Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.670345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng QTC.VN, Địa chỉ: 02 Hoàng Diệu - Thị xã Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện, nước | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành điện hoặc nước trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí | 1 | có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tường + Chân móng: ốp đá chẽ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,7808 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.932,518 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.614,7108 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 871,2654 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3.485,9762 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.932,518 | m2 |
| B | Phần sảnh chính, bậc cấp sảnh chính, bậc cấp phía sau nhà + Phần nền, sàn công trình | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60,4 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Đá granit) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.063,4046 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,7464 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,523 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,523 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch granit 600x600) Tương đương Viglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.063,4046 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ cửa các loại, vữa XM M75, PCB40 (bằng đá granit tự nhiên) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,7464 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (600x120) Tương đương Viglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 146,0164 | m2 |
| C | Phần cửa đi và cửa sổ + Cải tạo phòng Bí Thư +Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 300,788 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 732,3478 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 157,464 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 78,732 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 157,464 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 366,1739 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 300,788 | 1m2 |
| 8 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,2385 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,2385 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,2385 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,865 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7298 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m2 |
| 15 | Thi công tủ gỗ MDF phủ Melamine An Cường (Thùng + cánh gỗ MDF chống ấm phủ melamine An Cường tiêu chuẩn dày 18mm, hậu melamine 2 mặt màu trắng dày 5mm+khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,7844 | m2 |
| 16 | Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,1676 | m2 |
| 17 | Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,795 | m2 |
| 18 | Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 211 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 40 | Gốc nối ống ga D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Gốc nối ống ga D6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| D | Cải tạo phòng Phó bí thư +Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,375 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,457 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | 1m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5175 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,0455 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,0455 | m2 |
| 11 | Cửa khung ngoại MDF dày 45x180, pa nô ván MDF dày 40mm tương đương An Cường (giá bao gồm phụ kiện) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 12 | Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,9292 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2786 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2786 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300), Tương đương gạch Viglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,9312 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600), Tương đương gạch Viglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,831 | m2 |
| 18 | Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,8625 | m2 |
| 19 | Thi công tủ gỗ MDF phủ Melamine An Cường (Thùng + cánh gỗ MDF chống ấm phủ melamine An Cường tiêu chuẩn dày 18mm, hậu melamine 2 mặt màu trắng dày 5mm+ khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,8779 | m2 |
| 20 | Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,8775 | m2 |
| 21 | Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w (tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 15 lít (Tương đương TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 243 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 45 | Gốc nối ống ga D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Gốc nối ống ga D6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| E | Cải tạo phòng tiếp khách tầng 2 +Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương 40x40x1,4ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,575 | m2 |
| 2 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51,1355 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51,1355 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51,1355 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 232 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 26 | Gốc nối ống ga D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Gốc nối ống ga D6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Cải tạo phòng họp thường vụ tầng 2 +Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,5605 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,5605 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,5605 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 223 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 25 | Gốc nối ống ga D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Gốc nối ống ga D6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Cải tạo phòng hội trường tầng 3 + Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm 12mm phủ melamine An Cường khung xương 40x40x1,4ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 84,59 | m2 |
| 2 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,9355 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,9355 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,9355 | m2 |
| 5 | Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,975 | m2 |
| 6 | Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,54 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x10mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 243 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 28 | Gốc nối ống ga D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Gốc nối ống ga D6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| H | Phòng trưởng ban dân vận, Tuyên giáo, chủ nhiệm UBKT | |||
| 1 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 57,0155 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 57,0155 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 57,0155 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w (tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo chiều (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 123 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| I | Phòng chánh văn phòng + Trưởng ban tổ chức +Vật liệu internet +Vật tư thay mới tầng 1 +Vật tư thay mới tầng 2 +Vật tư thay mới tầng 3 | |||
| 1 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,0895 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,0895 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,0895 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo chiều (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x4mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 19 | Cáp lan mạng internet UTP - CAT5E 24 AWG (Tương đương cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm luồn cáp trong nhà (tương đương Sino, vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m |
| 21 | Switch 8 Port | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bô |
| 22 | Switch 16 Port | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bô |
| 23 | Lắp mặt + viển + ổ cắm tivi (tương đương Sino, vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 chờ luồn cáp mạng điện thoại ngoài nhà | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Tháo thiết bị cũ nhân công 3,0/7 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang ( TĐ Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Tháo thiết bị cũ nhân công 3,0/7 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Tháo thiết bị cũ nhân công 3,0/7 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| J | Cải tạo khu vệ sinh WC1 +Cải tạo khu vệ sinh WC2 +Cải tạo khu vệ sinh WC3 +Cải tạo khu vệ sinh WC4 | |||
| 1 | Hút hầm cầu, vệ sinh lại hệ thống hố thấm và mươi thoát nước thải | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 2 | Phá bỏ hộp kỹ thuật để đi lại hệ thống ống cấp, thoát nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,8928 | 1m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (Đá granit) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 8 | Vách ngăn tiểu bằng compact dày 12mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 9 | Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,4215 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48,6322 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300 tương đương Viglacera) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48,6322 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 155,088 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600 tương đương Vỉglacera) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 182,196 | m2 |
| 14 | Hút hầm cầu, vệ sinh lại hệ thống hố thấm và mương thoát nước thải | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 15 | Phá bỏ hộp kỹ thuật để đi lại hệ thống ống cấp, thoát nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | m3 |
| 17 | Vách ngăn tiểu bằng compact dày 12mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 18 | Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,6052 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,6052 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch Vỉglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,6052 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30,996 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch Vỉglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,652 | m2 |
| 23 | Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,8825 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,3238 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2(300x300), vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch Vỉglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,3238 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 43,362 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch Vỉglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50,799 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,3115 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch Vỉglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,3115 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,478 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch Vỉglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,171 | m2 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,2289 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,2289 | m3 |
| K | Thiết bị nước tầng 1 +Thiết bị nước tầng 2 +Thiết bị nước tầng 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PPR vuông không ren D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR vuông không ren D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR vuông 1 đầu ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Rắc co ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Rắc co ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Côn thu D25x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Van đồng 1 chiều D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Van đồng 2 chiều D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Van đồng 2 chiều D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Măng sông không ren D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Măng sông không ren D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 26 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 27 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Tê kiểm tra D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Tê kiểm tra D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Tê xiên D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Tê xiên D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Côn thu D=110x40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Côn thu D=60x40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Côn thu D=110x60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương hãng INAX, bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 + vòi xịt nước mã CFV-102M) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương hãng INAX, Chậu L-288V + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương hãng INAX, Chậu L-2293V+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX, U-117V + Van xả tiểu nam UF-4VS) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 44 | Cút vuông không ren D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Cút vuông không ren D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Rắc co ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Rắc co ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Côn thu D25x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Van đồng 2 chiều D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Măng sông không ren D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Măng sông không ren D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm ( theo TB số 405/8/3/2022 STC-SXD) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 62 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Tê kiểm tra D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Tê kiểm tra D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Tê xiên D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Tê xiên D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Côn thu D=110x40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Côn thu D=60x40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Côn thu D=110x60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương hãng INAX, bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 + vòi xịt nước mã CFV-102M) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương hãng INAX, Chậu L-288V + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương hãng INAX, Chậu L-2293V+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-117V hãng INAX: 1.390.000/1,1+ Van xả tiểu nam UF-4VS: 2.690.000/1,1) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương hãng INAX, sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 81 | Cút vuông không ren D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Cút vuông không ren D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Rắc co ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Rắc co ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Côn thu D25x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Van đồng 2 chiều D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Van đồng 2 chiều D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Van đồng 1 chiều D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Măng sông không ren D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Măng sông không ren D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 100 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 104 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 106 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 107 | Tê xiên D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Tê xiên D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 109 | Tê kiểm tra D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Tê kiểm tra D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Côn thu D=110x40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Côn thu D=60x40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Côn thu D=110x60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương hãng INAX, bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 + vòi xịt nước mã CFV-102M) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương hãng INAX, Chậu L-288V + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương hãng INAX, Chậu L-2293V +thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX, U-117V + Van xả tiểu nam UF-4VS) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 123 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác gương ... | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| L | Phần chống thấm | |||
| 1 | Tháo dở và lắp đặt cản rác inoc D120 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 3 | Máy cắt thép ≥5kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 4 | Máy hàn nối ống nhựa | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
3 |
Máy cắt thép ≥5kW |
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
4 |
Máy hàn nối ống nhựa |
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
5 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW |
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
6 |
Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ ≥7T |
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,232 | 100m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 13,7808 | 100m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.932,518 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 2.614,7108 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 871,2654 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | 3.485,9762 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | 1.932,518 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 60,4 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Đá granit) | 60,4 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.063,4046 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,7464 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 21,523 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | 21,523 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch granit 600x600) Tương đương Viglacera | 1.063,4046 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lát đá mặt bệ cửa các loại, vữa XM M75, PCB40 (bằng đá granit tự nhiên) | 12,7464 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (600x120) Tương đương Viglacera | 146,0164 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 300,788 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 732,3478 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | 157,464 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,732 | 1m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 157,464 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, | 366,1739 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 300,788 | 1m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | 39,2385 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 39,2385 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | 39,2385 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,865 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,7298 | m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,73 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | 9,73 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thi công tủ gỗ MDF phủ Melamine An Cường (Thùng + cánh gỗ MDF chống ấm phủ melamine An Cường tiêu chuẩn dày 18mm, hậu melamine 2 mặt màu trắng dày 5mm+khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly) | 12,7844 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly | 2,1676 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | 5,795 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | 4,65 | m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w | 28 | bộ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ | 2 | bộ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | 2 | cái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | 2 | cái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | 1 | hộp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 3 | cái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | 1 | cái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | 2 | cái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | 8 | cái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | 1 | cái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | 2 | cái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | 1 | hộp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (tương đương Cadivi) | 26 | m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | 40 | m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | 175 | m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | 211 | m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chó có chủ nhân, mèo có người hầu. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.