Thông báo mời thầu

Thi công sửa chữa

Tìm thấy: 16:56 05/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa phà U.100 trên triền ụ, bến phà Đại Ngãi – Cụm phà Vàm Cống
Gói thầu
Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa phà U.100 trên triền ụ, bến phà Đại Ngãi – Cụm phà Vàm Cống
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:30 16/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:49 05/05/2022
đến
09:30 16/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 16/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
19.700.000 VND
Bằng chữ
Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/05/2022 (13/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công sửa chữa
Tên dự án là: Sửa chữa phà U.100 trên triền ụ, bến phà Đại Ngãi – Cụm phà Vàm Cống
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV , địa chỉ: 296 NGUYỄN VĂN ĐẬU, PHƯỜNG 11, QUẬN BÌNH THẠNH, TP. HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV. Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 35161063
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế Soài Rạp. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Phát triển Xây dựng Trường An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Tổ thẩm định - Cục Quản lý Đường bộ IV.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CỤC QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ IV , địa chỉ: 296 NGUYỄN VĂN ĐẬU, PHƯỜNG 11, QUẬN BÌNH THẠNH, TP. HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV. Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 35161063

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, 2021: Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất và tuân thủ các điều kiện sau: kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 1.2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 1.3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp. 2. Nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ); 3. Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV. Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 35161063
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, P.Bến Nghé, Q.1, TP. HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV. Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 35161063

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
70 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu hoặc kỹ thuật tàu thủy.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm hợp đồng, các tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng).+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;43
2Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công1Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vỏ tàu hoặc máy tàu hoặc kỹ thuật tàu thủy.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;32
3Nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động1Nhà thầu phải kê khai và nộp file quét (scan) bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh nhân sự phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn;32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN VỎ
BDÀN ĐÁY, MẠN
11.Tole đáy-mạnTheo bản vẽ thiết kế4.270,4kg
22.Xương thườngTheo bản vẽ thiết kế470,42kg
33.Ốp chân xương khoẻTheo bản vẽ thiết kế423,9kg
CII / DÀN BOONG
11.Tole boong sàn lềTheo bản vẽ thiết kế2.378kg
22.Sống dọc boongTheo bản vẽ thiết kế339,12kg
33.Viền nắp hầmTheo bản vẽ thiết kế135,65kg
44.Hộp lan can chống vaTheo bản vẽ thiết kế56,52kg
D5.Lam sàn xe xuống sàn lề
15.1.L bẻ 50/200*8Theo bản vẽ thiết kế502,4kg
25.2.Đục rãnh bê tôngTheo bản vẽ thiết kế0,19m3
35.3.Đường cắtTheo bản vẽ thiết kế64,4m
45.4.Đường hànTheo bản vẽ thiết kế64,5m
56.Lam che tai mỏ bàn đầu phàTheo bản vẽ thiết kế141,3kg
EIII/ BOONG SÀN KHÁCH
11.Tole boong sàn kháchTheo bản vẽ thiết kế1.528,05kg
FIV/ BOONG MUI HANGAR:
11.Boong muiTheo bản vẽ thiết kế1.245,95kg
GV/ VÁCH HÔNG
11.Tole vách hôngTheo bản vẽ thiết kế220,07kg
HVI/ MỎ BÀN:
11.Ốp chân xươngTheo bản vẽ thiết kế169,56kg
22.Gân chống trượtTheo bản vẽ thiết kế129,36kg
IVII / HỆ CHỐNG VA:
J1.Con lươn chống va mạn (36m):
11.1.Thép dập U200*75*8lyTheo bản vẽ thiết kế791,28Kg
21.2.Lam gia cườngTheo bản vẽ thiết kế169,56Kg
K2.Chống va mũi
12.1.Cao su chống va đứng:Theo bản vẽ thiết kế8Cục
22.2.Bịt đầuTheo bản vẽ thiết kế33,91kg
32.3.Đệm lưngTheo bản vẽ thiết kế113,04kg
42.4.Lam hôngTheo bản vẽ thiết kế345,01kg
52.5.Mã gia cườngTheo bản vẽ thiết kế40,19kg
LVIII/ HỘP THÔNG SÔNG:
11.Hộp thông sôngTheo bản vẽ thiết kế520,46kg
22.Lưới chắn rácTheo bản vẽ thiết kế80,07kg
MIX/ KHÁC
11.Bộ thước nước + vòng tròn ĐKTheo bản vẽ thiết kế2bộ
22.Hàn bổ sungTheo bản vẽ thiết kế80m
33.Joint kính phòng tài côngTheo bản vẽ thiết kế24m
NX/ VỆ SINH GÕ RỈ ,SƠN
11.Vệ sinh, khảo sát toàn bộ phàTheo bản vẽ thiết kế1Phà
22.Phun cát tole đáy mạn ướt, chi tiết ngâm nướcTheo bản vẽ thiết kế373m2
O3.Cạo, gõ rỉ toàn bộ phà
13.1. Gõ rỉ cấp 1: 40%Theo bản vẽ thiết kế910m2
23.2. Gõ rỉ cấp 2: 50%Theo bản vẽ thiết kế1.137m2
33.3. Gõ rỉ cấp 3: 10%Theo bản vẽ thiết kế227m2
44.Sơn chống rỉ 2 lớpTheo bản vẽ thiết kế2.878m2
55.Sơn màu 2 lớpTheo bản vẽ thiết kế1.016m2
66.Sơn chống hà 1 lớp đáy mạn (phần ngâm nước)Theo bản vẽ thiết kế301m2
PPHẦN ĐỘNG LỰC - TRANG THIẾT BỊ
QI / MÁY CHÍNH - HỘP SỐ
11.Căn chân máy trướcTheo bản vẽ thiết kế7,6Kg
22.Bù lon bắt chân máy trướcTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
33.Bảo dưỡng hệ khí thải máy chínhTheo bản vẽ thiết kế2Hệ
R4.Căn chân hộp số:
14.1.Căn hộp số chínhTheo bản vẽ thiết kế6,03Kg
24.2.Căn hộp số phụTheo bản vẽ thiết kế21,85Kg
34.3.Căn hộp kiềng số phụTheo bản vẽ thiết kế21,85Kg
45.Bù lon bắt chân hộp sốTheo bản vẽ thiết kế8Bộ
56.Bù lon bắt kiềng chân hộp số phụTheo bản vẽ thiết kế4Bộ
67.Tháo lắp đặt cân chỉnh 2 máy và 4 hộp sốTheo bản vẽ thiết kế2hệ
SII / HỆ TRỤC
T1. Hệ trục chân vịt
11.1.Cân chỉnh trục chân vịt trên máy tiệnTheo bản vẽ thiết kế4Cây
21.2.Sửa bích nối trụcTheo bản vẽ thiết kế4Cái
31.3.Que hàn inox hàn áo trụcTheo bản vẽ thiết kế7Kg
41.4.Áo InoxTheo bản vẽ thiết kế4m
51.5.Trục chân vịt : Hàn đắp cônTheo bản vẽ thiết kế17Kg
61.6.Thay mới trục chân vịtTheo bản vẽ thiết kế317,52kg
71.7.Sửa chữa chân vịtTheo bản vẽ thiết kế4cái
U2.Cụm ống bao trục
12.1.Bulon bắt vòng chặn bạcTheo bản vẽ thiết kế24Bộ
V2.2.Bạc đỡ trục (bạc cao su áo thau):
12.2.1.Bạc trong D146*d111*L300Theo bản vẽ thiết kế2Cái
22.2.2.Bạc ngoài D146*d111*L400Theo bản vẽ thiết kế2Cái
33.Vòng chặn bạcTheo bản vẽ thiết kế18,24Kg
44.Vòng tháo bạcTheo bản vẽ thiết kế7,07Kg
55.Bulon khóa bạcTheo bản vẽ thiết kế8con
66.Amiant mỡ chìTheo bản vẽ thiết kế8Kg
W3. Hệ trục trung gian
13.1.Bảo dưỡng trục trung gianTheo bản vẽ thiết kế4Cây
23.2.Căn gối con rùaTheo bản vẽ thiết kế80,38Kg
33.3.Bulon nối láp với hộp sốTheo bản vẽ thiết kế6Bộ
43.4.Bulon nối láp với trục chân vịtTheo bản vẽ thiết kế8Bộ
53.5.Tháo+lắp+cân chỉnh, sửa chữa ổ đỡ và tourteau trên máy tiệnTheo bản vẽ thiết kế4hệ
XIII / HỆ LÁI
Y1.Cụm ống bao trục lái
Z1.1.Bạc ổ :
11.1.1.Bạc cao su+thauTheo bản vẽ thiết kế2cái
21.1.2.Bulon khóa bạcTheo bản vẽ thiết kế4con
32.Áo InoxTheo bản vẽ thiết kế0,8md
43.Hàn đường hàn áo trụcTheo bản vẽ thiết kế2Kg
54.Then trục láiTheo bản vẽ thiết kế1Cái
65.Bích chặn bạc đầu dướiTheo bản vẽ thiết kế3,53Kg
76.Bích trục bánh láiTheo bản vẽ thiết kế24,53Kg
87.Bích bánh láiTheo bản vẽ thiết kế24,53Kg
98.Amian mỡ chìTheo bản vẽ thiết kế4Kg
109.Bánh lái : Hàn đắp trục bánh lái và gót láiTheo bản vẽ thiết kế19Kg
1110.Bù lon bắt mặt bích trục lái (2 tán)Theo bản vẽ thiết kế24Bộ
1211.Bạc ổ gót bánh láiTheo bản vẽ thiết kế3,84Kg
1312.Bảo dưỡng hệ truyền động láiTheo bản vẽ thiết kế2Hệ
AA13.Hệ ky lái + Bánh lái : làm mới (1 bộ)
AB13.1.Bánh lái:
113.1.1.Tole bánh láiTheo bản vẽ thiết kế74,18Kg
213.1.2.Gia cườngTheo bản vẽ thiết kế47,1Kg
313.1.3.Trục bánh láiTheo bản vẽ thiết kế33,23Kg
413.1.4.Bích trục bánh láiTheo bản vẽ thiết kế12,27Kg
AC13.2.Ky lái:
113.2.1.Càng la kýTheo bản vẽ thiết kế176,63kg
213.2.2.Giá chữ nhânTheo bản vẽ thiết kế15,7kg
313.2.3.Ống luồn trục chân vịtTheo bản vẽ thiết kế13,44kg
ADIV / HỆ GA SỐ
11.Bảo dưỡng toàn hệTheo bản vẽ thiết kế2Hệ
AEV / HỆ NƯỚC LÀM MÁT
11.Vệ sinh hộp sinh hàn mạnTheo bản vẽ thiết kế2Cái
22.Joint cao suTheo bản vẽ thiết kế1,5m2
33.Bu lon bắt nắp thông sôngTheo bản vẽ thiết kế24bộ
AFVI / HỆ HÚT KHÔ - CỨU HỎA
11.Bảo dưỡng toàn hệTheo bản vẽ thiết kế2hệ
AGVII / HỆ NHIÊN LIỆU
11.Bảo dưỡng toàn hệTheo bản vẽ thiết kế2Hệ
AHVIII / HỆ NÂNG HẠ MỎ BÀN
11.Bảo dưỡng toàn hệTheo bản vẽ thiết kế2Hệ
AIIX / HỆ ĐIỆN
11.Bảo dưỡng toàn hệTheo bản vẽ thiết kế1hệ
22.Accu buồng máyTheo bản vẽ thiết kế2bình
AJCHI PHÍ KHÁC
11. Phí kiểm định an toàn KT và chất lượng PTTTheo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
22.Chi phí chạy thử phàTheo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
33.Chi phí ra vào ụ - triền, kê kích và hạ thủyTheo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
44.Chi phí đưa phà đi và vềTheo bản vẽ thiết kế1Toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Tời điện 5T.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
2Máy bơm nén khí.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
3Kích nâng.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
4Cần cẩu trụ 5T.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
5Máy dập, cắt tole.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
6Máy tiện.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1
7Máy hàn 23KWNhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Tời điện 5T.
Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
1
2
Máy bơm nén khí.
Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
1
3
Kích nâng.
Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
1
4
Cần cẩu trụ 5T.
Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
1
5
Máy dập, cắt tole.
Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
1
6
Máy tiện.
Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
1
7
Máy hàn 23KW
Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê, kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê và văn bản cam kết huy động máy móc thi công trong suốt thời gian thi công công trình của nhà thầu.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 1.      Tole đáy-mạn
4.270,4 kg Theo bản vẽ thiết kế
2 2.      Xương thường
470,42 kg Theo bản vẽ thiết kế
3 3.      Ốp chân xương khoẻ
423,9 kg Theo bản vẽ thiết kế
4 1.      Tole boong sàn lề
2.378 kg Theo bản vẽ thiết kế
5 2.      Sống dọc boong
339,12 kg Theo bản vẽ thiết kế
6 3.      Viền nắp hầm
135,65 kg Theo bản vẽ thiết kế
7 4.      Hộp lan can chống va
56,52 kg Theo bản vẽ thiết kế
8 5.1.  L bẻ 50/200*8
502,4 kg Theo bản vẽ thiết kế
9 5.2.  Đục rãnh bê tông
0,19 m3 Theo bản vẽ thiết kế
10 5.3.  Đường cắt
64,4 m Theo bản vẽ thiết kế
11 5.4.  Đường hàn
64,5 m Theo bản vẽ thiết kế
12 6.      Lam che tai mỏ bàn đầu phà
141,3 kg Theo bản vẽ thiết kế
13 1.      Tole boong sàn khách
1.528,05 kg Theo bản vẽ thiết kế
14 1.      Boong mui
1.245,95 kg Theo bản vẽ thiết kế
15 1.      Tole vách hông
220,07 kg Theo bản vẽ thiết kế
16 1.      Ốp chân xương
169,56 kg Theo bản vẽ thiết kế
17 2.      Gân chống trượt
129,36 kg Theo bản vẽ thiết kế
18 1.1.   Thép dập U200*75*8ly
791,28 Kg Theo bản vẽ thiết kế
19 1.2.   Lam gia cường
169,56 Kg Theo bản vẽ thiết kế
20 2.1.   Cao su chống va đứng:
8 Cục Theo bản vẽ thiết kế
21 2.2.   Bịt đầu
33,91 kg Theo bản vẽ thiết kế
22 2.3.   Đệm lưng
113,04 kg Theo bản vẽ thiết kế
23 2.4.   Lam hông
345,01 kg Theo bản vẽ thiết kế
24 2.5.   Mã gia cường
40,19 kg Theo bản vẽ thiết kế
25 1.      Hộp thông sông
520,46 kg Theo bản vẽ thiết kế
26 2.      Lưới chắn rác
80,07 kg Theo bản vẽ thiết kế
27 1.      Bộ thước nước + vòng tròn ĐK
2 bộ Theo bản vẽ thiết kế
28 2.      Hàn bổ sung
80 m Theo bản vẽ thiết kế
29 3.      Joint kính phòng tài công
24 m Theo bản vẽ thiết kế
30 1.      Vệ sinh, khảo sát toàn bộ phà
1 Phà Theo bản vẽ thiết kế
31 2.      Phun cát tole đáy mạn ướt, chi tiết ngâm nước
373 m2 Theo bản vẽ thiết kế
32 3.1. Gõ rỉ cấp 1: 40%
910 m2 Theo bản vẽ thiết kế
33 3.2. Gõ rỉ cấp 2: 50%
1.137 m2 Theo bản vẽ thiết kế
34 3.3. Gõ rỉ cấp 3: 10%
227 m2 Theo bản vẽ thiết kế
35 4.      Sơn chống rỉ 2 lớp
2.878 m2 Theo bản vẽ thiết kế
36 5.      Sơn màu 2 lớp
1.016 m2 Theo bản vẽ thiết kế
37 6.      Sơn chống hà 1 lớp đáy mạn (phần ngâm nước)
301 m2 Theo bản vẽ thiết kế
38 1.   Căn chân máy trước
7,6 Kg Theo bản vẽ thiết kế
39 2.   Bù lon bắt chân máy trước
2 Bộ Theo bản vẽ thiết kế
40 3.   Bảo dưỡng hệ khí thải máy chính
2 Hệ Theo bản vẽ thiết kế
41 4.1.   Căn hộp số chính
6,03 Kg Theo bản vẽ thiết kế
42 4.2.   Căn hộp số phụ
21,85 Kg Theo bản vẽ thiết kế
43 4.3.   Căn hộp kiềng số phụ
21,85 Kg Theo bản vẽ thiết kế
44 5.   Bù lon bắt chân hộp số
8 Bộ Theo bản vẽ thiết kế
45 6.   Bù lon bắt kiềng chân hộp số phụ
4 Bộ Theo bản vẽ thiết kế
46 7.   Tháo lắp đặt cân chỉnh 2 máy và 4 hộp số
2 hệ Theo bản vẽ thiết kế
47 1.1.  Cân chỉnh trục chân vịt trên máy tiện
4 Cây Theo bản vẽ thiết kế
48 1.2.  Sửa bích nối trục
4 Cái Theo bản vẽ thiết kế
49 1.3.  Que hàn inox hàn áo trục
7 Kg Theo bản vẽ thiết kế
50 1.4.  Áo Inox
4 m Theo bản vẽ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công sửa chữa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công sửa chữa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 78

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây