Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bộ Tham mưu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng doanh trại Trạm Trinh sát 30/Bộ Tham mưu/Quân đoàn 1 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0981326239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Bá Ngọc Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0983846045 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0976.034.666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại tá Nguyễn Bá Ngọc Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0983846045 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên, chuyên ngành kế toán | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở LÀM VIỆC CHỈ HUY VÀ NHÂN VIÊN ĐẠI ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 247,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 22,1339 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 78,6294 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.149,3 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 3.576,2 | kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.394,5 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 166 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 168,71 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 15,8759 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,0904 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 82,39 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 221,16 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 36,6718 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 164,79 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 21,2845 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 426,2 | kg |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.339 | kg |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3.061,2 | kg |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 357,61 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 36,4394 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.324,1 | kg |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 5.013,9 | kg |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 643,3 | kg |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 333,26 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 90,7701 | m3 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 9.174,7 | kg |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 934,75 | m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,7483 | m3 |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 239,7 | kg |
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 71 | kg |
| 31 | Ván khuôn cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 24,54 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,7323 | m3 |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 239,7 | kg |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 367,4 | kg |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 104,16 | m2 |
| 36 | Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7096 | m3 |
| 37 | Cốt thép nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 126,6 | kg |
| 38 | Ván khuôn nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 15,13 | m2 |
| 39 | Lắp dựng nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 230,4468 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 20,5017 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 28,7724 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,7119 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 638,0397 | m2 |
| 45 | Ttrát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.584,1337 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 368,02 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 333,26 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 892,3116 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,54 | m2 |
| 50 | Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 182,4512 | m2 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 437,61 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 659,8302 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 42,5236 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 65,52 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 277,02 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,119 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,5162 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 34,982 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao (chưa bao gồm sơn bả) | Theo thiết kế được duyệt | 42,4384 | m2 |
| 60 | Bả matit trần thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 42,4384 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 42,4384 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3.041,7765 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 980,9797 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 56,92 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 56,92 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 75,8 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 10,962 | m2 |
| 68 | Vít nở inox 304 D8mm | Theo thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 69 | Bật sắt | Theo thiết kế được duyệt | 0,89 | kg |
| 70 | Trụ cái inox cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 1.131,1 | kg |
| 72 | Bật sắt | Theo thiết kế được duyệt | 33,108 | kg |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 69,516 | m2 |
| 74 | Soi chỉ lõm | Theo thiết kế được duyệt | 102,96 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 340,56 | m |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 1.651,8 | kg |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.651,8 | kg |
| 78 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo thiết kế được duyệt | 7.629,1 | kg |
| 79 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo thiết kế được duyệt | 7.629,1 | kg |
| 80 | Gia công giằng thép | Theo thiết kế được duyệt | 546,7 | kg |
| 81 | Lắp dựng giằng thép | Theo thiết kế được duyệt | 546,7 | kg |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 786,7748 | m2 |
| 83 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 572,08 | m2 |
| 84 | Thang sắt lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 23,04 | kg |
| 85 | Gờ trang trí đầu cột | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 86 | Nắp tôn 780x780+ khóa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Gia công lắp dựng giá báng súng, giá lắp suốt vòng cò bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Biển tên phòng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 785,3 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 725,35 | m2 |
| 91 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 148,512 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 93 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 94 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 95 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 96 | Cửa khung thép hộp 30x30x2, tôn gò huỳnh dày 1.2mm | Theo thiết kế được duyệt | 9,1928 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 157,7048 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 99 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 17,6 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 176 | m2 |
| 101 | Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 102 | MCCB- 3P-40A, 15kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | MCB- 2P-25A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 104 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 105 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Biến dòng 50/5A, cấp chính xác 0.5 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 107 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 110 | Vỏ tủ điện KT800x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 111 | MCCB- 3P-32A, 15kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | MCB- 2P-25A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 113 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 117 | Hộp điện loại 5 Module | Theo thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 118 | MCB- 2P-25A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 119 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 120 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 121 | Hộp điện loại 8 Module | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 122 | MCB- 2P-25A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 126 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Theo thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 127 | Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 128 | Lắp cần đèn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cần đèn |
| 129 | Bóng Led 70W, 8750lm,KT 620x260x100mm, IP66 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 130 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 131 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 132 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 135 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Quạt đảo trần 40W, kèm hộp số | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 138 | Cáp CXV (4x6)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 139 | Cáp CVV (2x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 521 | m |
| 140 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 999 | m |
| 141 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.704 | m |
| 142 | Dây CV (1x6)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 143 | Dây CV (1x4)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 521 | m |
| 144 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 145 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 852 | m |
| 146 | Ống ghen nhựa 100x60x2mm | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 147 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1.148 | m |
| 148 | Ống luồn dây PVC cứng D25 | Theo thiết kế được duyệt | 78 | m |
| 149 | Ống luồn dây PVC cứng D32 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 150 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Dây thép D10, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 152 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 153 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 154 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 43,2 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 43,2 | m3 |
| 156 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 157 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 158 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 160 | Két nước inox 3m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Giá đỡ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Xí bệt 2m3+ phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 163 | Van xả | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 164 | Vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 165 | Lavabo ( xi phông, phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 166 | Vòi Lavabo (nóng lạnh) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 168 | Bộ phụ kiện 6 món | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 169 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150+ xi phông D90 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 170 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 171 | Sen tắm + cục trộn inox 304 | 18 | bộ | |
| 172 | Bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 173 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m, P=1KW | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 174 | Máy bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=1L/S, H=15m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Bình tích áp 50L | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Rơ le áp lực 15 Bar | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 177 | Van phao điện D40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Ống HDPE D50 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 179 | Van phao cơ D50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Ống PPR PN10 D63 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 181 | Ống PPR PN10 D50 | Theo thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 182 | Ống PPR PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 183 | Ống PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt | 248 | m |
| 184 | Ống PPR PN10 D20 | Theo thiết kế được duyệt | 86 | m |
| 185 | Van đồng ren trong DN63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Van đồng ren trong DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Van đồng ren trong DN40 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 188 | Van đồng ren trong DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 189 | Van đồng 1 chiều ren trong DN40 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 190 | Van đồng 1 chiều ren trong DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 191 | Rắc co PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Rắc co PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 194 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 195 | Tê PPR D63x63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Tê PPR D63x25 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 197 | Tê PPR D40x40 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 198 | Tê PPR D40x25 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 199 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 200 | Côn PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 201 | Cút 90 PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Cút 90 PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 203 | Cút 90 PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 204 | Cút 90 PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 205 | Cút 90 PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 206 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 207 | Măng sông PPR ren ngoài D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Măng sông PPR ren ngoài D40 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 210 | Măng sông PPR ren ngoài D25 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 211 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 212 | Ống PPR PN20 D20 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 213 | Tê PPR D20x20 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 214 | Cút 90 PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 215 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 216 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 217 | Ống UPVC D110 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 259 | m |
| 218 | Ống UPVC D90 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 259 | m |
| 219 | Ống UPVC D60 class 2 | Theo thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 220 | Ống UPVC D42 class 2 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 221 | Côn UPVC D42x60 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 222 | Côn thu UPVC D110/60 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 223 | Côn thu UPVC D90/60 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 224 | Cút 45 UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 225 | Cút 45 UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 226 | Cút 45 UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 227 | Cút 90 UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 228 | Cút 90 UPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 229 | Tê 45 UPVC D110x110 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 230 | Tê 45 UPVC D90x90 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 231 | Tê 45 UPVC D90x60 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 232 | Tê 90 UPVC D110x110 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 233 | Xi phông UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 234 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 235 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 236 | Ống UPVC D110 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 237 | Ống UPVC D200 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 238 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 18,59 | m3 |
| 239 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,9226 | m3 |
| 240 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1114 | m3 |
| 241 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 99,6 | kg |
| 242 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 13,75 | m2 |
| 243 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 5,7024 | m3 |
| 244 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 19,152 | m2 |
| 245 | Thang sắt | Theo thiết kế được duyệt | 103,8 | kg |
| 246 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 6,2 | m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 12,39 | m3 |
| 248 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,438 | m3 |
| 249 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 82,2 | kg |
| 250 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 251 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 252 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 253 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4076 | m3 |
| 254 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 30,8 | kg |
| 255 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 9,17 | m2 |
| 256 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,3936 | m3 |
| 257 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,928 | m2 |
| 258 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
| 260 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,292 | m3 |
| 261 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 54,8 | kg |
| 262 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 263 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 264 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 49,14 | m3 |
| 265 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,78 | m3 |
| 266 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 267 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 8,25 | m3 |
| 268 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 97,5 | m2 |
| 269 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 16,38 | m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 32,76 | m3 |
| 271 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,9312 | m3 |
| 272 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 572,4 | kg |
| 273 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 26,35 | m2 |
| 274 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 108 | cấu kiện |
| 275 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 53,63 | m3 |
| 276 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 277 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,6209 | m3 |
| 278 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 980,4 | kg |
| 279 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 44,8 | kg |
| 280 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 21,8 | kg |
| 281 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 78,66 | m2 |
| 282 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 68,98 | m2 |
| 283 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 284 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 76,48 | m2 |
| 285 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 17,88 | m3 |
| 286 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 35,75 | m3 |
| 287 | Nắp bể tôn + khóa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 288 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 37,42 | m3 |
| 289 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3085 | m3 |
| 290 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5488 | m3 |
| 291 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 411,8 | kg |
| 292 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 306,2 | kg |
| 293 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 23,71 | m2 |
| 294 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 6,2014 | m3 |
| 295 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 52,08 | m2 |
| 296 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 12,47 | m3 |
| 297 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 24,95 | m3 |
| 298 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 299 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 8,8 | kg |
| 300 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,15 | m2 |
| 301 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 302 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 27,6 | m3 |
| 303 | Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế được duyệt | 27,6 | m3 |
| 304 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 27,6 | m3 |
| 305 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | tủ |
| 306 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 307 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 308 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 309 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| B | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 92,83 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 9,5103 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 26,0417 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 485,4 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.425,7 | kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 322,4 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 75,16 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 80,95 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 10,2501 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,4408 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 30,94 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 49,42 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 16,8662 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,596 | m2 |
| 15 | Khía rãnh xương cá KT20x10 đường dốc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 61,89 | m3 |
| 17 | bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 6,0307 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 121,6 | kg |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 900,4 | kg |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 102,26 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,4873 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 323,1 | kg |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.435,7 | kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 164,8 | kg |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 104,61 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,7633 | m3 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.388,3 | kg |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 248,05 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9831 | m3 |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 65,9 | kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 122,3 | kg |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 26,08 | m2 |
| 33 | Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0871 | m3 |
| 34 | Cốt thép nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 16,8 | kg |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,87 | m2 |
| 36 | Lắp dựng nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 82,1131 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 1,4486 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,783 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8678 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 252,3037 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 238,061 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 66,694 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 104,61 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 248,05 | m2 |
| 47 | Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 42,1824 | m2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 149,778 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 125,8428 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,466 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 38,7624 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 172,288 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,6624 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,65 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 200x200mm , vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,3913 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 12,8042 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 674,6834 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 284,7777 | m2 |
| 59 | Màng chống ẩm tương đương Perminator 10mil | Theo thiết kế được duyệt | 56,0164 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 56,0164 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 56,0164 | m2 |
| 62 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 56,0164 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 33,858 | m |
| 64 | Soi chỉ lõm | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 33,92 | m |
| 66 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.671,3 | kg |
| 67 | Bu lông M14x100 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | bộ |
| 68 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.671,3 | kg |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 273,5657 | m2 |
| 70 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 193,52 | m2 |
| 71 | Gia công cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 33,7 | kg |
| 72 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 33,7 | kg |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 45 | kg |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo thiết kế được duyệt | 45 | kg |
| 75 | Gia công xà gồ | Theo thiết kế được duyệt | 124,6 | kg |
| 76 | Bu lông M14 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 77 | Lắp dựng xà gồ | Theo thiết kế được duyệt | 124,6 | kg |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 16,3822 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn 0.42mm | Theo thiết kế được duyệt | 22,27 | m2 |
| 80 | Thang sắt lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 26,4 | kg |
| 81 | Biển tên phòng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | TB |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 251,47 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 167,26 | m2 |
| 84 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 52,14 | m2 |
| 85 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 86 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 87 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 88 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh lùa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ chớp lật khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 52,14 | m2 |
| 91 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt | 132,6 | kg |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 24,84 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 15,3888 | m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 6,5 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 65 | m2 |
| 96 | Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 97 | MCCB- 3P-50A, 15kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | MCB- 3P-32A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | MCB- 1P-16A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | MCB- 1P-20A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Biến dòng 50/5A, cấp chính xác 0.5 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 104 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 107 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 108 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 109 | Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 110 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 111 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 114 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 115 | Dây CV (1x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 102 | m |
| 116 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 336 | m |
| 117 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 612 | m |
| 118 | Dây CV (1x4)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 51 | m |
| 119 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 168 | m |
| 120 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 306 | m |
| 121 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 495 | m |
| 122 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 123 | Dây thép D10, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 124 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 125 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 126 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 19,2 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 19,2 | m3 |
| 128 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 129 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 130 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 132 | Két nước inox 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | Giá đỡ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Xí bệt 2m3+ phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Van xả | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lavabo ( xi phông, phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Vòi Lavabo (nóng lạnh) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Bộ phụ kiện 6 món | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 141 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150+ xi phông D90 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Sen tắm + cục trộn inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 143 | Vòi rửa D150 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 144 | Bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Van phao điện D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m, P=1KW | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Máy bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=0.5L/S, H=10m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Bể tách mỡ composite KT 1000x500x600mmm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | Ống HDPE D32 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 150 | Van phao cơ D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Ống PPR PN10 D63 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 152 | Ống PPR PN10 D50 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 153 | Ống PPR PN10 D40 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 154 | Ống PPR PN10 D32 | Theo thiết kế được duyệt | 77 | m |
| 155 | Ống PPR PN10 D25 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 156 | Ống PPR PN10 D20 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 157 | Van đồng ren trong DN63 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Van đồng ren trong DN40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Van đồng ren trong DN32 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 160 | Van đồng ren trong DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Van đồng ren trong DN20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Van đồng 1 chiều ren trong DN32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Van đồng 1 chiều ren trong DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Rắc co PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 166 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 167 | Rắc co PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 168 | Tê PPR D63x50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Tê PPR D63x32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Tê PPR D63x25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Tê PPR D32x20 | 17 | cái | |
| 172 | Tê PPR D25x25 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 173 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 174 | Côn PPR D63x32 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Côn PPR D50x32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Côn PPR D32x32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Côn PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Cút 90 PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Cút 90 PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Cút 90 PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 181 | Cút 90 PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 182 | Cút 90 PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Cút 90 PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 184 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 185 | Măng sông PPR ren ngoài D63 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 186 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 187 | Măng sông PPR ren ngoài D40 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Măng sông PPR ren ngoài D32 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 189 | Măng sông PPR ren ngoài D25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 190 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Ống PPR PN20 D20 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 192 | Tê PPR D20x20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Cút 90 PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 194 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 195 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Ống UPVC D110 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 197 | Ống UPVC D90 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 198 | Ống UPVC D60 class 2 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 199 | Ống UPVC D42 class 2 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 200 | Côn UPVC D42x60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Côn thu UPVC D110/90 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Cút 45 UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 203 | Cút 45 UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 204 | Cút 45 UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Cút 90 UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 206 | Cút 90 UPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Tê 45 UPVC D110x110 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Tê 45 UPVC D90x90 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 209 | Tê 45 UPVC D90x60 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Tê 90 UPVC D110x110 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 211 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 213 | Ống UPVC D90 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 214 | Lắp đặt phễu thu D150 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 215 | Cút 45 UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 216 | Tê 45 UPVC D90x90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 217 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 218 | Ống UPVC D110 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 219 | Ống UPVC D200 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 220 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 9,29 | m3 |
| 221 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,4613 | m3 |
| 222 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0557 | m3 |
| 223 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 49,8 | kg |
| 224 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 6,88 | m2 |
| 225 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,8512 | m3 |
| 226 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,576 | m2 |
| 227 | Thang sắt | Theo thiết kế được duyệt | 51,9 | kg |
| 228 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 6,19 | m3 |
| 230 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,219 | m3 |
| 231 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 41,1 | kg |
| 232 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,12 | m2 |
| 233 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 234 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 235 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4076 | m3 |
| 236 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 30,8 | kg |
| 237 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 9,17 | m2 |
| 238 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,3936 | m3 |
| 239 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,928 | m2 |
| 240 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
| 242 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,292 | m3 |
| 243 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 54,8 | kg |
| 244 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 245 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 246 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 45,86 | m3 |
| 247 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,528 | m3 |
| 248 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 249 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 7,7 | m3 |
| 250 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 91 | m2 |
| 251 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 15,29 | m3 |
| 252 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 30,57 | m3 | |
| 253 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6764 | m3 |
| 254 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 535,3 | kg |
| 255 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 24,64 | m2 |
| 256 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 101 | cấu kiện |
| 257 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 258 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5182 | m3 |
| 259 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,1832 | m3 |
| 260 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 145,5 | kg |
| 261 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 73,5 | kg |
| 262 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 13,72 | m2 |
| 263 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 3,1205 | m3 |
| 264 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 58,5056 | m2 |
| 265 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 266 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 61,5056 | m2 |
| 267 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 268 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổđất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,69 | m3 |
| 269 | Nắp bể tôn + khóa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 270 | Thang thép D20 | Theo thiết kế được duyệt | 19,8835 | kg |
| 271 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 18,71 | m3 |
| 272 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 0,6542 | m3 |
| 273 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 2,2744 | m3 |
| 274 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 205,9 | kg |
| 275 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 153,1 | kg |
| 276 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 11,85 | m2 |
| 277 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 3,1007 | m3 |
| 278 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,04 | m2 |
| 279 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 6,24 | m3 |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 12,47 | m3 |
| 281 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1037 | m3 |
| 282 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 4,4 | kg |
| 283 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,58 | m2 |
| 284 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 285 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 286 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 287 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 288 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 289 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| C | KHO KHÍ TÀI VÀ TRUNG TÂM THU SÓNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 70,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 8,327 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 19,5086 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 438,9 | kg |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.330,8 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 59,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 52,13 | m2 |
| 8 | Xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 7,2996 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 10,428 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 23,42 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 40,06 | m3 |
| 12 | Đổ tông lót nền, đá 4x6, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 13,3519 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 40,75 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3541 | m3 |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 64,8 | kg |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 549 | kg |
| 17 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được duyệt | 60,99 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 10,2249 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 556,2 | kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.353,6 | kg |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 94,56 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 18,9123 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.799,2 | kg |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 202,13 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,6253 | m3 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 633,3 | kg |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 245,3 | kg |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 41,52 | m2 |
| 29 | Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0436 | m3 |
| 30 | Cốt thép nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | kg |
| 31 | Ván khuôn nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,31 | m2 |
| 32 | Lắp dựng nan chớp | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 54,3838 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,2871 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác,vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,8556 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 169,4182 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 241,8852 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 80,2608 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 94,56 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 202,13 | m2 |
| 41 | Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 46,8458 | m2 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 112,788 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 137,4472 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,738 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 27,213 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 596,745 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 238,355 | m2 |
| 48 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 69,7 | kg |
| 49 | Bật sắt | Theo thiết kế được duyệt | 2,136 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 4,896 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.662,7 | kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.662,7 | kg |
| 53 | Bulong D14 | Theo thiết kế được duyệt | 168 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 245,1379 | m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 229,68 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 230,9 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 137,45 | m2 |
| 58 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 59 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 60 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt | 57,9 | kg |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 65 | Hộp điện loại 12 Module | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 66 | MCB- 2P-32A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Đèn Tube Led 1200mm - 2x20W, 4600lm, có máng gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 72 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 75 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 306 | m |
| 77 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 312 | m |
| 78 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 153 | m |
| 79 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 156 | m |
| 80 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 285 | m |
| 81 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Dây thép D10, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 83 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 84 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 85 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 33,6 | m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 33,6 | m3 |
| 87 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 88 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 89 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 90 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 91 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 92 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | CẢI TẠO TRUNG TÂM THU SÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 40,2565 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt | 35,5952 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 615,2 | kg |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 141,608 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,9398 | m3 |
| 6 | Đổ tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,689 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 60,8 | kg |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,26 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,272 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,26 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 59,94 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 92,2 | m2 |
| 13 | Lắp dựng trần nhựa cũ tận dụng | Theo thiết kế được duyệt | 35,5952 | m2 |
| 14 | Trần nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 10,6785 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 615,2 | kg |
| 16 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 40,26 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 83,58 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 29,26 | m2 |
| 19 | Vận chuyển Cát các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,912 | m3 |
| 20 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,615 | m3 |
| 21 | Vận chuyển Gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,589 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển Xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt | 310,6 | kg |
| 23 | Vận chuyển Sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 221 | kg |
| 24 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công - Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công | Theo thiết kế được duyệt | 500 | kg |
| 25 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 26 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bảng nội quy chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| E | CỔNG, BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 10,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7208 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9944 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 24,7 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 69,3 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 3,68 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 2,4902 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 3,44 | m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 6,87 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,3194 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2 | kg |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 48,6 | kg |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 5,81 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4015 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 3,65 | m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 16,6 | kg |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 53,7 | kg |
| 20 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7398 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 60,8 | kg |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 7,94 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 3,9006 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4515 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,73 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,2812 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,65 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,94 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 30 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1328 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4964 | m2 |
| 32 | Ốp gạch thẻ | Theo thiết kế được duyệt | 8,3628 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 48,4912 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 57,7 | kg |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 57,7 | kg |
| 36 | Bulong D12 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 4,12 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn 0.42mm | Theo thiết kế được duyệt | 8,45 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 34,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 41 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 5,192 | m2 |
| 42 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh lùa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Gia công, lắp dựng cổng thép | Theo thiết kế được duyệt | 11,8 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng biển tên | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 46 | Biển tên KT300x300 gắn trụ cổng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | MCB- 1P-16A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Cáp vặn xoắn ABC (2x4)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 1 km dây |
| 49 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 50 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| F | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 45,57 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 3,2793 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,4429 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 12,32 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 13,98 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 221,7 | kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 55,2 | kg |
| 8 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 11,9222 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 15,19 | m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 10,96 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 30,38 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 10,9703 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 109,7029 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 236,3 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 236,3 | kg |
| 16 | Gia công giằng thép | Theo thiết kế được duyệt | 485,7 | kg |
| 17 | Lắp dựng giằng thép | Theo thiết kế được duyệt | 485,7 | kg |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 677,8 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 677,8 | kg |
| 20 | Bulong D14 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 97,3748 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4099 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 51,6 | kg |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 3,73 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 6,3653 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 112,267 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,654 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 118,921 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn 0.42mm | Theo thiết kế được duyệt | 130,7 | m2 |
| 30 | Máng tôn thu nước inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 32,84 | m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt | 78,24 | m2 |
| 32 | MCB- 1P-10A, 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn xà | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp nổi (kèm đế mặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 36 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 37 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 38 | Rọ chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Ống UPVC D90 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 14,4 | m |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 72,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 6,93 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,907 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 11,6424 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,6528 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 605,6 | kg |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 60,48 | m2 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 24,02 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 48,05 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 28,7649 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 522,998 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 66,78 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 589,778 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào thép gai mạ kẽm buộc ô vuông | Theo thiết kế được duyệt | 206,64 | kg |
| 15 | Thép góc L50x50 | Theo thiết kế được duyệt | 138,474 | kg |
| 16 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Theo thiết kế được duyệt | 56,7 | m2 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào gốc cây | Theo thiết kế được duyệt | 20 | gốc cây |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 819,4 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 648 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo thiết kế được duyệt | 1.691,9806 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1.250,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 819,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt | 648 | m3 |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 669,47 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Theo thiết kế được duyệt | 2.231,57 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 267,7884 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Theo thiết kế được duyệt | 783,51 | m |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 39,28 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 13,094 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 13,09 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 28,8068 | m3 |
| 9 | Ốp gạch thẻ | Theo thiết kế được duyệt | 235,692 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 26,19 | m3 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | MCCB- 3P-125A, 36kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0.5 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện KT600x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 5 | MCCB- 3P-125A, 25kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | MCCB- 3P-80A, 15kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | MCCB- 3P-50A, 15kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | MCB- 2P-32A, 10kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 3,57 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt | 29,1 | kg |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cột điện bê tông ly tâm H=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 18 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 19 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC (4x95)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 1 km dây |
| 21 | Cáp vặn xoắn ABC (4x35)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 1 km dây |
| 22 | Cáp vặn xoắn ABC (4x16)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,045 | 1 km dây |
| 23 | Cáp vặn xoắn ABC (2x25)mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | 1 km dây |
| K | HỆ THỐNG NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 26,99 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 13,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 15,26 | m3 |
| 4 | Ống HDPE D40 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 5 | Ống HDPE D32 | Theo thiết kế được duyệt | 19 | m |
| 6 | Tê HDPE D63x32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Côn HDPE D63x40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cút HDPE 90 D40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 10 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1389 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1389 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 0,4277 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1141 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 11,8 | kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,62 | m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Đồng hồ nước D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Đồng hồ nước D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Van cổng ren trong D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Van cổng ren trong D25 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Măng sông ren trong HDPE D40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Măng sông ren trong HDPE D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Măng sông ren ngoài HDPE D40 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Măng sông ren ngoài HDPE D32 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 145,6 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 40,69 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 104,49 | m3 |
| 30 | Ống UPVC D200 class 3 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 31 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 15,49 | m3 |
| 32 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,7688 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7595 | m3 |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 83 | kg |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 11,47 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 4,752 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,96 | m2 |
| 38 | Thang sắt | Theo thiết kế được duyệt | 86,5 | kg |
| 39 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 5,16 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 10,33 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,365 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 68,5 | kg |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,87 | m2 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 2,1 | m2 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 188,78 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 33,0269 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,2792 | m3 |
| 51 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1.138 | kg |
| 52 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 150,86 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 35,8811 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 277,2632 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 106,01 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 82,77 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,7744 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 2.044,9 | kg |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 41,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 228 | cấu kiện |
| 61 | Đào móng đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 29,25 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4515 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,5162 | m3 |
| 64 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 58,8 | kg |
| 65 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 22,96 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt | 6,4089 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 9,75 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 19,5 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7041 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 240,1 | kg |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,57 | m2 |
| 73 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 74 | Tấm ghi gang KT860x430 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 75 | Lắp dựng tấm ghi gang | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 6,936 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 6,94 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | - trọng tải 5-10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | – dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | - ≥70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - dung tích 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - dung tích 80-250 lít | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | - ≤1,5kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | - ≥ 23kw | 2 |
| 8 | Máy phát điện | - 75-138KVA | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | -công suất 5kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | - 1,7 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất 1kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất 1,5kW | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
- trọng tải 5-10 tấn |
1 |
2 |
Máy đào |
– dung tích gầu ≥0,8m3 |
1 |
3 |
Máy đầm cóc |
- ≥70kg |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
- dung tích 250 lít |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
- dung tích 80-250 lít |
1 |
6 |
Máy khoan cầm tay |
- ≤1,5kw |
1 |
7 |
Máy hàn điện |
- ≥ 23kw |
2 |
8 |
Máy phát điện |
- 75-138KVA |
1 |
9 |
Máy cắt uốn cốt thép |
-công suất 5kW |
1 |
10 |
Máy cắt gạch đá |
- 1,7 kW |
1 |
11 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
- công suất 1kW |
2 |
12 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi |
- công suất 1,5kW |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng đất cấp II | 247,18 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 22,1339 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | 78,6294 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1.149,3 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3.576,2 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2.394,5 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Ván khuôn móng cột | 166 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Ván khuôn móng dài | 168,71 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | 15,8759 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 20,0904 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 82,39 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 221,16 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 250 | 36,6718 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 164,79 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | 21,2845 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 426,2 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1.339 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 3.061,2 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 357,61 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | 36,4394 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1.324,1 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5.013,9 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 643,3 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 333,26 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB40 | 90,7701 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9.174,7 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Ván khuôn sàn mái | 934,75 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 PCB40 | 2,7483 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 239,7 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 71 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Ván khuôn cầu thang | 24,54 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | 6,7323 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | 239,7 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | 367,4 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Ván khuôn lanh tô | 104,16 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 PCB40 | 0,7096 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Cốt thép nan chớp | 126,6 | kg | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Ván khuôn nan chớp | 15,13 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Lắp dựng nan chớp | 34 | cái | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | 230,4468 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | 20,5017 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, mác 75 | 28,7724 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40, mác 75 | 2,7119 | m3 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 638,0397 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Ttrát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 1.584,1337 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 368,02 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | 333,26 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | 892,3116 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 24,54 | m2 | Theo thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 182,4512 | m2 | Theo thiết kế được duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bộ Tham mưu như sau:
- Có quan hệ với 4 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 50,00%, Xây lắp 50,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 11.236.098.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 11.214.777.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,19%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người có tài thấy được điểm mấu chốt, và coi tất cả những thứ khác là dư thừa. "
Thomas Carlyle
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bộ Tham mưu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bộ Tham mưu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.