Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:21 04/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng Trạm kiểm soát Biên phòng Gành Hào/ Đồn Biên phòng Gành Hào
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng Trạm kiểm soát Biên phòng Gành Hào/ Đồn Biên phòng Gành Hào
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn 2021-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:15 14/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:06 04/04/2022
đến
11:15 14/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:15 14/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/04/2022 (11/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng Trạm kiểm soát Biên phòng Gành Hào/ Đồn Biên phòng Gành Hào
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Cân đối ngân sách tỉnh trong giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: 506 Cao Văn Lầu, Phường 2, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 506 - đường Cao Văn Lầu - phường 2 - TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913824074
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP công trình giao thông Sông Mã; Địa chỉ: 553/16/16 Lũy Bán Bích, Phường Phú Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Sớm, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: 506 Cao Văn Lầu, Phường 2, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 506 - đường Cao Văn Lầu - phường 2 - TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913824074

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 506 - đường Cao Văn Lầu - phường 2 - TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913824074
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1- Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3Đội trưởng thi công1- Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình1- Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình1- Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1- Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động1- Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 02 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 2,5 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8Đội ngũ công nhân có tay nghề25- Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 05 người- Thợ cốp pha: 05 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người- Thợ sơn: 02 người- Thợ hàn: 02 người- Thợ lắp dụng giàn giáo: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
9Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng6- Thợ vận hành máy đào: 01 người- Thợ vận hành máy ủi: 01 người- Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy ép cọc: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 01 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI NHÀ CHÍNH TRẠM KIỂM SOÁT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT63,36m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT6,336100m2
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT3,168100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT2,685tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT9,938tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT0,747tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT132mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT15,84100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,056m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,446100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,776m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT19,536m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,055100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,847tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT13,857m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,785100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,436tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,748tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,136tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT13,174m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,365100m2
22Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,236100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,38tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,104tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT20,594m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,619100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,685tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,914tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT25,294m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT3,068100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,385tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,27100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT18,504m3
34Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,487100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,127tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,63m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,274100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,155tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,322tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,905m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,511100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,115tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,307tấn
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,088100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,026100m3
46Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT4,239100m
47Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,716m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,716m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,716m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,716m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,012100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,029tấn
53Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,24m3
54Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,213m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT37,72m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT4,16m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,424m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,022100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT8cấu kiện
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
62Xây gạch nung 4x8x18, xây tường bó nền chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT8,178m3
63Xây gạch nung 4x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,526m3
64Trát tường ngoài bó nền, BH, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT94,93m2
65Công tác ốp đá chẻ KT 100x200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT9,69m2
66Xây gạch nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,671m3
67Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT45m2
68Xây gạch không nung 8x8x18, xây ốp cột chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT10,515m3
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT69,402m3
70Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT20,492m3
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT167,988m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT437,255m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT601,077m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT304,075m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT138,021m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT306,754m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT226,939m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT601,077m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT730,83m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT437,255m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.331,907m2
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT57,56m
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT61,631m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT64,993m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT290,39m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT22,832m2
87Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,164tấn
88Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,339100m2
89Cung cấp - lắp dựng trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm nổi (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT140,242m2
90Cung cấp - lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT17,28m2
91Cung cấp - lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT35,34m2
92Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5mm (bao gồm khung bảo vệ nhôm hộp, inox) + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT19,72m2
93Cung cấp - lắp dựng cửa cuốn tấm liền, hợp kim dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT15,66m2
94Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTheo quy định tại Chương V của HSMT32,4m2
95Cung cấp - lắp dựng vách ngăn tấm compact laminate dày 12mm + phụ kiện (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,25m2
96Cung cấp - lắp dựng lan can inox (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT31,33m2
97Tay vịn lan can gỗ nhóm 3, D60, sơn PU hoàn thiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT13,25m
98LĐ loại đèn LED đơn 1.2m 1x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT39bộ
99Lắp đặt quạt xoay gắn trần + hộp sốTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
100Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấuTheo quy định tại Chương V của HSMT39cái
101Lắp đặt công tắc hai chiều 3 chấuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
102LĐ CB 1 pha,16ATheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
103Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT90cái
104Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT36hộp
105Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT15m
106Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT110m
107Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT150m
108Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT400m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
111Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT5hộp
112LĐ MCCB 1pha 2 cực 60ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
113LĐ MCCB 1pha 2 cực 30ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
114Lắp đặt tủ điện composite KT 300x400x150Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
115Đầu Cose 25-11 mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10cái
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x11mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT50m
117Lắp đặt dây đơn, loại 1x8mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT160m
118Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
119Bảng tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
120Bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT4bình
121Bình chữa cháy bột MFZ8 - 8kgTheo quy định tại Chương V của HSMT4bình
122Kệ lắp bìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
123Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT15 đèn
124Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,65 đèn
125Kéo rải cáp đồng trần D22mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
126Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cọc
127Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,25m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,25m3
129Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
130Lắp đặt chậu lavabo + bộ xảTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
131Lắp đặt phễu thu D150mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
132Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
133Lắp đặt van 1 chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,15100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,25100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,15100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,775100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,775100m
141Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT70cái
142Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT71cái
143Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
144Lắp đặt van phao tự độngTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
145Lắp đặt van hai chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
146Lắp đặt máy bơm 1.5HPTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
148Lắp đặt cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
149Móc inox bắt ống D90Theo quy định tại Chương V của HSMT60cái
150Đấu nối hệ thống cấp nước sạchTheo quy định tại Chương V của HSMT1HT
151Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R=30mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
152Kéo rải cáp đồng bọc PVC D50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT25m
153Kéo rải cáp đồng trần D50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
154Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cọc
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
156Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
157Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đấtTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
158Trụ đỡ kim thu sét, H=5m + bộ chân đếTheo quy định tại Chương V của HSMT1trụ
159Bộ cáp neo, tăng đơ, bulongTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
160Bộ đếm sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT6,5m3
162Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT6,5m3
163Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT142,31m2
164Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,681m3
165Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT15,2m2
166Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V của HSMT62,372m3
167Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V của HSMT18,964m3
BTƯỜNG CHẮN CÁT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,106m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,421100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,069tấn
CSAN LẮP MẶT BẰNG, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT5,47100m2
2Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,238m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,376m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT2,569100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V của HSMT2,569100m3
6Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT2,02100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT12,12m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,314tấn
9Kẻ jont 1000x1000x10Theo quy định tại Chương V của HSMT20,210m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,249100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,075100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,114m3
13Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,681m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,763m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT56,14m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT7,26m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,9m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,046100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,075tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT17cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220x5.1mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,251100m
DHÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT4,4m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,44100m2
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,22100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,137tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,387tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT1,1100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,264m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT2,696m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,539100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,081tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,365tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT7,102m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,876100m2
14Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,126100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,17tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,546tấn
17Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT8,116m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT70,68m2
19Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT8,069m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT180,765m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT42,94m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT47,697m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT116,8m
24Công tác ốp đá chẻ KT 100x200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,566m2
25Cung cấp - lắp dựng khung lam bê tông đúc sẵn KT 400x400x100 (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
26Sơn tạo nhám trang trí (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT7,28m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT46,406m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chỉ tính mặt trong)Theo quy định tại Chương V của HSMT169,174m2
29Cung cấp - lắp dựng cửa cổng khung thép hộp, inox (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT10,4m2
30Cung cấp - lắp dựng bảng tên khung inox 30x30x3, ốp tấm alu dày 4mm 02 mặt (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,432m2
31Cung cấp - lắp dựng bộ chữ inox màu trắng bảng tên trạm (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m2
34Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,028tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,07tấn
37Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
38Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,169m3
40Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,017100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,512m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,102100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,016tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,07tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,712m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,091100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,022tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,091tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,438m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,063100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,05tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,156m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,032100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,013tấn
55Xây gạch nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,468m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT4,68m2
57Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,126m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT17,15m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT11m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT10,2m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT8,41m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT15,2m
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT1,62m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT3,357m2
65Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,33m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT11m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT11m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT18,61m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT11m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT29,61m2
71Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm (có song bảo vệ nhôm, inox) + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,68m2
72Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm (có song bảo vệ nhôm, inox) + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,62m2
73Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,039tấn
74Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,142100m2
75Lắp đặt đèn LED đơn 0.6m-18WTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
76Lắp đặt quạt xoay gắn trần + hộp sốTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
77Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
78Lắp đặt CB 1 pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
79Lắp đặt ổ cắm ba 10ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
80Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
81Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT2m
82Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT5m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT5m
ENHÀ XE CÁN BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT6,115m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,392m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,011100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,98m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,091100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,038tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,028tấn
8Bulong M14x500Theo quy định tại Chương V của HSMT16bộ
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT2,816m3
10Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,308100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,08m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,077tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,088tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,088tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,146tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,146tấn
17Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,159tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,159tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT30,986m2
20Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,378100m2
21Cung cấp và lắp đặt máng xói tôn phẳng dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8,8m
22Lắp đặt cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,045100m
FHỒ NƯỚC NGẦM DUNG TÍCH 20M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,245100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,074100m3
3Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3Theo quy định tại Chương V của HSMT9,024100m
4Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT1,344m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT1,344m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT2,358m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,021100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,248tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,953m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,26100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,408tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,846m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,085100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,106tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,288m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,058100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,034tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,512m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,127100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,044tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,218tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,159m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,023100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0041tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cấu kiện
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT15,56m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,6m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT16,12m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT25,2m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT0,5m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT54,38m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bìnhcòn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
2Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
3Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
4Máy đào ≥ 0,8m3còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
5Máy lu ≥ 8,5Tcòn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
6Máy ép cọc, lực ép ≥ 70Tcòn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
7Máy ủi ≥ 110CVcòn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
8Máy vận thăngcòn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
9Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo)còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh2
10Máy trộn bê tôngcòn sử dụng tốt1
11Máy đầm bàncòn sử dụng tốt1
12Máy đầm dùicòn sử dụng tốt1
13Máy cắt sắtcòn sử dụng tốt1
14Máy hàncòn sử dụng tốt1
15Máy phát điệncòn sử dụng tốt1
16Máy bơm nướccòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình
còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
1
2
Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
1
3
Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
1
4
Máy đào ≥ 0,8m3
còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
1
5
Máy lu ≥ 8,5T
còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
1
6
Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T
còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
1
7
Máy ủi ≥ 110CV
còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
1
8
Máy vận thăng
còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
1
9
Giàn giáo thép (mỗi bộ gồm: 42 khung + 42 chéo)
còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
2
10
Máy trộn bê tông
còn sử dụng tốt
1
11
Máy đầm bàn
còn sử dụng tốt
1
12
Máy đầm dùi
còn sử dụng tốt
1
13
Máy cắt sắt
còn sử dụng tốt
1
14
Máy hàn
còn sử dụng tốt
1
15
Máy phát điện
còn sử dụng tốt
1
16
Máy bơm nước
còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
63,36 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột
6,336 100m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT
3 Trải cao su lót
3,168 100m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
2,685 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
9,938 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,747 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm
132 mối nối Theo quy định tại Chương V của HSMT
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I
15,84 100m Theo quy định tại Chương V của HSMT
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn
1,056 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,446 100m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,776 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
19,536 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,055 100m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,847 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
13,857 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,785 100m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,436 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,748 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,136 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
13,174 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,365 100m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT
22 Trải cao su lót
0,236 100m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,38 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,104 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
20,594 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
2,619 100m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,685 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,914 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
25,294 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
3,068 100m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
2,385 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,27 100m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
18,504 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
34 Trải cao su lót
2,487 100m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,127 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
2,63 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,274 100m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,155 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,322 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
2,905 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,511 100m2 Theo quy định tại Chương V của HSMT
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,115 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,307 tấn Theo quy định tại Chương V của HSMT
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,088 100m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,026 100m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
46 Đóng cọc tràm Dng 4.2cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I
4,239 100m Theo quy định tại Chương V của HSMT
47 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc
0,716 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,716 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,716 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
0,716 m3 Theo quy định tại Chương V của HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 50

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây