Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Khánh Thiện |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa trường trung học cơ sở xã Khánh Thiện Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Thiện; Địa chỉ: Xã Khánh Thiện, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Thiện; Địa chỉ: Xã Khánh Thiện, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khánh Thiện; Địa chỉ: Xã Khánh Thiện, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành thuộc khối kỹ thuật+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lan can, tường mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3406 | m3 |
| 3 | Phá dỡ ô thoáng cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,3148 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 275,103 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | công |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 643,616 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,4126 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bục giảng cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,7723 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 909,9292 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.703,8986 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 798,5577 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lam trang trí trên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,4644 | m2 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 935,5081 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 169,2958 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4973 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,413 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7056 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 772,1268 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.703,8986 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 659,2658 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,846 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,4459 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 243,8148 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,3264 | 1m2 |
| 11 | Lưới mắt cáo dán thành seno | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92,6764 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147,1664 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 930,3532 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.502,4563 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 655,5738 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,4126 | m2 |
| 17 | Xây tường bo bục giảng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7673 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0846 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6064 | m3 |
| 20 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiên - Tham khảo BG VLXD của NB 01/2022) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,634 | m2 |
| 21 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,118 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 272 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 163,952 | m2 |
| 27 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7929 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,2702 | m2 |
| 29 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6333 | tấn |
| 30 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,118 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7663 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7663 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6473 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6473 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3123 | 100m2 |
| 36 | Ke nẹp chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.156,15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,64 | 100m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220, 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led gắn trần D220, 16W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt ngầm 6A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn - đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 6A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 900 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x35+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.700 | m |
| 15 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9175 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,4225 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118 | m |
| 5 | Dây tiếp địa lập là 25x3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 7 | Quả bầu xứ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,4225 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9175 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 600*400*150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện tầng 1 KT 400*300*150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện tầng 1 KT 400*300*150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện 8 module loại âm tường có nắp che | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,412 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,902 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4709 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá lót 4x6 đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,5 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,5 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,0928 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,36 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9468 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| G | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 355,524 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,8976 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,0078 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,4979 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,602 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3421 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,3197 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3743 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,4736 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,044 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,6346 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,2 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,8 | m |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6613 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,616 | m2 |
| 16 | Sơn hàng rào sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,823 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sân, | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 241,313 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của sân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95 | 10m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần trục có sức nâng ≥06T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Xe ô tô vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm | Xe ô tô vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm | 3 |
| 11 | Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần trục có sức nâng ≥06T |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
2 |
3 |
Máy hàn có công suất ≥23Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
4 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
6 |
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
7 |
Máy nén khí có năng suất ≥360m3/ph |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T |
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
2 |
9 |
Vận thăng có sức nâng ≥0,8T |
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
1 |
10 |
Xe ô tô vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm |
Xe ô tô vận chuyển, trộn bê tông thương phẩm |
3 |
11 |
Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm |
Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
1 |
12 |
Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 |
Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa | 121,22 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 2 | Phá dỡ lan can, tường mái | 8,3406 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 3 | Phá dỡ ô thoáng cửa đi, cửa sổ | 14,3148 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 4 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | 275,103 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 643,616 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 60,4126 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 8 | Phá dỡ bục giảng cũ | 16,7723 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 909,9292 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.703,8986 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, cầu thang | 798,5577 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 12 | Vệ sinh lam trang trí trên mái | 24,4644 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 935,5081 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 14 | Vận chuyển phế thải | 169,2958 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,4973 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,413 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 6,7056 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 772,1268 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.703,8986 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 659,2658 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 73,846 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 22 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,4459 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 243,8148 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 160,3264 | 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 25 | Lưới mắt cáo dán thành seno | 92,6764 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 147,1664 | 1m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 930,3532 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.502,4563 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | 655,5738 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM mác 75 | 60,4126 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 31 | Xây tường bo bục giảng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,7673 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 32 | Đắp cát nền bục giảng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0846 | 100m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 33 | Đổ bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | 2,6064 | m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 34 | Mua cửa đi khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm (Chưa bao gồm phụ kiên - Tham khảo BG VLXD của NB 01/2022) | 38,634 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 35 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp màu trắng, dày 6,38mm | 118,118 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 36 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38mm | 7,2 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 37 | Phụ kiện cửa sổ khóa tay gạt | 59 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 38 | Phụ kiện cửa đi - khóa cửa đa điểm | 12 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 39 | Bản lề 3D cửa đi cửa sổ | 272 | bộ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 163,952 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 41 | Gia công lan can inox 304 | 0,7929 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 42 | Lắp dựng lan can sắt inox 304 | 93,2702 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 43 | Gia công song chắn cửa sổ bằng inox 304 | 0,6333 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 44 | Lắp dựng song chắn cửa sổ | 118,118 | m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 1,7663 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,7663 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 47 | Gia công xà gồ thép | 1,6473 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6473 | tấn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 49 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.42mm | 4,3123 | 100m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | ||
| 50 | Ke nẹp chống bão | 2.156,15 | cái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đừng nói về bản thân mình; điều đó sẽ được làm khi bạn rời đi. "
Wilson Mizner
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Khánh Thiện đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Khánh Thiện đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.