Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Bê tông đường Lộ Chùa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành; Tỉnh lộ 827A, Thị trấn Tầm Vu, H. Châu Thành, T. Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT Địa chỉ: Số 386 tỉnh lộ 827 KP An Thuận 2, phường 7, TP Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (đường hoặc cầu đường)có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, có Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ)Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (đường hoặc cầu đường)có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Có chứng chỉ hành nghề giám công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên,Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ;)Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao độngcó tối thiểu 03 năm kinh nghiệmĐã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm , Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng IIIĐã từng phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa và bản đồ có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, có Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ .Đã từng phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,963 | 100m3 |
| 2 | Ban gạt mặt đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,571 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường đã ban gạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,571 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,889 | 100m3 |
| 5 | Đất vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 843,493 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,435 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,435 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo (HSMTC:5) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,435 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 51km tiếp theo (HSMTC:51) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,435 | 100m3/km |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,755 | 100m3 |
| 11 | Trải ni lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,571 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 473,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,307 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,878 | 100m |
| 15 | Mattit nhựa chèn khe BTXM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,481 | kg |
| 16 | Xoa mặt đường BTXM | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.957,06 | m2 |
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (ngập đất) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,04 | 100m |
| 18 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,88 | 100m |
| B | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng trồng cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,474 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,807 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,508 | m2 |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,712 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ BB đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,712 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo 3,95m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 6 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Biển báo tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Biển báo vuông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật 0,3x0,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy ủi | Công suất: ≥ 110 cv | 1 |
| 2 | Xe lu tĩnh (bánh thép) | Tải trọng: ≥ 8 tấn | 1 |
| 3 | Xe lu bánh hơi | Tải trọng: ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Xe lu rung | Tải trọng: ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bêtông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5 kw | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Công suất: ≥ 7 tấn | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Sokkia hoặc Nikon hoặc tương đương | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Công suất 12cv | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy ủi |
Công suất: ≥ 110 cv |
1 |
2 |
Xe lu tĩnh (bánh thép) |
Tải trọng: ≥ 8 tấn |
1 |
3 |
Xe lu bánh hơi |
Tải trọng: ≥ 16 tấn |
1 |
4 |
Xe lu rung |
Tải trọng: ≥ 25 tấn |
1 |
5 |
Máy trộn bêtông |
Dung tích: ≥ 250 lít |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Công suất: 1.5 kw |
2 |
7 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
2 |
8 |
Ô tô tự đổ |
Công suất: ≥ 7 tấn |
2 |
9 |
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ |
Sokkia hoặc Nikon hoặc tương đương |
1 |
10 |
Máy cắt bê tông |
Công suất 12cv |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đánh cấp | 0,963 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Ban gạt mặt đường | 29,571 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Lu lèn lại mặt đường đã ban gạt | 29,571 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Đắp đất K=0,95 | 8,889 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Đất vận chuyển | 843,493 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 8,435 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 8,435 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo (HSMTC:5) | 8,435 | 100m3/km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 51km tiếp theo (HSMTC:51) | 8,435 | 100m3/km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,755 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Trải ni lông | 29,571 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 473,13 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 2,307 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Cắt khe mặt đường | 22,878 | 100m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Mattit nhựa chèn khe BTXM | 52,481 | kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Xoa mặt đường BTXM | 2.957,06 | m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (ngập đất) | 31,04 | 100m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Đóng cừ tràm gia cố taluy (không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;) | 3,88 | 100m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Đào móng trồng cọc tiêu | 2,52 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Bê tông đế cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,474 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,807 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,123 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Cốt thép cọc tiêu D | 0,103 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Lắp đặt cọc tiêu | 35 | cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Sơn cọc tiêu | 14,508 | m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Đào móng trồng trụ đỡ biển báo | 0,712 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Bê tông móng trụ đỡ BB đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,712 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | 7 | cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Trụ đỡ biển báo 3,2m | 4 | trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Trụ đỡ biển báo 3,95m | 3 | trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Biển báo tam giác | 4 | cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Biển báo tròn | 2 | cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Biển báo vuông | 2 | cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Biển báo chữ nhật 0,3x0,5m | 2 | cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành như sau:
- Có quan hệ với 37 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,04 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,71%, Xây lắp 94,29%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 235.523.817.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 215.256.255.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,61%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đau khổ là vĩnh viễn, tối tăm, Và có cùng bản chất với vô tận.Suffering is permanent, obscure and dark, And shares the nature of infinity. "
William Wordsworth
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.