Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
THIẾT BỊ CẤP ĐÔNG, ĐÁ VÃY |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
MÁY ĐÁ VẢY: |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Máy đá vảy:
+Công suất thiết kế: 15 tấn/ngày đêm (+-5%)
+ Nhiệt độ nước cấp: +28oC
+ Vật liệu ngoài trống đá, dao cắt đá, thùng chứa nước: Inox SUS304
+ Trống cối bên trong: Inox SUS304
+ Nhiệt độ bay hơi yêu cầu: -32oC
+ Công suất lạnh yêu cầu: 95kW
+ Phương pháp cấp dịch / môi chất: Bơm dịch / NH3 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Máy đá vảy:
+Công suất thiết kế: 10 tấn/ngày đêm (+-5%)
+ Nhiệt độ nước cấp: +28oC
+ Vật liệu ngoài trống đá, dao cắt đá, thùng chứa nước: Inox SUS304
+ Trống cối bên trong: Inox SUS304
+ Nhiệt độ bay hơi yêu cầu: -32oC
+ Công suất lạnh yêu cầu: 63kW
+ Phương pháp cấp dịch / môi chất: Bơm dịch / NH3 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Vỏ tủ đông 4 ngăn công suất 250kg/h:
+ Kích thước: 8D x 3R m (chia làm 4 ngăn)
+ Vật liệu chế tạo: SUS 304
+ Vách, trần, nền: 4 cửa bản lề 2 mặt inox dày 0.6mm
+ Cửa: 4 cửa bản lề 2 mặt inox dày 0.6mm
+ Chiếu sáng: Led chuyên dụng chịu nhiệt độ âm |
3 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Tủ đông tiếp xúc:
- Thông số kỹ thuật:
+Môi chất:NH3
+Nhiệt độ bay hơi:- 400C
+Phương pháp vận hành:Bơm dịch
+Phương pháp xả đá:Nước
+Kích thước khay (mm):L290xW210xH45
+Số khay trên trạm (khay):48+Số lượng cửa (cánh):8+Số lượng bend:1+Số lượng plate (tấm):12+Số lượng trạm:11+Sức chứa một mẻ (kg):1056
+Thời gian cấp đông (phút/mẻ):120
+Kích thước hiệu dụng plate(mm):L2630 x W1220 x T23
+Kích thước phủ bì tủ đông(mm):L3950 x H2300 x T1750
-Công suất thiết kế:1000kg/2h
-Vỏ tủ: +Thân tủ đông được cách nhiệt bằng PU dày 150mm, tỷ trọng 40-42kg/m3+Cánh cửa được cách nhiệt bằng polyurethane (PU) dày 100mm, tỷ trọng 40-42kg/m3+Mặt ngoài tủ được bọc bằng inox 304 – sọc keo dày 0.8mm, mặt trong tủ được bọc bằng inox 304 dày 0.8mm+Thân tủ phù hợp với hệ thống bend nâng hạ plate có áp suất thủy lực là 20 - 25 kgf/cm2-Ống dẫn:Tokai SUMITOMO RIKO (Nhật) hoặc tương đương
-Công suất lạnh yêu cầu: 75kW |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
HỆ THỐNG LẠNH |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
Máy nén lạnh NH3 : |
Theo quy định tại Chương V |
|||
9 |
Máy nén hệ -45oC: Model cụm máy số 1 booster
+ Tốc độ vòng quay: 2.950rpm
+ Chế độ thiết kế: Te=-45oC/TC=+ 2oC
+ Công suất lạnh: 154kW
+ Công suất điện tiêu thụ: 61kW
+ Motor điện: 90kW ABB/Siemens/WEG hoặc tương đương, loại 2P, 380V, IP55, IE3, 25÷50Hz
+ Phương pháp khởi động: Sao – tam giác
+ Phương pháp tăng/giảm tải: Slide valve. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Máy nén hệ -40oC: Model cụm máy số 3 booster
+ Tốc độ vòng quay: 1.500rpm ÷ 3.550rpm
+ Chế độ thiết kế: Te=-40oC/TC=+ 2oC
+ Công suất lạnh: 299,6 kW
+ Công suất điện tiêu thụ: 90,5 kW
+ Motor điện: 132kW ABB/Siemens/WEG hoặc tương đương, loại 2P, 380V, IP55, IE3, 25÷60Hz
+ Phương pháp khởi động: Inverter
+ Phương pháp tăng/giảm tải: Biến tần kế hợp Slide van. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Máy nén hệ -32oC: Model cụm máy số 4 booster
+ Tốc độ vòng quay: 2.950rpm
+ Chế độ thiết kế: Te=-32oC/TC=+ 2oC
+ Công suất lạnh: 184,6 kW
+ Công suất điện tiêu thụ: 42,3 kW
+ Motor điện: 55kW ABB/Siemens/WEG hoặc tương đương, loại 2P, 380V, IP55, IE3, 50Hz
+ Phương pháp khởi động: Sao – tam giác
+ Phương pháp tăng/giảm tải: Slide van - Slide valve |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Máy nén hệ -32oC: Model cụm máy số 5 một cấp có ECO
+ Tốc độ vòng quay: 1.500rpm ÷ 3.550rpm
+ Chế độ thiết kế: Te=-32oC/TC=+ 2oC
+ Công suất lạnh: 208 kW
+ Công suất điện tiêu thụ: 101,8 kW
+ Motor điện: 132kW ABB/Siemens/WEG hoặc tương đương, loại 2P, 380V, IP55, IE3, 25÷50Hz
+ Phương pháp khởi động: Inverter
+ Phương pháp tăng/giảm tải: Biến tần kết hợp slide van.
+ Phụ kiện đi kèm cụm máy
+ Van 1 chiều đầu nén và van 1 chiều đầu hút
+ Bộ làm lạnh dầu (loại thermo siphon)
+ Bình tách dầu
+ Bơm nhớt và lọc nhớt
+ Van an toàn
+ Van điện từ kiểm tra công suất (bộ giảm tải)
+ Lọc hút
+ Bộ điều khiển Mypro Touch S (15.6 inch) cho máy trục vít
+ Bu lông chân máy hình mỏ neo
+ Hộp đồ nghề |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Máy nén cho ĐHKK và tầm cao: Model cụm máy số 6,7,8
+ Tốc độ vòng quay: 1.100rpm
+ Chế độ thiết kế: Te=+2oC/TC=+ 35oC
+ Công suất lạnh: 995,6 kW
+ Công suất điện tiêu thụ: 155,4 kW
+ Motor điện: 132kW ABB/Siemens/WEG hoặc tương đương, loại 4P, 380V, IP55, IE3, 50Hz
+ Phương pháp khởi động: Khởi động mềm
+ Phương pháp tăng/giảm tải: từng cặp piston.
+ Cụm máy nén được lên cụm hoàn chỉnh tại Việt Nam, với các linh kiện chính:
- Đầu nén (tiêu chuẩn Mycom / GEA) Nhập khẩu nguyên cụm bao gồm phụ kiện: van chặn hút/đẩy, bơm dầu, bộ làm mát dầu, van an toàn, van từ tăng giảm tải, nhiệt kế hút và đẩy, bulley máy nén, bộ đồ nghề
- Các linh kiện khác "Đồng hồ áp suất, bảng đồng hồ (HP,OP,LP,MP)
Công tắc bảo vệ máy nén (HP,OP,LP)
Khung chasie, bánh đà máy nén, dây đai và khung bảo vệ, ống tín hiệu và các linh kiện hoàn thiện khác" |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
CỤM MÁY NÉN DÀN NGƯNG FREON |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
Cụm máy nén hệ kho mát:
+ Chế độ thiết kế: Te = -12°C/Tc = +45°C
+ Công suất lạnh: 115,5 kW
+ Công suất điện tiêu thụ (đầu trục): 54,1 kW
+ Phương pháp ngưng tụ: Bằng gió
+ Số lượng máy nén: 03 máy
+ Model máy nén: 4GE-30Y hoặc tương đương
+ Giảm tải: 1 máy nén có nắp giảm tải |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Cụm máy nén hệ kho bảo quản nhân:
+ Chế độ thiết kế: Te = -25°C/Tc = +45°C
+ Công suất lạnh: 75,2 kW
+ Công suất điện tiêu thụ (đầu trục): 52,3 kW
+ Phương pháp ngưng tụ: Bằng gió
+ Số lượng máy nén: 02 máy
+ Model máy nén: 6FE-44Y hoặc tương đương
+ Giảm tải: 1 máy nén có nắp giảm tải |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cụm máy nén hệ kho chờ đông:
+ Chế độ thiết kế: Te = -25°C/Tc = +45°C
+ Công suất lạnh: 72/ 186,4 kW
+ Công suất điện tiêu thụ (đầu trục): 49,7 / 75 kW
+ Phương pháp ngưng tụ: Bằng gió
+ Số lượng máy nén: 02 máy
+ Model máy nén: 6FE-50Y hoặc tương đương
+ Giảm tải: 1 máy nén có nắp giảm tải |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cụm máy nén phòng sạc xe nâng:
+ Chế độ thiết kế: Te = -Te = -10°C /Ta = +38°C
+ Công suất lạnh: 10,83 kW
+ Công suất điện tiêu thụ (đầu trục): 5,7 BkW
+ Phương pháp ngưng tụ: Bằng gió
+ Số lượng máy nén: 01 máy |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
DÀN NGƯNG TỤ BAY HƠI CƯỠNG BỨC |
Theo quy định tại Chương V |
|||
20 |
Dàn ngưng tụ bay hơi cưỡng bức:
- Công suất ở điều kiện thiết kế: 1.463,71 kW / 1.472 kW
- Nhiệt độ bầu ướt thiết kế: +28oC
- Nhiệt độ ngưng tụ thiết kế: +280C
- Quạt giải nhiệt
+ Số lượng quạt: '01 bộ / 2 bộ
+ Công suất motor quạt: 30kW / 15kW
bơm nước
+ Số lượng bơm : 01 bộ
+ Công suất motor bơm: 4kW / 5,5 kW
- Coil trao đổi nhiệt: Bằng thép nhúng kẽm nóng, Hot dip galvanized steel:
- Vật liệu bao che và thùng nước: Inox SS304 / Z-725
- Kích thước dàn ngưng: 3.604W x 4.261L x 4.912H mm
5.480L x 2.180W x 4.415H mm
- Khối lượng tĩnh: 9.770 kg / 9.950 kg
- Khối lượng hoạt động: 14.982 kg / 16.985kg |
3 |
Dàn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
DÀN NGƯNG TỤ GIẢI NHIỆT GIÓ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
22 |
Dàn ngưng cho hệ kho mát:
- Model:
- Công suất ở điều kiện thiết kế: 300 kW / DT=10K
- Nhiệt độ môi trường thiết kế: +35oC
- Nhiệt độ ngưng tụ thiết kế: +45oC
- Coil trao đổi nhiệt: Ống đồng
- Vật liệu bao che và thùng nước: Thép sơn tĩnh điện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bọc ống ga Nhôm dày 0,4mm 125A, cách nhiệt dày 110mm
Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3 |
318 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bọc ống ga Nhôm dày 0,4mm 150A, cách nhiệt dày 110mm
Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3 |
63 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bọc ống ga Nhôm dày 0,4mm 200A, cách nhiệt dày 90mm
Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3 |
154 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bọc ống ga Nhôm dày 0,4mm Ø28mm, cách nhiệt dày 50mm
Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3 |
115 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bọc ống ga Nhôm dày 0,4mm Ø35mm, cách nhiệt dày 50mm
Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3 |
15 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bọc ống ga Nhôm dày 0,4mm Ø54mm, cách nhiệt dày 80mm
Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3 |
24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Bọc phụ kiện: co tê giảm
Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3 |
1 |
lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Bọc ống nước lạnh: cho khu vực phòng máy
inox dày 0,3mm
Tỷ trọng PU: 35-38 kg/cm3 |
1 |
lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Bọc ống xả nước ngưng
inox dày 0,3mm
Tỷ trọng PU: 35-38 kg/cm3 |
1 |
lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bọc bình chứa hạ áp hệ -400C: PU dày 150mm
Bọc inox 304 dày 0,5mm
Tỷ trọng PU: 35-38 kg/cm |
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bọc bình chứa hạ áp hệ -320C: PU dày 150mm
Bọc inox 304 dày 0,5mm
Tỷ trọng PU: 35-38 kg/cm |
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bọc bình trung gian: PU dày 150mm
Bọc inox 304 dày 0,5mm
Tỷ trọng PU: 35-38 kg/cm |
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bọc bình tách khí không ngưng: PU dày 50mm
Bọc inox 304 dày 0,5mm
Tỷ trọng PU: 35-38 kg/cm |
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Cáp điện cấp nguồn và điều khiển hệ thống lạnh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Cáp 10x1.25mm2 CU/PVC/PVC |
352.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Cáp 1x120mm2 CU/PVC TE |
82.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cáp 1x120mm2 CU/XLPE/PVC |
495.6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Cáp 1x16mm2 CU/PVC TE |
102.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Cáp 1x16mm2 CU/XLPE/PVC |
536.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Cáp 1x185mm2 CU/XLPE/PVC |
84 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Cáp 1x25mm2 CU/PVC TE |
57.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Cáp 1x25mm2 CU/XLPE/PVC |
344.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Cáp 1x35mm2 CU/PVC TE |
92.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Cáp 1x35mm2 CU/XLPE/PVC |
1052.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Cáp 1x70mm2 CU/PVC TE |
51.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Cáp 1x70mm2 CU/XLPE/PVC |
310.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Cáp 1x95mm2 CU/PVC TE |
28 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cáp 1x95mm2 CU/XLPE/PVC |
28 |
m |
Theo quy định tại Chương V |