Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:55 28/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kiên cố hóa đường huyện ĐH năm 2021
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, huyện, xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 07/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:50 28/05/2022
đến
17:00 07/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 07/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/06/2022 (03/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Kiên cố hóa đường huyện ĐH năm 2021
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh, huyện, xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Định Bắc, địa chỉ: Xã Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3874.44
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng công trình Ánh Dương Phát. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Thăng Bình + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Định Bắc, địa chỉ: Xã Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3874.44

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực ( Nhà thầu có thể không đính kèm chứng chỉ này trong hồ sơ dự thầu, nhưng trường hợp Nhà thầu trúng thầu, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên trước khi trao hợp đồng). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Định Bắc, địa chỉ: Xã Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3874.44
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thăng Bình; địa chỉ: 82 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353874877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ủy ban nhân dân xã Bình Định Bắc; địa chỉ: Xã Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3874.44
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường: có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương, giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
3Cán bộ an toàn lao động1Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành bảo hộ lao động.Đã từng làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô và tính chất tương đương.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ an toàn lao động của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
4Cán bộ quản lý chất lượng1Kỹ sư hoặc cao đẳng xây dựng: có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành vật liệu & cấu kiện xây dựng;Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
BNền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.169,017m3
2Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.794,128m3
3Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,651m3
4Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V12,762m3
5Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V11,052m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V515,764m3
7Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V529,301m3
8Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V459,389m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V459,389m3
10Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.535,477m2
CGia cố lề đường
1Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V369,19m3
2Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.538,29m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V279,799m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V369,19m2
5Cắt khe bê tông gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V609,968m
6Chèn nhựa đường khe coMô tả kỹ thuật theo chương V609,968m
DNút giao thông
ENền đường
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,433m3
2Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V17,138m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,999m3
5Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V71,41m2
FMặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,282m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,386m2
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V71,41m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V10,712m3
GCống thoát nước
HCống bản
IThân cống
1Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,819m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,924m2
3Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158Tấn
4Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065Tấn
5Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122Tấn
JThân cống và xà mũ cống
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
3Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V28,552m2
4Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
5Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
6Cốt thép xà mũ d=6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
KMóng cống
1Bê tông móng cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,804m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
3Thi công đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
4Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,39m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V3,178m3
LTường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,226m3
2Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V9,489m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,926m3
4Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,17m2
5Dăm sạn đệm móng tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,257m3
6Đào đất C3 tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V13,637m2
7Đắp đất K95 tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V11,455m3
MTường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,133m3
2Ván khuôn tường tường cánh thượng; hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,374m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,457m3
4Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V10,05m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,818m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V16,485m2
7Dăm sạn đệm móng tường cánh sân cống thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
8Đào đất C3 tường cánh sân cống thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,783m3
9Đắp đất K95 tường cánh sân cống thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,566m3
NTháo dỡ thượng hạ lưu
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
2Xúc đá hỗn hợp lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
3Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
OCống tròn
PThân cống
1Lắp đặt ống cống bê tông D75cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V13Ống
2Bê tông M250 đá 1x2 ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V67,86m2
4Cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256Tấn
5Quét nhựa nóng 2 lớp ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V37,18m2
6Nối ống cống bê tông D75cmMô tả kỹ thuật theo chương V15m.nối
7Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
8Đá dăm đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,084m3
9Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,314m3
10Ván khuôn móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,111m2
11Bê tông M150 đá 4x6 chèn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,361m3
12Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V31,232m3
13Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V20,085m3
QTường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,414m3
2Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V8,812m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,814m3
4Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m2
5Dăm sạn đệm móng tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
6Đào đất C3 tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V8,241m3
7Đắp đất K95 tường đầu thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,397m3
RTường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,633m3
2Ván khuôn tường tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V4,236m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
4Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
7Dăm sạn đệm lót móng tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,694m3
8Đào đất C3 tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,631m3
9Đắp đất K95 tường cánh thượng, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,809m3
SSân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
2Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,828m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,397m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V6,984m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
6Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V21,379m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
THạng mục khác
1Phá dỡ thượng hạ lưu cống cũ + mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V11,42m3
2Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
3Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
6Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
8Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6,943m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu bánh thép ≥16 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
2Máy lu rung 25 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
3Máy rãi 50-60m3/hCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
4Máy đào ≥1,2 m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
5Máy ủi ≥110CVCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
6Ô tô tự đổ 7 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
7Ô tô tự đổ 10 tấnCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
8Ô tô tưới nước ≥4,5m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
9Máy trộn bê tông ≥250 lítCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)2
10Máy đầm dùi ≥1,5kWCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt2
11Máy đào 0,8m3Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)1
12Máy thuỷ bìnhCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1
13Máy kinh vỹCó tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu bánh thép ≥16 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
2
Máy lu rung 25 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
3
Máy rãi 50-60m3/h
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
4
Máy đào ≥1,2 m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
5
Máy ủi ≥110CV
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
6
Ô tô tự đổ 7 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
1
7
Ô tô tự đổ 10 tấn
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
1
8
Ô tô tưới nước ≥4,5m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
1
9
Máy trộn bê tông ≥250 lít
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
2
10
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
2
11
Máy đào 0,8m3
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt ( Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Kiểm định an toàn còn thời hạn)
1
12
Máy thuỷ bình
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
1
13
Máy kinh vỹ
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp đất nền đường K95
2.169,017 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cung cấp đất đắp
2.794,128 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất nền đường K98
9,651 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cung cấp đất đắp
12,762 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào
11,052 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
515,764 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào
529,301 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Vét hữu cơ bằng máy đào
459,389 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1
459,389 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lu lèn K98
2.535,477 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề dày 24cm
369,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lót giấy dầu chống thấm
1.538,29 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm
279,799 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn
369,19 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cắt khe bê tông gia cố lề
609,968 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Chèn nhựa đường khe co
609,968 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đắp đất nền đường K95
5,433 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổ Phạm vi
6,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
17,138 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3
10,999 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lu lèn K95
71,41 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm
14,282 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn mặt đường bê tông
7,386 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lót giấy dầu chống thấm
71,41 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25
10,712 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông M250 đá 1x2 đan cống
1,819 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn đan cống
12,924 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Cốt thép đan cống d=10mm
0,158 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Cốt thép đan cống d=14mm
0,065 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Cốt thép đan cống d=16mm
0,122 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ
0,988 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông M150 đá 2x4 thân cống
2,31 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn xà mũ
28,552 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Cốt thép xà mũ d=16mm
0,016 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cốt thép xà mũ d=10mm
0,051 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Cốt thép xà mũ d=6-8mm
0,019 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông móng cống M150 đá 4x6
3,804 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn móng cống
9 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Thi công đá dăm đệm móng
1,408 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào
8,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đắp đất K95 bằng đầm cóc
3,178 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng, hạ lưu
1,226 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưu
9,489 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng, hạ lưu
1,926 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưu
7,17 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Dăm sạn đệm móng tường đầu thượng, hạ lưu
0,257 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đào đất C3 tường đầu thượng, hạ lưu
13,637 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp đất K95 tường đầu thượng, hạ lưu
11,455 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng, hạ lưu
1,133 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn tường tường cánh thượng; hạ lưu
7,374 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT như sau:

  • Có quan hệ với 29 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 4,55%, Xây lắp 95,45%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 51.697.066.200 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 51.190.244.706 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,98%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 204

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây