Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp các tuyến đường thuộc phường Cái Khế và phường Tân An, quận Ninh Kiều Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị giấy chứng nhận đăng ký, hóa đơn và kiểm định (nếu có) đối với các thiết bị sở hữu hoặc thuê dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông -đường bộ) - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: ĐƯỜNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả Chương V | 1,337 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm, bù vênh mặt đường cũ | Mô tả Chương V | 2,366 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả Chương V | 10,627 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 tại những vị trí vuốt nối với mặt đường hiện hữu | Mô tả Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả Chương V | 11,062 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 46,763 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉa | Mô tả Chương V | 1,737 | 100m2 |
| 8 | Xây tường chắn bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 7,489 | m3 |
| 9 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt K = 0,95 | Mô tả Chương V | 0,896 | 100m3 |
| 10 | Láng vữa M75 dày 3cm vỉa hè | Mô tả Chương V | 387,158 | m2 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M250, kích thước 30x30x5cm | Mô tả Chương V | 387,158 | m2 |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D114 dày 3mm, sơn 2 nước | Mô tả Chương V | 7,8 | m |
| 13 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D90 dày 3mm, sơn 2 nước | Mô tả Chương V | 21,1 | m |
| 14 | Cung cấp biển tên đường hình chữ nhật 400x750x2mm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D=700mm, dày 2mm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, dày 2mm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo các loại | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả Chương V | 76,224 | m2 |
| 19 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,354 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả Chương V | 13,54 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo (tổng cộng cự ly VC là 7Km) | Mô tả Chương V | 13,54 | 10m3/1km |
| 22 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,751 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 8,736 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tràm, đường kính gốc từ 8 -10cm. L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 39,87 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 5,11 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 6,467 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,175 | m3 |
| 28 | SX bêtông đúc sẵn đá 1x2 M200 gối cống, thân cống | Mô tả Chương V | 4,292 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93) | Mô tả Chương V | 9 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93) | Mô tả Chương V | 1 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93) | Mô tả Chương V | 1 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả Chương V | 8 | mối nối |
| 33 | Trát vữa M100, mối nối cống dày TB 3cm | Mô tả Chương V | 6,336 | m2 |
| 34 | Sản xuất cốt thép hố ga các loại, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,442 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả Chương V | 0,036 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Mô tả Chương V | 0,061 | tấn |
| 37 | Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đan | Mô tả Chương V | 0,744 | tấn |
| 38 | Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25T | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loại | Mô tả Chương V | 0,607 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống các loại | Mô tả Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm dal bằng thủ công | Mô tả Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 5cm | Mô tả Chương V | 0,734 | 100m |
| 44 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 25cm, lớp móng dưới phần đào đường để đặt cống | Mô tả Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 45 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 15cm, lớp móng trên phần đào đường để đặt cống | Mô tả Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp và rải lớp Nilon ngăn cách mặt đường BTXM (VD mã AD.16201) | Mô tả Chương V | 0,822 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả Chương V | 14,667 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉa | Mô tả Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 0,273 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,445 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loại | Mô tả Chương V | 0,758 | 100m2 |
| 52 | Bê tông, hố ga, hố thu nước, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 5,938 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 1,115 | m3 |
| 54 | Sản xuất thép tròn hố ga, hố thu nước các loại | Mô tả Chương V | 0,502 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả Chương V | 0,295 | tấn |
| 56 | Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đan | Mô tả Chương V | 0,666 | tấn |
| 57 | Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25T | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 52 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,82 | m3 |
| 60 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ công | Mô tả Chương V | 49,28 | m3 |
| 61 | Cung cấp Khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4 | Mô tả Chương V | 7 | Bộ |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đèn, đá 4x6, mác 100, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,175 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,194 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Không tính vật tư) | Mô tả Chương V | 32,853 | m3 |
| 65 | Đặt gạch thẻ làm dấu (Không tính vữa XM mác 75 & 50% chi phí NC) | Mô tả Chương V | 35,2 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả Chương V | 1,76 | 100m |
| 67 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kV | Mô tả Chương V | 1,86 | 100m |
| 68 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 69 | Kéo rải dây cáp đồng trần 1x25mm làm tiếp địa cho trụ đèn | Mô tả Chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả Chương V | 7 | cột |
| 71 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả Chương V | 7 | cần đèn |
| 72 | Lắp chao cao áp (Đèn Led 73W - IP 66) | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ điện | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Làm đầu cáp khô | Mô tả Chương V | 32 | đầu cáp |
| 75 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả Chương V | 7 | bảng |
| 76 | Lắp cửa cột | Mô tả Chương V | 7 | cửa |
| 77 | Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210 | Mô tả Chương V | 1 | tủ |
| 78 | Đánh số cột thép (Nội suy theo mã CS.2.05.21) | Mô tả Chương V | 0,7 | 10 cột |
| 79 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P-35A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt khởi động từ 35A | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt domino 4P 60A | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp đai giữ ống nhựa D60 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục 2: ĐƯỜNG TÔN THẤT TÙNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả Chương V | 2,533 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm, bù vênh mặt đường cũ | Mô tả Chương V | 8,226 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả Chương V | 23,245 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 tại những vị trí vuốt nối với mặt đường hiện hữu | Mô tả Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả Chương V | 24,084 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 93,323 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng cây | Mô tả Chương V | 5,32 | m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cây | Mô tả Chương V | 12,09 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉa, ván khuôn hố trồng cây | Mô tả Chương V | 4,631 | 100m2 |
| 10 | Xây tường chắn bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 11,334 | m3 |
| 11 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt K = 0,95 | Mô tả Chương V | 3,567 | 100m3 |
| 12 | Láng vữa M75 dày 3cm vỉa hè | Mô tả Chương V | 691,08 | m2 |
| 13 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M250, kích thước 30x30x5cm | Mô tả Chương V | 691,08 | m2 |
| 14 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D114 dày 3mm, sơn 2 nước | Mô tả Chương V | 3,9 | m |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D90 dày 3mm, sơn 2 nước | Mô tả Chương V | 27,7 | m |
| 16 | Cung cấp biển tên đường hình chữ nhật 400x750x2mm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D=700mm, dày 2mm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, dày 2mm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo các loại | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả Chương V | 137,391 | m2 |
| 21 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,052 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả Chương V | 10,516 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo (tổng cộng cự ly VC là 7Km) | Mô tả Chương V | 10,516 | 10m3/1km |
| 24 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,537 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 9,224 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tràm, đường kính gốc từ 8 -10cm. L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 43,623 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 4,548 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 9,42 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 3,564 | m3 |
| 30 | SX bêtông đúc sẵn đá 1x2 M200 gối cống, thân cống | Mô tả Chương V | 4,032 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93) | Mô tả Chương V | 6 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93) | Mô tả Chương V | 3 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93) | Mô tả Chương V | 3 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả Chương V | 5 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm (Loại cống tải trọng HL93) | Mô tả Chương V | 2 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm (Loại cống tải trọng HL93) | Mô tả Chương V | 1 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả Chương V | 1 | mối nối |
| 38 | Trát vữa M100, mối nối cống dày TB 3cm | Mô tả Chương V | 4,399 | m2 |
| 39 | Sản xuất cốt thép hố ga các loại, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,602 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả Chương V | 0,021 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | Mô tả Chương V | 0,044 | tấn |
| 42 | Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đan | Mô tả Chương V | 1,078 | tấn |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25T | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loại | Mô tả Chương V | 0,774 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống các loại | Mô tả Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm dal bằng thủ công | Mô tả Chương V | 21 | 1 cấu kiện |
| 48 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 25cm, lớp móng dưới phần đào đường để đặt cống | Mô tả Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loại | Mô tả Chương V | 1,272 | 100m2 |
| 50 | Bê tông, hố ga, hố thu nước, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 10,328 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 1,451 | m3 |
| 52 | Sản xuất thép tròn hố ga, hố thu nước các loại | Mô tả Chương V | 0,735 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả Chương V | 0,356 | tấn |
| 54 | Sản xuất khung thép gia cố thành hố ga và tấm đan | Mô tả Chương V | 1,075 | tấn |
| 55 | Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25T | Mô tả Chương V | 19 | cái |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 3,12 | m3 |
| 58 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ công | Mô tả Chương V | 93,8 | m3 |
| 59 | Cung cấp Khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4 | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đèn, đá 4x6, mác 100, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,375 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 2,046 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Không tính vật tư) | Mô tả Chương V | 62,533 | m3 |
| 63 | Đặt gạch thẻ làm dấu (Không tính vữa XM mác 75 & 50% chi phí NC) | Mô tả Chương V | 67 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả Chương V | 3,95 | 100m |
| 65 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kV | Mô tả Chương V | 3,45 | 100m |
| 66 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 0,96 | 100m |
| 67 | Kéo rải dây cáp đồng trần 1x25mm làm tiếp địa cho trụ đèn | Mô tả Chương V | 0,28 | 100m |
| 68 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả Chương V | 12 | cột |
| 69 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả Chương V | 12 | cần đèn |
| 70 | Lắp chao cao áp (Đèn Led 73W - IP 66) | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 71 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ điện | Mô tả Chương V | 13 | bộ |
| 72 | Làm đầu cáp khô | Mô tả Chương V | 52 | đầu cáp |
| 73 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả Chương V | 12 | bảng |
| 74 | Lắp cửa cột | Mô tả Chương V | 12 | cửa |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210 | Mô tả Chương V | 1 | tủ |
| 76 | Đánh số cột thép (Nội suy theo mã CS.2.05.21) | Mô tả Chương V | 1,2 | 10 cột |
| 77 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P-35A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt khởi động từ 35A | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt domino 4P 60A | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 86 | Cung cấp đai giữ ống nhựa D60 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| C | Hạng mục 3: ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả Chương V | 0,644 | 100m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm, bù vênh mặt đường cũ | Mô tả Chương V | 3,158 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả Chương V | 11,291 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 tại những vị trí vuốt nối với mặt đường hiện hữu | Mô tả Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả Chương V | 11,68 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 34,03 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng cây | Mô tả Chương V | 4,84 | m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả Chương V | 11 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 2,239 | m3 |
| 10 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt K = 0,95 | Mô tả Chương V | 1,38 | 100m3 |
| 11 | Láng vữa M75 dày 3cm vỉa hè | Mô tả Chương V | 363,945 | m2 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M250, kích thước 30x30x5cm | Mô tả Chương V | 363,945 | m2 |
| 13 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D114 dày 3mm, sơn 2 nước | Mô tả Chương V | 7,8 | m |
| 14 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D90 dày 3mm, sơn 2 nước | Mô tả Chương V | 15,7 | m |
| 15 | Cung cấp biển tên đường hình chữ nhật 400x750x2mm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D=700mm, dày 2mm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, dày 2mm và phụ kiện | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo các loại | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả Chương V | 84,424 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loại | Mô tả Chương V | 0,974 | 100m2 |
| 21 | Bê tông, hố ga, hố thu nước, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 7,98 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Mô tả Chương V | 0,819 | m3 |
| 23 | Sản xuất thép tròn hố ga, hố thu nước các loại | Mô tả Chương V | 0,54 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả Chương V | 0,215 | tấn |
| 25 | Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đan | Mô tả Chương V | 0,53 | tấn |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25T | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,82 | m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp trên hè phố bằng thủ công | Mô tả Chương V | 31,92 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Không tính vật tư) | Mô tả Chương V | 21,28 | m3 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả Chương V | 0,11 | 100m |
| 32 | Đào rãnh cáp trên mặt đường bằng thủ công, đất cấp II, đoạn băng qua đường | Mô tả Chương V | 3,08 | m3 |
| 33 | Sửa móng đường bằng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm lấp hố móng đoạn băng qua đường | Mô tả Chương V | 2,053 | 1m3 |
| 34 | Cung cấp Khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4 | Mô tả Chương V | 7 | Bộ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đèn, đá 4x6, mác 100, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,175 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,194 | m3 |
| 37 | Đặt gạch thẻ làm dấu (Không tính vữa XM mác 75 & 50% chi phí NC) | Mô tả Chương V | 26 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả Chương V | 0,13 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả Chương V | 1,7 | 100m |
| 40 | Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kV | Mô tả Chương V | 1,8 | 100m |
| 41 | Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 0,56 | 100m |
| 42 | Kéo rải dây cáp đồng trần 1x25mm làm tiếp địa cho trụ đèn | Mô tả Chương V | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả Chương V | 7 | cột |
| 44 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả Chương V | 7 | cần đèn |
| 45 | Lắp chao cao áp (Đèn Led 73W - IP 66) | Mô tả Chương V | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ điện | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 47 | Làm đầu cáp khô | Mô tả Chương V | 32 | đầu cáp |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả Chương V | 7 | bảng |
| 49 | Lắp cửa cột | Mô tả Chương V | 7 | cửa |
| 50 | Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210 | Mô tả Chương V | 1 | tủ |
| 51 | Đánh số cột thép (Nội suy theo mã CS.2.05.21) | Mô tả Chương V | 0,7 | 10 cột |
| 52 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P-35A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt khởi động từ 35A | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt domino 4P 60A | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp đai giữ ống nhựa D60 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị phục vụ thi công. | 4 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi (uốn) sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 10 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 12 | Xe thang hoặc cần cẩu bánh lốp | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 13 | Máy ủi | ≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 14 | Máy đầm bánh thép | (8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 2 |
| 15 | Máy đầm bánh hơi | ≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 16 | Máy đầm rung | ≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 17 | Máy san gạt | ≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa nóng. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 19 | Máy tưới nhựa. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 20 | Máy nén khí | Công suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy thủy bình |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
2 |
Máy toàn đạc |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
3 |
Máy bơm nước |
Thiết bị phục vụ thi công. |
4 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Thiết bị phục vụ thi công. |
4 |
5 |
Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
6 |
Máy dũi (uốn) sắt |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
7 |
Máy hàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
8 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
9 |
Máy phát điện |
Thiết bị phục vụ thi công. |
1 |
10 |
Máy đào |
Gầu ≥ 0,5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
2 |
11 |
Ôtô tải tự đổ |
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
2 |
12 |
Xe thang hoặc cần cẩu bánh lốp |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
2 |
13 |
Máy ủi |
≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
2 |
14 |
Máy đầm bánh thép |
(8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
2 |
15 |
Máy đầm bánh hơi |
≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
2 |
16 |
Máy đầm rung |
≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
2 |
17 |
Máy san gạt |
≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
18 |
Máy rải bê tông nhựa nóng. |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
19 |
Máy tưới nhựa. |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
20 |
Máy nén khí |
Công suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 1,337 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm, bù vênh mặt đường cũ | 2,366 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 10,627 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 tại những vị trí vuốt nối với mặt đường hiện hữu | 0,434 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 11,062 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | 46,763 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉa | 1,737 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Xây tường chắn bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, vữa XM mác 75 | 7,489 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt K = 0,95 | 0,896 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Láng vữa M75 dày 3cm vỉa hè | 387,158 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M250, kích thước 30x30x5cm | 387,158 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D114 dày 3mm, sơn 2 nước | 7,8 | m | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D90 dày 3mm, sơn 2 nước | 21,1 | m | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Cung cấp biển tên đường hình chữ nhật 400x750x2mm và phụ kiện | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D=700mm, dày 2mm và phụ kiện | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, dày 2mm và phụ kiện | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo các loại | 8 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 76,224 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,354 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 13,54 | 10m3/1km | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo (tổng cộng cự ly VC là 7Km) | 13,54 | 10m3/1km | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,751 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừ | 8,736 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Đóng cọc tràm, đường kính gốc từ 8 -10cm. L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 39,87 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,11 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | 6,467 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,175 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 28 | SX bêtông đúc sẵn đá 1x2 M200 gối cống, thân cống | 4,292 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93) | 9 | đoạn ống | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93) | 1 | đoạn ống | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93) | 1 | đoạn ống | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 8 | mối nối | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Trát vữa M100, mối nối cống dày TB 3cm | 6,336 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Sản xuất cốt thép hố ga các loại, đường kính cốt thép | 0,442 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,036 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống | 0,061 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đan | 0,744 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25T | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loại | 0,607 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống các loại | 0,245 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,005 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Lắp đặt tấm dal bằng thủ công | 21 | 1 cấu kiện | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 5cm | 0,734 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 25cm, lớp móng dưới phần đào đường để đặt cống | 0,183 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 15cm, lớp móng trên phần đào đường để đặt cống | 0,11 | 100m3 | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Cung cấp và rải lớp Nilon ngăn cách mặt đường BTXM (VD mã AD.16201) | 0,822 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 14,667 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉa | 0,021 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | 0,273 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | 0,445 | m3 | Mô tả Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nơi người phụ nữ, cái mê hoặc lòng người không phải là vẻ đẹp, mà là sự cao quý. "
Euripide
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.