Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trường tiểu học Bi Năng Tắc; Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 560 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh đơn vị được phép thi công + lắp dựng thiết bị PCCC - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Nhà thầu phải nộp theo E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản chứng thực): Tài liệu kiểm chứng và chứng minh năng lực tài chính: báo cáo tài chính, năng lực kinh nghiệm: hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị (có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê) bố trí cho gói thầu, các yêu cầu về tài liệu kiểm chứng theo quy định tại Mẫu số 04 và Khoản 2.2, 2,3, mục 2, Mẫu số 03; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Mil + Địa chỉ: 7 Nguyễn Tất Thành, Đắk Mil, Đăk Nông + ĐT: 0261 3741 134 + Fax : 0261 3741 134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Thái Sơn – Giám đốc Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.750669; + Fax: 02613.750669 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 560 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia); | 15 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia); | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: PHÁ DỠ PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 235,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 144,68 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 82,8 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 93 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 4,9432 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 42,472 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (san về cos tự nhiên) | 0,4044 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 87,8552 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ nhà gỗ bằng thủ công (nhà gỗ hiện trạng 90m2) | 15 | công | |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,944 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | 13,62 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,73 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,538 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,012 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8558 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,163 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 15,163 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,163 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng lan can Inox D60 | 0,915 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,5394 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2145 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | 24,5405 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | 34,161 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 79,667 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 1,7618 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4393 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,4607 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,6639 | tấn | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,6126 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB30 | 1,0517 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,4559 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,728 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,9844 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,9844 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,9936 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,5435 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0905 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,6404 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 77,58 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 11,0899 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5586 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8372 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1438 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2988 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,409 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,2961 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 87,3118 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 10,1072 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5947 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,4942 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,6301 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1418 | tấn | |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,648 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,1059 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2345 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0302 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9986 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2337 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,6185 | tấn | |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,553 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,7145 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2693 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2994 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1342 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,8244 | tấn | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 181,6367 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 18,1363 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 10,0001 | m3 | |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường | 1.071,54 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | 11,385 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.325,9615 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 931,578 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 547,38 | m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,716 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 225,256 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 53,904 | m2 | |
| 58 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 | 215,4394 | m2 | |
| 59 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | 793,08 | m2 | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 364,3 | m | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 239,7 | m | |
| 62 | Đắp hoa văn trang trí, vữa XM M75, PCB40 (VD) | 48,568 | m | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.325,9615 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 931,578 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 816,7234 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 1.141,052 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.142,6849 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.072,63 | m2 | |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 17,16 | m3 | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 107,97 | m2 | |
| 71 | Láng granitô cầu thang | 107,97 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 861,6 | m2 | |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 333,72 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa đi nhôm | 84,24 | m2 | |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm, kính cường lực 8ly, khóa và phụ kiện | 146,88 | m2 | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định Nhôm Xingfa, kính cường lực 8ly | 45,8 | m2 | |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 146,88 | m2 | |
| 78 | Tay vịn INOX lan can, cầu thang D76-D42 | 21,44 | m2 | |
| 79 | Tay vịn INOX lan can, cầu thang D49 | 9,036 | m2 | |
| 80 | Cung cấp lắp đặt bảng chống lóa | 12 | cái | |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 119,4086 | m2 | |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 119,4086 | m2 | |
| 83 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | 2,1351 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1351 | tấn | |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7319 | tấn | |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | 0,7319 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,83 | 1m2 | |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,7796 | 100m2 | |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 120mm (VD) | 22 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 2,654 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,45 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 8,9372 | 100m2 | |
| 95 | Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt | 3 | 1 tủ | |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây các phòng | 12 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 5 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 12 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 30 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 31 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt quạt ốp trần | 24 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 24 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 15 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 2.100 | m | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 240 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 120 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | 240 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | 80 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.150 | m | |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,59 | 1m3 | |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1059 | 100m3 | |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 117 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 64 | m | |
| 118 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 36 | m | |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 60 | m | |
| 121 | Kiểm tra điện trở toàn hệ thống | 2 | lần | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 8,286 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40, lót móng | 1,761 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40, lót nền | 1,582 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,24 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,26 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2388 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0479 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0572 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2347 | tấn | |
| 10 | Lấp đất móng công trình bằng thủ công | 1,285 | m3 | |
| 11 | Đắp đất tôn nền bằng thủ công | 1,582 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3315 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0444 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,005 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,036 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,022 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 8 | cái | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,1327 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,055 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,87 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,773 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,215 | m2 | |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (móng bó vỉa) | 0,354 | 1m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40, lót nền | 0,448 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1952 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,26 | m2 | |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,82 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 47,215 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 60,773 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,215 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,773 | m2 | |
| 32 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,6mm | 0,135 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,135 | tấn | |
| 34 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (VD) | 0,0297 | tấn | |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0297 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5024 | 100m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 25,47 | m2 | |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | 84,24 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa đi nhôm | 14,3 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ nhôm | 3,5 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt bảng điện | 2 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 5 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 60 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 30 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 60 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 30 | m | |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van khoa D34mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,28 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,38 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,48 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 14 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 27/21nối bằng p/p dán keo | 18 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 34/27 nối bằng p/p dán keo | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,48 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,42 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 35 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 18 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1621 | 100m3 | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,036 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0136 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 0,966 | m3 | |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,824 | m3 | |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,067 | tấn | |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,848 | m3 | |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 7 | 1 cấu kiện | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7506 | m3 | |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,04 | m2 | |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,18 | m2 | |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 3,8371 | 1m3 | |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 0,1253 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0879 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,0144 | m2 | |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0031 | 100m2 | |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0115 | tấn | |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0785 | m3 | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,016 | m2 | |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0204 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 3 | hộp | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tủ đựng ống và lăng chữa cháy trong nhà | 3 | hộp | |
| 3 | Bình chữa cháy MT5 | 3 | bình | |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ8 bột | 3 | bình | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | 3 | bảng | |
| 6 | Lắp đặt Máy bơm điện PCCC công suất 15HP, Qmax =20 l/s | 1 | 1 máy | |
| 7 | Lắp đặt Máy bơm Diesel công suất 15HP, Qmax =20 l/s | 1 | 1 máy | |
| 8 | Lắp đặt bệ bê tông đặt bơm PCCC + Lò xo chống rung | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố | 0,6 | 5 đèn | |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | 0,6 | 5 đèn | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cuộn ống chữa cháy D50, dài 20m | 6 | cuộn | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt lăng chữa cháy D50/13 | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy D50 | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | 0,9 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | 0,36 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | 0,6 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Lupbê đồng, D76mm (VD) | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt mặt bích D76 | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt mặt bích D65 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D76 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt chống rung ống DN65 | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt U thép gia cố đường ống gắn tường DN50 | 15 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 pha 3x16+1x10mm | 70 | m | |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3335 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 1,419 | m3 | |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,542 | m3 | |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,12 | m3 | |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,235 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,6552 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0963 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0162 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,211 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5866 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1705 | tấn | |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0333 | 100m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,056 | m3 | |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,08 | m3 | |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,99 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,8 | m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 38,79 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 18,59 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt van D34mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,8 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mm | 3 | cái | |
| 55 | Gia công hệ khung dàn mái che | 0,1734 | tấn | |
| 56 | Lắp khung giàn mái che | 0,1734 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,6206 | 1m2 | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2179 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5 | m2 | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Kích nâng - sức nâng: 10T | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
2 |
Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Kích nâng - sức nâng: 10T |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 |
Sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy đo điện trở tiếp địa |
Sử dụng tốt |
1 |
10 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
11 |
Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
12 |
Máy mài - công suất: 2,7 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít |
Sử dụng tốt |
1 |
14 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW |
Sử dụng tốt |
1 |
15 |
Máy ủi - công suất: 110 CV |
Sử dụng tốt |
1 |
16 |
Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T |
Sử dụng tốt |
1 |
17 |
Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T |
Sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 235,2 | m2 | |||
| 2 | Tháo dỡ trần | 144,68 | m2 | |||
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 82,8 | m2 | |||
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 93 | m | |||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 4,9432 | m3 | |||
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 42,472 | m3 | |||
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (san về cos tự nhiên) | 0,4044 | 100m3 | |||
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 87,8552 | m3 | |||
| 9 | Tháo dỡ nhà gỗ bằng thủ công (nhà gỗ hiện trạng 90m2) | 15 | công | |||
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,944 | 1m3 | |||
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | 13,62 | m3 | |||
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,73 | m3 | |||
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,538 | m3 | |||
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | m3 | |||
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,012 | 100m2 | |||
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |||
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | |||
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8558 | m3 | |||
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,163 | m2 | |||
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 15,163 | m2 | |||
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,163 | m2 | |||
| 22 | Lắp dựng lan can Inox D60 | 0,915 | m2 | |||
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,5394 | 100m3 | |||
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2145 | 100m3 | |||
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | 24,5405 | m3 | |||
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | 34,161 | m3 | |||
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 79,667 | m3 | |||
| 28 | Ván khuôn móng cột | 1,7618 | 100m2 | |||
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4393 | tấn | |||
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,4607 | tấn | |||
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,6639 | tấn | |||
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 75,6126 | m3 | |||
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB30 | 1,0517 | m3 | |||
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,4559 | 100m3 | |||
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,728 | 100m3 | |||
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 0,9844 | 100m3 | |||
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,9844 | 100m3 | |||
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,9936 | m3 | |||
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,5435 | 100m2 | |||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0905 | tấn | |||
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 5,6404 | tấn | |||
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 77,58 | m3 | |||
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 11,0899 | 100m2 | |||
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5586 | tấn | |||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8372 | tấn | |||
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1438 | tấn | |||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2988 | tấn | |||
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,409 | tấn | |||
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,2961 | tấn | |||
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 87,3118 | m3 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Triết lý đầu tư của tôi là: đừng mất tiền. "
Jack Ma
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Đắk Mil đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Đắk Mil đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.