3 | 1.4. Thanh hông mỏ bàn | Theo bản vẽ | 659,4 | kg |
| D | 1.5. Xà dọc: | |||
| 1 | 1.5.1. Bản bụng | Theo bản vẽ | 1.597,85 | kg |
| 2 | 1.5.2. Lam trên | Theo bản vẽ | 828,35 | kg |
| 3 | 1.5.3. Lam dưới | Theo bản vẽ | 1.104,5 | kg |
| E | 1.6. Xà ngang: | |||
| F | 1.6.1. Xà ngang loại Bụng tole 6 + tole 6&8 hàn hình I | |||
| 1 | a.Bản bụng | Theo bản vẽ | 741,05 | kg |
| 2 | b. Lam trên | Theo bản vẽ | 439,6 | kg |
| 3 | c. Lam dưới | Theo bản vẽ | 586,1 | kg |
| G | 1.6.2. Xà ngang loại Bụng tole 8 + cánh tole 6&8 hàn hình I | |||
| 1 | a.Bản bụng | Theo bản vẽ | 1.145,35 | kg |
| 2 | b. Lam trên | Theo bản vẽ | 696,8 | kg |
| 3 | c. Lam dưới | Theo bản vẽ | 929,1 | kg |
| H | 1.7. Cụm tai puli treo mỏ bàn: | |||
| 1 | a.Tấm đỡ số 1 | Theo bản vẽ | 94,2 | kg |
| 2 | b. Tấm đỡ số 2 | Theo bản vẽ | 78,5 | kg |
| 3 | c. Ổ cho các tấm đỡ | Theo bản vẽ | 15,55 | kg |
| 4 | d. Móc treo cáp an toàn | Theo bản vẽ | 21 | kg |
| 5 | 1.8. Mã gia cường xương dọc, ngang | Theo bản vẽ | 593,45 | kg |
| 6 | 1.9. Thép đầu mỏ bàn | Theo bản vẽ | 830,65 | kg |
| 7 | 1.10. Tole mặt boong trên | Theo bản vẽ | 6.792,45 | kg |
| 8 | 1.11. Lam gia cường hai ô đặt móc | Theo bản vẽ | 219,8 | kg |
| 9 | 1.12. Con lươn | Theo bản vẽ | 315,55 | kg |
| 10 | 1.13. Chống trượt | Theo bản vẽ | 477,1 | kg |
| 11 | 2.Lắp đặt mỏ bàn (05 cái) | Theo bản vẽ | 5 | cái |
| 12 | 3.Sơn chống sét 2 lớp (05 cái) | Theo bản vẽ | 508,52 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu 5T | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Pa lăng 5T | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kw | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu 5T |
Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
2 |
Pa lăng 5T |
Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
3 |
Máy hàn 23kw |
Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.1. Thanh gắn tai mỏ bàn | 1.413 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 2 | 1.2. Lam gia cường thanh gắn tai mỏ bàn | 98,9 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 3 | a. Tai mỏ bàn | 270,35 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 4 | b. Ổ | 249,65 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 5 | 1.4. Thanh hông mỏ bàn | 659,4 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 6 | 1.5.1. Bản bụng | 1.597,85 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 7 | 1.5.2. Lam trên | 828,35 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 8 | 1.5.3. Lam dưới | 1.104,5 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 9 | a. Bản bụng | 741,05 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 10 | b. Lam trên | 439,6 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 11 | c. Lam dưới | 586,1 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 12 | a. Bản bụng | 1.145,35 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 13 | b. Lam trên | 696,8 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 14 | c. Lam dưới | 929,1 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 15 | a. Tấm đỡ số 1 | 94,2 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 16 | b. Tấm đỡ số 2 | 78,5 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 17 | c. Ổ cho các tấm đỡ | 15,55 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 18 | d. Móc treo cáp an toàn | 21 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 19 | 1.8. Mã gia cường xương dọc, ngang | 593,45 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 20 | 1.9. Thép đầu mỏ bàn | 830,65 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 21 | 1.10. Tole mặt boong trên | 6.792,45 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 22 | 1.11. Lam gia cường hai ô đặt móc | 219,8 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 23 | 1.12. Con lươn | 315,55 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 24 | 1.13. Chống trượt | 477,1 | kg | Theo bản vẽ | ||
| 25 | 2. Lắp đặt mỏ bàn (05 cái) | 5 | cái | Theo bản vẽ | ||
| 26 | 3. Sơn chống sét 2 lớp (05 cái) | 508,52 | m2 | Theo bản vẽ |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy sẵn lòng lắng nghe người khác, và có tinh thần cầu thị. Bạn không đúng về mọi thứ đâu… không ai có thể đúng về mọi thứ. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.