Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường tiểu học Phú Nhơn (giai đoạn 3) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tân An: Số 187 đường Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 365 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (cấp thoát nước) vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy, chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 3 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,187 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,179 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,475 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,825 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,353 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | mối nối |
| 7 | Thép bản nối cọc dày 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.829,109 | kg |
| 8 | Thép bản nối cọc fi 18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,09 | kg |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,481 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,474 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,223 | 100m3 |
| 12 | Rải tấm nhựa nilon làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,204 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,53 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,751 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,792 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,147 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,157 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,247 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,197 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,415 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,312 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,904 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,554 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,609 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,157 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,207 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,782 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,107 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,698 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,636 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,474 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,65 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,126 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,331 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,538 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,001 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,506 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,693 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,932 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,388 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,819 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,503 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,761 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,947 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,149 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,59 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,431 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,498 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,345 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,938 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,637 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,521 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,128 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,399 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,507 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,697 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,563 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,083 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,871 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,826 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,518 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,701 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,739 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,811 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,811 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,718 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,573 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,629 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,465 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,751 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,258 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,278 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,822 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,223 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,199 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,998 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 145 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,563 | tấn |
| 146 | Gia công thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,34 | m2 |
| 148 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,316 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong (không tính lắp dựng li tô và lợp mái ngói có lắp dựng li tô) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,253 | tấn |
| 150 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,272 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa, có hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,405 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,68 | m2 |
| 153 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,64 | m2 |
| 154 | Vách khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,932 | m2 |
| 155 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,3 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 588,028 | m2 |
| 157 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.399,111 | m2 |
| 158 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,96 | m2 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,24 | m2 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 352,025 | m2 |
| 161 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,026 | m2 |
| 162 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 394,996 | m2 |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,986 | m2 |
| 164 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, trát không sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,437 | m2 |
| 165 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 834,5 | m2 |
| 166 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,96 | m2 |
| 167 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, trát không sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,042 | m2 |
| 168 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 489,227 | m2 |
| 169 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 419,2 | m |
| 170 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,964 | m2 |
| 171 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,188 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin =2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 173 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,09 | m2 |
| 174 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,84 | m2 |
| 175 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,8 | m2 |
| 176 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,73 | m |
| 177 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,476 | m2 |
| 178 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,435 | m2 |
| 179 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,22 | m2 |
| 180 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 (trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,976 | m2 |
| 181 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,256 | m2 |
| 182 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 416,4 | m2 |
| 183 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 100x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,94 | m2 |
| 184 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,765 | m2 |
| 185 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 300x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,38 | m2 |
| 186 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.037,65 | m2 |
| 187 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,69 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.203,747 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 559,808 | m2 |
| 190 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.069,054 | m2 |
| 191 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475,2 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.272,801 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.035,008 | m2 |
| 194 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,937 | m2 |
| 195 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,68 | m2 |
| 196 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 245,74 | m2 |
| 197 | Ốp lưới mắc cáo rộng 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 342,84 | m2 |
| 198 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,75 | 100m2 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,002 | m3 |
| 200 | Xoa phẳng mặt và tạo nhám bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475,02 | m2 |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| B | CẤP – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,278 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,006 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,006 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,999 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,616 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,335 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,563 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,668 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,606 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt và bộ tay vịn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí xổm +thùng nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng thau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 53 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, L=4,0m, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 65 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN – MẠNG – ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1,2m 1x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắt 2 chiều trên mặt 1 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 450x300x150+ phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P-100A , dòng cắt 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-32A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCCB 4P-40A , dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.840 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.305 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 735 | m |
| 39 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 40 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE Ø50/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 470 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | hộp |
| 44 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 50 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt Wi-Fi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 54 | Lắp đặt cáp quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 60 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 61 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế công tắc AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| D | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tấn/lần |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy thườngTủ báo cháy thường 4 vùng DCC 4+ Ắc quy 12V7.2Ah | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy VTB-32-SB-W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3000 O | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm công tắc AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt chuôi cắm đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 24 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=90m3/h, H=65M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy bơm điện Q=90m3/h, H=65M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van góc đồng Ø50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 34 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,82 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm Ø76/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Sơn đỏ chống sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | kg |
| 62 | Băng keo chống ăn mòn kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cuộn |
| 63 | Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-4x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,1 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,1 | m3 |
| F | HỐ NƯỚC NGẦM 250M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,189 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,356 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,958 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,958 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,24 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,131 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,439 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,293 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,467 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,129 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, có bả xi năng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,625 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả xi năng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,75 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,4 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,025 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,356 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,45 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,45 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,376 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,842 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,18 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,45 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,296 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,45 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,842 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,746 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,292 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, L=4,0m, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP 1100-44 R = 107m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| H | HỆ THỐNG PCCC (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Máy bơm Diezel Q=90m3/h, H=65M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm điện 30HP Q=90m3/h, H=65M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm nước 1 HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) | Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 25 |
| 17 | Ván khuôn | Không yêu cầu | 500 |
| 18 | Cây chống | Không yêu cầu | 200 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
2 |
1 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
2 |
2 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
1 |
2 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
1 |
3 |
Cần cẩu hoặc cần trục |
Sức nâng ≥ 10 tấn |
1 |
3 |
Cần cẩu hoặc cần trục |
Sức nâng ≥ 10 tấn |
1 |
4 |
Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) |
Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn |
1 |
4 |
Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) |
Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn |
1 |
5 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
Không yêu cầu |
1 |
5 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
Không yêu cầu |
1 |
6 |
Máy thủy bình |
Không yêu cầu |
1 |
6 |
Máy thủy bình |
Không yêu cầu |
1 |
7 |
Máy vận thăng hoặc tời |
Không yêu cầu |
2 |
7 |
Máy vận thăng hoặc tời |
Không yêu cầu |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
3 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
3 |
9 |
Máy hàn |
Không yêu cầu |
3 |
9 |
Máy hàn |
Không yêu cầu |
3 |
10 |
Máy đầm dùi |
Không yêu cầu |
4 |
10 |
Máy đầm dùi |
Không yêu cầu |
4 |
11 |
Máy đầm đất cầm tay |
Không yêu cầu |
2 |
11 |
Máy đầm đất cầm tay |
Không yêu cầu |
2 |
12 |
Máy cắt, uốn cốt thép |
Không yêu cầu |
2 |
12 |
Máy cắt, uốn cốt thép |
Không yêu cầu |
2 |
13 |
Máy cắt gạch, đá |
Không yêu cầu |
2 |
13 |
Máy cắt gạch, đá |
Không yêu cầu |
2 |
14 |
Máy đầm bàn |
Không yêu cầu |
1 |
14 |
Máy đầm bàn |
Không yêu cầu |
1 |
15 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Không yêu cầu |
2 |
15 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Không yêu cầu |
2 |
16 |
Dàn giáo |
Loại 42 khung, 42 chéo |
25 |
16 |
Dàn giáo |
Loại 42 khung, 42 chéo |
25 |
17 |
Ván khuôn |
Không yêu cầu |
500 |
17 |
Ván khuôn |
Không yêu cầu |
500 |
18 |
Cây chống |
Không yêu cầu |
200 |
18 |
Cây chống |
Không yêu cầu |
200 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,187 | 100m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 17,179 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,475 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,825 | 100m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 12,353 | 100m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 81 | mối nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Thép bản nối cọc dày 8 ly | 2.829,109 | kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Thép bản nối cọc fi 18 | 198,09 | kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,481 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,474 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,223 | 100m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Rải tấm nhựa nilon làm móng công trình | 4,204 | 100m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 5,53 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,205 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,126 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 4,751 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 7,792 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,147 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,157 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,247 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 10,197 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 5,415 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,312 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,904 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,554 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,609 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 42,157 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 24,207 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 69,782 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 38,107 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,698 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 33,636 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,474 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 39,65 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,126 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,331 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 11,538 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,001 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 84,506 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 82,693 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,932 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,388 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 27,819 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,043 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 73,503 | m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,761 | 100m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,947 | 100m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 5,149 | 100m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,59 | 100m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 4,431 | 100m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cho dù ta sống ở nơi nào trên hành tinh này, hay tình huống của ta khó khăn đến bao nhiêu, ta có khả năng vượt qua và vượt lên hoàn cảnh của mình. "
Louise Hay
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.