Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:30 29/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Cồn Thoi (khu THCS cũ)
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình Duy tu, bảo dưỡng sửa chữa trường tiểu học Cồn Thoi (khu THCS cũ)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 06/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:24 29/05/2022
đến
07:30 06/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 06/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2022 (04/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cồn Thoi
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Cồn Thoi (khu THCS cũ)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cồn Thoi , địa chỉ: Xóm 06, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và Đầu tư phát triển Trường Sơn; Địa chỉ: Thôn Bình Hào, xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn Quản lý dự án; Tư vấn lập hồ sơ mời chào hàng cạnh tranh, đánh giá hồ sơ dự chào hàng cạnh tranh: Công ty TNHH MTV An Lộc Ninh Bình; Địa chỉ: Xóm 5, xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): UBND xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cồn Thoi , địa chỉ: Xóm 06, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Đăng ký kinh doanh có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình xây dựng công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chức danh thực hiện các dự án theo yêu cầu; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện; hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc giấy tờ khẳng định việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng) nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự chủ chốt do nhà thầu huy động như: Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt, thỏa thuận về việc thực hiện gói thầu giữa nhà thầu với nhân sự chủ chốt … 4. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hay hoàn thành toàn bộ công trình và các tài liệu có liên quan khác; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác để chứng minh máy móc thiết bị thi công phải đảm bảo tính hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật; 6. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình tài liệu gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn Quản lý dự án: Công ty TNHH MTV An Lộc Ninh Bình; Địa chỉ: Xóm 5, xã Tân Thành, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0973.477.135
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Hội đồng nhân dân xã Cồn Thoi; Địa chỉ: Xóm 6, xã Cồn Thoi, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3863009. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực Hạng III trở lên.52
2Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.32
3Cán bộ kỹ thuật thi công1Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhá dỡ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK đã được phê duyệt10,77100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK đã được phê duyệt201,54m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK đã được phê duyệt2,5344tấn
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK đã được phê duyệt3.649,6755m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK đã được phê duyệt1.559,2862m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt23,7479m3
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK đã được phê duyệt1.088,0793m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK đã được phê duyệt69,196m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK đã được phê duyệt78cấu kiện
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã được phê duyệt76,4962m3
11Tháo rỡ con tiện xi măngTheo HSTK đã được phê duyệt5công
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt2,3915100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK đã được phê duyệt2,3914100m3/1km
BCải tạo
1Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc toàn bộ bề mặt máiTheo HSTK đã được phê duyệt10công
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt14,8902m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt33,8129m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo HSTK đã được phê duyệt2,1162m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK đã được phê duyệt0,3848100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0669tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,4529tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt0,198m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,036100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0035tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK đã được phê duyệt0,0329tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt3,2236tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt3,2236tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK đã được phê duyệt6,1691100m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK đã được phê duyệt231,753m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK đã được phê duyệt130,527m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1.885,3877m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1.983,669m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt141,328m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt417,5076m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1.140,601m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt165,08m
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt165,08m
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt2.887,6378m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt2.671,7915m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt69,196m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,7824m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt40,8909m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã được phê duyệt1,7497100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK đã được phê duyệt0,1397100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt58,3282m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1.100,3993m2
33Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt33,93m2
34Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kích thước gạch 150x600mmTheo HSTK đã được phê duyệt60,552m2
35Gia công lan can inoxTheo HSTK đã được phê duyệt2,7397tấn
36Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK đã được phê duyệt149,2735m2
37Gia công sen hoa inox cửa sổTheo HSTK đã được phê duyệt0,9017tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK đã được phê duyệt115,2m2
39Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quayTheo HSTK đã được phê duyệt63,84m2
40Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1) (180000*6+500000+180000*1 =1760000)Theo HSTK đã được phê duyệt17bộ
41Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+180000*1=720000)Theo HSTK đã được phê duyệt7bộ
42Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55Theo HSTK đã được phê duyệt126,54m2
43Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 6 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*6=900000)Theo HSTK đã được phê duyệt510.0
44Mua rèm mành cửa sổ + cửa điTheo HSTK đã được phê duyệt116,8m
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt190,38m2
46Mua Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 đầy đủ phụ kiệnTheo HSTK đã được phê duyệt19,02m2
47Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK đã được phê duyệt19,02m2
CPhần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK đã được phê duyệt28bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt90bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK đã được phê duyệt3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt64cái
5Mua và lắp đặt móc treo quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt64cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường88cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK đã được phê duyệt34cái
9công tắc đảo chiềuTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt114cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16 mmTheo HSTK đã được phê duyệt50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK đã được phê duyệt20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK đã được phê duyệt210m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt1.500m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt520m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt300m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt1.200m
18Dây đồng nối đất 1x4mm2Theo HSTK đã được phê duyệt50m
19Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
20Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo HSTK đã được phê duyệt18cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo HSTK đã được phê duyệt38cái
25Băng dính điệnTheo HSTK đã được phê duyệt50cuộn
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK đã được phê duyệt20hộp
DChống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK đã được phê duyệt7cái
2Sứ ốp chân kim thu sétTheo HSTK đã được phê duyệt7cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt85m
4Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK đã được phê duyệt6cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt18m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK đã được phê duyệt6,481m3
7Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyTheo HSTK đã được phê duyệt50cái
EĐiện điều hòa:
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK đã được phê duyệt32cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo HSTK đã được phê duyệt120m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo HSTK đã được phê duyệt510m
4Điều hoà Ddaikin 18000 BTU 1 chiều inveterTheo HSTK đã được phê duyệt32bộ
FPhần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt1,52100m
2Giọ chắn rác thoát nước máiTheo HSTK đã được phê duyệt19cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt38cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Búa căn khí nénCó công xuất = 3 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
2Máy cắt gạch đáCó công xuất ≥1,7KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
3Máy dầm dùiCó công xuất ≥1,5KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
4Máy hànCó công xuất ≥23KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
5Máy khoan bê tông cầm tayCó công xuất ≥0,62KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
6Máy trộn vữaDung tích ≥150 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
7Ô tô tự đổTải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Búa căn khí nén
Có công xuất = 3 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
1
2
Máy cắt gạch đá
Có công xuất ≥1,7KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
3
Máy dầm dùi
Có công xuất ≥1,5KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
1
4
Máy hàn
Có công xuất ≥23KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
1
5
Máy khoan bê tông cầm tay
Có công xuất ≥0,62KW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
1
6
Máy trộn vữa
Dung tích ≥150 lít. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
2
7
Ô tô tự đổ
Tải trọng ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
10,77 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
201,54 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
2,5344 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
3.649,6755 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
1.559,2862 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
23,7479 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
7 Phá dỡ nền gạch lá nem
1.088,0793 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
69,196 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
9 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện
78 cấu kiện Theo HSTK đã được phê duyệt
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
76,4962 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
11 Tháo rỡ con tiện xi măng
5 công Theo HSTK đã được phê duyệt
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
2,3915 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
2,3914 100m3/1km  Theo HSTK đã được phê duyệt
14 Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc toàn bộ bề mặt mái
10 công Theo HSTK đã được phê duyệt
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
14,8902 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
33,8129 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
2,1162 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,3848 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0669 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,4529 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0,198 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,036 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0035 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,0329 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
25 Gia công xà gồ thép
3,2236 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
26 Lắp dựng xà gồ thép
3,2236 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt 
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
6,1691 100m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
231,753 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40
130,527 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
1.885,3877 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
1.983,669 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
141,328 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
417,5076 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
34 Trát trần, vữa XM mác 75
1.140,601 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75
165,08 m Theo HSTK đã được phê duyệt
36 Đắp phào kép, vữa XM mác 75
165,08 m Theo HSTK đã được phê duyệt 
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.887,6378 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2.671,7915 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
39 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75
69,196 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
2,7824 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
40,8909 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,7497 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1397 100m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
58,3282 m3 Theo HSTK đã được phê duyệt
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75
1.100,3993 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
46 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75
33,93 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
47 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kích thước gạch 150x600mm
60,552 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
48 Gia công lan can inox
2,7397 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt
49 Lắp dựng lan can inox
149,2735 m2 Theo HSTK đã được phê duyệt
50 Gia công sen hoa inox cửa sổ
0,9017 tấn Theo HSTK đã được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 118

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây