Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 14:15 12/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kho số 10, diện tích 42m x 37m = 1554m2
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kho số 10, diện tích 42m x 37m = 1554m2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn công ty
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 23/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:10 12/05/2022
đến
08:00 23/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 23/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/05/2022 (20/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Kho số 10, diện tích 42m x 37m = 1554m2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn công ty
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ, địa chỉ: 152-154 Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, điện thoại: 0292.3832.059
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TMDV Tư vấn xây dựng MT, địa chỉ: 39/28/8, Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phát, địa chỉ: Số 164 ấp Xẻo Môn, Xã Phụng Hiệp, Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC , địa chỉ: Số 256/K5 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ, địa chỉ: 152-154 Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, điện thoại: 0292.3832.059

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu liên quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ, địa chỉ: 152-154 Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ, điện thoại: 0292.3832.059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nông sản thực phẩm xuất khẩu Cần Thơ, địa chỉ: 152-154 Trần Hưng Đạo, phường An Nghiệp, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy cứu nạn cức hộ (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2Kỹ thuật thi công phần xây dựng2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy cứu nạn cức hộ (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Bảo hộ lao động.- Đã tham gia phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy cứu nạn cức hộ (tất cả phải còn hiệu lực tại ngày đóng thầu).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5Kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Trắc địa và bản đồ hoặc Trắc đạc.- Đã tham gia phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
6Kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Máy xây dựng hoặc Cơ khí.- Đã tham gia phụ trách quản lý thiết bị thi công ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V1,4011100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,9341100m³
3Ép trước cọc BTLT D300mm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IMô tả Chương V4,56100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mmMô tả Chương V19mối nối
5Sản xuất cốt thép đĩa tole dày 1,5mmMô tả Chương V0,1289tấn
6Lắp dựng đĩa tole dày 1,5mmMô tả Chương V0,1289tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép neo cọc vào đài, đường kính ≤18mmMô tả Chương V0,06tấn
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả Chương V14,0683
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V8,5658
10Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100Mô tả Chương V5,5025
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả Chương V18,8658
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả Chương V23,856
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V8,392
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V20,9975
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả Chương V0,1476tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả Chương V1,3501tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2019tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,1686tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V1,7786tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V4,2476tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép râu tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0284tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtMô tả Chương V1,9528100m²
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,0803100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,814100m²
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V8,5094100m³
26Đắp nền công trình bằng đá 0x4 đầm chặt dày 300Mô tả Chương V4,6633100m³
27Lót tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả Chương V15,3537100m²
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V234,716
29Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mmMô tả Chương V10,8484tấn
30Xoa nền nhà khoMô tả Chương V1.614m2
31Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMô tả Chương V67,410m
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0576100m²
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả Chương V23,591
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả Chương V11,005
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Mô tả Chương V67,608
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V797,363
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V676,08
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V131
39Quét nước xi măng 2 nước ngoài nhàMô tả Chương V805,998
40Quét nước xi măng 2 nước trong nhàMô tả Chương V676,08
41Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V805,998
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủMô tả Chương V676,08
BHạng mục 2: PHẦN THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả Chương V1,4338100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,9559100m³
3Đóng cọc cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-10cm móng gối cống, 4cây/gốiMô tả Chương V3,84100m
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả Chương V6,7589
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V6,5381
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả Chương V19,5277
7Trát tường trong hố ga, rãnh thu dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả Chương V153,119
8Láng rãnh thoát, hố ga dày 3cm, vữa XM M75Mô tả Chương V50,25
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan rãnh thu, hố gaMô tả Chương V0,7865100m²
10SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,4107tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả Chương V6,936
12Cung cấp lắp đặt gối cống D300Mô tả Chương V24cái
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mmMô tả Chương V12đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả Chương V81 mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa, đường kính 300mmMô tả Chương V81 mối nối
16Sản xuất kết cấu thép hình V50x50x4Mô tả Chương V0,2173tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả Chương V84cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo D114mmMô tả Chương V2,805100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo D200mmMô tả Chương V1,14100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D114mmMô tả Chương V66cái
CHạng mục 3: PHẦN KHUNG + MÁI
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả Chương V4,4838tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn >36mMô tả Chương V8,2099tấn
3Gia công giằng cột thépMô tả Chương V2,5418tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả Chương V8,3816tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả Chương V4,4838tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả Chương V8,2099tấn
7Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả Chương V2,5418tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V8,3816tấn
9Lợp mái, che tường tôn mạ màu 5 sóng vuông chiều dài 0,45mmMô tả Chương V16,81100m²
10Lợp diềm mái bằng tôn mạ màu phẳng chiều dài 0,45mmMô tả Chương V0,25100m²
11Làm máng xối bằng tôn phẳng chiều dài 0,45mmMô tả Chương V0,665100m²
12Lắp dựng các loại cửa cửa cuốnMô tả Chương V58,32
13Lắp dựng các loại cửa đi thoát hiểmMô tả Chương V15,84
14Lắp dựng lan can Inox ram dốcMô tả Chương V27
15Lắp dựng lam gió tôn màu dài 0,45mmMô tả Chương V50,4
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V650,478
17Chống xoắn ty ren M12Mô tả Chương V322,4m
18Chống xoắn tán + long đền M12Mô tả Chương V252con
19Cáp giằng D12Mô tả Chương V424m
20Tăng đơ cáp D20Mô tả Chương V44Cái
21Siết cáp D12Mô tả Chương V264Cái
22Bu long lắp xà gồ M12*30-4.6 + tánMô tả Chương V1.150bộ
23Bu long lắp khung hồi M16*60-8.8 + tánMô tả Chương V100bộ
24Bu long lắp khung chính M20*80-8.8 + tánMô tả Chương V371bộ
25Bu long neo M24*800-5.6 + tánMô tả Chương V50bộ
26Bu long neo M20*800-5.6 + tánMô tả Chương V30bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bìnhCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2Máy bơm nướcThiết bị phục vụ thi công.2
3Máy trộn bê tông ≥ 250LThiết bị phục vụ thi công.2
4Máy đầm dùiThiết bị phục vụ thi công.2
5Máy cắt (sắt hoặc gạch)Thiết bị phục vụ thi công.2
6Máy dũi sắtThiết bị phục vụ thi công.2
7Máy hànThiết bị phục vụ thi công.2
8Máy khoanThiết bị phục vụ thi công.2
9Máy đầm bànThiết bị phục vụ thi công.2
10Máy phát điệnThiết bị phục vụ thi công.1
11Ôtô tải tự đổTải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12Máy đàoGàu ≥ 0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13Máy đầm (Xe lu)≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14Cần trục bánh lốp≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15Dàn ép cọcLực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
16Dàn giáo thép (42 chân/bộ)Thiết bị phục vụ thi công.2
17Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)Thiết bị phục vụ thi công.200

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công.
2
3
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị phục vụ thi công.
2
4
Máy đầm dùi
Thiết bị phục vụ thi công.
2
5
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy dũi sắt
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
8
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
2
9
Máy đầm bàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
10
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
11
Ôtô tải tự đổ
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
12
Máy đào
Gàu ≥ 0.8m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
13
Máy đầm (Xe lu)
≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
14
Cần trục bánh lốp
≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
15
Dàn ép cọc
Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
16
Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
17
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
Thiết bị phục vụ thi công.
200

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
1,4011 100m³ Mô tả Chương V
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,9341 100m³ Mô tả Chương V
3 Ép trước cọc BTLT D300mm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I
4,56 100m Mô tả Chương V
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300mm
19 mối nối Mô tả Chương V
5 Sản xuất cốt thép đĩa tole dày 1,5mm
0,1289 tấn Mô tả Chương V
6 Lắp dựng đĩa tole dày 1,5mm
0,1289 tấn Mô tả Chương V
7 Gia công, lắp dựng cốt thép neo cọc vào đài, đường kính ≤18mm
0,06 tấn Mô tả Chương V
8 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công
14,0683 Mô tả Chương V
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
8,5658 Mô tả Chương V
10 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 100
5,5025 Mô tả Chương V
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm
18,8658 Mô tả Chương V
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
23,856 Mô tả Chương V
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
8,392 Mô tả Chương V
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200
20,9975 Mô tả Chương V
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm
0,1476 tấn Mô tả Chương V
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm
1,3501 tấn Mô tả Chương V
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2019 tấn Mô tả Chương V
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,1686 tấn Mô tả Chương V
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,7786 tấn Mô tả Chương V
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
4,2476 tấn Mô tả Chương V
21 Gia công, lắp dựng cốt thép râu tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0284 tấn Mô tả Chương V
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột
1,9528 100m² Mô tả Chương V
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,0803 100m² Mô tả Chương V
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,814 100m² Mô tả Chương V
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
8,5094 100m³ Mô tả Chương V
26 Đắp nền công trình bằng đá 0x4 đầm chặt dày 300
4,6633 100m³ Mô tả Chương V
27 Lót tấm nylon chống mất nước bê tông
15,3537 100m² Mô tả Chương V
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
234,716 Mô tả Chương V
29 Gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤10mm
10,8484 tấn Mô tả Chương V
30 Xoa nền nhà kho
1.614 m2 Mô tả Chương V
31 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ
67,4 10m Mô tả Chương V
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0576 100m² Mô tả Chương V
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
23,591 Mô tả Chương V
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
11,005 Mô tả Chương V
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100
67,608 Mô tả Chương V
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
797,363 Mô tả Chương V
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
676,08 Mô tả Chương V
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
131 Mô tả Chương V
39 Quét nước xi măng 2 nước ngoài nhà
805,998 Mô tả Chương V
40 Quét nước xi măng 2 nước trong nhà
676,08 Mô tả Chương V
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ
805,998 Mô tả Chương V
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ
676,08 Mô tả Chương V
43 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
1,4338 100m³ Mô tả Chương V
44 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,9559 100m³ Mô tả Chương V
45 Đóng cọc cừ tràm L=4m, đường kính gốc 8-10cm móng gối cống, 4cây/gối
3,84 100m Mô tả Chương V
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
6,7589 Mô tả Chương V
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
6,5381 Mô tả Chương V
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
19,5277 Mô tả Chương V
49 Trát tường trong hố ga, rãnh thu dày 1,5cm, vữa XM M75
153,119 Mô tả Chương V
50 Láng rãnh thoát, hố ga dày 3cm, vữa XM M75
50,25 Mô tả Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 42

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây