Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cồn Thoi |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Cồn Thoi (khu THCS cũ) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động như: Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 4. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác để chứng minh máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật; 6. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn Quản lý dự án: Công ty TNHH MTV An Lộc Ninh Bình; Địa chỉ: Xóm 5, xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0973.477.135 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Hội đồng nhân dân xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực Hạng III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,77 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 201,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5344 | tấn |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.649,6755 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.559,2862 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,7479 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.088,0793 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,196 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 78 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,4962 | m3 |
| 11 | Tháo rỡ con tiện xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | công |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3915 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3914 | 100m3/1km |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc toàn bộ bề mặt mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,8902 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,8129 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3848 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0669 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4529 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0329 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2236 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2236 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,1691 | 100m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 231,753 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 130,527 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.885,3877 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.983,669 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 141,328 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 417,5076 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.140,601 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165,08 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165,08 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.887,6378 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.671,7915 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,196 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7824 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,8909 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7497 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1397 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,3282 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.100,3993 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,93 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kích thước gạch 150x600mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60,552 | m2 |
| 35 | Gia công lan can inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7397 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149,2735 | m2 |
| 37 | Gia công sen hoa inox cửa sổ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9017 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 115,2 | m2 |
| 39 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quay | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,84 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1) (180000*6+500000+180000*1 =1760000) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+180000*1=720000) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 42 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 126,54 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 6 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*6=900000) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | 0.0 |
| 44 | Mua rèm mành cửa sổ + cửa đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 116,8 | m |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 190,38 | m2 |
| 46 | Mua Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 đầy đủ phụ kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,02 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,02 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt móc treo quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 88 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 9 | công tắc đảo chiều | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 114 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 210 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 520 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.200 | m |
| 18 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 19 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 25 | Băng dính điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,48 | 1m3 |
| 7 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | cái |
| E | Điện điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 510 | m |
| 4 | Điều hoà Ddaikin 18000 BTU 1 chiều inveter | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| F | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 2 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Búa căn khí nén | Có công xuất = 3 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Có công xuất ≥1,7KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi | Có công xuất ≥1,5KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có công xuất ≥23KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có công xuất ≥0,62KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Búa căn khí nén |
Có công xuất = 3 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Có công xuất ≥1,7KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
2 |
3 |
Máy dầm dùi |
Có công xuất ≥1,5KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
1 |
4 |
Máy hàn |
Có công xuất ≥23KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Có công xuất ≥0,62KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
1 |
6 |
Máy trộn vữa |
Dung tích ≥150 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
2 |
7 |
Ô tô tự đổ |
Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,77 | 100m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 201,54 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 2,5344 | tấn | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 3.649,6755 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.559,2862 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,7479 | m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 1.088,0793 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 69,196 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 78 | cấu kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 76,4962 | m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 11 | Tháo rỡ con tiện xi măng | 5 | công | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 2,3915 | 100m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 2,3914 | 100m3/1km | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 14 | Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc toàn bộ bề mặt mái | 10 | công | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 14,8902 | m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 33,8129 | m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 2,1162 | m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3848 | 100m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0669 | tấn | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4529 | tấn | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,198 | m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,036 | 100m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0035 | tấn | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0329 | tấn | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 25 | Gia công xà gồ thép | 3,2236 | tấn | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,2236 | tấn | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 6,1691 | 100m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 231,753 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 130,527 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.885,3877 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.983,669 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 141,328 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 417,5076 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.140,601 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 165,08 | m | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 165,08 | m | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.887,6378 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.671,7915 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 69,196 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,7824 | m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 40,8909 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7497 | 100m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1397 | 100m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 58,3282 | m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 1.100,3993 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 46 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 33,93 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kích thước gạch 150x600mm | 60,552 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 48 | Gia công lan can inox | 2,7397 | tấn | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 49 | Lắp dựng lan can inox | 149,2735 | m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | ||
| 50 | Gia công sen hoa inox cửa sổ | 0,9017 | tấn | Theo HSTK đã được phê duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Biết những giới hạn của Hạnh phúc và trân trọng nó, yêu quý nó, đó chính là Hạnh phúc. "
R.Rolland
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cồn Thoi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Cồn Thoi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.