Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường Tiểu học Lê Văn Khuê Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng). - Cam kết tín dụng (Cam kết của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 hoặc liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành; Địa chỉ: Tỉnh lộ 827A, Thị trấn Tầm Vu, H. Châu Thành, T. Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình, Hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách yêu cầu như trên ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ Quảnlý khối lượng,thanhquyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng, hoặc ngành Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, Hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Định vị, đođạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắcđạc.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC và CHCN.- Đã từng phụ trách yêu cầu như trên ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (SỐ LƯỢNG 01 CỌC) (PHẦN THỬ TĨNH) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn/lần |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (SỐ LƯỢNG 01 CỌC) (PHẦN BÓC DỠ THIẾT BỊ LÊN XUỐNG XE) | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (SỐ LƯỢNG 01 CỌC) (CƯỚC VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ) | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 tấn |
| D | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (KHỐI NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,292 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột ( tính 50% hao phí vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,717 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc 16m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 mối nối |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,456 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,941 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,961 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,336 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,29 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,397 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,079 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,846 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m3 |
| 55 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,756 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,223 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,761 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,997 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,329 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,86 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,952 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,09 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,677 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,266 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,79 | m |
| 70 | Đắp ô vuông 200x200 dày 30 trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,585 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,236 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,538 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,912 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,427 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,148 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,965 | m2 |
| 78 | Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,184 | m2 |
| 79 | Láng vữa tạo độ dốc sê nô, ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,184 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,184 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,64 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột cao 130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,841 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,975 | m2 |
| 84 | Thi công trần tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,04 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,04 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt lam hình vuông 500x500, sơn nước màu trắng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 87 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 10m |
| 88 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | tấn |
| 90 | Gia công lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 91 | Cung cấp Inox gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,507 | kg |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 93 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung thép hộp +khuôn bao, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ bật khung thép hộp + khuôn bao, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 96 | Cung cấp vách nhôm kính trong nhà hệ 1000, kính dày 5mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,68 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,264 | 100m2 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | 1m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 105 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x18W choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W kín côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn exit 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 124 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 3W- Chiếu sáng >=150 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 125 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt 4 điều tốc trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 điều tốc trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 136 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt RCBO 2P-32A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 148 | Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 150 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 151 | Lắp đặt đầu nối ven răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối tròn âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 154 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 155 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 156 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA (nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 157 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m (tận dụng kim thu sét cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D42 dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 162 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 163 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 164 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA (nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 165 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 167 | Đo kiểm tra hệ thống nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 168 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi 6-8cm, dài 4m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,67 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính xi măng (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 42 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch ceramic 400x130mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,214 | m2 |
| 47 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,419 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,826 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,419 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,786 | m2 |
| 53 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 10m |
| 54 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, chân ốp lambris nhôm 1 mặt, kính dày 5 ly, bao gồm phụ kiện lắp đặt (tay nắm, chốt gài, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m2 |
| 60 | Thi công trần tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 64 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt các MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm 2Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 77 | Mặt nhựa 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối tròn âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây vuông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Trọng lượng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất hoặc đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | 1 bộ (42 khung) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải tự đổ |
Trọng lượng ≥ 05 tấn |
1 |
2 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
1 |
3 |
Máy đầm đất hoặc đầm bàn |
Không yêu cầu |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
3 |
5 |
Máy hàn |
Không yêu cầu |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Không yêu cầu |
2 |
7 |
Máy cắt, uốn cốt thép |
Không yêu cầu |
2 |
8 |
Máy cắt gạch, đá |
Không yêu cầu |
2 |
9 |
Máy nén khí |
Không yêu cầu |
1 |
10 |
Máy phát điện |
Không yêu cầu |
1 |
11 |
Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) |
1 bộ (42 khung) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | 1 | tấn/lần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | 1 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | 0,1 | 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 56,292 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột ( tính 50% hao phí vật tư) | 2,333 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,845 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,151 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 5,717 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,124 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc 16m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 9,324 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 56 | 1 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép đầu cọc) | 2,368 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép đầu cọc) | 2,368 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,474 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,577 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,788 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 26,456 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,511 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,941 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,156 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,318 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,961 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,336 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 39,29 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,67 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,397 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn thép móng dài | 0,869 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,857 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,814 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,184 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,868 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,952 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,615 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,199 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 1,488 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,467 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,065 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,079 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,236 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,075 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 1,406 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,766 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,203 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,303 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 4,079 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,295 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 1,111 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | 0,849 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,663 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,846 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành như sau:
- Có quan hệ với 37 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,04 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,71%, Xây lắp 94,29%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 235.523.817.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 215.256.255.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,61%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Dũng khí! Ta đã có nó hàng năm trời; chẳng lẽ ta lại mất nó vào lúc những đau khổ của mình cuối cùng cũng kết thúc? "
Marie Antoinette
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.