Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:12 31/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan Huyện ủy Hải Lăng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 10/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:07 31/05/2022
đến
16:00 10/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 10/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/06/2022 (08/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN , địa chỉ: Số 02 Hoàng Diệu, Phường 2, Thị xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.670345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Rồng Việt. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng QTC.VN, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN , địa chỉ: Số 02 Hoàng Diệu, Phường 2, Thị xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.670345

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.670345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng QTC.VN, Địa chỉ: 02 Hoàng Diệu - Thị xã Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)32
3Cán bộ kỹ thuật thi công điện, nước1Có bằng đại học chuyên nghành điện hoặc nước trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)32
4Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí1có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)32
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần tường + Chân móng: ốp đá chẽ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,232100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,7808100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.932,518m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.614,7108m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật871,2654m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật3.485,9762m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.932,518m2
BPhần sảnh chính, bậc cấp sảnh chính, bậc cấp phía sau nhà + Phần nền, sàn công trình
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật60,4m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Đá granit)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật60,4m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.063,4046m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,7464m2
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V- yêu cầu về kỹ thuật21,523m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật21,523m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch granit 600x600) Tương đương ViglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.063,4046m2
8Lát đá mặt bệ cửa các loại, vữa XM M75, PCB40 (bằng đá granit tự nhiên)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,7464m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (600x120) Tương đương ViglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật146,0164m2
CPhần cửa đi và cửa sổ + Cải tạo phòng Bí Thư +Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- yêu cầu về kỹ thuật300,788m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật732,3478m2
3Tháo dỡ hoa cửa sắtChương V- yêu cầu về kỹ thuật157,464m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật78,7321m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật157,464m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ,Chương V- yêu cầu về kỹ thuật366,1739m2
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V- yêu cầu về kỹ thuật300,7881m2
8Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật39,2385m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật39,2385m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật39,2385m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,865m2
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7298m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,73m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,73m2
15Thi công tủ gỗ MDF phủ Melamine An Cường (Thùng + cánh gỗ MDF chống ấm phủ melamine An Cường tiêu chuẩn dày 18mm, hậu melamine 2 mặt màu trắng dày 5mm+khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,7844m2
16Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,1676m2
17Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,795m2
18Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,65m2
19Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12wChương V- yêu cầu về kỹ thuật28bộ
20Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
24Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
31Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật26m
32Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật40m
33Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật175m
34Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật211m
35Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật26m
36Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
37Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
38Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòaChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
40Gốc nối ống ga D12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Gốc nối ống ga D6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
DCải tạo phòng Phó bí thư +Điện chiếu sáng
1Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,7m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,7m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,7m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V- yêu cầu về kỹ thuật11,375m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,457m3
6Lắp dựng cửa không có khuônChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,061m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5175m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật15,0455m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật15,0455m2
11Cửa khung ngoại MDF dày 45x180, pa nô ván MDF dày 40mm tương đương An Cường (giá bao gồm phụ kiện)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
12Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,65m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,9292m2
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2786m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2786m3
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300), Tương đương gạch ViglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,9312m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600), Tương đương gạch ViglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,831m2
18Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,8625m2
19Thi công tủ gỗ MDF phủ Melamine An Cường (Thùng + cánh gỗ MDF chống ấm phủ melamine An Cường tiêu chuẩn dày 18mm, hậu melamine 2 mặt màu trắng dày 5mm+ khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,8779m2
20Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,8775m2
21Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,65m2
22Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w (tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật32bộ
23Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
32Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật11cái
33Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 15 lít (Tương đương TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36m
37Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật40m
38Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật265m
39Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật243m
40Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36m
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
43Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòaChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
44Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
45Gốc nối ống ga D12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Gốc nối ống ga D6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
ECải tạo phòng tiếp khách tầng 2 +Điện chiếu sáng
1Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương 40x40x1,4lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,575m2
2Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật51,1355m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật51,1355m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật51,1355m2
5Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20bộ
6Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật11cái
14Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20m
18Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật80m
19Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật225m
20Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật232m
21Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20m
22Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
23Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
24Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòaChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
26Gốc nối ống ga D12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Gốc nối ống ga D6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
FCải tạo phòng họp thường vụ tầng 2 +Điện chiếu sáng
1Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật47,5605m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật47,5605m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo.Chương V- yêu cầu về kỹ thuật47,5605m2
4Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
5Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
10Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13m
17Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật80m
18Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật215m
19Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật223m
20Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12m
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
22Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
23Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòaChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
25Gốc nối ống ga D12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Gốc nối ống ga D6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
GCải tạo phòng hội trường tầng 3 + Điện chiếu sáng
1Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm 12mm phủ melamine An Cường khung xương 40x40x1,4lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật84,59m2
2Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật65,9355m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật65,9355m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật65,9355m2
5Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28,975m2
6Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10,54m2
7Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật18bộ
8Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt quạt trần đảo chiều (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Lắp đặt cáp điện CVV-2x10mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật26m
20Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật60m
21Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật275m
22Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật243m
23Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật26m
24Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
25Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
26Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòaChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
28Gốc nối ống ga D12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Gốc nối ống ga D6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
HPhòng trưởng ban dân vận, Tuyên giáo, chủ nhiệm UBKT
1Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật57,0155m2
2Bả bằng bột bả vào tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật57,0155m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật57,0155m2
4Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w (tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật30bộ
5Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt quạt đảo chiều (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3hộp
9Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3hộp
15Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28m
16Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật216m
17Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật123m
18Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28m
IPhòng chánh văn phòng + Trưởng ban tổ chức +Vật liệu internet +Vật tư thay mới tầng 1 +Vật tư thay mới tầng 2 +Vật tư thay mới tầng 3
1Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,0895m2
2Bả bằng bột bả vào tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,0895m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,0895m2
4Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20bộ
5Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt quạt đảo chiều (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
9Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
15Lắp đặt cáp điện CVV-2x4mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36m
16Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật246m
17Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật133m
18Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36m
19Cáp lan mạng internet UTP - CAT5E 24 AWG (Tương đương cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật675m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm luồn cáp trong nhà (tương đương Sino, vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật675m
21Switch 8 PortChương V- yêu cầu về kỹ thuật1
22Switch 16 PortChương V- yêu cầu về kỹ thuật2
23Lắp mặt + viển + ổ cắm tivi (tương đương Sino, vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật27cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 chờ luồn cáp mạng điện thoại ngoài nhàChương V- yêu cầu về kỹ thuật4m
25Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17bộ
26Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17bộ
27Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8bộ
28Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14cái
29Tháo thiết bị cũ nhân công 3,0/7Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7công
30Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
32Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5bộ
33Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang ( TĐ Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Tháo thiết bị cũ nhân công 3,0/7Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7công
36Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11bộ
37Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
38Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5bộ
39Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangChương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
40Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
41Tháo thiết bị cũ nhân công 3,0/7Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7công
JCải tạo khu vệ sinh WC1 +Cải tạo khu vệ sinh WC2 +Cải tạo khu vệ sinh WC3 +Cải tạo khu vệ sinh WC4
1Hút hầm cầu, vệ sinh lại hệ thống hố thấm và mươi thoát nước thảiChương V- yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
2Phá bỏ hộp kỹ thuật để đi lại hệ thống ống cấp, thoát nướcChương V- yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5082m3
4Gia công hệ khung dànChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0649tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0649tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,89281m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (Đá granit)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
8Vách ngăn tiểu bằng compact dày 12mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật18m2
9Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật32,4215m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật48,6322m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300 tương đương Viglacera)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật48,6322m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinhChương V- yêu cầu về kỹ thuật155,088m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600 tương đương Vỉglacera)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật182,196m2
14Hút hầm cầu, vệ sinh lại hệ thống hố thấm và mương thoát nước thảiChương V- yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
15Phá bỏ hộp kỹ thuật để đi lại hệ thống ống cấp, thoát nướcChương V- yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0847m3
17Vách ngăn tiểu bằng compact dày 12mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
18Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,6052m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,6052m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch VỉglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,6052m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinhChương V- yêu cầu về kỹ thuật30,996m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch VỉglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật36,652m2
23Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,8825m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,3238m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2(300x300), vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch VỉglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,3238m2
26Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinhChương V- yêu cầu về kỹ thuật43,362m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch VỉglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật50,799m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,3115m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch VỉglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,3115m2
30Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinhChương V- yêu cầu về kỹ thuật26,478m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch VỉglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật31,171m2
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,2289m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,2289m3
KThiết bị nước tầng 1 +Thiết bị nước tầng 2 +Thiết bị nước tầng 3
1Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Cút nhựa PPR vuông không ren D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cút nhựa PPR vuông không ren D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Cút nhựa PPR vuông 1 đầu ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Rắc co ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Rắc co ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Tê vuông ren trong PPR D25x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Tê vuông không ren PPR D20x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Tê vuông ren trong PPR D20x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Côn thu D25x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Van đồng 1 chiều D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Van đồng 2 chiều D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Van đồng 2 chiều D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt vòi nước đồng D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Măng sông không ren D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Măng sông không ren D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Măng sông 1 đầu ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật18cái
20Măng sông 1 đầu ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Líp đồng ren 2 đầu D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật18cái
22Líp đồng ren 2 đầu D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật30cái
23Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
24Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
25Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
26Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật19cái
27Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật24cái
28Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
29Tê kiểm tra D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13cái
30Tê kiểm tra D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11cái
31Tê xiên D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Tê xiên D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Côn thu D=110x40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Côn thu D=60x40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Côn thu D=110x60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
36Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương hãng INAX, bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 + vòi xịt nước mã CFV-102M)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6bộ
37Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương hãng INAX, Chậu L-288V + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
38Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương hãng INAX, Chậu L-2293V+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX, U-117V + Van xả tiểu nam UF-4VS)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
40Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
41Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
42Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
43Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
44Cút vuông không ren D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Cút vuông không ren D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
47Rắc co ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Rắc co ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Tê vuông ren trong PPR D25x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Tê vuông không ren PPR D20x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Tê vuông ren trong PPR D20x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Côn thu D25x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Van đồng 2 chiều D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt vòi nước đồng D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
55Măng sông không ren D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Măng sông không ren D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Măng sông 1 đầu ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Líp đồng ren 2 đầu D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật27cái
59Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm ( theo TB số 405/8/3/2022 STC-SXD)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
60Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
61Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
62Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
63Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
64Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật16cái
65Tê kiểm tra D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Tê kiểm tra D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Tê xiên D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Tê xiên D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Côn thu D=110x40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Côn thu D=60x40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Côn thu D=110x60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương hãng INAX, bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 + vòi xịt nước mã CFV-102M)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5bộ
73Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương hãng INAX, Chậu L-288V + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương hãng INAX, Chậu L-2293V+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
75Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-117V hãng INAX: 1.390.000/1,1+ Van xả tiểu nam UF-4VS: 2.690.000/1,1)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương hãng INAX, sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
80Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
81Cút vuông không ren D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Cút vuông không ren D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Rắc co ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Rắc co ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Tê vuông ren trong PPR D25x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
88Tê vuông không ren PPR D20x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Tê vuông ren trong PPR D20x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
90Côn thu D25x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Van đồng 2 chiều D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
92Lắp đặt vòi nước đồng D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
93Van đồng 2 chiều D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Van đồng 1 chiều D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Măng sông không ren D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Măng sông không ren D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Măng sông 1 đầu ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật14cái
98Măng sông 1 đầu ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Líp đồng ren 2 đầu D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật35cái
100Líp đồng ren 2 đầu D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
103Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
104Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
105Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật22cái
106Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật18cái
107Tê xiên D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
108Tê xiên D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11cái
109Tê kiểm tra D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Tê kiểm tra D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Côn thu D=110x40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Côn thu D=60x40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
113Côn thu D=110x60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương hãng INAX, bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 + vòi xịt nước mã CFV-102M)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6bộ
115Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương hãng INAX, Chậu L-288V + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
116Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương hãng INAX, Chậu L-2293V +thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
117Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX, U-117V + Van xả tiểu nam UF-4VS)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
118Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
119Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
120Tháo dỡ bệ xíChương V- yêu cầu về kỹ thuật15bộ
121Tháo dỡ chậu rửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật15bộ
122Tháo dỡ chậu tiểuChương V- yêu cầu về kỹ thuật20bộ
123Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác gương ...Chương V- yêu cầu về kỹ thuật15bộ
LPhần chống thấm
1Tháo dở và lắp đặt cản rác inoc D120Chương V- yêu cầu về kỹ thuật34cái
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,44m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kWHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kWHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
3Máy cắt thép ≥5kWHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4Máy hàn nối ống nhựaHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
5Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kWHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
6Máy trộn vữa - dung tích: 150 lítHóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
7Ô tô tự đổ ≥7Tcó giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
2
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
3
Máy cắt thép ≥5kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
4
Máy hàn nối ống nhựa
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
5
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
6
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
7
Ô tô tự đổ ≥7T
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
1,232 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
13,7808 100m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1.932,518 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
2.614,7108 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
871,2654 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo
3.485,9762 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo
1.932,518 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
60,4 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Đá granit)
60,4 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
1.063,4046 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
12,7464 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
21,523 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại
21,523 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
14 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch granit 600x600) Tương đương Viglacera
1.063,4046 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
15 Lát đá mặt bệ cửa các loại, vữa XM M75, PCB40 (bằng đá granit tự nhiên)
12,7464 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (600x120) Tương đương Viglacera
146,0164 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
300,788 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ
732,3478 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
19 Tháo dỡ hoa cửa sắt
157,464 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
78,732 1m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
21 Lắp dựng hoa sắt cửa
157,464 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ,
366,1739 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
23 Lắp dựng cửa vào khuôn
300,788 1m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
24 Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện
39,2385 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
39,2385 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo
39,2385 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
4,865 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
0,7298 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
9,73 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo
9,73 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
31 Thi công tủ gỗ MDF phủ Melamine An Cường (Thùng + cánh gỗ MDF chống ấm phủ melamine An Cường tiêu chuẩn dày 18mm, hậu melamine 2 mặt màu trắng dày 5mm+khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly)
12,7844 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
32 Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly
2,1676 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
33 Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)
5,795 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
34 Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)
4,65 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
35 Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w
28 bộ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
36 Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ
2 bộ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
37 Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)
2 cái Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
38 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A
2 cái Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
39 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)
1 hộp Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
40 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)
3 cái Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
41 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)
1 cái Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
42 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A
2 cái Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
43 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm
8 cái Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)
1 cái Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
45 Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)
2 cái Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
46 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150
1 hộp Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
47 Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (tương đương Cadivi)
26 m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
48 Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi)
40 m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
49 Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi)
175 m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
50 Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)
211 m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 51

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây