Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nghĩa trang liệt sĩ thành phố Cần Thơ, Nghĩa trang liệt sĩ quận Ô Môn và Nghĩa trang liệt sĩ quận Thốt Nốt Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước năm 2022, thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công Cách mạng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Nghĩa trang) từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này. 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án). - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án). - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết quý IV năm 2021. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 288 Đường 30/4, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Cần Thơ. Địa chỉ: Số 02 Đại lộ Hoà Bình, Tân An, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, An Phú, Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình hoặc xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang) từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(4) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã làm chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình nghĩa trang từ cấp III trở lên, có giá trị 5,9 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(7) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thới điểm đóng thầu). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình hoặc xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang) từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(4) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình nghĩa trang từ cấp III trở lên, có giá trị 5,9 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(7) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thới điểm đóng thầu). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(4) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình nghĩa trang từ cấp III trở lên, có giá trị 5,9 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(7) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thới điểm đóng thầu). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(3) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình nghĩa trang từ cấp III trở lên, có giá trị 5,9 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thới điểm đóng thầu). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa;(2) Có chứng chỉ khảo sát địa hình từ hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(4) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(5) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(6) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình nghĩa trang từ cấp III trở lên, có giá trị 5,9 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thới điểm đóng thầu). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC và VSMT | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường/PCCC;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(3) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình nghĩa trang từ cấp III trở lên, có giá trị 5,9 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thới điểm đóng thầu). | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý về vật liệu xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Công nghệ vật liệu xây dựng;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(3) Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;(4) Kèm chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;(5) Bản cam kết của cá nhân: Cam kết rằng sẽ tham gia phỏng vấn nhân sự trong bước làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. Chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình nghĩa trang từ cấp III trở lên, có giá trị 5,9 tỷ đồng và kèm theo văn bản xác nhận chủ đầu tư chứng minh.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đến thới điểm đóng thầu). | 5 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nghĩa trang liệt sĩ thành phố Cần Thơ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 187,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 675,356 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 220,8 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 360,12 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 360,12 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 675,356 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 234 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,736 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 171,4 | m2 |
| 11 | Sơn phù điêu màu vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 12 | Sơn phù điêu màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Sơn quốc huy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Sơn chữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,0043 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 617,45 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 617,45 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 617,45 | m2 |
| 19 | Cung cấp con rồng lớn trang trí tượng đài (Chậu + hoa văn rồng + công điêu khắc) (theo các kết quả báo giá của chủ đầu tư cung cấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Con |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 805,2 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 805,2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 805,2 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81,8 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,4358 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 211,584 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110,2358 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 321,8198 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81,8 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240,0198 | m2 |
| 30 | Sơn hoa văn phù điêu trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113,84 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,5548 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113,84 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 113,84 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,5548 | 1m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 670,304 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 112,59 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 670,304 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 112,59 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 782,894 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 461,545 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,5525 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 461,545 | m2 |
| 46 | Sơn ường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 461,545 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,5525 | 1m2 |
| 48 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng ngói vẫy cá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 695,5 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1437 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 333,84 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,955 | 100m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61 | m |
| 53 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,94 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 730,1 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 318,6 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.048,7 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.048,7 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,94 | m2 |
| 59 | Sơn các phù điêu ốp chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88 | Cái |
| 60 | Sơn con rồng lớn trước cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 61 | Sơn con rồng nhỏ trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 62 | Sơn phù điêu trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,7488 | m3 |
| 64 | Lát lối đi vào nhà tưởng niệm, đá granít tự nhiên (kể cả công khò nhám) nhám dày 1,7cm, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 443,29 | m2 |
| B | Nghĩa trang liệt sĩ quận Ô Môn | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,9148 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,308 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,2228 | m3 |
| 4 | Băm nhám gạch ceramic thành mộ để ốp đá granite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 275,6 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông block M75 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 99,0263 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.980,524 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,6576 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8996 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2717 | tấn |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 373,152 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 520 | 1 cấu kiện |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 732,4255 | m2 |
| 13 | Lát đá Granít tự nhiên màu đen kim sa Ấn Độ (hoặc tương đương) dày 1,7cm vào mặt bệ nâng hộc mộ nền, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.037,0877 | m2 |
| 14 | Khắc chữ trên bia mộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 520 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chậu cắm nhang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 520 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bình hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 520 | Cái |
| 17 | Lát đá Granít tự nhiên màu đỏ ruby Ấn Độ (hoặc tương đương) dày 1,7cm, thành hộc mộ nền, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.014,52 | m2 |
| C | Nghĩa trang liệt sĩ quận Thốt Nốt | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tượng đài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 182,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại thang leo tượng đài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm CT11A lên tượng đài 2 lần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 364,8 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 364,8 | m2 |
| 5 | Sơn phun tượng đài bằng sơn giả đá 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 182,4 | m2 |
| 6 | Phủ keo bóng nước chống bám bụi thực hiện 2 lần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 364,8 | m2 |
| 7 | Sơn thang leo sắt tượng đài bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | 1m2 |
| 8 | Lát đá granite tự nhiên dày 1,7cm dặm vá bậc tam cấp tượng đài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 79,881 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gờ lan can tượng đài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 193,0995 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 193,0995 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 193,0995 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt lư hương cắm nhang đúc vữa xi măng sơn màu đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch hoặc đá | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 5 |
| 2 | Ô tô tải: ≥02 tấn | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bịnộp cùng E-HSDT | 2 |
| 3 | Máy uốn hoặc duỗi sắt | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 2 |
| 4 | Cốp pha (đơn vị tính m2) | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 100 |
| 5 | Máy trộn bê tông hoặc vữa | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 4 |
| 6 | Máy phát điện | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 4 |
| 8 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch hoặc đá |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
5 |
2 |
Ô tô tải: ≥02 tấn |
Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bịnộp cùng E-HSDT |
2 |
3 |
Máy uốn hoặc duỗi sắt |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
2 |
4 |
Cốp pha (đơn vị tính m2) |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
100 |
5 |
Máy trộn bê tông hoặc vữa |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
4 |
6 |
Máy phát điện |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
1 |
7 |
Đầm dùi |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
4 |
8 |
Máy bơm nước |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
1 |
9 |
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc |
Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 187,32 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 675,356 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 172,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 220,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 360,12 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 360,12 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 675,356 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 234 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,736 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 171,4 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Sơn phù điêu màu vàng | 32 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Sơn phù điêu màu xanh | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Sơn quốc huy | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Sơn chữ | 16 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | 7,0043 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 617,45 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 617,45 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 617,45 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Cung cấp con rồng lớn trang trí tượng đài (Chậu + hoa văn rồng + công điêu khắc) (theo các kết quả báo giá của chủ đầu tư cung cấp) | 2 | Con | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 805,2 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 805,2 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 805,2 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 81,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 28,4358 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 211,584 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 110,2358 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 321,8198 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 240,0198 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Sơn hoa văn phù điêu trên mái | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 113,84 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 25,5548 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 113,84 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 113,84 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,5548 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 670,304 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 112,59 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 7,2 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,2 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 670,304 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 112,59 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Sơn dầm, trần, tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 782,894 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 461,545 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 32,5525 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 461,545 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Sơn ường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 461,545 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,5525 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng ngói vẫy cá | 695,5 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | 3,1437 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 333,84 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỀU PHÁT như sau:
- Có quan hệ với 48 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,22 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 6,52%, Xây lắp 82,61%, Tư vấn 8,70%, Phi tư vấn 2,17%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 142.244.654.191 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 136.473.701.131 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,06%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Với tôi, cái đẹp nghĩa là cảm thấy thoải mái với chính bản thân bạn, hoặc một thỏi son đỏ thật nổi bật. "
Gwyneth Paltrow
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.