Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, thảm cỏ các công viên, tiểu đảo nút giao, công viên phường Hiệp Thành, nút giao Hiệp Lợi, các công viên phường Lái Hiếu, xã Đại Thành Thời gian thực hiện hợp đồng là : 245 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Ngã Bảy, Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, Số 09 đường 3/2, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3961161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Ngã Bảy, Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3866.738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, đường Xô Viết Nghề Tĩnh, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870.214, Fax: 0293.3878.871 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, đường Xô Viết Nghề Tĩnh, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870.214, Fax: 0293.3878.871 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 20 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 20 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100 cây/năm | 0,18 | |
| 2 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100 cây/ lần | 28,8 | |
| 3 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 10,3954 | |
| 4 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 1,1523 | |
| 5 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2 | 34,569 | |
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 1.847,632 | |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 3.738,384 | |
| 8 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 tháng thực hiện 1 lần) | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 1 lần/2 tháng | 100m2/lần | 140,1894 | |
| 9 | Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) | Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. | 100m2/lần | 42,0568 | |
| 10 | Trồng dặm cỏ lá gừng thái (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2/lần | 63,094 | |
| 11 | Trồng dặm cỏ Hoàng Lạc thảo (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2/lần | 85,502 | |
| 12 | Trồng dặm cỏ nhung (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2/lần | 85,053 | |
| 13 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công | 100m2/lần | 140,1894 | |
| 14 | Bón phân thảm cỏ (2 tháng thực hiện 1 lần) | Bón phân 1lần/2tháng bằng thủ công | 100m2/lần | 140,1894 | |
| 15 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | cây/ năm | 0,1 | |
| 16 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100 cây/năm | 0,65 | |
| 17 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100 cây/ lần | 104 | |
| 18 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 1,1677 | |
| 19 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 1,2212 | |
| 20 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2 | 36,636 | |
| 21 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 382,112 | |
| 22 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 1.567,824 | |
| 23 | Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) | Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. | 100m2/lần | 17,638 | |
| 24 | Trồng dặm cỏ lá gừng thái (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2/lần | 97,989 | |
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công | 100m2/lần | 58,7934 | |
| 26 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Bón phân 6lần/năm bằng thủ công | 100m2/lần | 58,7934 | |
| 27 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 tháng thực hiện 1 lần) | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 1 lần/2 tháng | 100m2/lần | 58,7934 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | cây/ năm | 0,09 | |
| 29 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100 cây/ năm | 0,25 | |
| 30 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100 cây/ lần | 54,4 | |
| 31 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 1,5016 | |
| 32 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 0,3694 | |
| 33 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2 | 11,082 | |
| 34 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 299,36 | |
| 35 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 1.100,928 | |
| 36 | Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) | Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. | 100m2/lần | 12,3854 | |
| 37 | Trồng dặm cỏ lá gừng thái (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2/lần | 68,808 | |
| 38 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công | 100m2/lần | 41,2848 | |
| 39 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Bón phân 6lần/năm bằng thủ công | 100m2/lần | 41,2848 | |
| 40 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | cây/ năm | 15 | |
| 41 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100 cây/ năm | 0,34 | |
| 42 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100 cây/ lần | 54,4 | |
| 43 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 0,558 | |
| 44 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 342,048 | |
| 45 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 1,5798 | |
| 46 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2 | 47,394 | |
| 47 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 1.233,44 | |
| 48 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 6lần/năm | 100m2/lần | 46,254 | |
| 49 | Làm cỏ tạp (thực hiện 06 lần/năm, mỗi lần 30%) | Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. | 100m2/lần | 13,8762 | |
| 50 | Trồng dặm cỏ nhung (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2/lần | 77,09 | |
| 51 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công | 100m2/lần | 46,254 | |
| 52 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Bón phân 6lần/năm bằng thủ công | 100m2/lần | 46,254 | |
| 53 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | cây/ năm | 24 | |
| 54 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100 cây/ năm | 1,84 | |
| 55 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100 cây/ lần | 294,4 | |
| 56 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 0,5 | |
| 57 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 0,35 | |
| 58 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 136 | |
| 59 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2 | 10,5 | |
| 60 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 960 | |
| 61 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 6lần/năm | 100m2/lần | 36 | |
| 62 | Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) | Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. | 100m2/lần | 10,8 | |
| 63 | Trồng dặm cỏ (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2/lần | 60 | |
| 64 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công | 100m2/lần | 36 | |
| 65 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Bón phân 6lần/năm bằng thủ công | 100m2/lần | 36 | |
| 66 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100 cây/ năm | 0,31 | |
| 67 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100 cây/ lần | 49,6 | |
| 68 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 0,807 | |
| 69 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 0,854 | |
| 70 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2 | 25,62 | |
| 71 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 138,712 | |
| 72 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 1.640 | |
| 73 | Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) | Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. | 100m2/lần | 18,45 | |
| 74 | Trồng dặm cỏ (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2/lần | 102,5 | |
| 75 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công | 100m2/lần | 61,5 | |
| 76 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Bón phân 6lần/năm bằng thủ công | 100m2/lần | 61,5 | |
| 77 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100 cây/ năm | 0,71 | |
| 78 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100 cây/ lần | 113,6 | |
| 79 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | 100m2/năm | 0,4668 | |
| 80 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 74,688 | |
| 81 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Tưới 1 lần/ngày | 100m2/ lần | 563,04 | |
| 82 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 6lần/năm | 100m2/lần | 21,114 | |
| 83 | Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) | Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. | 100m2/lần | 6,3342 | |
| 84 | Trồng dặm cỏ (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | m2/lần | 35,19 | |
| 85 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công | 100m2/lần | 21,114 | |
| 86 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | Bón phân 6lần/năm bằng thủ công | 100m2/lần | 21,114 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng | |
|---|---|
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 245Ngày |
| STT | Danh mục dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Tiến độ thực hiện | Yêu cầu đầu ra | Địa điểm thực hiện |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặcbảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặcmột trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngànhtương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề đáp ứng số lượng như sau: Công nhân trong lĩnh vực trồng, chăm sóc cây xanh, cây cảnh (10 người) | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 0,18 | 100 cây/năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 2 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | 28,8 | 100 cây/ lần | Tưới 1 lần/ngày | ||
| 3 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | 10,3954 | 100m2/năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 4 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 1,1523 | 100m2/năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 5 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) | 34,569 | m2 | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | ||
| 6 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | 1.847,632 | 100m2/ lần | Tưới 1 lần/ngày | ||
| 7 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 3.738,384 | 100m2/ lần | Tưới 1 lần/ngày | ||
| 8 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 tháng thực hiện 1 lần) | 140,1894 | 100m2/lần | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 1 lần/2 tháng | ||
| 9 | Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) | 42,0568 | 100m2/lần | Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. | ||
| 10 | Trồng dặm cỏ lá gừng thái (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | 63,094 | m2/lần | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | ||
| 11 | Trồng dặm cỏ Hoàng Lạc thảo (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | 85,502 | m2/lần | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | ||
| 12 | Trồng dặm cỏ nhung (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | 85,053 | m2/lần | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | ||
| 13 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | 140,1894 | 100m2/lần | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công | ||
| 14 | Bón phân thảm cỏ (2 tháng thực hiện 1 lần) | 140,1894 | 100m2/lần | Bón phân 1lần/2tháng bằng thủ công | ||
| 15 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | 0,1 | cây/ năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 16 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 0,65 | 100 cây/năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 17 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | 104 | 100 cây/ lần | Tưới 1 lần/ngày | ||
| 18 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | 1,1677 | 100m2/năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 19 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 1,2212 | 100m2/năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 20 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) | 36,636 | m2 | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | ||
| 21 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | 382,112 | 100m2/ lần | Tưới 1 lần/ngày | ||
| 22 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 1.567,824 | 100m2/ lần | Tưới 1 lần/ngày | ||
| 23 | Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) | 17,638 | 100m2/lần | Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. | ||
| 24 | Trồng dặm cỏ lá gừng thái (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | 97,989 | m2/lần | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | ||
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | 58,7934 | 100m2/lần | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công | ||
| 26 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | 58,7934 | 100m2/lần | Bón phân 6lần/năm bằng thủ công | ||
| 27 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 tháng thực hiện 1 lần) | 58,7934 | 100m2/lần | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 1 lần/2 tháng | ||
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | 0,09 | cây/ năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 29 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 0,25 | 100 cây/ năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 30 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | 54,4 | 100 cây/ lần | Tưới 1 lần/ngày | ||
| 31 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | 1,5016 | 100m2/năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 32 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 0,3694 | 100m2/năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 33 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) | 11,082 | m2 | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | ||
| 34 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | 299,36 | 100m2/ lần | Tưới 1 lần/ngày | ||
| 35 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 1.100,928 | 100m2/ lần | Tưới 1 lần/ngày | ||
| 36 | Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm, mỗi lần 30%) | 12,3854 | 100m2/lần | Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. | ||
| 37 | Trồng dặm cỏ lá gừng thái (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | 68,808 | m2/lần | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | ||
| 38 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (thực hiện 2 đợt, mỗi đợt 3 lần) | 41,2848 | 100m2/lần | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ bằng thủ công | ||
| 39 | Bón phân thảm cỏ (6 lần/năm) | 41,2848 | 100m2/lần | Bón phân 6lần/năm bằng thủ công | ||
| 40 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | 15 | cây/ năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 41 | Duy trì cây cảnh tạo hình | 0,34 | 100 cây/ năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 42 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | 54,4 | 100 cây/ lần | Tưới 1 lần/ngày | ||
| 43 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | 0,558 | 100m2/năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 44 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | 342,048 | 100m2/ lần | Tưới 1 lần/ngày | ||
| 45 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | 1,5798 | 100m2/năm | Duy trì cây cảnh luôn luôn xanh, được cắt xén gọn theo dáng tán cây bằng thủ công. | ||
| 46 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (02 tháng/lần, 01 lần 5%) | 47,394 | m2 | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. | ||
| 47 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | 1.233,44 | 100m2/ lần | Tưới 1 lần/ngày | ||
| 48 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) | 46,254 | 100m2/lần | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy 6lần/năm | ||
| 49 | Làm cỏ tạp (thực hiện 06 lần/năm, mỗi lần 30%) | 13,8762 | 100m2/lần | Làm cỏ tạp bằng thủ công, vận chuyển cỏ đến bãi thải. | ||
| 50 | Trồng dặm cỏ nhung (2 lần/năm, mỗi lần 5% diện tích) | 77,09 | m2/lần | Vệ sinh hố trồng cây; Định vị, đặt cây đúng vị trí, Chống giữ cây thẳng; lắp đất, phân gốc cây. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Các quan điểm chẳng có ý nghĩa gì cả; chúng có thể đẹp hay xấu, thông minh hay ngu xuẩn, ai cũng có thể hoặc ôm lấy chúng hoặc từ bỏ chúng. "
Hermann Hesse
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.