Thông báo mời thầu

Thi công sửa chữa

Tìm thấy: 12:03 28/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
Sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Gói thầu
Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:30 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:32 28/07/2022
đến
09:30 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (06/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công sửa chữa
Tên dự toán là: Sửa chữa trụ sở Viện kiểm sát nhân dân quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Saca, địa chỉ: Số 64 Trương Định, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM. + Đơn vị thẩm định bản vẽ, dự toán: Công Ty TNHH Tư Vấn Sáng Tạo, địa chỉ: 66/19-66/21 Phan sào Nam, Phường 11, Quận Tân Bình, TP. HCM. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Tân Đại, địa chỉ: 66/6 Phan Sào Nam, Phường 11, Quận Tân Bình, TP.HCM. + Đơn vị thẩm định E – HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Sáng Tạo, địa chỉ: 66/19-66/21 Phan sào Nam, Phường 11, Quận Tân Bình, TP. HCM.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.7 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Cam kết nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 120 Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028 38 243 894. Số fax: 028 38 241 682.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hổ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP.HCM. Số điện thoại: 028.38.224.009. Số fax: 028.38.295.008.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo sự phân công của Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 20 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 20 %

PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1Phá dỡ lớp vữa xi măngTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2128,065Chống thấm sân thượng mái, sê nô
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2128,065Chống thấm sân thượng mái, sê nô
3Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2128,065Chống thấm sân thượng mái, sê nô
4Láng sê nô, chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2128,065Chống thấm sân thượng mái, sê nô
5Chống thấm phễu thu nước sê nô máiTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái22Chống thấm sân thượng mái, sê nô
6Lắp đặt phễu thu chắn rácTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái22Chống thấm sân thượng mái, sê nô
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ3Cải tạo WC Tầng 2
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + ống xả + phụ kiện)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ3Cải tạo WC Tầng 2
9Tháo dỡ vòi rửaTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ3Cải tạo WC Tầng 2
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ3Cải tạo WC Tầng 2
11Tháo dỡ xí bệtTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ4Cải tạo WC Tầng 2
12Lắp đặt chậu xí bệt (chậu xí bệt + nắp + phụ kiện trọn bộ)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ4Cải tạo WC Tầng 2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ4Cải tạo WC Tầng 2
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái4Cải tạo WC Tầng 2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ2Cải tạo WC Tầng 2
16Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu + bộ xả + phụ kiện khác)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ2Cải tạo WC Tầng 2
17Tháo dỡ gương soiTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ3Cải tạo WC Tầng 2
18Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái3Cải tạo WC Tầng 2
19Tháo dỡ hộp giấy vệ sinhTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ4Cải tạo WC Tầng 2
20Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái4Cải tạo WC Tầng 2
21Tháo dỡ móc treoTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT bộ4Cải tạo WC Tầng 2
22Lắp đặt móc treoTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái4Cải tạo WC Tầng 2
23Tháo dỡ gạch ốp chân tường (1 hàng gạch)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m29,145Cải tạo WC Tầng 2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m219,23Cải tạo WC Tầng 2
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m219,23Cải tạo WC Tầng 2
26Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m219,23Cải tạo WC Tầng 2
27Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m228,335Cải tạo WC Tầng 2
28Láng nền, chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m219,23Cải tạo WC Tầng 2
29Chống thấm phễu thu nước sànTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT Cái2Cải tạo WC Tầng 2
30Lắp đặt phễu thu nước sànTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT cái2Cải tạo WC Tầng 2
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m219,23Cải tạo WC Tầng 2
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x250, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m29,145Cải tạo WC Tầng 2
33Chà ron làm sạch gạch ốp tường hiện hữuTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m260,192Cải tạo WC Tầng 2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m229,136Cải tạo WC Tầng 2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m229,136Cải tạo WC Tầng 2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m229,136Cải tạo WC Tầng 2
37Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m219,23Cải tạo WC Tầng 2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m229,136Cải tạo WC Tầng 2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 50%, chà phẳng lớp ko bong tróc 50%)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2824,5248Sơn tường trần dầm cột
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 50%, chà phẳng lớp ko bong tróc 50%)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m22.216,863Sơn tường trần dầm cột
41Xử lý khe nứt (mở rộng khe nứt 10mmx10mm, làm sạch, trám keo, trát vữa)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m60Sơn tường trần dầm cột
42Quét dung dịch chống thấm (Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m285Sơn tường trần dầm cột
43Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2381,7765Sơn tường trần dầm cột
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần -NgoàiTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m262,53Sơn tường trần dầm cột
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2726,655Sơn tường trần dầm cột
46Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần - TrongTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2349,7324Sơn tường trần dầm cột
47Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường ngoàiTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2763,553Sơn tường trần dầm cột
48Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Trần ngoàiTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2125,06Sơn tường trần dầm cột
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường trongTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m21.453,31Sơn tường trần dầm cột
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Trần trongTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m2699,4648Sơn tường trần dầm cột
51Tường gai (làm sạch + phun sơn mới)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m221,92Sơn tường trần dầm cột
52Vệ sinh Tường ốp gạch - tường ngoàiTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m221,58Sơn tường trần dầm cột
53Vệ sinh gạch len chân tường - tường trongTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m237,17Sơn tường trần dầm cột
54Vệ sinh lamri gỗ - Tường trongTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m266,06Sơn tường trần dầm cột
55Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m23,61Sơn tường trần dầm cột
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm (bao gồm phụ kiện)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 1m23,61Sơn tường trần dầm cột
57Vệ sinh cửa sổ, cửa điTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m2186,1Sơn tường trần dầm cột
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m28Sơn tường trần dầm cột
59Cung cấp và lắp đặt cửa sổ sắt kính (trọn gói)Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m28Sơn tường trần dầm cột
60Di dời, dọn dẹp thiết bị phục vụ công tác bảo trì khối nhà chínhTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT Trọn gói1Sơn tường trần dầm cột
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 100m28,8925Giàn giáo thi công
62Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m35,7375Vận chuyển
63Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT m35,7375Vận chuyển
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 10m3/1km0,5738Vận chuyển
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT 10m3/1km0,5738Vận chuyển

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày


STTDanh mục dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vịTiến độ thực hiệnYêu cầu đầu raĐịa điểm thực hiện

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 562.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 562.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: + Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau: Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ (2019 – 2021): Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Báo cáo tài chính hoặc kiểm toán hoặc quyết toán theo quy định có thể hiện doanh thu dịch vụ hoặc hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu đã và đang thực hiện hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập, nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị của E-HSMT. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu là: Hợp đồng hoặc hạng mục hợp đồng cung cấp dịch vụ cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng hợp đồng (bảng danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản tự sao y của nhà thầu các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (Hóa đơn tài chính; hoặc bảng sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh, quyết toán, ...). - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì ngoài các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính còn phải có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ Quản lý chung:1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 06/2022. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy theo bảng lý lịch nhân sự chủ chốt có kinh nghiệm trong lĩnh vực cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng32
2Cán bộ kỹ thuật:2- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng và nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 06/2022Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy theo bảng lý lịch nhân sự chủ chốt có kinh nghiệm trong lĩnh vực cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng22
3Công nhân kỹ thuật:5- Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề thuộc đầy đủ các nghề nề, nước, sơn nước và hàn.Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp chứng chỉ nghề đến tháng 06/202211
4Ghi chú1Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề và huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Phá dỡ lớp vữa xi măng
128,065 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông
128,065 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
3 Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương)
128,065 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
4 Láng sê nô, chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương)
128,065 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
5 Chống thấm phễu thu nước sê nô mái
22 cái Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
6 Lắp đặt phễu thu chắn rác
22 cái Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
3 bộ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + ống xả + phụ kiện)
3 bộ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
9 Tháo dỡ vòi rửa
3 bộ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
3 bộ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
11 Tháo dỡ xí bệt
4 bộ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
12 Lắp đặt chậu xí bệt (chậu xí bệt + nắp + phụ kiện trọn bộ)
4 bộ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
4 bộ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt)
4 cái Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
2 bộ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
16 Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu + bộ xả + phụ kiện khác)
2 bộ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
17 Tháo dỡ gương soi
3 bộ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
18 Lắp đặt gương soi
3 cái Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
19 Tháo dỡ hộp giấy vệ sinh
4 bộ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
20 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh
4 cái Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
21 Tháo dỡ móc treo
4 bộ Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
22 Lắp đặt móc treo
4 cái Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
23 Tháo dỡ gạch ốp chân tường (1 hàng gạch)
9,145 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
19,23 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
25 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
19,23 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
26 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông
19,23 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
27 Quét dung dịch chống thấm ( Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương)
28,335 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
28 Láng nền, chiều dày 3cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM M75 (phụ gia chống thấm: 5kg Kova_CT11B/1m3 vữa hoặc tương đương)
19,23 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
29 Chống thấm phễu thu nước sàn
2 Cái Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
30 Lắp đặt phễu thu nước sàn
2 cái Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
31 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75
19,23 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
32 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x250, vữa XM M75
9,145 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
33 Chà ron làm sạch gạch ốp tường hiện hữu
60,192 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
29,136 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
35 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
29,136 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
29,136 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
37 Tháo dỡ trần
19,23 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
29,136 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 50%, chà phẳng lớp ko bong tróc 50%)
824,5248 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (cạo 50%, chà phẳng lớp ko bong tróc 50%)
2.216,863 m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
41 Xử lý khe nứt (mở rộng khe nứt 10mmx10mm, làm sạch, trám keo, trát vữa)
60 m Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
42 Quét dung dịch chống thấm (Sử dụng dung dịch chống thấm: (1 kg Kova_CT11Aplus + 1kg xi măng + 0.5 lít nước)/2m2/2 lớp hoặc tương đương)
85 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
43 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài
381,7765 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
44 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần -Ngoài
62,53 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
45 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong
726,655 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
46 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần - Trong
349,7324 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường ngoài
763,553 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Trần ngoài
125,06 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Tường trong
1.453,31 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ - Trần trong
699,4648 1m2 Theo bản vẽ thi công được đính kèm theo E - HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công sửa chữa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công sửa chữa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 91

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây