Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:50 06/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp các tuyến đường thuộc phường Cái Khế và phường Tân An, quận Ninh Kiều
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp các tuyến đường thuộc phường Cái Khế và phường Tân An, quận Ninh Kiều
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:50 16/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:45 06/05/2022
đến
16:50 16/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:50 16/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/05/2022 (13/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp các tuyến đường thuộc phường Cái Khế và phường Tân An, quận Ninh Kiều
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Nam Việt, địa chỉ: AB2-255, đường Xuân Thủy, Khu dân cư Hồng Phát, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Hồng Việt, địa chỉ: 36D đường 3/2, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 12 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị giấy chứng nhận đăng ký, hóa đơn và kiểm định (nếu có) đối với các thiết bị sở hữu hoặc thuê dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Trình độ chuyên môn- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông -đường bộ) - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2Kỹ thuật thi công phần đường giao thông2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Cầu đường hoặc Giao thông.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3Kỹ thuật thi công phần thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4Kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Điện.- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật - cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
6Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
7Kỹ thuật phụ trách trắc đạc1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách thi công trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông - cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: ĐƯỜNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả Chương V1,337100m2
2Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm, bù vênh mặt đường cũMô tả Chương V2,366100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả Chương V10,627100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 tại những vị trí vuốt nối với mặt đường hiện hữuMô tả Chương V0,434100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả Chương V11,062100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V46,763m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉaMô tả Chương V1,737100m2
8Xây tường chắn bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V7,489m3
9Đắp cát vỉa hè, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V0,896100m3
10Láng vữa M75 dày 3cm vỉa hèMô tả Chương V387,158m2
11Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M250, kích thước 30x30x5cmMô tả Chương V387,158m2
12Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D114 dày 3mm, sơn 2 nướcMô tả Chương V7,8m
13Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D90 dày 3mm, sơn 2 nướcMô tả Chương V21,1m
14Cung cấp biển tên đường hình chữ nhật 400x750x2mm và phụ kiệnMô tả Chương V2Bộ
15Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D=700mm, dày 2mm và phụ kiệnMô tả Chương V2Bộ
16Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, dày 2mm và phụ kiệnMô tả Chương V8Bộ
17Lắp đặt cột và biển báo các loạiMô tả Chương V8cái
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả Chương V76,224m2
19Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V1,354100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả Chương V13,5410m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo (tổng cộng cự ly VC là 7Km)Mô tả Chương V13,5410m3/1km
22Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,751100m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừMô tả Chương V8,736m3
24Đóng cọc tràm, đường kính gốc từ 8 -10cm. L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V39,87100m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V5,11m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V6,467m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,175m3
28SX bêtông đúc sẵn đá 1x2 M200 gối cống, thân cốngMô tả Chương V4,292m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V9đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V1đoạn ống
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V1đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả Chương V8mối nối
33Trát vữa M100, mối nối cống dày TB 3cmMô tả Chương V6,336m2
34Sản xuất cốt thép hố ga các loại, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,442tấn
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả Chương V0,036tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cốngMô tả Chương V0,061tấn
37Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đanMô tả Chương V0,744tấn
38Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25TMô tả Chương V1Bộ
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loạiMô tả Chương V0,607100m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống các loạiMô tả Chương V0,245100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,005100m2
42Lắp đặt tấm dal bằng thủ côngMô tả Chương V211 cấu kiện
43Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 5cmMô tả Chương V0,734100m
44Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 25cm, lớp móng dưới phần đào đường để đặt cốngMô tả Chương V0,183100m3
45Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 15cm, lớp móng trên phần đào đường để đặt cốngMô tả Chương V0,11100m3
46Cung cấp và rải lớp Nilon ngăn cách mặt đường BTXM (VD mã AD.16201)Mô tả Chương V0,822100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả Chương V14,667m3
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉaMô tả Chương V0,021100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V0,273m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,445m3
51Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loạiMô tả Chương V0,758100m2
52Bê tông, hố ga, hố thu nước, đá 1x2 M200Mô tả Chương V5,938m3
53Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200Mô tả Chương V1,115m3
54Sản xuất thép tròn hố ga, hố thu nước các loạiMô tả Chương V0,502tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả Chương V0,295tấn
56Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đanMô tả Chương V0,666tấn
57Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25TMô tả Chương V13cái
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V521 cấu kiện
59Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả Chương V1,82m3
60Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ côngMô tả Chương V49,28m3
61Cung cấp Khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4Mô tả Chương V7Bộ
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đèn, đá 4x6, mác 100, PCB30Mô tả Chương V0,175m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,194m3
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Không tính vật tư)Mô tả Chương V32,853m3
65Đặt gạch thẻ làm dấu (Không tính vữa XM mác 75 & 50% chi phí NC)Mô tả Chương V35,2m2
66Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả Chương V1,76100m
67Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kVMô tả Chương V1,86100m
68Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Mô tả Chương V0,56100m
69Kéo rải dây cáp đồng trần 1x25mm làm tiếp địa cho trụ đènMô tả Chương V0,18100m
70Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả Chương V7cột
71Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả Chương V7cần đèn
72Lắp chao cao áp (Đèn Led 73W - IP 66)Mô tả Chương V7bộ
73Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ điệnMô tả Chương V8bộ
74Làm đầu cáp khôMô tả Chương V32đầu cáp
75Lắp bảng điện cửa cộtMô tả Chương V7bảng
76Lắp cửa cộtMô tả Chương V7cửa
77Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210Mô tả Chương V1tủ
78Đánh số cột thép (Nội suy theo mã CS.2.05.21)Mô tả Chương V0,710 cột
79Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả Chương V1bộ
80Lắp đặt MCB 1P-6AMô tả Chương V7cái
81Lắp đặt MCB 2P-35AMô tả Chương V1cái
82Lắp đặt khởi động từ 35AMô tả Chương V1bộ
83Lắp đặt rơ le thời gianMô tả Chương V1cái
84Lắp đặt cầu chì 5AMô tả Chương V2cái
85Lắp đặt domino 4P 60AMô tả Chương V7cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mmMô tả Chương V0,08100m
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
88Cung cấp đai giữ ống nhựa D60Mô tả Chương V4cái
BHạng mục 2: ĐƯỜNG TÔN THẤT TÙNG
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả Chương V2,533100m2
2Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm, bù vênh mặt đường cũMô tả Chương V8,226100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả Chương V23,245100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 tại những vị trí vuốt nối với mặt đường hiện hữuMô tả Chương V0,84100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả Chương V24,084100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V93,323m3
7Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng câyMô tả Chương V5,32m3
8Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng câyMô tả Chương V12,09m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉa, ván khuôn hố trồng câyMô tả Chương V4,631100m2
10Xây tường chắn bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V11,334m3
11Đắp cát vỉa hè, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V3,567100m3
12Láng vữa M75 dày 3cm vỉa hèMô tả Chương V691,08m2
13Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M250, kích thước 30x30x5cmMô tả Chương V691,08m2
14Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D114 dày 3mm, sơn 2 nướcMô tả Chương V3,9m
15Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D90 dày 3mm, sơn 2 nướcMô tả Chương V27,7m
16Cung cấp biển tên đường hình chữ nhật 400x750x2mm và phụ kiệnMô tả Chương V1Bộ
17Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D=700mm, dày 2mm và phụ kiệnMô tả Chương V1Bộ
18Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, dày 2mm và phụ kiệnMô tả Chương V10Bộ
19Lắp đặt cột và biển báo các loạiMô tả Chương V9cái
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả Chương V137,391m2
21Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V1,052100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả Chương V10,51610m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo (tổng cộng cự ly VC là 7Km)Mô tả Chương V10,51610m3/1km
24Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,537100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừMô tả Chương V9,224m3
26Đóng cọc tràm, đường kính gốc từ 8 -10cm. L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả Chương V43,623100m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V4,548m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V9,42m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V3,564m3
30SX bêtông đúc sẵn đá 1x2 M200 gối cống, thân cốngMô tả Chương V4,032m3
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V6đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V3đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V3đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả Chương V5mối nối
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V2đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm (Loại cống tải trọng HL93)Mô tả Chương V1đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả Chương V1mối nối
38Trát vữa M100, mối nối cống dày TB 3cmMô tả Chương V4,399m2
39Sản xuất cốt thép hố ga các loại, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,602tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả Chương V0,021tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cốngMô tả Chương V0,044tấn
42Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đanMô tả Chương V1,078tấn
43Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25TMô tả Chương V1Bộ
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loạiMô tả Chương V0,774100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống các loạiMô tả Chương V0,238100m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả Chương V0,002100m2
47Lắp đặt tấm dal bằng thủ côngMô tả Chương V211 cấu kiện
48Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 25cm, lớp móng dưới phần đào đường để đặt cốngMô tả Chương V0,116100m3
49Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loạiMô tả Chương V1,272100m2
50Bê tông, hố ga, hố thu nước, đá 1x2 M200Mô tả Chương V10,328m3
51Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200Mô tả Chương V1,451m3
52Sản xuất thép tròn hố ga, hố thu nước các loạiMô tả Chương V0,735tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả Chương V0,356tấn
54Sản xuất khung thép gia cố thành hố ga và tấm đanMô tả Chương V1,075tấn
55Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25TMô tả Chương V19cái
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V721 cấu kiện
57Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả Chương V3,12m3
58Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa trên hè phố bằng thủ côngMô tả Chương V93,8m3
59Cung cấp Khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4Mô tả Chương V12Bộ
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đèn, đá 4x6, mác 100, PCB30Mô tả Chương V0,375m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V2,046m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Không tính vật tư)Mô tả Chương V62,533m3
63Đặt gạch thẻ làm dấu (Không tính vữa XM mác 75 & 50% chi phí NC)Mô tả Chương V67m2
64Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả Chương V3,95100m
65Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kVMô tả Chương V3,45100m
66Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Mô tả Chương V0,96100m
67Kéo rải dây cáp đồng trần 1x25mm làm tiếp địa cho trụ đènMô tả Chương V0,28100m
68Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả Chương V12cột
69Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả Chương V12cần đèn
70Lắp chao cao áp (Đèn Led 73W - IP 66)Mô tả Chương V7bộ
71Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ điệnMô tả Chương V13bộ
72Làm đầu cáp khôMô tả Chương V52đầu cáp
73Lắp bảng điện cửa cộtMô tả Chương V12bảng
74Lắp cửa cộtMô tả Chương V12cửa
75Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210Mô tả Chương V1tủ
76Đánh số cột thép (Nội suy theo mã CS.2.05.21)Mô tả Chương V1,210 cột
77Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả Chương V1bộ
78Lắp đặt MCB 1P-6AMô tả Chương V12cái
79Lắp đặt MCB 2P-35AMô tả Chương V1cái
80Lắp đặt khởi động từ 35AMô tả Chương V1bộ
81Lắp đặt rơ le thời gianMô tả Chương V1cái
82Lắp đặt cầu chì 5AMô tả Chương V1cái
83Lắp đặt domino 4P 60AMô tả Chương V12cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mmMô tả Chương V0,08100m
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
86Cung cấp đai giữ ống nhựa D60Mô tả Chương V4cái
CHạng mục 3: ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaMô tả Chương V0,644100m2
2Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm, bù vênh mặt đường cũMô tả Chương V3,158100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả Chương V11,291100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 tại những vị trí vuốt nối với mặt đường hiện hữuMô tả Chương V0,389100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả Chương V11,68100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V34,03m3
7Bê tông đá 1x2 M200 hố trồng câyMô tả Chương V4,84m3
8Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả Chương V11m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V2,239m3
10Đắp cát vỉa hè, độ chặt K = 0,95Mô tả Chương V1,38100m3
11Láng vữa M75 dày 3cm vỉa hèMô tả Chương V363,945m2
12Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M250, kích thước 30x30x5cmMô tả Chương V363,945m2
13Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D114 dày 3mm, sơn 2 nướcMô tả Chương V7,8m
14Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D90 dày 3mm, sơn 2 nướcMô tả Chương V15,7m
15Cung cấp biển tên đường hình chữ nhật 400x750x2mm và phụ kiệnMô tả Chương V2Bộ
16Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D=700mm, dày 2mm và phụ kiệnMô tả Chương V2Bộ
17Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, dày 2mm và phụ kiệnMô tả Chương V4Bộ
18Lắp đặt cột và biển báo các loạiMô tả Chương V6cái
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả Chương V84,424m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loạiMô tả Chương V0,974100m2
21Bê tông, hố ga, hố thu nước, đá 1x2 M200Mô tả Chương V7,98m3
22Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200Mô tả Chương V0,819m3
23Sản xuất thép tròn hố ga, hố thu nước các loạiMô tả Chương V0,54tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả Chương V0,215tấn
25Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đanMô tả Chương V0,53tấn
26Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25TMô tả Chương V14cái
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V561 cấu kiện
28Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả Chương V1,82m3
29Đào rãnh cáp trên hè phố bằng thủ côngMô tả Chương V31,92m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (Không tính vật tư)Mô tả Chương V21,28m3
31Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả Chương V0,11100m
32Đào rãnh cáp trên mặt đường bằng thủ công, đất cấp II, đoạn băng qua đườngMô tả Chương V3,08m3
33Sửa móng đường bằng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm lấp hố móng đoạn băng qua đườngMô tả Chương V2,0531m3
34Cung cấp Khung móng trụ đèn M16x240x240x550x4Mô tả Chương V7Bộ
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ đèn, đá 4x6, mác 100, PCB30Mô tả Chương V0,175m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,194m3
37Đặt gạch thẻ làm dấu (Không tính vữa XM mác 75 & 50% chi phí NC)Mô tả Chương V26m2
38Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả Chương V0,13100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả Chương V1,7100m
40Rải cáp ngầm. Cáp ngầm CXV/DSTA /XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kVMô tả Chương V1,8100m
41Luồn dây lên đèn CVV 3x1,5mm2Mô tả Chương V0,56100m
42Kéo rải dây cáp đồng trần 1x25mm làm tiếp địa cho trụ đènMô tả Chương V0,18100m
43Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả Chương V7cột
44Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả Chương V7cần đèn
45Lắp chao cao áp (Đèn Led 73W - IP 66)Mô tả Chương V7bộ
46Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ điệnMô tả Chương V8bộ
47Làm đầu cáp khôMô tả Chương V32đầu cáp
48Lắp bảng điện cửa cộtMô tả Chương V7bảng
49Lắp cửa cộtMô tả Chương V7cửa
50Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại vỏ tủ điện sơn tỉnh điện KT : 300x500x210Mô tả Chương V1tủ
51Đánh số cột thép (Nội suy theo mã CS.2.05.21)Mô tả Chương V0,710 cột
52Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả Chương V1bộ
53Lắp đặt MCB 1P-6AMô tả Chương V7cái
54Lắp đặt MCB 2P-35AMô tả Chương V1cái
55Lắp đặt khởi động từ 35AMô tả Chương V1bộ
56Lắp đặt rơ le thời gianMô tả Chương V1cái
57Lắp đặt cầu chì 5AMô tả Chương V2cái
58Lắp đặt domino 4P 60AMô tả Chương V7cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mmMô tả Chương V0,08100m
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
61Cung cấp đai giữ ống nhựa D60Mô tả Chương V4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bìnhCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2Máy toàn đạcCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
3Máy bơm nướcThiết bị phục vụ thi công.4
4Máy trộn bê tôngThiết bị phục vụ thi công.4
5Máy cắt (sắt hoặc gạch)Thiết bị phục vụ thi công.2
6Máy dũi (uốn) sắtThiết bị phục vụ thi công.2
7Máy hànThiết bị phục vụ thi công.2
8Máy đầm dùiThiết bị phục vụ thi công.2
9Máy phát điệnThiết bị phục vụ thi công.1
10Máy đàoGầu ≥ 0,5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11Ôtô tải tự đổTải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
12Xe thang hoặc cần cẩu bánh lốpCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
13Máy ủi≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
14Máy đầm bánh thép(8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu2
15Máy đầm bánh hơi≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
16Máy đầm rung≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
17Máy san gạt≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
18Máy rải bê tông nhựa nóng.Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
19Máy tưới nhựa.Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
20Máy nén khíCông suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
2
Máy toàn đạc
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
3
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công.
4
4
Máy trộn bê tông
Thiết bị phục vụ thi công.
4
5
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy dũi (uốn) sắt
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
8
Máy đầm dùi
Thiết bị phục vụ thi công.
2
9
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
10
Máy đào
Gầu ≥ 0,5m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
2
11
Ôtô tải tự đổ
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
2
12
Xe thang hoặc cần cẩu bánh lốp
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
2
13
Máy ủi
≥ 110CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
2
14
Máy đầm bánh thép
(8 – 10T). Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
2
15
Máy đầm bánh hơi
≥ 16T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
2
16
Máy đầm rung
≥ 25T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
2
17
Máy san gạt
≥ 108CV. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
18
Máy rải bê tông nhựa nóng.
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
19
Máy tưới nhựa.
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
20
Máy nén khí
Công suất > 600m3/giờ. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa
1,337 100m2 Mô tả Chương V
2 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm, bù vênh mặt đường cũ
2,366 100m3 Mô tả Chương V
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
10,627 100m2 Mô tả Chương V
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 tại những vị trí vuốt nối với mặt đường hiện hữu
0,434 100m2 Mô tả Chương V
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
11,062 100m2 Mô tả Chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250
46,763 m3 Mô tả Chương V
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉa
1,737 100m2 Mô tả Chương V
8 Xây tường chắn bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, vữa XM mác 75
7,489 m3 Mô tả Chương V
9 Đắp cát vỉa hè, độ chặt K = 0,95
0,896 100m3 Mô tả Chương V
10 Láng vữa M75 dày 3cm vỉa hè
387,158 m2 Mô tả Chương V
11 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn M250, kích thước 30x30x5cm
387,158 m2 Mô tả Chương V
12 Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D114 dày 3mm, sơn 2 nước
7,8 m Mô tả Chương V
13 Cung cấp trụ đỡ biển báo, Trụ thép D90 dày 3mm, sơn 2 nước
21,1 m Mô tả Chương V
14 Cung cấp biển tên đường hình chữ nhật 400x750x2mm và phụ kiện
2 Bộ Mô tả Chương V
15 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn D=700mm, dày 2mm và phụ kiện
2 Bộ Mô tả Chương V
16 Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, dày 2mm và phụ kiện
8 Bộ Mô tả Chương V
17 Lắp đặt cột và biển báo các loại
8 cái Mô tả Chương V
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
76,224 m2 Mô tả Chương V
19 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
1,354 100m3 Mô tả Chương V
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
13,54 10m3/1km Mô tả Chương V
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km tiếp theo (tổng cộng cự ly VC là 7Km)
13,54 10m3/1km Mô tả Chương V
22 Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,751 100m3 Mô tả Chương V
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừ
8,736 m3 Mô tả Chương V
24 Đóng cọc tràm, đường kính gốc từ 8 -10cm. L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I
39,87 100m Mô tả Chương V
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
5,11 m3 Mô tả Chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200
6,467 m3 Mô tả Chương V
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200
0,175 m3 Mô tả Chương V
28 SX bêtông đúc sẵn đá 1x2 M200 gối cống, thân cống
4,292 m3 Mô tả Chương V
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)
9 đoạn ống Mô tả Chương V
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)
1 đoạn ống Mô tả Chương V
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm (Loại cống tải trọng HL93)
1 đoạn ống Mô tả Chương V
32 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm
8 mối nối Mô tả Chương V
33 Trát vữa M100, mối nối cống dày TB 3cm
6,336 m2 Mô tả Chương V
34 Sản xuất cốt thép hố ga các loại, đường kính cốt thép
0,442 tấn Mô tả Chương V
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
0,036 tấn Mô tả Chương V
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống
0,061 tấn Mô tả Chương V
37 Sản xuất khung thép hình, gia cố thành hố ga và tấm đan
0,744 tấn Mô tả Chương V
38 Cung cấp lắp đặt bộ song chắn rác gang cầu có bản lề, kích thước 960mm x 530mm. Tải trọng 25T
1 Bộ Mô tả Chương V
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga các loại
0,607 100m2 Mô tả Chương V
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống các loại
0,245 100m2 Mô tả Chương V
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan
0,005 100m2 Mô tả Chương V
42 Lắp đặt tấm dal bằng thủ công
21 1 cấu kiện Mô tả Chương V
43 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 5cm
0,734 100m Mô tả Chương V
44 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 25cm, lớp móng dưới phần đào đường để đặt cống
0,183 100m3 Mô tả Chương V
45 Làm móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 1. Dmax=25mm dày 15cm, lớp móng trên phần đào đường để đặt cống
0,11 100m3 Mô tả Chương V
46 Cung cấp và rải lớp Nilon ngăn cách mặt đường BTXM (VD mã AD.16201)
0,822 100m2 Mô tả Chương V
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
14,667 m3 Mô tả Chương V
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ bó vỉa
0,021 100m2 Mô tả Chương V
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250
0,273 m3 Mô tả Chương V
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200
0,445 m3 Mô tả Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 157

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây