Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:47 03/06/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 14:28 Ngày 13/06/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 14:00 ngày 13/06/2022 đến 14:00 ngày 16/06/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 14:00 ngày 13/06/2022 đến 14:00 ngày 16/06/2022
Lý do lùi thời hạn:
Không có nhà thầu nào nộp E-Hồ sơ dự thầu.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng bể xử lý nước thải dự phòng công suất 300 m3 và thay mới tuyến ống cấp nước DN220 HDPE khu vực tuyến đường số 2
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình Xây dựng bể xử lý nước thải dự phòng công suất 300 m3 và thay mới tuyến ống cấp nước DN220 HDPE khu vực tuyến đường số 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn của doanh nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 16/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:41 03/06/2022
đến
14:00 16/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 16/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/06/2022 (14/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng bể xử lý nước thải dự phòng công suất 300 m3 và thay mới tuyến ống cấp nước DN220 HDPE khu vực tuyến đường số 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK , địa chỉ: 133 đường TTH20 - Phường Tân Thới Hiệp - Quận 12 - TPHCM
- Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng HTK, Địa chỉ: 133 đường TTH20, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, Thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT; Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Sơn, Địa chỉ: Số 600/7D ấp Chánh 1, xã Tân Xuân, H. Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HTK , địa chỉ: 133 đường TTH20 - Phường Tân Thới Hiệp - Quận 12 - TPHCM
- Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc); - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan hồ sơ chứng minh thuộc doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ: (Tổng doanh thu của năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng và có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người. (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng). - Bản scan Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng). - Bản scan tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và tài tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (Bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản chính hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174 Fax: (84.28) 38295008 – 38290817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Công ty TNHH Một thành viên phát triển công viên phần mềm Quang Trung + Địa chỉ: 97-101 Nguyễn Công Trứ, P.Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (84-28) 37158888 Fax: (84-28) 37155985

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
75 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.117.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 82.300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) có đường ống cấp nước OD≥220mm có giá trị hợp đồng ≥ 1.921.000.000 VNĐ trong đó có tối thiểu một hợp đồng thi công có hạng mục bể xử lý nước thải công suất ≥ 300m3 hoặc có một hợp đồng thi công riêng bể xử lý nước thải công suất ≥ 300m3. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng và Hóa đơn giá trị gia tăng nhà thầu xuất cho hợp đồng này; 2) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); 3) Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. 4) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực thông báo trúng thầu hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 5) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.763.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện- điện tử-điện năng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận nghiệp vụ an toàn-bảo hộ lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp - thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên còn hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.921.000.000 VNĐ. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm)53
2Cán bộ phụ trách công tác đo đạc1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác đo đạc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước, hoặc thoát nước). (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm)53
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm)53
4Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước (bể xử lý nước thải)1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm)53
5Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng làm công tác nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III. (Tài liệu Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự: xem chi tiết tại mẫu 04A của HSMT đính kèm).53
6Công nhân kỹ thuật10Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bậc nghề (chứng chỉ nghề có thể hiện bậc thợ hoặc bằng nghề có thể hiện bậc thợ).2) Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.3) Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATHI CÔNG MỚI TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC HDPE OD225
1Đào mương đặt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V531,617m3
2Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V35,108m3
3Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V397,063m3
4Cắt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,71810m
5Đào bỏ mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,442m3
6Đào bỏ lớp đá cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V71,481m3
7Đào bỏ lớp bê tông lót đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,134m3
8Đập bỏ đoạn bê tông bó vỉa tại vị trí ống đi quaMô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
9Tháo dỡ gach con sâuMô tả kỹ thuật theo chương V442,687m2
10Vận chuyển đất dư bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,994100m3
11Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,994100m3/km
12Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3
13Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m3/km
14Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,251m3
15Ván khuôn bục đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m2
16Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,595100m2
17Cấp phối đá dăm loại 1,dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
18Cấp phối đá dăm loại 2,dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
23Cấp phối đá dăm loại 2,dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m3
24Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,134m3
25Lát gạch con sâu ( gạch tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo chương V442,687m2
26Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872m3
27Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
28Ống HDPE OD225 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42100m
29Ống HDPE OD160 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
30Ống HDPE OD110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
31Van cổng ty chìm D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Van cổng ty chìm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Van cổng ty chìm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Tê gang D200x200 EEBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Tê gang D200x150 EEBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Tê gang D200x100 EEBMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Tê gang D150x150 BBBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Flange adapter D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Flange adapter D150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Flange adapter D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Mối nối mềm gang D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Mối nối mềm gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Mối nối mềm gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Bù gang D100 BFMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Bù gang D200 BUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Trụ cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Hộp van gang + ống cơi D150Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
48Cút 22,5 HDPE OD225Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cút 45 HDPE OD225Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Cút 45 HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Cút 45 HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52Stubend HDPE OD225 + mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Mặt bích đặc gang D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Joang cao su D200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Joang cao su D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Joang cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
57Bu lông M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
58Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
59Thử áp lực ống HDPE OD225Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42100m
60Thử áp lực ống HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
61Thử áp lực ống HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
62Khử trùng ống HDPE OD225Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42100m
63Khử trùng ống HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
64Khử trùng ống HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
65Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ốngMô tả kỹ thuật theo chương V160,063m3
BBỂ CHỨA NƯỚC THẢI 300M3
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,696100m3
2Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,193100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,503100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,503100m3/km
5Đóng cừ tràm L=4,5m ,đường kính gốc 80-100cm đóng 25 cây /m2Mô tả kỹ thuật theo chương V94,905100m
6Đá 1x2 đệm móng dày 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,872m3
7Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,436m3
8Bê tông móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,192m3
9Bê tông cột đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
10Bê tông tường đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,864m3
11Bê tông dầm đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725m3
12Bê tông sàn đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
13Bê tông cầu thang đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
14Phụ gia bền sufat trộn trông bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V84,634m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,804tấn
17Thang inox lên xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
19Ván khuôn tường bằng ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V3,718100m2
20Ván khuôn cột bằng ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
21Ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
22Ván khuôn sàn bằng ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
23Ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
24Gioăng mạch ngừng sika waterbar O250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6m
25Xây bậc thang lên bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
26Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
27Quét chống thấm bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V467,568m2
28Sản xuất lan can thép inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
29Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V54,7m2
30Bu lông M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V220bộ
31Bơm nước thử tải ,thử thấmMô tả kỹ thuật theo chương V300m3
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,926100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tảiÔ tô tải tự đổ ≥5 tấn[Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
2Máy đào >=0,5m3Máy đào >=0,5m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
3Máy đào >=0,3m3Máy đào >=0,3m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
4Máy hàn HDPEMáy hàn HDPE (Có mâm hàn từ OD160 đến OD225)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
5Máy trộn bê tông ≥ 250lMáy trộn bê tông ≥ 250lTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)2
6Máy đầm cóc ≥60 kgMáy đầm cóc ≥60 kgTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)1
7Đầm dùi ≥1,5KwĐầm dùi ≥1,5KwTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
8Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1
9Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạcTài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải
Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn[Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
1
2
Máy đào >=0,5m3
Máy đào >=0,5m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
1
3
Máy đào >=0,3m3
Máy đào >=0,3m3Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm định (còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu) và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
1
4
Máy hàn HDPE
Máy hàn HDPE (Có mâm hàn từ OD160 đến OD225)Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
2
5
Máy trộn bê tông ≥ 250l
Máy trộn bê tông ≥ 250lTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
2
6
Máy đầm cóc ≥60 kg
Máy đầm cóc ≥60 kgTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê)
1
7
Đầm dùi ≥1,5Kw
Đầm dùi ≥1,5KwTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
1
8
Máy thủy bình
Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
1
9
Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào mương đặt ống
531,617 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đắp cát móng đường ống
35,108 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất đường ống
397,063 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cắt đường nhựa
17,718 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đào bỏ mặt đường nhựa
7,442 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào bỏ lớp đá cấp phối
71,481 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào bỏ lớp bê tông lót đá 1x2 mác 150
22,134 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đập bỏ đoạn bê tông bó vỉa tại vị trí ống đi qua
1,022 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tháo dỡ gach con sâu
442,687 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Vận chuyển đất dư bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,994 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,994 100m3/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,306 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,306 100m3/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông bục đỡ đá 1x2 mác 200
6,251 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn bục đỡ
0,543 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Rải vải địa kỹ thuật
1,595 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Cấp phối đá dăm loại 1,dày 25cm
0,155 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cấp phối đá dăm loại 2,dày 30cm
0,186 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
0,62 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
0,62 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
0,62 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
0,62 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cấp phối đá dăm loại 2,dày 10cm
0,442 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150
22,134 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lát gạch con sâu ( gạch tận dụng lại )
442,687 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200
0,872 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Ván khuôn bó vỉa
0,049 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ống HDPE OD225 PN10
6,42 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ống HDPE OD160 PN10
0,39 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Ống HDPE OD110 PN10
0,4 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Van cổng ty chìm D200
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Van cổng ty chìm D150
7 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Van cổng ty chìm D100
12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Tê gang D200x200 EEB
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Tê gang D200x150 EEB
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Tê gang D200x100 EEB
12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Tê gang D150x150 BBB
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Flange adapter D200
5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Flange adapter D150
7 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Flange adapter D100
9 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Mối nối mềm gang D200
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Mối nối mềm gang D150
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Mối nối mềm gang D100
9 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bù gang D100 BF
6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bù gang D200 BU
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trụ cứu hỏa D100
3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Hộp van gang + ống cơi D150
23 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cút 22,5 HDPE OD225
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Cút 45 HDPE OD225
4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cút 45 HDPE OD160
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 81

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây