Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:57 05/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường tiểu học Bi Năng Tắc; Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường tiểu học Bi Năng Tắc; Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
13:00 15/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:46 05/07/2022
đến
13:00 15/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 15/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/07/2022 (13/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trường tiểu học Bi Năng Tắc; Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng, 03 tầng, nhà vệ sinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 560 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu và Đại diện Chủ đầu tư

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Quyết định thành lập hoặc giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, tài liệu chứng minh đơn vị được phép thi công + lắp dựng thiết bị PCCC - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Nhà thầu phải nộp theo E-HSDT các tài liệu sau đây (Bản chứng thực): Tài liệu kiểm chứng và chứng minh năng lực tài chính: báo cáo tài chính, năng lực kinh nghiệm: hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị (có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê) bố trí cho gói thầu, các yêu cầu về tài liệu kiểm chứng theo quy định tại Mẫu số 04 và Khoản 2.2, 2,3, mục 2, Mẫu số 03;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk Mil + Địa chỉ: 7 Nguyễn Tất Thành, Đắk Mil, Đăk Nông + ĐT: 0261 3741 134 + Fax : 0261 3741 134
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đặng Thái Sơn – Giám đốc Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil + Địa chỉ: Số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.750669; + Fax: 02613.750669

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
560 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát)1- Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia);153
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường.1- Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia);53
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên tham gia);33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: PHÁ DỠ PHÒNG HỌC CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m235,2m2
2Tháo dỡ trần144,68m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công82,8m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn93m
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông4,9432m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch42,472m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (san về cos tự nhiên)0,4044100m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T87,8552m3
9Tháo dỡ nhà gỗ bằng thủ công (nhà gỗ hiện trạng 90m2)15công
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,9441m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB4013,62m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,73m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB402,538m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,24m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,012100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0111tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0031tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,8558m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,163m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài15,163m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,163m2
22Lắp dựng lan can Inox D600,915m2
BHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, 03 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,5394100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2145100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB4024,5405m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB4034,161m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4079,667m3
6Ván khuôn móng cột1,7618100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4393tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,4607tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,6639tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4075,6126m3
11Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB301,0517m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,953,4559100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,952,728100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III0,9844100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,9844100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4025,9936m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m4,5435100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0905tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,6404tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)77,58m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m11,0899100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5586tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,8372tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1438tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,2988tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m9,409tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,2961tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4087,3118m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m10,1072100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5947tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,4942tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,6301tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1418tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,648m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,1059100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2345tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0302tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9986tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2337tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,6185tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,553m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,7145100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2693tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2994tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1342tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,8244tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40181,6367m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4018,1363m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4010,0001m3
50Căng lưới thép gia cố tường1.071,54m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)11,385m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.325,9615m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40931,578m2
54Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40547,38m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40122,716m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà225,256m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà53,904m2
58Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40215,4394m2
59Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40793,08m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40364,3m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40239,7m
62Đắp hoa văn trang trí, vữa XM M75, PCB40 (VD)48,568m
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.325,9615m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong931,578m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài816,7234m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong1.141,052m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.142,6849m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.072,63m2
69Đắp nền móng công trình bằng thủ công17,16m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40107,97m2
71Láng granitô cầu thang107,97m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40861,6m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40333,72m2
74Lắp dựng cửa đi nhôm84,24m2
75Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm, kính cường lực 8ly, khóa và phụ kiện146,88m2
76Cung cấp, lắp đặt vách kính cố định Nhôm Xingfa, kính cường lực 8ly45,8m2
77Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ146,88m2
78Tay vịn INOX lan can, cầu thang D76-D4221,44m2
79Tay vịn INOX lan can, cầu thang D499,036m2
80Cung cấp lắp đặt bảng chống lóa12cái
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40119,4086m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng119,4086m2
83Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm2,1351tấn
84Lắp dựng xà gồ thép2,1351tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7319tấn
86Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo0,7319tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,831m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,7796100m2
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm24cái
90Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 120mm (VD)22cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm2,654100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm24cái
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,45100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m8,9372100m2
95Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt 31 tủ
96Lắp đặt hộp nối, phân dây các phòng12hộp
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A5cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A12cái
100Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A3cái
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng30bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng48bộ
103Lắp đặt đèn sát trần có chụp31bộ
104Lắp đặt quạt ốp trần24cái
105Lắp đặt ổ cắm đơn24cái
106Lắp đặt công tắc 3 hạt15cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
108Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm22.100m
109Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2240m
110Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2120m
111Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2240m
112Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm280m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.150m
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,591m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1059100m3
116Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m1cái
117Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm64m
118Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm36m
119Gia công, đóng cọc chống sét10cọc
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm60m
121Kiểm tra điện trở toàn hệ thống2lần
CHẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III8,2861m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40, lót móng1,761m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40, lót nền1,582m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB405,24m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,26m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2388100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0479tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0572tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2347tấn
10Lấp đất móng công trình bằng thủ công1,285m3
11Đắp đất tôn nền bằng thủ công1,582m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3315m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0444100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,005tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,036tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,022tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn8cái
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4010,1327m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,055m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4067,87m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4060,773m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,215m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (móng bó vỉa)0,3541m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40, lót nền0,448m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1952m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,26m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,82m2
28Bả bằng bột bả vào tường trong nhà47,215m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà60,773m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,215m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,773m2
32Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,6mm0,135tấn
33Lắp dựng xà gồ thép0,135tấn
34Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (VD)0,0297tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0297tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5024100m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4025,47m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB4084,24m2
39Lắp dựng cửa đi nhôm14,3m2
40Lắp dựng cửa sổ nhôm3,5m2
41Lắp đặt bảng điện2hộp
42Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm25hộp
44Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng6bộ
46Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm260m
47Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm230m
48Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm260m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm30m
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm10cái
51Lắp đặt xí bệt6bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
53Lắp đặt hộp đựng giấy6cái
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
55Lắp đặt gương soi4cái
56Lắp đặt vòi rửa6cái
57Lắp đặt van khoa D34mm2cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,28100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,38100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,48100m
61Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm16cái
62Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
63Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm14cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát 27/21nối bằng p/p dán keo18cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát 34/27 nối bằng p/p dán keo4cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm10cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm2cái
68Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm12cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,48100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,42100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
73Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
74Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm35cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm18cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm12cái
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1621100m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,036m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0136100m2
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB400,966m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,824m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,034100m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,067tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,848m3
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg71 cấu kiện
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7506m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,04m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,18m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III3,83711m3
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB400,1253m3
91Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0879m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,0144m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0031100m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0115tấn
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0785m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg11 cấu kiện
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,016m2
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,0204m3
DHẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy3hộp
2Cung cấp lắp đặt tủ đựng ống và lăng chữa cháy trong nhà3hộp
3Bình chữa cháy MT53bình
4Bình chữa cháy MFZ8 bột3bình
5Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC3bảng
6Lắp đặt Máy bơm điện PCCC công suất 15HP, Qmax =20 l/s11 máy
7Lắp đặt Máy bơm Diesel công suất 15HP, Qmax =20 l/s11 máy
8Lắp đặt bệ bê tông đặt bơm PCCC + Lò xo chống rung2bộ
9Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà1cái
10Lắp đặt đèn sự cố0,65 đèn
11Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT0,65 đèn
12Cung cấp, lắp đặt cuộn ống chữa cháy D50, dài 20m6cuộn
13Cung cấp, lắp đặt lăng chữa cháy D50/136cái
14Lắp đặt van chữa cháy D503cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm0,9100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm0,36100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm0,6100m
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm2cái
19Lắp đặt Lupbê đồng, D76mm (VD)2cái
20Lắp đặt mặt bích D768cái
21Lắp đặt mặt bích D656cái
22Lắp đặt van 1 chiều D762cái
23Lắp đặt van 1 chiều D652cái
24Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm6cái
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm9cái
26Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm10cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
28Cung cấp, lắp đặt chống rung ống DN651bộ
29Lắp đặt U thép gia cố đường ống gắn tường DN5015cái
30Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm1cái
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A1cái
32Lắp đặt dây dẫn 3 pha 3x16+1x10mm70m
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3335100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB401,419m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,542m3
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,12m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,235m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,6552100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0963100m2
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0162tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,211tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5866tấn
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1705tấn
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0333100m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,056m3
46Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,08m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg11 cấu kiện
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,99m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4028,8m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng38,79m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB4018,59m2
52Lắp đặt van D34mm1cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,8100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mm3cái
55Gia công hệ khung dàn mái che0,1734tấn
56Lắp khung giàn mái che0,1734tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,62061m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,2179100m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kWSử dụng tốt1
2Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 TSử dụng tốt1
3Kích nâng - sức nâng: 10TSử dụng tốt1
4Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kWSử dụng tốt1
5Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kWSử dụng tốt1
6Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kWSử dụng tốt1
7Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kgSử dụng tốt1
8Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3Sử dụng tốt1
9Máy đo điện trở tiếp địaSử dụng tốt1
10Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kWSử dụng tốt1
11Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kWSử dụng tốt1
12Máy mài - công suất: 2,7 kWSử dụng tốt1
13Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lítSử dụng tốt1
14Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kWSử dụng tốt1
15Máy ủi - công suất: 110 CVSử dụng tốt1
16Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 TSử dụng tốt1
17Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 TSử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
Sử dụng tốt
1
2
Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
Sử dụng tốt
1
3
Kích nâng - sức nâng: 10T
Sử dụng tốt
1
4
Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
Sử dụng tốt
1
5
Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
Sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
Sử dụng tốt
1
7
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
Sử dụng tốt
1
8
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
Sử dụng tốt
1
9
Máy đo điện trở tiếp địa
Sử dụng tốt
1
10
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW
Sử dụng tốt
1
11
Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
Sử dụng tốt
1
12
Máy mài - công suất: 2,7 kW
Sử dụng tốt
1
13
Máy trộn bê tông - dung tích: 150 lít
Sử dụng tốt
1
14
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW
Sử dụng tốt
1
15
Máy ủi - công suất: 110 CV
Sử dụng tốt
1
16
Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T
Sử dụng tốt
1
17
Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
Sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
235,2 m2
2 Tháo dỡ trần
144,68 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
82,8 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
93 m
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
4,9432 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
42,472 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (san về cos tự nhiên)
0,4044 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
87,8552 m3
9 Tháo dỡ nhà gỗ bằng thủ công (nhà gỗ hiện trạng 90m2)
15 công
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
1,944 1m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40
13,62 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
11,73 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
2,538 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,24 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,012 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0111 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0031 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,8558 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
15,163 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài
15,163 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
15,163 m2
22 Lắp dựng lan can Inox D60
0,915 m2
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
4,5394 100m3
24 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,2145 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40
24,5405 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40
34,161 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
79,667 m3
28 Ván khuôn móng cột
1,7618 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,4393 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,4607 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
2,6639 tấn
32 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
75,6126 m3
33 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB30
1,0517 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
3,4559 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
2,728 100m3
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,9844 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,9844 100m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
25,9936 m3
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
4,5435 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,0905 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
5,6404 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
77,58 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
11,0899 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,5586 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,8372 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,1438 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,2988 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
9,409 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,2961 tấn
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
87,3118 m3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 128

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây