Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220604201-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220604201-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường Cao đẳng công thương Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Đầu tư xây dựng hệ thống đường giao thông (đường vào) Trường Cao đẳng Công Thương Phú Thọ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + File mềm định dạng Exel chi tiết tính giá dự thầu; + Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công Thương Phú Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 0210 3827057 Fax: 0210 3829980 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024. 22202222 Fax: 024. 22202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia - Trường Cao đẳng Công Thương Phú Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 0210 3827057 Fax: 0210 3829980 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Công Thương Phú Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 0210 3827057 Fax: 0210 3829980 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 450 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng, giao thông, đô thị. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 3 | là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng: giao thông, đô thị, điện, nước...đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Chuyên trách (Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ) (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Tính 90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,3919 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Tính 10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1547 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9106 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,927 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8808 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,597 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8171 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4251 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4251 | 100m3/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5305 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5305 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5305 | 100m3/1km |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4368 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4368 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4368 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9673 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475,4968 | m3 |
| 18 | Đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0059 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,755 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1801 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2343 | 100m3 |
| 22 | Đầm chặt đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3332 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7777 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1999 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,2 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1107 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1107 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8733 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8733 | 100m2 |
| 29 | Đầm chặt đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1664 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5832 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5832 | 100m3 |
| 32 | Rải nilon chống thấm làm nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5547 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,98 | m3 |
| 34 | Rải nilon chống thấm làm nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3232 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,49 | m3 |
| 37 | Đầm chặt nền đất, tạm tính chiều dày tác động 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2355 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,28 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2314 | 100m2 |
| 40 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.078,5 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,68 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2044 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6618 | 100m2 |
| 45 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 23x26x100cm,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.102,22 | m |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,37 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4916 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4319 | 100m2 |
| 50 | Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,74 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492 | 1CK |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bó gáy vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2218 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bó gáy vỉa hè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m3 |
| 55 | Trát tường bó gáy vỉa hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,4772 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,58 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,69 | m2 |
| B | Phần kè chống sạt lở đường bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,9475 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Tính phá thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9869 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp bê tông lót bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3896 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4832 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4832 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7851 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,628 | m3 |
| 8 | Đất đắp kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1312 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót dầm chân kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chân kè, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân kè, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7206 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm chân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 16 | Khuôn đúc bê tông trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,61 | m2 |
| 17 | Đổ đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4644 | m3 |
| 18 | Lớp đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,79 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây kè sân vận động, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,09 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bậc ngồi kè sân vận động, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8328 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc ngồi sân vận động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3441 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc ngồi kè sân vận động, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9575 | tấn |
| 23 | Trát mặt bậc ngồi kè sân vận động, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,06 | m2 |
| 24 | Lớp đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây kè sân vận động, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,67 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bậc ngồi kè sân vận động, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 28 | Khuôn đúc bê tông trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,14 | m2 |
| 29 | Đổ đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7656 | m3 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3263 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9604 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3546 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2828 | m2 |
| 16 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1CK |
| 19 | Hố ga loại A2: 800x800 (5ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7067 | 100m3 |
| 20 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8519 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6556 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5376 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8078 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8466 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 33 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7935 | m2 |
| 34 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1CK |
| 37 | Hố ga loại A3: 800x800 (1ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | 100m3 |
| 38 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4825 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0603 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 51 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7107 | m2 |
| 52 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1CK |
| 55 | Hố ga loại A4: 800x800 (4ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2484 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8786 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8294 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2301 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2867 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 69 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9442 | m2 |
| 70 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1CK |
| 73 | Hố ga loại B1: 1000x1000 (3ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4922 | 100m3 |
| 74 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4693 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4231 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | 100m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8069 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2442 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2106 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 87 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5561 | m2 |
| 88 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1CK |
| 91 | Hố ga loại B2: 1000x1000 (3ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4967 | 100m3 |
| 92 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5192 | m3 |
| 93 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | 100m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8069 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2442 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1317 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8296 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 105 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9524 | m2 |
| 106 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1CK |
| 109 | Hố ga loại C1: 800x800 (1ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 110 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7373 | m3 |
| 111 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 113 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ghi thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ghi thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 119 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9125 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 123 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1534 | m2 |
| 124 | Ghi thu nước bằng gang loại 1 kt 300x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1CK |
| 127 | Hố ga loại 1: 800x860 (4ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | 100m3 |
| 128 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3089 | m3 |
| 129 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 131 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7072 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0953 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 139 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1846 | m2 |
| 140 | Ghi thu nước bằng gang loại 2 kt 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1CK |
| 142 | Hố ga loại 2: 800x860 (8ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1905 | 100m3 |
| 143 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2278 | m3 |
| 144 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1607 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 146 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4144 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0416 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1528 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7727 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4258 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4193 | tấn |
| 154 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0696 | m2 |
| 155 | Ghi thu nước bằng gang loại 2 kt 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1CK |
| 157 | Hố ga loại 3: 800x860 (2ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | 100m3 |
| 158 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9475 | m3 |
| 159 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 161 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5382 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 167 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | tấn |
| 169 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0174 | m2 |
| 170 | Ghi thu nước bằng gang loại 2 kt 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1CK |
| 172 | Hố ga loại 4: 800x860 (1ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | 100m3 |
| 173 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6075 | m3 |
| 174 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 176 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2552 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | m3 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 182 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 183 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 184 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9048 | m2 |
| 185 | Ghi thu nước bằng gang loại 2 kt 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1CK |
| 187 | Hố ga loại 5: 800x1000 (1ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 188 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2952 | m3 |
| 189 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 191 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9775 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 198 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0868 | m2 |
| 199 | Ghi thu nước bằng gang loại 2 kt 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1CK |
| 201 | Ga thu nước mưa (4ck): Đào hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | 100m3 |
| 202 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5289 | m3 |
| 203 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 205 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4277 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2855 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 212 | Trát mặt trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1974 | m2 |
| 213 | Ghi thu nước bằng gang loại 2 kt 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1CK |
| 215 | Thay thế nắp ga hiện trạng: Tháo dỡ nắp hố ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 216 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6614 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1003 | m3 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 220 | Nắp hố ga gang 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1CK |
| 222 | Cống thoát nước D300 tải trọng VH: Đào cống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6252 | 100m3 |
| 223 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,724 | m3 |
| 224 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1691 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | 100m3 |
| 226 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, đường kính D300mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6 | đoạn |
| 228 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | mối |
| 229 | Cống thoát nước D300 tải trọng HL93: Đào cống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4309 | 100m3 |
| 230 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,565 | m3 |
| 231 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9729 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | 100m3 |
| 233 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 2,5m, đường kính D300mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | đoạn |
| 235 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | mối |
| 236 | Cống thoát nước D400 tải trọng VH: Đào cống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 237 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 240 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, đường kính D400mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 242 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 243 | Cống thoát nước D400 tải trọng HL93: Đào cống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m3 |
| 244 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | 100m3 |
| 246 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m3 |
| 247 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, đường kính D400mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 249 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 250 | Cống thoát nước D600 tải trọng VH: Đào cống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6934 | 100m3 |
| 251 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,815 | m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | 100m3 |
| 253 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 254 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, đường kính D600mm, tải trọng VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | đoạn |
| 256 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối |
| 257 | Cống thoát nước D600 tải trọng HL93: Đào cống thoát nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4268 | 100m3 |
| 258 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,964 | m3 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m3 |
| 261 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 262 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, đường kính D600mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | đoạn |
| 263 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối |
| 264 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9656 | 10T/1km |
| 265 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9656 | 10T/1km |
| 266 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9656 | 10T/1km |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,496 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,446 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9288 | 100m2 |
| 7 | Khung móng trụ M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1bộ |
| 8 | Ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn thép cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 11 | Lắp cần cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cần |
| 12 | Lắp đèn led chiếu sáng 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đèn rội cột Led 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bảng |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 21 | Khung móng trụ M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1bộ |
| 22 | Ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 24 | Lắp dựng cột đèn thép cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 25 | Lắp cần cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần |
| 26 | Lắp đèn led chiếu sáng 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 28 | Đào móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 34 | Bu lông móng trụ M16x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,08 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,88 | m |
| 39 | Dây lên đèn PVC/PVC 2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,5 | m |
| 40 | Dây lên đèn PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,5 | m |
| 41 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,96 | m |
| 42 | Đầu cosse D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 43 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cọc |
| 44 | Đào mương cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0992 | 100m3 |
| 45 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,324 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6946 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3324 | 100m3 |
| 48 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (952/0.105=9067 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.067 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,067 | 1000v |
| 50 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952 | m |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | 100m |
| 52 | Đào mương cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | 100m3 |
| 53 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,157 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3157 | 100m3 |
| 56 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm (82/0.105=781 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781 | viên |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 1000v |
| 58 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781 | m |
| 59 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| E | Thay thế mái che tuyến số 6 + xây dựng mái che bãi đỗ xe | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4625 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hộp 100x100x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2875 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2875 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2168 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2168 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8464 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8464 | tấn |
| 14 | Máng thu nước inox dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,35 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,552 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9033 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột nhà xe bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nhà xe, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột nhà xe, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép D168x5,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 25 | Bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 26 | Gia công hệ khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6685 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6685 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0966 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0966 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,6891 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng máng thu nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,69 | kg |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4865 | 100m2 |
| F | Cảnh quan sân vườn | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7445 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,3871 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5167 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bê tông đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,16 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243 | m2 |
| 9 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5738 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8259 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,611 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường bó vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7842 | m3 |
| 14 | Trát tường bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,02 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường bó vỉa, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,02 | m2 |
| 16 | Lát đá granite tường bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,02 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa hố trồng cây, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa hố trồng cây,bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 21 | Trồng cây bằng lăng, đường kính gốc 8-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 22 | Trồng cây anh đào, đường kính gốc 8-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 23 | Trồng cây hoa ban tím , đường kính gốc 8-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 24 | Trồng cây chuông vàng, đường kính gốc 8-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 25 | Trồng cây tùng,cao >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 26 | Trồng cây ngâu cao >1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 27 | Vận chuyển cây bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng thời gian 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cây |
| 29 | Trồng cỏ - Cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | 10m2 |
| 30 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh trong 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | 10m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào (dung tích gấu từ 0,75-1,25 m3) | Máy đào (dung tích gấu từ 0,75-1,25 m3) | 2 |
| 2 | Máy lu, đầm (trọng tải ≥12 tấn) | Máy lu, đầm (trọng tải ≥12 tấn) | 2 |
| 3 | Ô tô vận tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) | Ô tô vận tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) | 5 |
| 4 | Máy ủi, san công suất từ 100 CV trở lên | Máy ủi, san công suất từ 100 CV trở lên | 2 |
| 5 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Máy rải thảm bê tông nhựa hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào (dung tích gấu từ 0,75-1,25 m3) |
Máy đào (dung tích gấu từ 0,75-1,25 m3) |
2 |
1 |
Máy đào (dung tích gấu từ 0,75-1,25 m3) |
Máy đào (dung tích gấu từ 0,75-1,25 m3) |
2 |
2 |
Máy lu, đầm (trọng tải ≥12 tấn) |
Máy lu, đầm (trọng tải ≥12 tấn) |
2 |
2 |
Máy lu, đầm (trọng tải ≥12 tấn) |
Máy lu, đầm (trọng tải ≥12 tấn) |
2 |
3 |
Ô tô vận tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) |
Ô tô vận tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) |
5 |
3 |
Ô tô vận tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) |
Ô tô vận tải tự đổ (trọng tải ≥ 5 tấn) |
5 |
4 |
Máy ủi, san công suất từ 100 CV trở lên |
Máy ủi, san công suất từ 100 CV trở lên |
2 |
4 |
Máy ủi, san công suất từ 100 CV trở lên |
Máy ủi, san công suất từ 100 CV trở lên |
2 |
5 |
Máy rải thảm bê tông nhựa |
Máy rải thảm bê tông nhựa hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy rải thảm bê tông nhựa |
Máy rải thảm bê tông nhựa hoạt động tốt |
1 |
6 |
Thiết bị định vị, đo đạc công trình |
Thiết bị định vị, đo đạc công trình |
2 |
6 |
Thiết bị định vị, đo đạc công trình |
Thiết bị định vị, đo đạc công trình |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Tính 90%KL) | 415,3919 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Tính 10%KL) | 46,1547 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông nhựa | 6,9106 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 124,927 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 13,8808 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,597 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | 5,8171 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 6,4251 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 6,4251 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 54,5305 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 54,5305 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 54,5305 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 7,4368 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 7,4368 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 7,4368 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 61,9673 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đất đắp nền K98 | 1.475,4968 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đất đắp nền K95 | 118,0059 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 14,755 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1801 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,2343 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đầm chặt đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 15,3332 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 12,7777 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 9,1999 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,2 kg/m2 | 51,1107 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 51,1107 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 48,8733 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | 48,8733 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đầm chặt đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,1664 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 1,5832 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 1,5832 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Rải nilon chống thấm làm nền đường bê tông | 10,5547 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 189,98 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Rải nilon chống thấm làm nền đường bê tông | 1,3232 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 26,46 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 100,49 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đầm chặt nền đất, tạm tính chiều dày tác động 30cm | 9,2355 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 246,28 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bê tông | 1,2314 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | 3.078,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | 75,68 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 4,2044 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 101,52 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | 9,6618 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 23x26x100cm,, vữa XM mác 75 | 2.102,22 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đan rãnh, chiều rộng | 22,37 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | 1,4916 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250 | 13,42 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh đan | 1,4319 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Láng vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 223,74 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy quên đi những sai lầm của quá khứ và bước tiếp tới những thành tựu lớn hơn trong tương lai. Hãy trao nụ cười cho tất cả mọi người. Hãy dành nhiều thời gian cho việc phát triển bản thân tới mức bạn không còn thời gian để chỉ trích người khác. Hãy to lớn tới mức không còn lo âu và hãy cao quý tới mức không thèm giận dữ. "
Norman Vincent Peale
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Cao đẳng công thương Phú Thọ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Cao đẳng công thương Phú Thọ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.