Thông báo mời thầu

Thi công sửa chữa công trình

Tìm thấy: 15:13 08/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tuy An
Gói thầu
Thi công sửa chữa công trình
Chủ đầu tư
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chi phí của NHCSXH
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 16/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:03 08/09/2022
đến
09:00 16/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 16/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2022 (15/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tên dự án là: Sửa chữa trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tuy An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi phí của NHCSXH
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên , địa chỉ: 395 Trường Chinh Phường 9 Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn XD Kiến Tạo; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên , địa chỉ: 395 Trường Chinh Phường 9 Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên; Địa chỉ: 395 Trường Chinh, P9, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3814993

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
45 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 720.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 143.545.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 333.333.333 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 999.999.999 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng thi công công trình1- Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công xây dựng1- Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (tối thiểu 2 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã được nghiệm thu hoàn thành.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V, bản vẽ8,2m2
2Cắt nền sân bê tôngTheo Chương V, bản vẽ1,1410m
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V, bản vẽ0,306m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,306m3
5Láng phẳng mặt bê tông vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ3,06m2
6Lắp dựng cửa inox xếp cổng chính (trọn bộ)Theo Chương V, bản vẽ1Bộ
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V, bản vẽ1cái
8Phá dỡ hàng rào thépTheo Chương V, bản vẽ72,935m2
9Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo Chương V, bản vẽ0,061m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V, bản vẽ0,3294m3
11Phá lớp vữa trát trụ hiện trạng trước khi xây tườngTheo Chương V, bản vẽ5,847m2
12Khoan lỗ vào trụ rào để đặt bu lông nởTheo Chương V, bản vẽ1501 lỗ khoan
13Cung cấp lắp đặt buloong nở D10Theo Chương V, bản vẽ152cái
14Bê tông lam, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V, bản vẽ0,9485m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép lam ĐK ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ0,205tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lamTheo Chương V, bản vẽ0,5544100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V, bản vẽ2321 cấu kiện
18Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ0,7344m3
19Xây tường thẳng bằng5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ1,1542m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ3,0625m3
21Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,9635m3
22Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, bản vẽ0,119tấn
23Ván khuôn gỗ lamTheo Chương V, bản vẽ0,174100m2
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V, bản vẽ0,008tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Mũi mác)Theo Chương V, bản vẽ0,09tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V, bản vẽ0,09tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ10,6156m2
28Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ5,7975m2
29Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 bảng hiệuTheo Chương V, bản vẽ12,354m2
30Trát phào, chỉ kép, vữa XM M75 trụTheo Chương V, bản vẽ10,2m
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ76,3756m2
32Trát lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ23,483m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ148,42m
34Cạo bỏ lớp matit, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V, bản vẽ24,722m2
35Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Chương V, bản vẽ28,1795m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ28,1795m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V, bản vẽ104,265m2
38Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ208,7996m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ2,552m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Chương V, bản vẽ2,34m2
41Cung cấp lắp đặt lô gô ngân hàng 250x250x40 bằng Mica gắn đèn ledTheo Chương V, bản vẽ1bộ
42cung cấp lắp đặt bộ chữa trên bảng hiệu chữ InoxTheo Chương V, bản vẽ1bộ
43Lắp đặt đèn led dài 1,2mTheo Chương V, bản vẽ2bộ
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V, bản vẽ160,5938m2
45Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ160,5938m2
46Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V, bản vẽ5,6756m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ5,6756m2
BHẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V, bản vẽ16,53m2
2Tháo dỡ ray cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ5,8m
3Tháo dỡ hộp che cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ4,155m2
4Cắt tường dọc cửaTheo Chương V, bản vẽ0,5810m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V, bản vẽ0,697m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V, bản vẽ0,148m3
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,074m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, bản vẽ0,0185100m2
9Trát lanh tô, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ2,22m2
10Lắp dựng cửa cường lực 14ly bản lề thủy lựcTheo Chương V, bản vẽ9,28m2
11Cung cấp lắp đặt bản lề âm sànTheo Chương V, bản vẽ2cái
12Cung cấp lắp đặt kẹp kính LTheo Chương V, bản vẽ2cái
13Cung cấp lắp đặt kẹp kính vuông trênTheo Chương V, bản vẽ2cái
14Cung cấp lắp đặt kẹp kính vuông dướiTheo Chương V, bản vẽ2cái
15Cung cấp lắp đặt tay nắm inox dài 600Theo Chương V, bản vẽ2cái
16Cung cấp lắp đặt khóa sànTheo Chương V, bản vẽ2cái
17Cung cấp lắp đặt U inoxTheo Chương V, bản vẽ9m
18Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ10,35m2
19Cung cấp lắp đặt motor điệnTheo Chương V, bản vẽ1cái
20Cung cấp lắp đặt bình lưu điệnTheo Chương V, bản vẽ1cái
21Trát cạnh cửa , đường ray cửa cuốn vữa XM M100, PCB40Theo Chương V, bản vẽ0,725m2
22Gia công hộp che cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ0,0176tấn
23Lắp dựng hộp che cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ0,0176tấn
24Thi công hộp che cửa cuốn bằng tấm cemboarTheo Chương V, bản vẽ6,5875m2
25Bả matit hộp che cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ6,5875m2
26Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ6,5875m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V, bản vẽ62,4m2
28Thay bánh xe đẩy bằng đồngTheo Chương V, bản vẽ104bộ
29Thay roon kính, bắn keo silicon mặt ngoài cửaTheo Chương V, bản vẽ256,4m
30Cạo bỏ lớp matit, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V, bản vẽ50m2
31Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Chương V, bản vẽ50m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ50m2
33Vệ sinh chà nhám lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (trong nhà)Theo Chương V, bản vẽ526,268m2
34Vệ sinh chà nhám lớp vôi sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ541,9944m2
35Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần (trong nhà)Theo Chương V, bản vẽ361,14m2
36Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần (ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ101,1742m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ887,408m2
38Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ643,1686m2
39Vệ sinh sạch rong rêu, dọn rác các lỗ thoát nước máiTheo Chương V, bản vẽ73,68m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 lớpTheo Chương V, bản vẽ73,68m2
41Don dẹp vệ sinh các lỗ thoát nước máiTheo Chương V, bản vẽ1mái
42Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo Chương V, bản vẽ4cái
43Vệ sinh , mài nhẵn nền granitoTheo Chương V, bản vẽ37,824m2
44Đánh bóng granito bậc cấp, cầu thangTheo Chương V, bản vẽ37,824m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V, bản vẽ27,71m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ27,71m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V, bản vẽ2,6196m2
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ2,6196m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V, bản vẽ4,977100m2
CHẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V, bản vẽ2bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V, bản vẽ1bộ
3Tháo dỡ lavaboTheo Chương V, bản vẽ2bộ
4Tháo dỡ vòi senTheo Chương V, bản vẽ2bộ
5Tháo dỡ vòi đồngTheo Chương V, bản vẽ3bộ
6Phá dỡ nền bệ xí xổmTheo Chương V, bản vẽ0,374m3
7Phá dỡ nền gạch 200x200Theo Chương V, bản vẽ1,76m2
8Lát nền, sàn gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, bản vẽ3,63m2
9Lắp đặt xí bệtTheo Chương V, bản vẽ2bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V, bản vẽ2cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V, bản vẽ2cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểuTheo Chương V, bản vẽ1bộ
13Lắp đặt lavabo treo tường + vòi xảTheo Chương V, bản vẽ2bộ
14Lắp đặt dây cấp nướcTheo Chương V, bản vẽ4bộ
15Lắp đặt xi phongTheo Chương V, bản vẽ3cái
16Lắp đặt gương soiTheo Chương V, bản vẽ2cái
17Lắp đặt giá treo khănTheo Chương V, bản vẽ2cái
18Lắp đặt phễu thu 200x200Theo Chương V, bản vẽ4cái
19Lắp đặt vòi tắm dâyTheo Chương V, bản vẽ2bộ
20Lắp đặt vòi đồng D27Theo Chương V, bản vẽ3bộ
21Vệ sinh nền gạch và gạch ốp tườngTheo Chương V, bản vẽ2công
DHẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Chương V, bản vẽ0,4656m
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V, bản vẽ38,936m2
3Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V, bản vẽ24,304m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ24,304m2
5Lợp mái che bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45lyTheo Chương V, bản vẽ0,3894100m2
6Xây bờ chảy gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ0,4656m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ6,984m2
8Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ83,82m2
9Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnTheo Chương V, bản vẽ4,3m2
10Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (trong nhà )Theo Chương V, bản vẽ107,63m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ95,104m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ107,63m2
13Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V, bản vẽ33,6m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ33,6m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V, bản vẽ1,9654m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo Chương V, bản vẽ1,9654m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) (4km tiếp theo)Theo Chương V, bản vẽ1,9654m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V, bản vẽ0,4104100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
2Máy khoan bê tông cầm tayKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác4
3Máy cắt gạch đáKèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
1
2
Máy khoan bê tông cầm tay
Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
4
3
Máy cắt gạch đá
Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
8,2 m2 Theo Chương V, bản vẽ
2 Cắt nền sân bê tông
1,14 10m Theo Chương V, bản vẽ
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép
0,306 m3 Theo Chương V, bản vẽ
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2
0,306 m3 Theo Chương V, bản vẽ
5 Láng phẳng mặt bê tông vữa XM M75
3,06 m2 Theo Chương V, bản vẽ
6 Lắp dựng cửa inox xếp cổng chính (trọn bộ)
1 Bộ Theo Chương V, bản vẽ
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A
1 cái Theo Chương V, bản vẽ
8 Phá dỡ hàng rào thép
72,935 m2 Theo Chương V, bản vẽ
9 Phá dỡ cột, trụ gạch đá
0,061 m3 Theo Chương V, bản vẽ
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
0,3294 m3 Theo Chương V, bản vẽ
11 Phá lớp vữa trát trụ hiện trạng trước khi xây tường
5,847 m2 Theo Chương V, bản vẽ
12 Khoan lỗ vào trụ rào để đặt bu lông nở
150 1 lỗ khoan Theo Chương V, bản vẽ
13 Cung cấp lắp đặt buloong nở D10
152 cái Theo Chương V, bản vẽ
14 Bê tông lam, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
0,9485 m3 Theo Chương V, bản vẽ
15 Gia công, lắp đặt cốt thép lam ĐK ≤10mm
0,205 tấn Theo Chương V, bản vẽ
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam
0,5544 100m2 Theo Chương V, bản vẽ
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg
232 1 cấu kiện Theo Chương V, bản vẽ
18 Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
0,7344 m3 Theo Chương V, bản vẽ
19 Xây tường thẳng bằng5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
1,1542 m3 Theo Chương V, bản vẽ
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50
3,0625 m3 Theo Chương V, bản vẽ
21 Bê tông giằng bê tông M250, đá 1x2
0,9635 m3 Theo Chương V, bản vẽ
22 Lắp dựng cốt thép lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,119 tấn Theo Chương V, bản vẽ
23 Ván khuôn gỗ lam
0,174 100m2 Theo Chương V, bản vẽ
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,008 tấn Theo Chương V, bản vẽ
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Mũi mác)
0,09 tấn Theo Chương V, bản vẽ
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
0,09 tấn Theo Chương V, bản vẽ
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
10,6156 m2 Theo Chương V, bản vẽ
28 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75
5,7975 m2 Theo Chương V, bản vẽ
29 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 bảng hiệu
12,354 m2 Theo Chương V, bản vẽ
30 Trát phào, chỉ kép, vữa XM M75 trụ
10,2 m Theo Chương V, bản vẽ
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40
76,3756 m2 Theo Chương V, bản vẽ
32 Trát lam ngang, vữa XM M75
23,483 m2 Theo Chương V, bản vẽ
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75
148,42 m Theo Chương V, bản vẽ
34 Cạo bỏ lớp matit, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
24,722 m2 Theo Chương V, bản vẽ
35 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
28,1795 m2 Theo Chương V, bản vẽ
36 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
28,1795 m2 Theo Chương V, bản vẽ
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
104,265 m2 Theo Chương V, bản vẽ
38 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
208,7996 m2 Theo Chương V, bản vẽ
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2,552 m2 Theo Chương V, bản vẽ
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox
2,34 m2 Theo Chương V, bản vẽ
41 Cung cấp lắp đặt lô gô ngân hàng 250x250x40 bằng Mica gắn đèn led
1 bộ Theo Chương V, bản vẽ
42 cung cấp lắp đặt bộ chữa trên bảng hiệu chữ Inox
1 bộ Theo Chương V, bản vẽ
43 Lắp đặt đèn led dài 1,2m
2 bộ Theo Chương V, bản vẽ
44 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
160,5938 m2 Theo Chương V, bản vẽ
45 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
160,5938 m2 Theo Chương V, bản vẽ
46 Cạo bỏ lớp rỉ sét, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
5,6756 m2 Theo Chương V, bản vẽ
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
5,6756 m2 Theo Chương V, bản vẽ
48 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
16,53 m2 Theo Chương V, bản vẽ
49 Tháo dỡ ray cửa cuốn
5,8 m Theo Chương V, bản vẽ
50 Tháo dỡ hộp che cửa cuốn
4,155 m2 Theo Chương V, bản vẽ

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công sửa chữa công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công sửa chữa công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 65

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây