Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:52 06/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường tiểu học Phú Nhơn (giai đoạn 3)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường tiểu học Phú Nhơn (giai đoạn 3)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 16/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:33 06/04/2022
đến
15:00 16/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 16/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
140.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/04/2022 (14/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trường tiểu học Phú Nhơn (giai đoạn 3)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế thi công: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tấn Thịnh Long An. Địa chỉ: Số 78, đường số 6, Khu dân cư Thái Dương, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế thi công: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa. Địa chỉ: Số 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38 Đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
365 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2Cán bộ phụ trách KCS1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (cấp thoát nước) vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5Cán bộ phụ trách hạng mục điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7Cán bộ phụ trách trắc đạc1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A3 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,187100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế17,179m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,475m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,825100m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế12,353100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế81mối nối
7Thép bản nối cọc dày 8 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.829,109kg
8Thép bản nối cọc fi 18Theo chương V và hồ sơ thiết kế198,09kg
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,481m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,474m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,223100m3
12Rải tấm nhựa nilon làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,204100m2
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,53m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,205m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,751m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,792m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,147m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,157m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,247m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,197m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,415m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,312m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,904m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,554m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,609m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,157m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,207m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế69,782m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,107m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,698m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,636m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,474m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,65m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,126m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,331m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,538m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,001m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế84,506m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế82,693m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,932m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế17,388m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,819m3
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043m3
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế73,503m3
46Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,761100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,947100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,149100m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,59100m2
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,431100m2
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,498100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,345100m2
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,938100m2
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,675100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,637100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,521100m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,128100m2
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,399tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,257tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,507tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,697tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,264tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,403tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,563tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,211tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,083tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,871tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,327tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,551tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,826tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,357tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,109tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,518tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,701tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,055tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,279tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,739tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,302tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,088tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,399tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,432tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,34tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,811tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,432tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,34tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,811tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,438tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,718tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,573tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,301tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,629tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,465tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,751tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,258tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,069tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,285tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,278tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,174tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,378tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,174tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,378tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,419tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,203tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,131tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,822tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,193tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,223tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19tấn
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,199tấn
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,998tấn
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14tấn
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
145Gia công lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,563tấn
146Gia công thang sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
147Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,34m2
148Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,316tấn
149Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong (không tính lắp dựng li tô và lợp mái ngói có lắp dựng li tô)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,253tấn
150Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,272100m2
151Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa, có hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế127,405m2
152Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế157,68m2
153Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,64m2
154Vách khung nhôm mặt tiềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,932m2
155Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát không sơn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế72,3m2
156Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế588,028m2
157Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.399,111m2
158Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế104,96m2
159Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế182,24m2
160Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế352,025m2
161Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,026m2
162Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế394,996m2
163Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế66,986m2
164Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, trát không sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế256,437m2
165Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế834,5m2
166Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế292,96m2
167Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, trát không sơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,042m2
168Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trátTheo chương V và hồ sơ thiết kế489,227m2
169Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế419,2m
170Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,964m2
171Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,188m2
172Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin =2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,56m2
173Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế150,09m2
174Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,84m2
175Láng granitô cầu thangTheo chương V và hồ sơ thiết kế142,8m2
176Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế223,73m
177Công tác ốp đá chẻ 100x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,476m2
178Công tác ốp đá chẻ 100x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,435m2
179Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (ngoài nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,22m2
180Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (trong nhà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế92,976m2
181Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,256m2
182Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế416,4m2
183Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 100x100Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,94m2
184Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,765m2
185Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế65,38m2
186Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.037,65m2
187Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,69m2
188Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.203,747m2
189Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế559,808m2
190Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.069,054m2
191Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế475,2m2
192Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.272,801m2
193Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.035,008m2
194Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế221,937m2
195Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế68,68m2
196Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế245,74m2
197Ốp lưới mắc cáo rộng 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế342,84m2
198Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,75100m2
199Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,002m3
200Xoa phẳng mặt và tạo nhám bằng máyTheo chương V và hồ sơ thiết kế475,02m2
201Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
BCẤP – THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,226100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,071100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,024m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,024m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,278m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,331100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,073100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,464tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,006m2
14Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,006m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,155100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,703m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,305m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,703m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,417m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,999m3
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,417m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,274100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cấu kiện
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,616m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100m3
31Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,188100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,206100m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,012m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,335m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,563m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,668100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,606m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6m2
42Lắp đặt chậu xí bệt và bộ tay vịnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
43Lắp đặt chậu xí xổm +thùng nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
46Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng thauTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
49Lắp đặt van thau, đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng thauTheo chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
51Lắp đặt phễu thu, đường kính 200x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
52Lắp đặt giá treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
53Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
54Lắp đặt máy bơm nước 1HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m,Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m,Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m,Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,93100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4,0m,Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế108cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế108cái
65Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,04100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,04100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-34mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
CHỆ THỐNG ĐIỆN – MẠNG – ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WTheo chương V và hồ sơ thiết kế96bộ
2Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo chương V và hồ sơ thiết kế41bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WTheo chương V và hồ sơ thiết kế39bộ
5Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
6Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
10Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
12Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
15Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
17Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
18Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
30Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
31Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kATheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
32Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.840m
33Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế105m
34Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.305m
35Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế490m
36Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế330m
37Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
38Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế735m
39Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế600m
40Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế70m
41Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE Ø50/40Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
42Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế470cái
43Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế98hộp
44Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
45Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế236hộp
46Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
47Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
48Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
49Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
50Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
51Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
52Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
53Lắp đặt Wi-FiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
54Lắp đặt cáp quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
55Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000MbpsTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
56Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000MbpsTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
57Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
58Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế300m
60Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế210m
61Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
62Lắp đặt đế công tắc ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
63Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
DCHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế2tấn/lần
EHỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trung tâm
2Trung tâm báo cháy thườngTủ báo cháy thường 4 vùng DCC 4+ Ắc quy 12V7.2AhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trung tâm
3Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,25 nút
4Lắp đặt còi báo cháy VTB-32-SB-WTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,45 chuông
5Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 OTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,510 đầu
6Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 đầu
7Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWGTheo chương V và hồ sơ thiết kế600m
8Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế300m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
10Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế100cái
11Lắp đặt đế âm công tắc ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
12Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
13Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế22hộp
14Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,48m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,48m3
17Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,25 đèn
18Lắp đặt đèn EMERGENCY 6WTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,25 đèn
19Lắp đặt chuôi cắm đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
20Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế210m
21Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế210m
22Lắp đặt nối măng sông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
23Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế22hộp
24Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
25Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
26Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
27Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
28Lắp đặt máy bơm Diezel Q=90m3/h, H=65MTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
29Lắp đặt máy bơm điện Q=90m3/h, H=65MTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
30Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
31Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
32Lắp đặt van góc đồng Ø50Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
33Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cuộn
34Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
35Lắp đặt khớp nối ngàm BTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
36Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
37Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cuộn
39Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
40Lắp đặt khớp nối ngàm BTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
41Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,82100m
42Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
43Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
44Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
45Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
46Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
47Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm Ø76/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
50Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
53Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
55Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
56Lắp đặt khớp nối mềm Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt khớp nối mềm Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt van 1 chiều Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
59Lắp đặt van khóa Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
61Sơn đỏ chống sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế30kg
62Băng keo chống ăn mòn kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cuộn
63Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
64Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-4x16mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,1m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế48,1m3
FHỐ NƯỚC NGẦM 250M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,189100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,356100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,958m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,958m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,24m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,131m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,439m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,197m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,135100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,293100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,467100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
14Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,129tấn
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có bả xi năngTheo chương V và hồ sơ thiết kế138,625m2
16Trát trần, vữa XM mác 75, có bả xi năngTheo chương V và hồ sơ thiết kế146,75m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế148,4m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế287,025m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,129m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,204m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,056100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,039100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,356m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m2
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,45m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,45m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,92m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,376m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,842m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,18m
33Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,45m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,296m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,45m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,842m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,746m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,292m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100m2
40Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
42Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0m,Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
49Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
GHỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP 1100-44 R = 107mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 ACTheo chương V và hồ sơ thiết kế35m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
8Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
10Đo kiểm tra điện trở đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1lần
HHỆ THỐNG PCCC (PHẦN THIẾT BỊ)
1Máy bơm Diezel Q=90m3/h, H=65MTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
2Máy bơm điện 30HP Q=90m3/h, H=65MTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
3Máy bơm nước 1 HPTheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,5m31
3Cần cẩu hoặc cần trụcSức nâng ≥ 10 tấn1
4Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc)Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn1
5Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcKhông yêu cầu1
6Máy thủy bìnhKhông yêu cầu1
7Máy vận thăng hoặc tờiKhông yêu cầu2
8Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít3
9Máy hànKhông yêu cầu3
10Máy đầm dùiKhông yêu cầu4
11Máy đầm đất cầm tayKhông yêu cầu2
12Máy cắt, uốn cốt thépKhông yêu cầu2
13Máy cắt gạch, đáKhông yêu cầu2
14Máy đầm bànKhông yêu cầu1
15Máy khoan bê tông cầm tayKhông yêu cầu2
16Dàn giáoLoại 42 khung, 42 chéo25
17Ván khuônKhông yêu cầu500
18Cây chốngKhông yêu cầu200

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
2
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
2
2
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,5m3
1
2
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,5m3
1
3
Cần cẩu hoặc cần trục
Sức nâng ≥ 10 tấn
1
3
Cần cẩu hoặc cần trục
Sức nâng ≥ 10 tấn
1
4
Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc)
Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn
1
4
Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc)
Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn
1
5
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
5
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
Không yêu cầu
1
6
Máy thủy bình
Không yêu cầu
1
6
Máy thủy bình
Không yêu cầu
1
7
Máy vận thăng hoặc tời
Không yêu cầu
2
7
Máy vận thăng hoặc tời
Không yêu cầu
2
8
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
3
8
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
3
9
Máy hàn
Không yêu cầu
3
9
Máy hàn
Không yêu cầu
3
10
Máy đầm dùi
Không yêu cầu
4
10
Máy đầm dùi
Không yêu cầu
4
11
Máy đầm đất cầm tay
Không yêu cầu
2
11
Máy đầm đất cầm tay
Không yêu cầu
2
12
Máy cắt, uốn cốt thép
Không yêu cầu
2
12
Máy cắt, uốn cốt thép
Không yêu cầu
2
13
Máy cắt gạch, đá
Không yêu cầu
2
13
Máy cắt gạch, đá
Không yêu cầu
2
14
Máy đầm bàn
Không yêu cầu
1
14
Máy đầm bàn
Không yêu cầu
1
15
Máy khoan bê tông cầm tay
Không yêu cầu
2
15
Máy khoan bê tông cầm tay
Không yêu cầu
2
16
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
25
16
Dàn giáo
Loại 42 khung, 42 chéo
25
17
Ván khuôn
Không yêu cầu
500
17
Ván khuôn
Không yêu cầu
500
18
Cây chống
Không yêu cầu
200
18
Cây chống
Không yêu cầu
200

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,187 100m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I
17,179 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
0,475 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,825 100m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I
12,353 100m Theo chương V và hồ sơ thiết kế
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm
81 mối nối Theo chương V và hồ sơ thiết kế
7 Thép bản nối cọc dày 8 ly
2.829,109 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế
8 Thép bản nối cọc fi 18
198,09 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
1,481 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
5,474 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,223 100m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
12 Rải tấm nhựa nilon làm móng công trình
4,204 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao
5,53 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày
0,205 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày
0,126 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày
4,751 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
7,792 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
4,147 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
3,157 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
3,247 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
10,197 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
5,415 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
2,312 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
2,904 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
1,554 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
3,609 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao
42,157 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao
24,207 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao
69,782 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao
38,107 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
2,698 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
33,636 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
5,474 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
39,65 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
3,126 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
23,331 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
11,538 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,001 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250
84,506 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
82,693 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
16,932 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
17,388 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
27,819 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,043 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250
73,503 m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
46 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
1,761 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,947 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
5,149 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,59 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
4,431 100m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 62

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây