Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công sửa chữa công trình Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tuy An Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi phí của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 45 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 720.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 143.545.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.333.333 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 999.999.999 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.333.333 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.333.333 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 999.999.999 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 8,2 | m2 |
| 2 | Cắt nền sân bê tông | Theo Chương V, bản vẽ | 1,14 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,306 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,306 | m3 |
| 5 | Láng phẳng mặt bê tông vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,06 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa inox xếp cổng chính (trọn bộ) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo Chương V, bản vẽ | 72,935 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V, bản vẽ | 0,061 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,3294 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ hiện trạng trước khi xây tường | Theo Chương V, bản vẽ | 5,847 | m2 |
| 12 | Khoan lỗ vào trụ rào để đặt bu lông nở | Theo Chương V, bản vẽ | 150 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Cung cấp lắp đặt buloong nở D10 | Theo Chương V, bản vẽ | 152 | cái |
| 14 | Bê tông lam, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 0,9485 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam ĐK ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,205 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam | Theo Chương V, bản vẽ | 0,5544 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V, bản vẽ | 232 | 1 cấu kiện |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,7344 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,1542 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,0625 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,9635 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,119 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lam | Theo Chương V, bản vẽ | 0,174 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V, bản vẽ | 0,008 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Mũi mác) | Theo Chương V, bản vẽ | 0,09 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V, bản vẽ | 0,09 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 10,6156 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 5,7975 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 bảng hiệu | Theo Chương V, bản vẽ | 12,354 | m2 |
| 30 | Trát phào, chỉ kép, vữa XM M75 trụ | Theo Chương V, bản vẽ | 10,2 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ | 76,3756 | m2 |
| 32 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 23,483 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 148,42 | m |
| 34 | Cạo bỏ lớp matit, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V, bản vẽ | 24,722 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 28,1795 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 28,1795 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V, bản vẽ | 104,265 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 208,7996 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 2,552 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V, bản vẽ | 2,34 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp đặt lô gô ngân hàng 250x250x40 bằng Mica gắn đèn led | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 42 | cung cấp lắp đặt bộ chữa trên bảng hiệu chữ Inox | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V, bản vẽ | 160,5938 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 160,5938 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V, bản vẽ | 5,6756 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 5,6756 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 16,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ray cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 5,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ hộp che cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 4,155 | m2 |
| 4 | Cắt tường dọc cửa | Theo Chương V, bản vẽ | 0,58 | 10m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,697 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V, bản vẽ | 0,148 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,074 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0185 | 100m2 |
| 9 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,22 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa cường lực 14ly bản lề thủy lực | Theo Chương V, bản vẽ | 9,28 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bản lề âm sàn | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt kẹp kính L | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt kẹp kính vuông trên | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt kẹp kính vuông dưới | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tay nắm inox dài 600 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt khóa sàn | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt U inox | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | m |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 10,35 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt motor điện | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bình lưu điện | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 21 | Trát cạnh cửa , đường ray cửa cuốn vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,725 | m2 |
| 22 | Gia công hộp che cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0176 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hộp che cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0176 | tấn |
| 24 | Thi công hộp che cửa cuốn bằng tấm cemboar | Theo Chương V, bản vẽ | 6,5875 | m2 |
| 25 | Bả matit hộp che cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ | 6,5875 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 6,5875 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 62,4 | m2 |
| 28 | Thay bánh xe đẩy bằng đồng | Theo Chương V, bản vẽ | 104 | bộ |
| 29 | Thay roon kính, bắn keo silicon mặt ngoài cửa | Theo Chương V, bản vẽ | 256,4 | m |
| 30 | Cạo bỏ lớp matit, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | m2 |
| 33 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 526,268 | m2 |
| 34 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 541,9944 | m2 |
| 35 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần (trong nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 361,14 | m2 |
| 36 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần (ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 101,1742 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 887,408 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 643,1686 | m2 |
| 39 | Vệ sinh sạch rong rêu, dọn rác các lỗ thoát nước mái | Theo Chương V, bản vẽ | 73,68 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớp | Theo Chương V, bản vẽ | 73,68 | m2 |
| 41 | Don dẹp vệ sinh các lỗ thoát nước mái | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | mái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 43 | Vệ sinh , mài nhẵn nền granito | Theo Chương V, bản vẽ | 37,824 | m2 |
| 44 | Đánh bóng granito bậc cấp, cầu thang | Theo Chương V, bản vẽ | 37,824 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V, bản vẽ | 27,71 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 27,71 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V, bản vẽ | 2,6196 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 2,6196 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, bản vẽ | 4,977 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi sen | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vòi đồng | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền bệ xí xổm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,374 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch 200x200 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,76 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,63 | m2 |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lavabo treo tường + vòi xả | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nước | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xi phong | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm dây | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 21 | Vệ sinh nền gạch và gạch ốp tường | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | công |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4656 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 38,936 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V, bản vẽ | 24,304 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 24,304 | m2 |
| 5 | Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45ly | Theo Chương V, bản vẽ | 0,3894 | 100m2 |
| 6 | Xây bờ chảy gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4656 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 6,984 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 83,82 | m2 |
| 9 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 4,3 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (trong nhà ) | Theo Chương V, bản vẽ | 107,63 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 95,104 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 107,63 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V, bản vẽ | 33,6 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 33,6 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V, bản vẽ | 1,9654 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo Chương V, bản vẽ | 1,9654 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo) | Theo Chương V, bản vẽ | 1,9654 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4104 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 4 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 4 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) |
Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
1 |
2 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
4 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
4 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,2 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 2 | Cắt nền sân bê tông | 1,14 | 10m | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,306 | m3 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | 0,306 | m3 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 5 | Láng phẳng mặt bê tông vữa XM M75 | 3,06 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 6 | Lắp dựng cửa inox xếp cổng chính (trọn bộ) | 1 | Bộ | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 8 | Phá dỡ hàng rào thép | 72,935 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,061 | m3 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,3294 | m3 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ hiện trạng trước khi xây tường | 5,847 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 12 | Khoan lỗ vào trụ rào để đặt bu lông nở | 150 | 1 lỗ khoan | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 13 | Cung cấp lắp đặt buloong nở D10 | 152 | cái | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 14 | Bê tông lam, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,9485 | m3 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam ĐK ≤10mm | 0,205 | tấn | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam | 0,5544 | 100m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 232 | 1 cấu kiện | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7344 | m3 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 19 | Xây tường thẳng bằng5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,1542 | m3 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 3,0625 | m3 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 21 | Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2 | 0,9635 | m3 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,119 | tấn | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ lam | 0,174 | 100m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,008 | tấn | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Mũi mác) | 0,09 | tấn | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,09 | tấn | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,6156 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 28 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | 5,7975 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 bảng hiệu | 12,354 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 30 | Trát phào, chỉ kép, vữa XM M75 trụ | 10,2 | m | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 76,3756 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 32 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | 23,483 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 148,42 | m | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 34 | Cạo bỏ lớp matit, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 24,722 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 28,1795 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,1795 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 104,265 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 208,7996 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,552 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 2,34 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 41 | Cung cấp lắp đặt lô gô ngân hàng 250x250x40 bằng Mica gắn đèn led | 1 | bộ | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 42 | cung cấp lắp đặt bộ chữa trên bảng hiệu chữ Inox | 1 | bộ | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 43 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m | 2 | bộ | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 160,5938 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,5938 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 46 | Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 5,6756 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,6756 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,53 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 49 | Tháo dỡ ray cửa cuốn | 5,8 | m | Theo Chương V, bản vẽ | ||
| 50 | Tháo dỡ hộp che cửa cuốn | 4,155 | m2 | Theo Chương V, bản vẽ |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đừng bao giờ tìm cách ăn miếng trả miếng với kẻ địch, bởi vì làm thế, ta khiến ta tổn thương hơn nhiều là khiến họ tổn thương. Hãy làm như tướng Eisenhower đã làm: Không tốn một phút giây nào nghĩ về những người mà ta không thích. "
Dale Carnegie
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.