Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:19 12/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học Lê Văn Khuê
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Tiểu học Lê Văn Khuê
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 23/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:14 12/05/2022
đến
08:30 23/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 23/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
36.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/05/2022 (19/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trường Tiểu học Lê Văn Khuê
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại TTNT; Địa chỉ: Số 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Long An; Địa chỉ: Số 39 đường Huỳnh Văn Tạo phường 3 thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Châu Thành, tỉnh Long An; Địa chỉ: Tỉnh lộ 827, Thị trấn Tầm Vu, H. Châu Thành, T. Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp Châu Thành L.A (Địa chỉ: Số 26/11, Hẻm 26, khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng). - Cam kết tín dụng (Cam kết của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 hoặc liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành; Địa chỉ: Tỉnh lộ 827A, Thị trấn Tầm Vu, H. Châu Thành, T. Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);51
2Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng dân dụng1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);31
3Cán bộ phụ trách hạng mục thi công Điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình, Hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách yêu cầu như trên ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);31
4Cán bộ phụ trách quản lý PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);31
5Cán bộ Quảnlý khối lượng,thanhquyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng, hoặc ngành Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, Hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);31
6Cán bộ phụ trách Định vị, đođạc1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắcđạc.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC và CHCN.- Đã từng phụ trách yêu cầu như trên ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (SỐ LƯỢNG 01 CỌC) (PHẦN THỬ TĨNH)
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn/lần
BHẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (SỐ LƯỢNG 01 CỌC) (PHẦN BÓC DỠ THIẾT BỊ LÊN XUỐNG XE)
1Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
CHẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (SỐ LƯỢNG 01 CỌC) (CƯỚC VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ)
1Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 tấn
DHẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (KHỐI NHÀ CHÍNH)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,292m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột ( tính 50% hao phí vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,333100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,845tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,717tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc 16m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,324100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V561 mối nối
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,368tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,368tấn
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,577m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,788m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,456m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,941m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,961m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,336m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,29m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,67m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,397m3
24Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,869100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m2
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,814100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,184100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,868100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,952100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,488tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,075tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,406tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,766tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,079tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,111tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,849tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,663tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,846tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,499tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,634tấn
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922100m3
55Trải nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,192100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,756m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,223m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,761m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,997m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,329m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V689,86m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V761,952m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V239,09m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,84m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính)Mô tả kỹ thuật theo chương V395,677m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,266m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V274,79m
70Đắp ô vuông 200x200 dày 30 trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
71Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,585m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V634,236m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V759,538m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V132,912m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V475,427m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V767,148m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.234,965m2
78Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V124,184m2
79Láng vữa tạo độ dốc sê nô, ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,184m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V124,184m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V489,64m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột cao 130Mô tả kỹ thuật theo chương V9,841m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,975m2
84Thi công trần tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V108,04m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,04m2
86Cung cấp, lắp đặt lam hình vuông 500x500, sơn nước màu trắng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
87Kẻ ron tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,0410m
88Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,581tấn
89Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,581tấn
90Gia công lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
91Cung cấp Inox gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V124,507kg
92Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
93Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,227100m2
94Cung cấp cửa đi 2 cánh khung thép hộp +khuôn bao, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện...Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
95Cung cấp cửa sổ bật khung thép hộp + khuôn bao, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện...Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
96Cung cấp vách nhôm kính trong nhà hệ 1000, kính dày 5mm, bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V79,68m2
98Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m2
99Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,264100m2
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3241m3
101Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
105Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
106Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
107Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
109Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
117Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
118Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
119Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
120Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
121Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x18W choá phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
122Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W kín côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
123Lắp đặt đèn exit 1WMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
124Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 3W- Chiếu sáng >=150 phútMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
125Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
126Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
127Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt 4 điều tốc trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 điều tốc trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt tủ điện âm tường 13 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
135Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
136Lắp đặt tủ điện âm tường 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
137Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt RCBO 2P-32A , dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
141Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.380m
143Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
144Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
145Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
146Lắp đặt dây dẫn diện CVV-11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
147Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
148Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 32Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
149Lắp đặt ống nối trơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
150Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
151Lắp đặt đầu nối ven răngMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
152Lắp đặt hộp nối tròn âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V68hộp
153Lắp đặt hộp nối dây vuông 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
154Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
155Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
156Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA (nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
157Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
158Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m (tận dụng kim thu sét cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D42 dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
160Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
161Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
162Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
163Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
164Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA (nhân công + vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
165Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
167Đo kiểm tra hệ thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
168Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
169Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
170Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
EHẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (NHÀ BẢO VỆ)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
2Đóng cọc tràm Fi 6-8cm, dài 4m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,134m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,392m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,67m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính xi măng (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,57m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,88m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4m
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
42Trải nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,459m3
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 400x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,42m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch ceramic 400x130mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,119m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,214m2
47Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V47,419m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V53,826m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V43,96m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,419m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,786m2
53Kẻ ron tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3410m
54Cửa đi khung nhôm hệ 700, chân ốp lambris nhôm 1 mặt, kính dày 5 ly, bao gồm phụ kiện lắp đặt (tay nắm, chốt gài, bản lề...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
55Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,84m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,192m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,192m2
60Thi công trần tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
62Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,427tấn
63Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,427tấn
64Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
66Lắp đặt các MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm 2WayMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
73Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
74Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
75Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
76Lắp đặt hộp điện nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
77Mặt nhựa 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Mặt viền nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt hộp nối tròn âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Lắp đặt hộp nối dây vuông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải tự đổTrọng lượng ≥ 05 tấn1
2Máy đàoDung tích gàu ≥ 0,5 m31
3Máy đầm đất hoặc đầm bànKhông yêu cầu2
4Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít3
5Máy hànKhông yêu cầu2
6Máy đầm dùiKhông yêu cầu2
7Máy cắt, uốn cốt thépKhông yêu cầu2
8Máy cắt gạch, đáKhông yêu cầu2
9Máy nén khíKhông yêu cầu1
10Máy phát điệnKhông yêu cầu1
11Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)1 bộ (42 khung)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải tự đổ
Trọng lượng ≥ 05 tấn
1
2
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
1
3
Máy đầm đất hoặc đầm bàn
Không yêu cầu
2
4
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít
3
5
Máy hàn
Không yêu cầu
2
6
Máy đầm dùi
Không yêu cầu
2
7
Máy cắt, uốn cốt thép
Không yêu cầu
2
8
Máy cắt gạch, đá
Không yêu cầu
2
9
Máy nén khí
Không yêu cầu
1
10
Máy phát điện
Không yêu cầu
1
11
Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
1 bộ (42 khung)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến
1 tấn/lần Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển
1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển
0,1 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
56,292 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột ( tính 50% hao phí vật tư)
2,333 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm
1,845 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm
0,151 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm
5,717 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm
0,124 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc 16m, KT 25x25cm - Cấp đất I
9,324 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
56 1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép đầu cọc)
2,368 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép đầu cọc)
2,368 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,474 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
3,577 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
1,788 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
26,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
0,511 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
7,941 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg
0,156 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
0,318 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
16,961 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
31,336 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
39,29 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
10,67 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
5,397 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn thép móng dài
0,869 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,857 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,814 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,184 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
4,868 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,952 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,615 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm
0,199 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm
1,488 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m
0,467 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
0,065 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m
0,079 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m
1,236 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m
1,075 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m
1,406 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m
0,766 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m
0,203 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m
0,303 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m
4,079 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m
0,295 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m
1,111 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m
0,849 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m
0,663 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m
3,846 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành như sau:

  • Có quan hệ với 37 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,04 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,71%, Xây lắp 94,29%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 235.523.817.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 215.256.255.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,61%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 100

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây