Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo Công an các xã gồm: Đông Phước, Đông Phú, Phương Phú, Tân Hòa, Thạnh Xuân, Long Trị, Thuận Hưng, Vị Thắng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy (Ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) - Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công phòng cháy, chữa cháy theo quy định (trường hợp liên danh chỉ yêu cầu các nội dung trên đối với nhà thầu thi công phần việc thuộc lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817. Điện thoại: 02933.581777 - Fax: 02933.581122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 09, Đại lộ Võ Nguyên Giáp, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại: 02933 878 817 – Fax: 02933 878 817. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 4 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG AN XÃ THẠNH XUÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 323,037 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 381,98 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 705,017 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 381,98 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 323,037 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 189,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,43 | m2 |
| 8 | Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 9 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 10 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,16 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 13 | Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,77 | m2 |
| 14 | Rèm màng cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,77 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,77 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 212,22 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 212,22 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 248,9 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,182 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,182 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,182 | tấn |
| 22 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | 100m2 |
| 23 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 24 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,1 | m2 |
| 25 | Quét Clinkote chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 212,22 | m2 |
| 27 | Đầm chặt nền bằng lớp gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 28 | Lát nền bằng gạch men kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 212,22 | m2 |
| 29 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,84 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | MCB-2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | RC BO 2P/32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 48 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 49 | Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 50 | Cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 51 | Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 52 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m |
| 53 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,428 | m3 |
| 56 | Đào rảnh thoát nước và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,882 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,294 | m3 |
| 58 | Bê tông lót đáy rảnh và hố ga, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,39 | m3 |
| 59 | Bê tông đáy rảnh và hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,39 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,805 | m3 |
| 62 | Trát đáy rảnh và hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,59 | m2 |
| 63 | Trát thành trong rảnh và hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,576 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép nắp đan rảnh và hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,035 | m3 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61 | 1 cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 69 | Tháo dỡ khung lưới B40 hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,2 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ cửa cổng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,07 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 74 | Khung song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,2 | m2 |
| 75 | Cửa cổng bằng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,07 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa cổng và khung song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,27 | m2 |
| 77 | Bảng tên cổng mới | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| B | CÔNG AN XÃ VỊ THẮNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 274,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 346,986 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 621,296 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 346,986 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 274,31 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 197,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 73,05 | m2 |
| 8 | Lắp màng rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,85 | m2 |
| 9 | Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 10 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 11 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,64 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 228 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 228 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 235,2 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,009 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,009 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,009 | tấn |
| 21 | Lợp mái tole kẽm mạ màu dày 4,2 dem | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,424 | 100m2 |
| 22 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m2 |
| 23 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 24 | Quét Clinkote chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 228 | m2 |
| 26 | Đầm chặt nền bằng lớp gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 27 | Lát nền bằng gạch kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 225,4 | m2 |
| 28 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 30 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 32 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 53 | MCB-2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | RC BO 2P/32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 64 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 65 | Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 67 | Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m |
| 69 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 1m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 72 | Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 74 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 81 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| C | CÔNG AN XÃ LONG TRỊ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 313,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 303,18 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 616,94 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 303,18 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 313,76 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,72 | m2 |
| 8 | Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 9 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 10 | Cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 11 | Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung sắt KS | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 13 | Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,04 | m2 |
| 14 | Lắp màng cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,04 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 220,9 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 22 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | 100m2 |
| 23 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,3 | m2 |
| 24 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 105,9 | m2 |
| 25 | Quét Clinkote chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,3 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 27 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 29 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | MCB-2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | RC BO 2P/32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 56 | Hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 60 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 61 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 62 | Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 63 | Cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 64 | Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 65 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m |
| 66 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào và cột hàng rào (đoạn rào AD) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,26 | m2 |
| 68 | Cạo rỉ trên khung song sắt hàng rào và cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,31 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,26 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,31 | 1m2 |
| 71 | Tháo dỡ khung lưới B40 hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114,84 | m2 |
| 72 | Gia công khung thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 73 | Lắp khung thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 74 | Ốp tôn hàng rào tôn sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,148 | 100m2 |
| D | CÔNG AN XÃ PHƯƠNG PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,292 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 303,93 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 289,27 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 593,2 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 289,27 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 303,93 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192,72 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 220,9 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 18 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | 100m2 |
| 19 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,3 | m2 |
| 20 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 105,9 | m2 |
| 21 | Quét Clinkote chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,3 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,72 | m2 |
| 23 | Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 24 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 27 | Cửa sổ khung sắt KS | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 28 | Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,04 | m2 |
| 29 | Lắp màng cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,04 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 230,05 | m2 |
| 33 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 221,5 | m2 |
| 34 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,05 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 36 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 5mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 39 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 60 | MCB-2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 63 | RC BO 2P/32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 64 | Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 66 | Hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 70 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 71 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 72 | Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 73 | Cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 74 | Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 75 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m |
| 76 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| E | CÔNG AN XÃ TÂN HÒA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 313,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 304,42 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 618,18 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 304,42 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 313,76 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 180,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,32 | m2 |
| 8 | Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 9 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 10 | Cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 11 | Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung sắt KS | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 13 | Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,04 | m2 |
| 14 | Rèm màng cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,04 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 17 | Vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 220,9 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,101 | tấn |
| 24 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | 100m2 |
| 25 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,3 | m2 |
| 26 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 105,9 | m2 |
| 27 | Quét Clinkote chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,3 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 230,05 | m2 |
| 29 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 218,9 | m2 |
| 30 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,25 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 32 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 34 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | MCB-2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 57 | MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 58 | RC BO 2P/32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 59 | Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 61 | Hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 62 | Hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 63 | Hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 64 | Hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 65 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 66 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 67 | Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 68 | Cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 69 | Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 425 | m |
| 71 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 1m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 74 | Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 76 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 83 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 87 | Lắp dựng Bulong neo M20x800 vào nền Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 89 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,978 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cột cờ inox | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| F | CÔNG AN XÃ ĐÔNG PHÚ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, đk gốc >=8-10cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,75 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,755 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,6 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,474 | 1m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,998 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,647 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,741 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,699 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,361 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 25 | Trải cao su chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,694 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | tấn |
| 27 | Ván khuôn nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,549 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 169,36 | m2 |
| 30 | Lát nền bằng gạch 600x600mm màu, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 166,42 | m2 |
| 31 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 32 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,751 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,751 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,796 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,598 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 38 | trải cao su chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 41 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,218 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 161,26 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,844 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 364,56 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 525,82 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 95,244 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 256,504 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 364,56 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 127,44 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,328 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng 2,5 lần 1cm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,32 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,4 | m |
| 55 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 164,16 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 84 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 85 | Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 86 | Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 87 | Lắp màng cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,28 | m2 |
| 89 | Lam BTCT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,72 | m2 |
| 90 | Lắp dựng kệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 97 | MCB-2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | RC BO 2P/32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 102 | Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 103 | Hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 104 | Hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 105 | Hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 106 | Hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 107 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 108 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 109 | Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 110 | Cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 111 | Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 112 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m |
| 113 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,006 | 1m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,002 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,793 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,576 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,35 | m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,617 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1,8mm đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1cấu kiện |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 1m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 128 | Lắp dựng Bulong neo vào nền Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 129 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 130 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 131 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 132 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 1m2 |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | 100m2 |
| 137 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 139 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 140 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 141 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 142 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,357 | m3 |
| 143 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 77,55 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ xà gồ 30x60x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 145 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 185,817 | m2 |
| 146 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 289,017 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 474,834 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 289,017 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 185,817 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,483 | m2 |
| 151 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | m2 |
| 152 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 153 | Cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 154 | Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 155 | Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 156 | Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 157 | Lắp màng cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 158 | Vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,283 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 160 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 148,32 | m2 |
| 161 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 162 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 163 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 164 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 166 | Làm trần kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 168 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m2 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 173 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 174 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 175 | Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,419 | 100m2 |
| 176 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 183 | MCB-2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | RC BO 2P/32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 188 | Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 189 | Hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 190 | Hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 191 | Hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 192 | Hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 193 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 194 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 195 | Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 196 | Cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 197 | Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 198 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 325 | m |
| 199 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| G | CÔNG AN XÃ ĐÔNG PHƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,505 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, đk gốc >=8-10cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,862 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,667 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,577 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,443 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,216 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,761 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,906 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m3 |
| 24 | Trải cao su chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 27 | Lát nền bằng gạch 600x600mm màu, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,8 | m2 |
| 28 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,92 | m2 |
| 34 | trải cao su chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | m3 |
| 36 | Lát bậc cấp gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,77 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,194 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,622 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 107,752 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 191,16 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 251,872 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 107,16 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144,12 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng 2,5 lần 1cm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,48 | m |
| 49 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66,4 | m2 |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu inox 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt co ren ngoài - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt co ren trong - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt bít ren ngoài - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt bít ren trong - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp giảm D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 81 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 82 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 84 | Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 85 | Lắp màng cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | CB 60A-1P | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | CB 16A-1P | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 95 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 96 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 97 | Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 98 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 15x20 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 100 | Lắp bảng điện 80x160 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 101 | Lắp bảng điện 160x240mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,14 | 1m3 |
| 103 | Đắp cát nền móng hoàn trả đầm chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,92 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,948 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,632 | m3 |
| 115 | Đóng cừ tràm L=3,8m đk gốc >=6cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | 100m |
| 116 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 117 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,096 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,828 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 123 | Bulon nèo M18, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | 100m3 |
| 127 | Trải cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m2 |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 129 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 130 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,948 | 1m2 |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m2 |
| 135 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,84 | m2 |
| 136 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch tại vị trí các lanh tô phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,719 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 139 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 140 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,103 | m3 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,21 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,21 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,21 | m2 |
| 145 | Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 146 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 147 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,96 | m2 |
| 148 | Cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 149 | Cửa sổ trượt cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 150 | Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 151 | Lắp màng cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,16 | m2 |
| 152 | vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,38 | m2 |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,98 | m2 |
| 154 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m2 |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 156 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | m3 |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m2 |
| 158 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 202,2 | m2 |
| 159 | Lát nền gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 160 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 161 | m2 |
| 161 | Phá dỡ gạch lát tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,427 | m2 |
| 162 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,427 | m2 |
| H | CÔNG AN XÃ THUẬN HƯNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 226,115 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 487,915 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 714,03 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 487,915 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 226,115 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 187,5 | m2 |
| 8 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 187,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 193,75 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 13 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,013 | 100m2 |
| 14 | Phá lớp vữa láng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | m2 |
| 15 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,7 | m2 |
| 16 | Quét Clinkote chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,9 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,085 | m2 |
| 18 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 19 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 21 | Cửa sổ trượt cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương nhôm Xingfa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | m2 |
| 23 | Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,84 | m2 |
| 24 | Lắp rèm màng cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,84 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,085 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ vách phòng làm việc | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 27 | Khung kính cố định hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 187,5 | m2 |
| 29 | Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 184,7 | m2 |
| 30 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,62 | m2 |
| 32 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,245 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 40 | MCB-2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | RC BO 2P/32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Cáp CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| 51 | Cáp CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 52 | Cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 53 | Cáp CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 54 | Cáp DUPLEX nhôm 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 55 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 56 | Ống PVC cứng bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 58 | Cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 79 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,25 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 66 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | 100m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,39 | m2 |
| 68 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,39 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,39 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1m2 |
| 73 | Bản lề cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 4 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông. | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 4 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 4 |
| 5 | Máy uốn (duỗi) thép | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 4 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 7 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 6 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 4 |
| 10 | Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 4 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) | 4 |
| 13 | Xe ủi | (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
4 |
2 |
Máy cắt sắt |
Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
4 |
3 |
Máy đầm dùi bê tông. |
Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
4 |
4 |
Máy cắt gạch |
Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
4 |
5 |
Máy uốn (duỗi) thép |
Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
4 |
6 |
Máy phát điện |
Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
2 |
7 |
Giàn giáo thép |
01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
6 |
8 |
Máy đào bánh xích |
Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
1 |
9 |
Máy hàn |
Công suất tối thiểu 6KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
4 |
10 |
Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt |
(Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
1 |
11 |
Máy đầm bàn |
Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
4 |
12 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị) |
4 |
13 |
Xe ủi |
(có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
14 |
Xe lu |
Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 323,037 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 381,98 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 705,017 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 381,98 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 323,037 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | 189,24 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 56,43 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cửa đi mở trượt 4 cánh hệ 93 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | 6,44 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | 3,22 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | 18,16 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cửa đi khung sắt | 1,6 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cửa sổ khung nhôm xingfa kính dày 8mm (tương đương cửa nhôm Xingfa) | 26,88 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng Inox 304 | 56,77 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Rèm màng cửa | 56,77 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 56,77 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tháo dỡ trần | 212,22 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (tương đương Lê Trần) | 212,22 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 248,9 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | 1,182 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | 1,182 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1.4mm | 1,182 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mm | 2,646 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Phá lớp vữa láng sê nô | 15,7 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (láng dày 3cm) | 47,1 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Quét Clinkote chống thấm sê nô | 15,7 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 212,22 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đầm chặt nền bằng lớp gạch vỡ | 0,011 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Lát nền bằng gạch men kích thước 600x600mm | 212,22 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 31,84 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tháo dỡ các thiết bị điện | 1 | trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, kích thước 600x600x10mm | 11 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 12W D140mm | 5 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 7W D118mm | 2 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp đặt quạt đảo trần | 10 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | 20 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | 18 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | MCB-2P-80A | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | MCB-1P-25A | 6 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | MCB-1P-16A | 6 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | RC BO 2P/32A-30mA | 6 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ điện âm tường 400x300x150mm, sơn tĩnh điện | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tủ điện nhựa âm tường 4-8 modul | 6 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Hộp nhựa âm đơn mặt 1 | 2 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Hộp nhựa âm đơn mặt 2 | 3 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Hộp nhựa âm đơn mặt 3 | 18 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Hộp nối 150x150mm | 6 | cái | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cáp CV 1.5mm2 | 450 | m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Cáp CV 2.5mm2 | 250 | m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Cáp CV 4mm2 | 60 | m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Cáp CV 6mm2 | 90 | m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Phải có sự ưu tiên về giá trị trong tất cả cuộc đời. "
Richard L Evans
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG AN TỈNH HẬU GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.