Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:30 27/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo Công an các xã gồm: Đông Phước, Đông Phú, Phương Phú, Tân Hòa, Thạnh Xuân, Long Trị, Thuận Hưng, Vị Thắng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo Công an các xã gồm: Đông Phước, Đông Phú, Phương Phú, Tân Hòa, Thạnh Xuân, Long Trị, Thuận Hưng, Vị Thắng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 07/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:20 27/05/2022
đến
08:00 07/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 07/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/06/2022 (05/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo Công an các xã gồm: Đông Phước, Đông Phú, Phương Phú, Tân Hòa, Thạnh Xuân, Long Trị, Thuận Hưng, Vị Thắng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG , địa chỉ: Số 9, Đại lộ Võ Nguyen Giáp, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817. Điện thoại: 02933.581777 - Fax: 02933.581122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
 Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV xây dựng TM Hoàng Phúc;  Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam;  Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hố sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG , địa chỉ: Số 9, Đại lộ Võ Nguyen Giáp, Phường 5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817. Điện thoại: 02933.581777 - Fax: 02933.581122.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy (Ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công phòng cháy, chữa cháy theo quy định (trường hợp liên danh chỉ yêu cầu các nội dung trên đối với nhà thầu thi công phần việc thuộc lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817. Điện thoại: 02933.581777 - Fax: 02933.581122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình11. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.75
2Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng41. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
3Cán bộ kỹ thuật thi công điện11. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
4Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước.11. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình11. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động11. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACÔNG AN XÃ THẠNH XUÂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật323,037m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật381,98m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật705,017m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật381,98m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật323,037m2
6Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật189,24m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,43m2
8Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,44m2
9Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,22m2
10Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,16m2
11Cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
12Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,88m2
13Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,77m2
14Rèm màng cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,77m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,77m2
16Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật212,22m2
17Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật212,22m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật248,9m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,182tấn
20Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,182tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,182tấn
22Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,646100m2
23Phá lớp vữa láng sê nôTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,7m2
24Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,1m2
25Quét Clinkote chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,7m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật212,22m2
27Đầm chặt nền bằng lớp gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
28Lát nền bằng gạch men kích thước 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật212,22m2
29Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,84m2
30Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
31Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11bộ
32Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
33Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
36Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
37MCB-2P-80ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
38MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
39MCB-1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
40RC BO 2P/32A-30mATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Hộp nhựa âm đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Hộp nhựa âm đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
45Hộp nhựa âm đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
46Hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Cáp CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật450m
48Cáp CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
49Cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
50Cáp CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90m
51Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
52Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật425m
53Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85m
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,284100m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,428m3
56Đào rảnh thoát nước và hố gaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,8821m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,294m3
58Bê tông lót đáy rảnh và hố ga, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,39m3
59Bê tông đáy rảnh và hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,39m3
60Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,156m3
61Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,805m3
62Trát đáy rảnh và hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,59m2
63Trát thành trong rảnh và hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật67,576m2
64Lắp dựng cốt thép nắp đan rảnh và hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,266tấn
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,035m3
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật611 cấu kiện
68Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
69Tháo dỡ khung lưới B40 hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật133,2m2
70Tháo dỡ cửa cổng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,07m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,536m3
74Khung song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật133,2m2
75Cửa cổng bằng khung sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,07m2
76Lắp dựng cửa cổng và khung song sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật138,27m2
77Bảng tên cổng mớiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,04m2
BCÔNG AN XÃ VỊ THẮNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật274,31m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật346,986m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật621,296m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật346,986m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật274,31m2
6Ốp tường trụ gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật197,76m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật73,05m2
8Lắp màng rèm cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50,85m2
9Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,24m2
10Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,12m2
11Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,64m2
12Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,6m2
13Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25m2
14Vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,2m2
15Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật228m2
16Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật228m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật235,2m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,009tấn
19Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,009tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,009tấn
21Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 4,2 demTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,424100m2
22Phá lớp vữa láng sê nôTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,6m2
23Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,8m2
24Quét Clinkote chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,6m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật228m2
26Đầm chặt nền bằng lớp gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
27Lát nền bằng gạch kích thước 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật225,4m2
28Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
30Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
32Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6m2
33Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
41Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
47Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20bộ
48Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
49Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
52Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
53MCB-2P-80ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
54MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
55MCB-1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
56RC BO 2P/32A-30mATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
57Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Hộp nhựa âm đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Hộp nhựa âm đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
61Hộp nhựa âm đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
62Hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
63Cáp CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật450m
64Cáp CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
65Cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
66Cáp CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90m
67Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật425m
69Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85m
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,271m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,351m3
72Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24Cái
73Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
74Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
76Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
77Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9481m2
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,476100m2
81Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
CCÔNG AN XÃ LONG TRỊ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật313,76m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật303,18m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật616,94m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật303,18m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật313,76m2
6Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180,12m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,72m2
8Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,28m2
9Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,04m2
10Cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
11Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,72m2
12Cửa sổ khung sắt KSTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
13Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,04m2
14Lắp màng cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,04m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật62,4m2
16Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật198m2
17Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật198m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật220,9m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,101tấn
20Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,101tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,101tấn
22Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,646100m2
23Phá lớp vữa láng sê nôTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,3m2
24Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật105,9m2
25Quét Clinkote chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,3m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
27Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
29Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6m2
30Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
38Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
43Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
44Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11bộ
45Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10bộ
46Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
49Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
50MCB-2P-80ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
51MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
52MCB-1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
53RC BO 2P/32A-30mATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
54Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
56Hộp nhựa âm đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Hộp nhựa âm đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
58Hộp nhựa âm đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
59Hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
60Cáp CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật450m
61Cáp CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
62Cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
63Cáp CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90m
64Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
65Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật425m
66Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85m
67Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào và cột hàng rào (đoạn rào AD)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48,26m2
68Cạo rỉ trên khung song sắt hàng rào và cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,31m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48,26m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,311m2
71Tháo dỡ khung lưới B40 hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật114,84m2
72Gia công khung thép hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
73Lắp khung thép hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
74Ốp tôn hàng rào tôn sóng vuông dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,148100m2
DCÔNG AN XÃ PHƯƠNG PHÚ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,292m3
2Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,94m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,646m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,92m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật303,93m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật289,27m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật593,2m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật289,27m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật303,93m2
11Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật192,72m2
12Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật198m2
13Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật198m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật220,9m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,101tấn
16Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,101tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,101tấn
18Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,646100m2
19Phá lớp vữa láng sê nôTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,3m2
20Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật105,9m2
21Quét Clinkote chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,3m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,72m2
23Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,28m2
24Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,04m2
25Cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
26Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,72m2
27Cửa sổ khung sắt KSTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
28Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,04m2
29Lắp màng cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,04m2
30Vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật62,4m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật230,05m2
33Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật221,5m2
34Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,05m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
36Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 5mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6m2
39Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6m2
40Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
41Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
42Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
44Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
48Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
53Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
54Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11bộ
55Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10bộ
56Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
59Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
60MCB-2P-80ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
61MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
62MCB-1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
63RC BO 2P/32A-30mATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
64Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
66Hộp nhựa âm đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Hộp nhựa âm đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Hộp nhựa âm đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
69Hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
70Cáp CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật450m
71Cáp CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
72Cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
73Cáp CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90m
74Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
75Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật425m
76Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85m
ECÔNG AN XÃ TÂN HÒA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật313,76m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật304,42m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật618,18m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật304,42m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật313,76m2
6Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật180,12m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,32m2
8Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,28m2
9Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,04m2
10Cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
11Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,72m2
12Cửa sổ khung sắt KSTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,36m2
13Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,04m2
14Rèm màng cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,04m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật54m2
16Tháo dỡ vách bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
17Vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,4m2
18Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật198m2
19Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật198m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật220,9m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,101tấn
22Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,101tấn
23Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,101tấn
24Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,646100m2
25Phá lớp vữa láng sê nôTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,3m2
26Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật105,9m2
27Quét Clinkote chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,3m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật230,05m2
29Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật218,9m2
30Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,25m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
32Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
34Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6m2
35Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
43Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
49Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11bộ
50Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11bộ
51Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
54Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
55MCB-2P-80ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
56MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
57MCB-1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
58RC BO 2P/32A-30mATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
59Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
60Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9hộp
61Hộp nhựa âm đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2hộp
62Hộp nhựa âm đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3hộp
63Hộp nhựa âm đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20hộp
64Hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9hộp
65Cáp CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật450m
66Cáp CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
67Cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
68Cáp CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật90m
69Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
70Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật425m
71Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85m
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,271m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,351m3
74Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24Cái
75Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
76Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
79Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,13tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9481m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,476100m2
83Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,113m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,113m3
87Lắp dựng Bulong neo M20x800 vào nền Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
88Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,212m3
89Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,978m2
90Lắp dựng cột cờ inoxTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
FCÔNG AN XÃ ĐÔNG PHÚ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,909100m3
2Đóng cừ tràm L=5m, đk gốc >=8-10cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45,75100m
3Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,82m3
4Đắp cát phủ đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,048100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,82m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,344tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,755m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,6m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,4741m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,998tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,67100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,647m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,478tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,656100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,28m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,741tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,699tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,79100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,361m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,56100m3
25Trải cao su chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,694100m2
26Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,022tấn
27Ván khuôn nền nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,135100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,549m3
29Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật169,36m2
30Lát nền bằng gạch 600x600mm màu, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật166,42m2
31Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,94m2
32Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,76m2
33Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,751tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,751tấn
35Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,796100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,598m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,49m2
38trải cao su chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,131100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,92m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,862m3
41Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,6m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,218m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật161,26m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80,844m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật364,56m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật525,82m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật95,244m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật256,504m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật364,56m2
51Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật127,44m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,328m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng 2,5 lần 1cm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,32m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,4m
55Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật164,16m2
56Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,64m2
57Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
67Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
80Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
83Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
84Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
85Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,04m2
86Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,28m2
87Lắp màng cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,28m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,28m2
89Lam BTCT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,72m2
90Lắp dựng kệ bếpTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
92Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
93Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
94Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
96Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
97MCB-2P-80ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
98MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
99MCB-1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
100RC BO 2P/32A-30mATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
101Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
102Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4hộp
103Hộp nhựa âm đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2hộp
104Hộp nhựa âm đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3hộp
105Hộp nhựa âm đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20hộp
106Hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4hộp
107Cáp CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
108Cáp CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150m
109Cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
110Cáp CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45m
111Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
112Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật225m
113Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật55m
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,0061m3
115Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,002m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,729m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,793m3
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,576m3
119Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,571m3
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,35m2
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,617m3
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,143tấn
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
124Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm đan lọcTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,045100m
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật71cấu kiện
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,271m3
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,351m3
128Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24Cái
129Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
130Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,105tấn
131Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
132Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
133Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,145tấn
134Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,145tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9481m2
136Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,574100m2
137Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,36100m2
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
139Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
140Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
141Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,2m2
142Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,357m3
143Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật77,55m2
144Tháo dỡ xà gồ 30x60x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
145Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật185,817m2
146Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật289,017m2
147Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật474,834m2
148Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật289,017m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật185,817m2
150Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,483m2
151Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,94m2
152Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
153Cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
154Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,2m2
155Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
156Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,3m2
157Lắp màng cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,3m2
158Vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,283m2
159Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,3m2
160Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật148,32m2
161Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật125,4m2
162Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật125,4m2
163Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
164Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
165Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật125,4m2
166Làm trần kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật125,4m2
167Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,575tấn
168Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật132m2
169Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,684m3
170Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
171Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
172Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,68m2
173Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,575tấn
174Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,575tấn
175Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,419100m2
176Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
177Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10bộ
178Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
179Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
180Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
181Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
182Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
183MCB-2P-80ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
184MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
185MCB-1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
186RC BO 2P/32A-30mATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
187Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
188Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6hộp
189Hộp nhựa âm đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2hộp
190Hộp nhựa âm đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3hộp
191Hộp nhựa âm đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20hộp
192Hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6hộp
193Cáp CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật350m
194Cáp CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150m
195Cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
196Cáp CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45m
197Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
198Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật325m
199Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật85m
GCÔNG AN XÃ ĐÔNG PHƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,505100m3
2Đóng cừ tràm L=5m, đk gốc >=8-10cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,8100m
3Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,156m3
4Đắp cát phủ đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,156m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,136tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,207100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,862m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,667m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,577tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,338100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,384m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,275tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,443100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,216m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,241tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,511tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,761100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,906m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,133100m3
24Trải cao su chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,133100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,64m3
26Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật66,5m2
27Lát nền bằng gạch 600x600mm màu, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,8m2
28Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
31Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,692100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,064m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,92m2
34trải cao su chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,131100m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,477m3
36Lát bậc cấp gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,77m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,194m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,622m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật107,752m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật191,16m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật251,872m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật107,16m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật144,12m2
44Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,04m2
45Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,88m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng 2,5 lần 1cm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,48m
49Đóng trần thạch cao khung nhôm chìmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật66,4m2
50Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt phễu thu inox 15cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
74Lắp đặt co ren ngoài - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
76Lắp đặt bít ren ngoài - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
77Lắp đặt bít ren trong - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Lắp giảm D60/34Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
79Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
81Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,88m2
82Cửa sổ khung nhôm kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
83Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5m2
84Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,2m2
85Lắp màng cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,2m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,7m2
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
88Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
89Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
91Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
92CB 60A-1PTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
93CB 16A-1PTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Tủ điện sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
95Cáp CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật200m
96Cáp CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150m
97Cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
98Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100m
99Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 15x20Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80m
100Lắp bảng điện 80x160Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bảng
101Lắp bảng điện 160x240mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bảng
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,141m3
103Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,38m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
106Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,872m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
108Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,92m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,251m3
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,141tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51cấu kiện
113Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33,9481m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,632m3
115Đóng cừ tràm L=3,8m đk gốc >=6cmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,41100m
116Vét bùn đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,08m3
117Đắp cát phủ đầu cừTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,096m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,828m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,059tấn
123Bulon nèo M18, L=500Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24Cái
124Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,024m3
125Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,24m2
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,416100m3
127Trải cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,04100m2
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,4m3
129Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,425tấn
130Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,425tấn
131Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,309tấn
132Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,309tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9481m2
134Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,11100m2
135Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57,84m2
136Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,395m3
137Phá dỡ tường xây gạch tại vị trí các lanh tô phá dỡTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,719m3
138Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
139Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,276100m2
140Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,395m3
141Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,103m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,21m2
143Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,21m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,21m2
145Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,28m2
146Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,12m2
147Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,96m2
148Cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
149Cửa sổ trượt cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
150Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50,16m2
151Lắp màng cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50,16m2
152vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,38m2
153Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,98m2
154Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật205m2
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,205100m3
156Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,5m3
157Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật205m2
158Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật202,2m2
159Lát nền gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
160Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật161m2
161Phá dỡ gạch lát tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,427m2
162Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,427m2
HCÔNG AN XÃ THUẬN HƯNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật226,115m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật487,915m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật714,03m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật487,915m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật226,115m2
6Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật145,7m2
7Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật187,5m2
8Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật187,5m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật193,75m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,971tấn
11Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,971tấn
12Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,971tấn
13Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,013100m2
14Phá lớp vữa láng sê nôTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,9m2
15Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44,7m2
16Quét Clinkote chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,9m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,085m2
18Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
19Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,56m2
20Cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
21Cửa sổ trượt cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,96m2
22Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa)Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,445m2
23Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,84m2
24Lắp rèm màng cửaTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,84m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật39,085m2
26Tháo dỡ vách phòng làm việcTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
27Khung kính cố định hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật187,5m2
29Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật184,7m2
30Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,8m2
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,62m2
32Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,245m2
33Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn bộ
34Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26bộ
35Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
36Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn cheTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
39Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30cái
40MCB-2P-80ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
41MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
42MCB-1P-16ATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
43RC BO 2P/32A-30mATheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
46Hộp nhựa âm đơn mặt 1Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
47Hộp nhựa âm đơn mặt 2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
48Hộp nhựa âm đơn mặt 3Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
49Hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
50Cáp CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật850m
51Cáp CV 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật500m
52Cáp CV 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120m
53Cáp CV 6mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45m
54Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật70m
55Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật550m
56Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật75m
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,063100m3
58Cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật79100m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,32m3
60Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,25m2
61Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,385tấn
62Gia công vì kèoTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
63Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,225tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,225tấn
66Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,563100m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,39m2
68Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28m2
69Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,5m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,39m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,39m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật281m2
73Bản lề cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).4
2Máy cắt sắtCông suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).4
3Máy đầm dùi bê tông.Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).4
4Máy cắt gạchCông suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).4
5Máy uốn (duỗi) thépCông suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).4
6Máy phát điệnCông suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).2
7Giàn giáo thép01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).6
8Máy đào bánh xíchDung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
9Máy hànCông suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).4
10Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt(Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
11Máy đầm bànCông suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).4
12Ô tô tự đổTải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)4
13Xe ủi(có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
14Xe luTrọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
4
2
Máy cắt sắt
Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
4
3
Máy đầm dùi bê tông.
Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
4
4
Máy cắt gạch
Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
4
5
Máy uốn (duỗi) thép
Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
4
6
Máy phát điện
Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
2
7
Giàn giáo thép
01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
6
8
Máy đào bánh xích
Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
1
9
Máy hàn
Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
4
10
Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt
(Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).
1
11
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
4
12
Ô tô tự đổ
Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
4
13
Xe ủi
(có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
1
14
Xe lu
Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà
323,037 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà
381,98 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3 Bả bằng bột bả vào tường
705,017 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
381,98 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
323,037 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6 Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40
189,24 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
56,43 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
8 Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)
6,44 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
9 Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)
3,22 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
10 Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)
18,16 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
11 Cửa đi khung sắt
1,6 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
12 Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa)
26,88 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
13 Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304
56,77 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14 Rèm màng cửa
56,77 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
56,77 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16 Tháo dỡ trần
212,22 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17 Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần)
212,22 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
18 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
248,9 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ
1,182 tấn Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
20 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm
1,182 tấn Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm
1,182 tấn Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
22 Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mm
2,646 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
23 Phá lớp vữa láng sê nô
15,7 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
24 Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm)
47,1 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25 Quét Clinkote chống thấm sê nô
15,7 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
26 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
212,22 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
27 Đầm chặt nền bằng lớp gạch vỡ
0,011 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
28 Lát nền bằng gạch men kích thước 600x600mm
212,22 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
29 Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
31,84 m2 Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
30 Tháo dỡ các thiết bị điện
1 trọn bộ Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
31 Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mm
11 bộ Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
32 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mm
5 bộ Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
33 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mm
2 bộ Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34 Lắp đặt quạt đảo trần
10 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
35 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che
20 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều
18 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
37 MCB-2P-80A
1 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
38 MCB-1P-25A
6 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
39 MCB-1P-16A
6 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
40 RC BO 2P/32A-30mA
6 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
41 Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điện
1 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
42 Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modul
6 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
43 Hộp nhựa âm đơn mặt 1
2 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
44 Hộp nhựa âm đơn mặt 2
3 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45 Hộp nhựa âm đơn mặt 3
18 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
46 Hộp nối 150x150mm
6 cái Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47 Cáp CV 1.5mm2
450 m Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48 Cáp CV 2.5mm2
250 m Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
49 Cáp CV 4mm2
60 m Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
50 Cáp CV 6mm2
90 m Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 54

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây