Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 08:41 07/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Hải quan TP. Cần Thơ
Gói thầu
Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Hải quan TP. Cần Thơ
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 18/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:31 07/07/2022
đến
08:00 18/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 18/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/07/2022 (15/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Hải quan TP. Cần Thơ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Cục Hải quan thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Hòa Thuận. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công dự toán: Trung tâm quản lý nhà ở và chất lượng công trình xây dựng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ , địa chỉ: 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, tài liệu ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. - Văn bản xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hải quan thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
70 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(4) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(5) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học).53
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình1Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học).32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện1Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học).32
4Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước1Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học).32
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình1Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.(2) Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên.(3) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(4) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(5) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học).32
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trình1Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CHI CỤC HẢI QUAN SÓC TRĂNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.358,455m2
2Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction APChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.358,455m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.358,455m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.358,455m2
5Tháo dỡ bộ xả LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ15bộ
6Lắp đặt bộ xả LavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ15bộ
7Tháo dỡ vòi xịt vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ5bộ
8Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ5cái
9Tháo dỡ ô kính cường lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,9095m2
10SXLD ô kính cường lực (Cửa kính cường lực dày 10mm bản lề sàn WC03)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,9095m2
11Tháo dỡ bộ xả chậu rửa nhà ănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2bộ
12Lắp đặt bộ xả chậu rửa nhà ănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2bộ
13Bắn keo Silicon vị trí thấm giữa đá mặt bếp và tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ5chai
14Tháo dỡ quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1cái
15Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1cái
16Tháo dỡ nút nhấn tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ4bộ
17Lắp đặt nút nhấn tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ4bộ
18Phá vỡ lớp gạch ốp thành tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,1m2
19Ốp Gạch trang trí thành tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,1m2
20Tháo dỡ đèn phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3bộ
21Lắp đèn pha sân trước 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3bộ
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ16,64m2
23Chống thấm tường bằng dung dịch chống thấm tường Kova (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ16,64m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ16,64m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ16,64m2
26Tháo dỡ dây mạng cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ50m
27Lắp đặt dây mạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ50m
28Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ50m
29Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, sàn mái để chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ236,14m2
30Láng vữa kết hợp để chống thấm sên nô, sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ236,14m2
31Quét chống thấm mái, sê nô, sàn mái bằng dung dịch chống thấm tường Kova (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ236,14m2
32Đắp đất trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ23,8284m3
BHẠNG MỤC: CHI CỤC HQCK CẢNG CẦN THƠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.444,1725m2
2Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction APChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.126,835m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.126,835m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.126,835m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ317,3375m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ317,3375m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lam sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ29,64m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ29,641m2
9Cạo bỏ lớp rêu, vệ sinh sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ251,785m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ251,785m2
11Xử lý thấm vị trí giữa sê nô và ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1gói
12Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ54,96m2
13Tháo dỡ đầu báo khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,210 đầu
14Lắp đặt đầu báo khóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,210 đầu
15Tháo dỡ đèn ExitChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,25 đèn
16Lắp đặt đèn ExitChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,25 đèn
17Tháo dỡ đèn mâm hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ5bộ
18Lắp đặt đèn mâm hiện hữuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ5bộ
19Thi công trần thạch cao 60x60cm, khung nhôm nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ54,96m2
20SXLD vách kính khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ31,13m2
21SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,52m2
22Lắp ổ khoá cửa đi nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ11 bộ
23Lắp tay nắm cửa đi nhôm bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ11 bộ
24Lắp cùi chỏ hơi cửa đi nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ21 bộ
25Phá dỡ nền gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ20,6625m2
26Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,82m2
27Phá dỡ lớp vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ20,6625m2
28Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,4795m3
29Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ4,1325m3
30Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ, mạng, thông tin liên lạcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1gói
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ8,0584m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ8,0584m3
33Đào móng cột để khoan cấy thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,81m3
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ161 lỗ khoan
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ8,265m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,005tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0227tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0176100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,088m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,579m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,753m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,0359tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,3148tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,44m3
45Trải tấm nilong lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,2066100m2
46Lắp dựng cốt thép nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,1516tấn
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,0663m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ20,6625m2
49Ốp Gạch llen chân tường 600x100mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,82m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ20,6625m2
51Lắp đặt dây mạng InternetChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ55m
52Lắp đặt dây điện thoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ55m
53Lắp đặt cáp TiviChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ55m
54Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ70m
55Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ35m
56Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính ống phi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ135m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống phi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ35m
58Lắp đặt ổ cắm mặt đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ5cái
59Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1cái
60Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1cái
61Bấm đầu cosse mạng và kiểm tra lại đường dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1gói
62Cạo bỏ ron nền cũ đã bong trócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ20,6625m2
63Chà ron nền gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ20,6625m2
64Sửa chữa đường ống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1gói
65Thay chốt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ41 bộ
66Trám khe nứt giữ khung bao cửa sổ và tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1gói
67chống dột mái ngóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,9728100m2
68Lắp đặt Timer hẹn giờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1bảng
69Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ45m
70Lắp đặt MCB 2P-32A-6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1cái
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống phi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ45m
72Lắp đặt Bảng điện tử 1 màu đỏ, kích thước Rộng x Cao: 3,75m x 0,6m.- Sử dụng sắt hộp mạ kẽm 30x60x1.2ly, làm khung đỡ tấm panel. Tấm panel P10, 1 màu (đỏ) ngoài trời.- Hoàn thiện và bàn giao phần mềm chạy chữ.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,82m2
CHẠNG MỤC: CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ79,5788m2
2Sơn chống thấm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ79,5788m2
3Phá dỡ nền gạch để xây tường hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ14,64m2
4Láng hồ dầu để xây tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ14,64m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6,3232m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,2456m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ189,22m2
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,7869tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,7869tấn
10Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ3,5504100m2
11Phá dỡ lớp vữa rãnh thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ11,9m2
12Phá dỡ nền gạch để tạo rãnh thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ11,5m2
13Láng vữa rãnh nước để tạo dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ23,4m2
14Chống thấm rãnh thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ54,54m2
15Tháo dỡ gạch vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ198,7m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ29,805m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ198,7m2
18Lát gạch vỉa hè KT 300x300mm (chỉ tính nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ99,35m2
19Lát gạch vỉa hè KT 300x300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ99,35m2
20Tháo dỡ tấm Alu mặt trên sảnh đónChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ36,8m2
21Lợp mái che sảnh đón bằng tấm AluChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,368100m2
22Dán tấm chống dột bitum có phủ màng nhôm rộng 10cm dọc theo đường ron mặt trên mái sảnh + Bắn keo ron lại toàn bộ mái sảnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ6,41m2
23Đầm nền sân trướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,2074100m3
24Lát đan nền sân trước KT 600x1200x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ138,24m2
DHẠNG MỤC: CHI CỤC HQCK VĨNH LONG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.847,3173m2
2Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction APChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.847,3173m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.847,3173m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1.847,3173m2
5Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ2,59m2
6Đục nhám mặt nền để xây tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,74m2
7Láng hồ dầu để xây tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,74m2
8Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,443m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ14,43m2
10Công tác ốp đá chẻ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ7,215m2
11Sơn dầu bóng bề mặt đá chẻ và sơn ron đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ7,2151m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ7,215m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ7,215m2
14SXLD khung nhôm kính cố địnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ8,695m2
15Đục nhám tường cũ để ốp gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ12,42m2
16Trát lại tường sau khi đục nhám để ốp gạch (tính 50% diện tích đục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ5,37m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ12,42m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ21,15m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ20m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ226,22m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ226,22m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ226,22m2
23Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ47,52m2
24Thay tấm trần bằng tấm thạch cao 60x60, tận dụng khung xươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ47,52m2
25Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, sàn mái để chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ579,405m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng dung dịch chống thấm sê nô Kova (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ579,405m2
27Tháo dỡ đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ18bộ
28Lắp đặt Đèn Led ốp trần 1x24W (loại 300x300)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ20bộ
29Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính ống phi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ25m
30Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ50m
31Đánh bóng bề mặt đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ47,25m2
32Sửa chữa đá Granite bị hỏng ở bảng hiệu và cột ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1gói
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ28,7936m2
34Sơn khung sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ28,79361m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ651,719m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ600,959m2
37Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ50,76m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ600,959m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ50,76m2
40Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, sàn mái để chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ30,83m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng dung dịch chống thấm sê nô Kova (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ30,83m2
42Vệ sinh mái ngóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ20,28m2
43Chống dột mái ngóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ0,2028100m2
44Tháo dỡ đá cũ của bảng hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ7,6736m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên bảng hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ7,6736m2
46Khắc chữ bảng hiệu lên mặt đá (bao gồm sơn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1Bộ
47Tháo dỡ đèn đầu cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ12bộ
48Lắp cần đèn Inox 304, D34 dày 1.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ121 cần đèn
49Lắp đèn pha sân trước 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ12bộ
EHẠNG MỤC: ĐỘI NGHIỆP VỤ TRÀ VINH
1Sơn khung sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ51m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ677,5159m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ677,5159m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ677,5159m2
5Sửa chữa hàng rào khung sắt hộp bị hưChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ5m2
6Dọn dẹp mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ7,7100m2
7Đầm, san nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ1,155100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ61,6m3
9Xoa nền sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ770m2
10Cắt ron nền sânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ35,110m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
2Máy đầm bànKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
3Máy cắt thépKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
4Máy uốn thépKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
5Máy hànKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
6Máy cắt gạch hoặc đáKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
7Máy khoanKèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
8Giàn giáo thép: 01 bộ gồm (42 chân 42 chéo)Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
1
2
Máy đầm bàn
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
1
3
Máy cắt thép
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
1
4
Máy uốn thép
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
1
5
Máy hàn
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
1
6
Máy cắt gạch hoặc đá
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
1
7
Máy khoan
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
1
8
Giàn giáo thép: 01 bộ gồm (42 chân 42 chéo)
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.358,455 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
2 Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction AP
1.358,455 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài
1.358,455 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.358,455 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
5 Tháo dỡ bộ xả Lavabo
15 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
6 Lắp đặt bộ xả Lavabo
15 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
7 Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh
5 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
8 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh
5 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
9 Tháo dỡ ô kính cường lực
0,9095 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
10 SXLD ô kính cường lực (Cửa kính cường lực dày 10mm bản lề sàn WC03)
0,9095 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
11 Tháo dỡ bộ xả chậu rửa nhà ăn
2 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
12 Lắp đặt bộ xả chậu rửa nhà ăn
2 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
13 Bắn keo Silicon vị trí thấm giữa đá mặt bếp và tường
5 chai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
14 Tháo dỡ quạt treo tường
1 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
15 Lắp đặt quạt treo tường
1 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
16 Tháo dỡ nút nhấn tiểu nam
4 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
17 Lắp đặt nút nhấn tiểu nam
4 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
18 Phá vỡ lớp gạch ốp thành tam cấp
3,1 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
19 Ốp Gạch trang trí thành tam cấp
3,1 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
20 Tháo dỡ đèn pha
3 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
21 Lắp đèn pha sân trước 100W
3 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
16,64 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
23 Chống thấm tường bằng dung dịch chống thấm tường Kova (hoặc tương đương)
16,64 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
24 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
16,64 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
16,64 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
26 Tháo dỡ dây mạng cũ
50 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
27 Lắp đặt dây mạng
50 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
28 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm
50 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
29 Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, sàn mái để chống thấm
236,14 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
30 Láng vữa kết hợp để chống thấm sên nô, sàn mái
236,14 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
31 Quét chống thấm mái, sê nô, sàn mái bằng dung dịch chống thấm tường Kova (hoặc tương đương)
236,14 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
32 Đắp đất trồng cây
23,8284 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
1.444,1725 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
34 Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction AP
1.126,835 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
35 Bả bằng bột bả vào tường ngoài
1.126,835 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.126,835 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
37 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà
317,3375 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
317,3375 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
39 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lam sắt
29,64 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
29,64 1m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
41 Cạo bỏ lớp rêu, vệ sinh sê nô
251,785 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
251,785 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
43 Xử lý thấm vị trí giữa sê nô và ống thoát nước
1 gói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
44 Tháo dỡ trần
54,96 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
45 Tháo dỡ đầu báo khói
0,2 10 đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
46 Lắp đặt đầu báo khói
0,2 10 đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
47 Tháo dỡ đèn Exit
0,2 5 đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
48 Lắp đặt đèn Exit
0,2 5 đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
49 Tháo dỡ đèn mâm hiện hữu
5 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ
50 Lắp đặt đèn mâm hiện hữu
5 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 149

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây