Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Kho số 10, diện tích 42m x 37m = 1554m2 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn công ty |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ, địa chỉ: 152-154 Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, điện thoại: 0292.3832.059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ, địa chỉ: 152-154 Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy cứu nạn cức hộ (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy cứu nạn cức hộ (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy cứu nạn cức hộ (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,4011 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,9341 | 100m³ |
| 3 | Ép trước cọc BTLT D300mm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 4,56 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mm | Mô tả Chương V | 19 | mối nối |
| 5 | Sản xuất cốt thép đĩa tole dày 1,5mm | Mô tả Chương V | 0,1289 | tấn |
| 6 | Lắp dựng đĩa tole dày 1,5mm | Mô tả Chương V | 0,1289 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép neo cọc vào đài, đường kính ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả Chương V | 14,0683 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 8,5658 | m³ |
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | Mô tả Chương V | 5,5025 | m³ |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả Chương V | 18,8658 | m³ |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả Chương V | 23,856 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 8,392 | m³ |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 20,9975 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1476 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả Chương V | 1,3501 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2019 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,1686 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 1,7786 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 4,2476 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép râu tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0284 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 1,9528 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,0803 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,814 | 100m² |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 8,5094 | 100m³ |
| 26 | Đắp nền công trình bằng đá 0x4 đầm chặt dày 300 | Mô tả Chương V | 4,6633 | 100m³ |
| 27 | Lót tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả Chương V | 15,3537 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 234,716 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mm | Mô tả Chương V | 10,8484 | tấn |
| 30 | Xoa nền nhà kho | Mô tả Chương V | 1.614 | m2 |
| 31 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả Chương V | 67,4 | 10m |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0576 | 100m² |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 23,591 | m³ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 11,005 | m³ |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 67,608 | m³ |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 797,363 | m² |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 676,08 | m² |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 131 | m² |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước ngoài nhà | Mô tả Chương V | 805,998 | m² |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước trong nhà | Mô tả Chương V | 676,08 | m² |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 805,998 | m² |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả Chương V | 676,08 | m² |
| B | Hạng mục 2: PHẦN THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,4338 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,9559 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-10cm móng gối cống, 4cây/gối | Mô tả Chương V | 3,84 | 100m |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả Chương V | 6,7589 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 6,5381 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 19,5277 | m³ |
| 7 | Trát tường trong hố ga, rãnh thu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 153,119 | m² |
| 8 | Láng rãnh thoát, hố ga dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 50,25 | m² |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan rãnh thu, hố ga | Mô tả Chương V | 0,7865 | 100m² |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,4107 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả Chương V | 6,936 | m³ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt gối cống D300 | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Mô tả Chương V | 12 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa, đường kính 300mm | Mô tả Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép hình V50x50x4 | Mô tả Chương V | 0,2173 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả Chương V | 84 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo D114mm | Mô tả Chương V | 2,805 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo D200mm | Mô tả Chương V | 1,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D114mm | Mô tả Chương V | 66 | cái |
| C | Hạng mục 3: PHẦN KHUNG + MÁI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả Chương V | 4,4838 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn >36m | Mô tả Chương V | 8,2099 | tấn |
| 3 | Gia công giằng cột thép | Mô tả Chương V | 2,5418 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 8,3816 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả Chương V | 4,4838 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả Chương V | 8,2099 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả Chương V | 2,5418 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 8,3816 | tấn |
| 9 | Lợp mái, che tường tôn mạ màu 5 sóng vuông chiều dài 0,45mm | Mô tả Chương V | 16,81 | 100m² |
| 10 | Lợp diềm mái bằng tôn mạ màu phẳng chiều dài 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,25 | 100m² |
| 11 | Làm máng xối bằng tôn phẳng chiều dài 0,45mm | Mô tả Chương V | 0,665 | 100m² |
| 12 | Lắp dựng các loại cửa cửa cuốn | Mô tả Chương V | 58,32 | m² |
| 13 | Lắp dựng các loại cửa đi thoát hiểm | Mô tả Chương V | 15,84 | m² |
| 14 | Lắp dựng lan can Inox ram dốc | Mô tả Chương V | 27 | m² |
| 15 | Lắp dựng lam gió tôn màu dài 0,45mm | Mô tả Chương V | 50,4 | m² |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 650,478 | m² |
| 17 | Chống xoắn ty ren M12 | Mô tả Chương V | 322,4 | m |
| 18 | Chống xoắn tán + long đền M12 | Mô tả Chương V | 252 | con |
| 19 | Cáp giằng D12 | Mô tả Chương V | 424 | m |
| 20 | Tăng đơ cáp D20 | Mô tả Chương V | 44 | Cái |
| 21 | Siết cáp D12 | Mô tả Chương V | 264 | Cái |
| 22 | Bu long lắp xà gồ M12*30-4.6 + tán | Mô tả Chương V | 1.150 | bộ |
| 23 | Bu long lắp khung hồi M16*60-8.8 + tán | Mô tả Chương V | 100 | bộ |
| 24 | Bu long lắp khung chính M20*80-8.8 + tán | Mô tả Chương V | 371 | bộ |
| 25 | Bu long neo M24*800-5.6 + tán | Mô tả Chương V | 50 | bộ |
| 26 | Bu long neo M20*800-5.6 + tán | Mô tả Chương V | 30 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy đầm (Xe lu) | ≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Cần trục bánh lốp | ≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 16 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 17 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
2 |
Máy bơm nước |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
5 |
Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
6 |
Máy dũi sắt |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
7 |
Máy hàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
8 |
Máy khoan |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
9 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
10 |
Máy phát điện |
Thiết bị phục vụ thi công. |
1 |
11 |
Ôtô tải tự đổ |
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
12 |
Máy đào |
Gàu ≥ 0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
13 |
Máy đầm (Xe lu) |
≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
14 |
Cần trục bánh lốp |
≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
15 |
Dàn ép cọc |
Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
16 |
Dàn giáo thép (42 chân/bộ) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
17 |
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
200 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,4011 | 100m³ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9341 | 100m³ | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Ép trước cọc BTLT D300mm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | 4,56 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mm | 19 | mối nối | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Sản xuất cốt thép đĩa tole dày 1,5mm | 0,1289 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Lắp dựng đĩa tole dày 1,5mm | 0,1289 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép neo cọc vào đài, đường kính ≤18mm | 0,06 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 14,0683 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 8,5658 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100 | 5,5025 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 18,8658 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,856 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,392 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,9975 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,1476 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 1,3501 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2019 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1686 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,7786 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,2476 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép râu tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0284 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | 1,9528 | 100m² | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,0803 | 100m² | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,814 | 100m² | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,5094 | 100m³ | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Đắp nền công trình bằng đá 0x4 đầm chặt dày 300 | 4,6633 | 100m³ | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Lót tấm nylon chống mất nước bê tông | 15,3537 | 100m² | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 234,716 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mm | 10,8484 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Xoa nền nhà kho | 1.614 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 67,4 | 10m | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0576 | 100m² | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 23,591 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 11,005 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | 67,608 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 797,363 | m² | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 676,08 | m² | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 131 | m² | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước ngoài nhà | 805,998 | m² | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước trong nhà | 676,08 | m² | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | 805,998 | m² | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | 676,08 | m² | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,4338 | 100m³ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9559 | 100m³ | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Đóng cọc cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-10cm móng gối cống, 4cây/gối | 3,84 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 6,7589 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,5381 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 19,5277 | m³ | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Trát tường trong hố ga, rãnh thu dày 1,5cm, vữa XM M75 | 153,119 | m² | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Láng rãnh thoát, hố ga dày 3cm, vữa XM M75 | 50,25 | m² | Mô tả Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lý tưởng là sự thấu hiểu giàu tưởng tượng về thứ đáng khát khao trong thứ có thể đạt được. "
Walter Lippmann
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.