Thông báo mời thầu

Thi công và lắp đặt hệ thống lạnh

Tìm thấy: 13:32 18/01/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà máy Chế biến Thực phẩm Cholimex Food Bến Lức giai Đoạn 1: Nhà máy chế biến thực phẩm đông lạnh
Tên gói thầu
Thi công và lắp đặt hệ thống lạnh
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn chủ đầu tư
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:00 14/02/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
800/QĐ-CMF
Ngày phê duyệt
18/01/2023 00:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
13:31 18/01/2023
đến
18:00 14/02/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
18:00 14/02/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Dự toán gói thầu không được công bố trong TBMT (kể cả TBMT đăng tải trên báo đấu thầu và TBMT đăng tải hệ thống mua sắm công/ mạng đấu thầu quốc gia). Sử dụng phần mềm DauThau.info giúp bạn "soi" được giá gói thầu nhanh chóng. Để tra chính xác giá gói thầu bằng phần mềm, mời bạn đăng ký một trong các gói phần mềm VIP (VIP1, VIP2, VIP3...).
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.100.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/02/2023 (12/09/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán 29 Bis Nguyễn Đình Chiểu, Phường Đakao, Quận 1, TP.HCM
2 Công ty Cp Tư vấn kiến trúc & Xây dựng TP. HCM Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán 98 Đ. Trần Quang Khải, Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
3 Công ty TNHH Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nam Hà Tư vấn lập E-HSMT Số 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP.HCM
4 Công ty TNHH tư vấn xây dựng - Thuế Đại Nam Việt Tư vấn thẩm định E-HSMT E76, đường số 6, Mỹ Hoà 2, Xuân Thới Đông, Hóc Môn, Tp. HCM
5 Công ty TNHH Thiết kế Kiến trúc và Xây dựng Nam Hà Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 785/59 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP.HCM
6 Công ty TNHH tư vấn xây dựng - Thuế Đại Nam Việt Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu E76, đường số 6, Mỹ Hoà 2, Xuân Thới Đông, Hóc Môn, Tp. HCM

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Thi công và lắp đặt hệ thống lạnh
70.054.565.856
70.054.565.856
2.100.000.000
270 ngày

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
THIẾT BỊ CẤP ĐÔNG, ĐÁ VÃY
Theo quy định tại Chương V
2
MÁY ĐÁ VẢY:
Theo quy định tại Chương V
3
Máy đá vảy: +Công suất thiết kế: 15 tấn/ngày đêm (+-5%) + Nhiệt độ nước cấp: +28oC + Vật liệu ngoài trống đá, dao cắt đá, thùng chứa nước: Inox SUS304 + Trống cối bên trong: Inox SUS304 + Nhiệt độ bay hơi yêu cầu: -32oC + Công suất lạnh yêu cầu: 95kW + Phương pháp cấp dịch / môi chất: Bơm dịch / NH3
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
4
Máy đá vảy: +Công suất thiết kế: 10 tấn/ngày đêm (+-5%) + Nhiệt độ nước cấp: +28oC + Vật liệu ngoài trống đá, dao cắt đá, thùng chứa nước: Inox SUS304 + Trống cối bên trong: Inox SUS304 + Nhiệt độ bay hơi yêu cầu: -32oC + Công suất lạnh yêu cầu: 63kW + Phương pháp cấp dịch / môi chất: Bơm dịch / NH3
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
5
Vỏ tủ đông 4 ngăn công suất 250kg/h: + Kích thước: 8D x 3R m (chia làm 4 ngăn) + Vật liệu chế tạo: SUS 304 + Vách, trần, nền: 4 cửa bản lề 2 mặt inox dày 0.6mm + Cửa: 4 cửa bản lề 2 mặt inox dày 0.6mm + Chiếu sáng: Led chuyên dụng chịu nhiệt độ âm
3
Tủ
Theo quy định tại Chương V
6
Tủ đông tiếp xúc: - Thông số kỹ thuật: +Môi chất:NH3 +Nhiệt độ bay hơi:- 400C +Phương pháp vận hành:Bơm dịch +Phương pháp xả đá:Nước +Kích thước khay (mm):L290xW210xH45 +Số khay trên trạm (khay):48+Số lượng cửa (cánh):8+Số lượng bend:1+Số lượng plate (tấm):12+Số lượng trạm:11+Sức chứa một mẻ (kg):1056 +Thời gian cấp đông (phút/mẻ):120 +Kích thước hiệu dụng plate(mm):L2630 x W1220 x T23 +Kích thước phủ bì tủ đông(mm):L3950 x H2300 x T1750 -Công suất thiết kế:1000kg/2h -Vỏ tủ: +Thân tủ đông được cách nhiệt bằng PU dày 150mm, tỷ trọng 40-42kg/m3+Cánh cửa được cách nhiệt bằng polyurethane (PU) dày 100mm, tỷ trọng 40-42kg/m3+Mặt ngoài tủ được bọc bằng inox 304 – sọc keo dày 0.8mm, mặt trong tủ được bọc bằng inox 304 dày 0.8mm+Thân tủ phù hợp với hệ thống bend nâng hạ plate có áp suất thủy lực là 20 - 25 kgf/cm2-Ống dẫn:Tokai SUMITOMO RIKO (Nhật) hoặc tương đương -Công suất lạnh yêu cầu: 75kW
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V
7
HỆ THỐNG LẠNH
Theo quy định tại Chương V
8
Máy nén lạnh NH3 :
Theo quy định tại Chương V
9
Máy nén hệ -45oC: Model cụm máy số 1 booster + Tốc độ vòng quay: 2.950rpm + Chế độ thiết kế: Te=-45oC/TC=+ 2oC + Công suất lạnh: 154kW + Công suất điện tiêu thụ: 61kW + Motor điện: 90kW ABB/Siemens/WEG hoặc tương đương, loại 2P, 380V, IP55, IE3, 25÷50Hz + Phương pháp khởi động: Sao – tam giác + Phương pháp tăng/giảm tải: Slide valve.
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
10
Máy nén hệ -40oC: Model cụm máy số 3 booster + Tốc độ vòng quay: 1.500rpm ÷ 3.550rpm + Chế độ thiết kế: Te=-40oC/TC=+ 2oC + Công suất lạnh: 299,6 kW + Công suất điện tiêu thụ: 90,5 kW + Motor điện: 132kW ABB/Siemens/WEG hoặc tương đương, loại 2P, 380V, IP55, IE3, 25÷60Hz + Phương pháp khởi động: Inverter + Phương pháp tăng/giảm tải: Biến tần kế hợp Slide van.
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
11
Máy nén hệ -32oC: Model cụm máy số 4 booster + Tốc độ vòng quay: 2.950rpm + Chế độ thiết kế: Te=-32oC/TC=+ 2oC + Công suất lạnh: 184,6 kW + Công suất điện tiêu thụ: 42,3 kW + Motor điện: 55kW ABB/Siemens/WEG hoặc tương đương, loại 2P, 380V, IP55, IE3, 50Hz + Phương pháp khởi động: Sao – tam giác + Phương pháp tăng/giảm tải: Slide van - Slide valve
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
12
Máy nén hệ -32oC: Model cụm máy số 5 một cấp có ECO + Tốc độ vòng quay: 1.500rpm ÷ 3.550rpm + Chế độ thiết kế: Te=-32oC/TC=+ 2oC + Công suất lạnh: 208 kW + Công suất điện tiêu thụ: 101,8 kW + Motor điện: 132kW ABB/Siemens/WEG hoặc tương đương, loại 2P, 380V, IP55, IE3, 25÷50Hz + Phương pháp khởi động: Inverter + Phương pháp tăng/giảm tải: Biến tần kết hợp slide van. + Phụ kiện đi kèm cụm máy + Van 1 chiều đầu nén và van 1 chiều đầu hút + Bộ làm lạnh dầu (loại thermo siphon) + Bình tách dầu + Bơm nhớt và lọc nhớt + Van an toàn + Van điện từ kiểm tra công suất (bộ giảm tải) + Lọc hút + Bộ điều khiển Mypro Touch S (15.6 inch) cho máy trục vít + Bu lông chân máy hình mỏ neo + Hộp đồ nghề
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
13
Máy nén cho ĐHKK và tầm cao: Model cụm máy số 6,7,8 + Tốc độ vòng quay: 1.100rpm + Chế độ thiết kế: Te=+2oC/TC=+ 35oC + Công suất lạnh: 995,6 kW + Công suất điện tiêu thụ: 155,4 kW + Motor điện: 132kW ABB/Siemens/WEG hoặc tương đương, loại 4P, 380V, IP55, IE3, 50Hz + Phương pháp khởi động: Khởi động mềm + Phương pháp tăng/giảm tải: từng cặp piston. + Cụm máy nén được lên cụm hoàn chỉnh tại Việt Nam, với các linh kiện chính: - Đầu nén (tiêu chuẩn Mycom / GEA) Nhập khẩu nguyên cụm bao gồm phụ kiện: van chặn hút/đẩy, bơm dầu, bộ làm mát dầu, van an toàn, van từ tăng giảm tải, nhiệt kế hút và đẩy, bulley máy nén, bộ đồ nghề - Các linh kiện khác "Đồng hồ áp suất, bảng đồng hồ (HP,OP,LP,MP) Công tắc bảo vệ máy nén (HP,OP,LP) Khung chasie, bánh đà máy nén, dây đai và khung bảo vệ, ống tín hiệu và các linh kiện hoàn thiện khác"
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V
14
CỤM MÁY NÉN DÀN NGƯNG FREON
Theo quy định tại Chương V
15
Cụm máy nén hệ kho mát: + Chế độ thiết kế: Te = -12°C/Tc = +45°C + Công suất lạnh: 115,5 kW + Công suất điện tiêu thụ (đầu trục): 54,1 kW + Phương pháp ngưng tụ: Bằng gió + Số lượng máy nén: 03 máy + Model máy nén: 4GE-30Y hoặc tương đương + Giảm tải: 1 máy nén có nắp giảm tải
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
16
Cụm máy nén hệ kho bảo quản nhân: + Chế độ thiết kế: Te = -25°C/Tc = +45°C + Công suất lạnh: 75,2 kW + Công suất điện tiêu thụ (đầu trục): 52,3 kW + Phương pháp ngưng tụ: Bằng gió + Số lượng máy nén: 02 máy + Model máy nén: 6FE-44Y hoặc tương đương + Giảm tải: 1 máy nén có nắp giảm tải
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
17
Cụm máy nén hệ kho chờ đông: + Chế độ thiết kế: Te = -25°C/Tc = +45°C + Công suất lạnh: 72/ 186,4 kW + Công suất điện tiêu thụ (đầu trục): 49,7 / 75 kW + Phương pháp ngưng tụ: Bằng gió + Số lượng máy nén: 02 máy + Model máy nén: 6FE-50Y hoặc tương đương + Giảm tải: 1 máy nén có nắp giảm tải
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
18
Cụm máy nén phòng sạc xe nâng: + Chế độ thiết kế: Te = -Te = -10°C /Ta = +38°C + Công suất lạnh: 10,83 kW + Công suất điện tiêu thụ (đầu trục): 5,7 BkW + Phương pháp ngưng tụ: Bằng gió + Số lượng máy nén: 01 máy
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
19
DÀN NGƯNG TỤ BAY HƠI CƯỠNG BỨC
Theo quy định tại Chương V
20
Dàn ngưng tụ bay hơi cưỡng bức: - Công suất ở điều kiện thiết kế: 1.463,71 kW / 1.472 kW - Nhiệt độ bầu ướt thiết kế: +28oC - Nhiệt độ ngưng tụ thiết kế: +280C - Quạt giải nhiệt + Số lượng quạt: '01 bộ / 2 bộ + Công suất motor quạt: 30kW / 15kW bơm nước + Số lượng bơm : 01 bộ + Công suất motor bơm: 4kW / 5,5 kW - Coil trao đổi nhiệt: Bằng thép nhúng kẽm nóng, Hot dip galvanized steel: - Vật liệu bao che và thùng nước: Inox SS304 / Z-725 - Kích thước dàn ngưng: 3.604W x 4.261L x 4.912H mm 5.480L x 2.180W x 4.415H mm - Khối lượng tĩnh: 9.770 kg / 9.950 kg - Khối lượng hoạt động: 14.982 kg / 16.985kg
3
Dàn
Theo quy định tại Chương V
21
DÀN NGƯNG TỤ GIẢI NHIỆT GIÓ
Theo quy định tại Chương V
22
Dàn ngưng cho hệ kho mát: - Model: - Công suất ở điều kiện thiết kế: 300 kW / DT=10K - Nhiệt độ môi trường thiết kế: +35oC - Nhiệt độ ngưng tụ thiết kế: +45oC - Coil trao đổi nhiệt: Ống đồng - Vật liệu bao che và thùng nước: Thép sơn tĩnh điện
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V
23
Bọc ống ga Nhôm dày 0,4mm 125A, cách nhiệt dày 110mm Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3
318
m
Theo quy định tại Chương V
24
Bọc ống ga Nhôm dày 0,4mm 150A, cách nhiệt dày 110mm Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3
63
m
Theo quy định tại Chương V
25
Bọc ống ga Nhôm dày 0,4mm 200A, cách nhiệt dày 90mm Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3
154
m
Theo quy định tại Chương V
26
Bọc ống ga Nhôm dày 0,4mm Ø28mm, cách nhiệt dày 50mm Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3
115
m
Theo quy định tại Chương V
27
Bọc ống ga Nhôm dày 0,4mm Ø35mm, cách nhiệt dày 50mm Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3
15
m
Theo quy định tại Chương V
28
Bọc ống ga Nhôm dày 0,4mm Ø54mm, cách nhiệt dày 80mm Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3
24
m
Theo quy định tại Chương V
29
Bọc phụ kiện: co tê giảm Tỷ trọng - density PU: 35-38 kg/cm3
1
Theo quy định tại Chương V
30
Bọc ống nước lạnh: cho khu vực phòng máy inox dày 0,3mm Tỷ trọng PU: 35-38 kg/cm3
1
Theo quy định tại Chương V
31
Bọc ống xả nước ngưng inox dày 0,3mm Tỷ trọng PU: 35-38 kg/cm3
1
Theo quy định tại Chương V
32
Bọc bình chứa hạ áp hệ -400C: PU dày 150mm Bọc inox 304 dày 0,5mm Tỷ trọng PU: 35-38 kg/cm
1
bình
Theo quy định tại Chương V
33
Bọc bình chứa hạ áp hệ -320C: PU dày 150mm Bọc inox 304 dày 0,5mm Tỷ trọng PU: 35-38 kg/cm
1
bình
Theo quy định tại Chương V
34
Bọc bình trung gian: PU dày 150mm Bọc inox 304 dày 0,5mm Tỷ trọng PU: 35-38 kg/cm
1
bình
Theo quy định tại Chương V
35
Bọc bình tách khí không ngưng: PU dày 50mm Bọc inox 304 dày 0,5mm Tỷ trọng PU: 35-38 kg/cm
1
bình
Theo quy định tại Chương V
36
Cáp điện cấp nguồn và điều khiển hệ thống lạnh
Theo quy định tại Chương V
37
Cáp 10x1.25mm2 CU/PVC/PVC
352.8
m
Theo quy định tại Chương V
38
Cáp 1x120mm2 CU/PVC TE
82.6
m
Theo quy định tại Chương V
39
Cáp 1x120mm2 CU/XLPE/PVC
495.6
m
Theo quy định tại Chương V
40
Cáp 1x16mm2 CU/PVC TE
102.2
m
Theo quy định tại Chương V
41
Cáp 1x16mm2 CU/XLPE/PVC
536.2
m
Theo quy định tại Chương V
42
Cáp 1x185mm2 CU/XLPE/PVC
84
m
Theo quy định tại Chương V
43
Cáp 1x25mm2 CU/PVC TE
57.4
m
Theo quy định tại Chương V
44
Cáp 1x25mm2 CU/XLPE/PVC
344.4
m
Theo quy định tại Chương V
45
Cáp 1x35mm2 CU/PVC TE
92.4
m
Theo quy định tại Chương V
46
Cáp 1x35mm2 CU/XLPE/PVC
1052.8
m
Theo quy định tại Chương V
47
Cáp 1x70mm2 CU/PVC TE
51.8
m
Theo quy định tại Chương V
48
Cáp 1x70mm2 CU/XLPE/PVC
310.8
m
Theo quy định tại Chương V
49
Cáp 1x95mm2 CU/PVC TE
28
m
Theo quy định tại Chương V
50
Cáp 1x95mm2 CU/XLPE/PVC
28
m
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công và lắp đặt hệ thống lạnh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công và lắp đặt hệ thống lạnh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 165

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây