Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng Tên dự toán là: Sửa chữa các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Hải quan TP. Cần Thơ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ Hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu, trong đó có cam kết không huy động nhân sự và thiết bị đang thực hiện gói thầu khác trùng với thời gian dự kiến thực hiện gói thầu này; 3. Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, tài liệu ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính. - Văn bản xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết năm 2021. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan thành phố Cần Thơ; địa chỉ: Số 69 Võ Văn Kiệt, P. Bình Thủy, Q. Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 70 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(4) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(5) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.(2) Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên.(3) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(4) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(5) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài các liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng:(1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.(2) Bản cam kết của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu.(3) Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(4) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,45 tỷ đồng.Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHI CỤC HẢI QUAN SÓC TRĂNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.358,455 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction AP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.358,455 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.358,455 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.358,455 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | cái |
| 9 | Tháo dỡ ô kính cường lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,9095 | m2 |
| 10 | SXLD ô kính cường lực (Cửa kính cường lực dày 10mm bản lề sàn WC03) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,9095 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bộ xả chậu rửa nhà ăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa nhà ăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2 | bộ |
| 13 | Bắn keo Silicon vị trí thấm giữa đá mặt bếp và tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | chai |
| 14 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ nút nhấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nút nhấn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4 | bộ |
| 18 | Phá vỡ lớp gạch ốp thành tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,1 | m2 |
| 19 | Ốp Gạch trang trí thành tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,1 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đèn pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đèn pha sân trước 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 16,64 | m2 |
| 23 | Chống thấm tường bằng dung dịch chống thấm tường Kova (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 16,64 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 16,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 16,64 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ dây mạng cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây mạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 50 | m |
| 29 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, sàn mái để chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 236,14 | m2 |
| 30 | Láng vữa kết hợp để chống thấm sên nô, sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 236,14 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm mái, sê nô, sàn mái bằng dung dịch chống thấm tường Kova (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 236,14 | m2 |
| 32 | Đắp đất trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 23,8284 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CHI CỤC HQCK CẢNG CẦN THƠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.444,1725 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction AP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.126,835 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.126,835 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.126,835 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 317,3375 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 317,3375 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lam sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 29,64 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 29,64 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp rêu, vệ sinh sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 251,785 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 251,785 | m2 |
| 11 | Xử lý thấm vị trí giữa sê nô và ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | gói |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 54,96 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2 | 10 đầu |
| 15 | Tháo dỡ đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2 | 5 đèn |
| 17 | Tháo dỡ đèn mâm hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn mâm hiện hữu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | bộ |
| 19 | Thi công trần thạch cao 60x60cm, khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 54,96 | m2 |
| 20 | SXLD vách kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 31,13 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,52 | m2 |
| 22 | Lắp ổ khoá cửa đi nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp tay nắm cửa đi nhôm bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp cùi chỏ hơi cửa đi nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2 | 1 bộ |
| 25 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,6625 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,82 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,6625 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,4795 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4,1325 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện nhẹ, mạng, thông tin liên lạc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | gói |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,0584 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,0584 | m3 |
| 33 | Đào móng cột để khoan cấy thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,8 | 1m3 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 16 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,265 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,005 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0227 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0176 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,088 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,579 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,753 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,0359 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,3148 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,44 | m3 |
| 45 | Trải tấm nilong lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2066 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,1516 | tấn |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,0663 | m3 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,6625 | m2 |
| 49 | Ốp Gạch llen chân tường 600x100mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,82 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,6625 | m2 |
| 51 | Lắp đặt dây mạng Internet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 55 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 55 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp Tivi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 55 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính ống phi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 135 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống phi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 35 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm mặt đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 61 | Bấm đầu cosse mạng và kiểm tra lại đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | gói |
| 62 | Cạo bỏ ron nền cũ đã bong tróc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,6625 | m2 |
| 63 | Chà ron nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,6625 | m2 |
| 64 | Sửa chữa đường ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | gói |
| 65 | Thay chốt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 4 | 1 bộ |
| 66 | Trám khe nứt giữ khung bao cửa sổ và tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | gói |
| 67 | chống dột mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,9728 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt Timer hẹn giờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | bảng |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 45 | m |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống phi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt Bảng điện tử 1 màu đỏ, kích thước Rộng x Cao: 3,75m x 0,6m.- Sử dụng sắt hộp mạ kẽm 30x60x1.2ly, làm khung đỡ tấm panel. Tấm panel P10, 1 màu (đỏ) ngoài trời.- Hoàn thiện và bàn giao phần mềm chạy chữ. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,82 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 79,5788 | m2 |
| 2 | Sơn chống thấm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 79,5788 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch để xây tường hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 14,64 | m2 |
| 4 | Láng hồ dầu để xây tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 14,64 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6,3232 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,2456 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 189,22 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,7869 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,7869 | tấn |
| 10 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 3,5504 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa rãnh thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 11,9 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch để tạo rãnh thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 11,5 | m2 |
| 13 | Láng vữa rãnh nước để tạo dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 23,4 | m2 |
| 14 | Chống thấm rãnh thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 54,54 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 198,7 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 29,805 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 198,7 | m2 |
| 18 | Lát gạch vỉa hè KT 300x300mm (chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 99,35 | m2 |
| 19 | Lát gạch vỉa hè KT 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 99,35 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tấm Alu mặt trên sảnh đón | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 36,8 | m2 |
| 21 | Lợp mái che sảnh đón bằng tấm Alu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,368 | 100m2 |
| 22 | Dán tấm chống dột bitum có phủ màng nhôm rộng 10cm dọc theo đường ron mặt trên mái sảnh + Bắn keo ron lại toàn bộ mái sản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 6,41 | m2 |
| 23 | Đầm nền sân trước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2074 | 100m3 |
| 24 | Lát đan nền sân trước KT 600x1200x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 138,24 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CHI CỤC HQCK VĨNH LONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.847,3173 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction AP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.847,3173 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.847,3173 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1.847,3173 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 2,59 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt nền để xây tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,74 | m2 |
| 7 | Láng hồ dầu để xây tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,74 | m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,443 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 14,43 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá chẻ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,215 | m2 |
| 11 | Sơn dầu bóng bề mặt đá chẻ và sơn ron đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,215 | 1m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,215 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,215 | m2 |
| 14 | SXLD khung nhôm kính cố định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 8,695 | m2 |
| 15 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12,42 | m2 |
| 16 | Trát lại tường sau khi đục nhám để ốp gạch (tính 50% diện tích đục) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5,37 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12,42 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 21,15 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 226,22 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 226,22 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 226,22 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 47,52 | m2 |
| 24 | Thay tấm trần bằng tấm thạch cao 60x60, tận dụng khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 47,52 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, sàn mái để chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 579,405 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng dung dịch chống thấm sê nô Kova (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 579,405 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 1x24W (loại 300x300) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đường kính ống phi 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 50 | m |
| 31 | Đánh bóng bề mặt đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 47,25 | m2 |
| 32 | Sửa chữa đá Granite bị hỏng ở bảng hiệu và cột rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | gói |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 28,7936 | m2 |
| 34 | Sơn khung sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 28,7936 | 1m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 651,719 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 600,959 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 50,76 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 600,959 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 50,76 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, sàn mái để chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 30,83 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng dung dịch chống thấm sê nô Kova (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 30,83 | m2 |
| 42 | Vệ sinh mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 20,28 | m2 |
| 43 | Chống dột mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 0,2028 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ đá cũ của bảng hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,6736 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bảng hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,6736 | m2 |
| 46 | Khắc chữ bảng hiệu lên mặt đá (bao gồm sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1 | Bộ |
| 47 | Tháo dỡ đèn đầu cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12 | bộ |
| 48 | Lắp cần đèn Inox 304, D34 dày 1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12 | 1 cần đèn |
| 49 | Lắp đèn pha sân trước 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 12 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐỘI NGHIỆP VỤ TRÀ VINH | |||
| 1 | Sơn khung sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 677,5159 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 677,5159 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 677,5159 | m2 |
| 5 | Sửa chữa hàng rào khung sắt hộp bị hư | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 5 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 7,7 | 100m2 |
| 7 | Đầm, san nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 1,155 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 61,6 | m3 |
| 9 | Xoa nền sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 770 | m2 |
| 10 | Cắt ron nền sân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | 35,1 | 10m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 5 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch hoặc đá | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 7 | Máy khoan | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép: 01 bộ gồm (42 chân 42 chéo) | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
1 |
2 |
Máy đầm bàn |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
1 |
3 |
Máy cắt thép |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
1 |
4 |
Máy uốn thép |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
1 |
5 |
Máy hàn |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
1 |
6 |
Máy cắt gạch hoặc đá |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
1 |
7 |
Máy khoan |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
1 |
8 |
Giàn giáo thép: 01 bộ gồm (42 chân 42 chéo) |
Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.358,455 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 2 | Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction AP | 1.358,455 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.358,455 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.358,455 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 5 | Tháo dỡ bộ xả Lavabo | 15 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 6 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | 15 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 7 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 5 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 9 | Tháo dỡ ô kính cường lực | 0,9095 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 10 | SXLD ô kính cường lực (Cửa kính cường lực dày 10mm bản lề sàn WC03) | 0,9095 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 11 | Tháo dỡ bộ xả chậu rửa nhà ăn | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 12 | Lắp đặt bộ xả chậu rửa nhà ăn | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 13 | Bắn keo Silicon vị trí thấm giữa đá mặt bếp và tường | 5 | chai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 14 | Tháo dỡ quạt treo tường | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 16 | Tháo dỡ nút nhấn tiểu nam | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 17 | Lắp đặt nút nhấn tiểu nam | 4 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 18 | Phá vỡ lớp gạch ốp thành tam cấp | 3,1 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 19 | Ốp Gạch trang trí thành tam cấp | 3,1 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 20 | Tháo dỡ đèn pha | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 21 | Lắp đèn pha sân trước 100W | 3 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 16,64 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 23 | Chống thấm tường bằng dung dịch chống thấm tường Kova (hoặc tương đương) | 16,64 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 16,64 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,64 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 26 | Tháo dỡ dây mạng cũ | 50 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 27 | Lắp đặt dây mạng | 50 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 28 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | 50 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 29 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô, sàn mái để chống thấm | 236,14 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 30 | Láng vữa kết hợp để chống thấm sên nô, sàn mái | 236,14 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 31 | Quét chống thấm mái, sê nô, sàn mái bằng dung dịch chống thấm tường Kova (hoặc tương đương) | 236,14 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 32 | Đắp đất trồng cây | 23,8284 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.444,1725 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 34 | Xử lý chống thấm tường và trám vết nứt bằng hóa chất SikaFlex Contruction AP | 1.126,835 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.126,835 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.126,835 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 317,3375 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 317,3375 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lam sắt | 29,64 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,64 | 1m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 41 | Cạo bỏ lớp rêu, vệ sinh sê nô | 251,785 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 251,785 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 43 | Xử lý thấm vị trí giữa sê nô và ống thoát nước | 1 | gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 44 | Tháo dỡ trần | 54,96 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 45 | Tháo dỡ đầu báo khói | 0,2 | 10 đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 46 | Lắp đặt đầu báo khói | 0,2 | 10 đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 47 | Tháo dỡ đèn Exit | 0,2 | 5 đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 48 | Lắp đặt đèn Exit | 0,2 | 5 đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 49 | Tháo dỡ đèn mâm hiện hữu | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ | ||
| 50 | Lắp đặt đèn mâm hiện hữu | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Để quên đi người mình yêu thì chỉ có hai cách. Một là để mọi chuyện diễn ra theo quy luật tự nhiên, hàng ngày hàng giờ vẫn nhớ đến hình bóng người ấy, nhưng cố gắng không gặp lại nhau, bạn sẽ quên đi người ấy theo thời gian, một tháng không được thì một năm, một năm không được thì hai năm, rồi sẽ có một ngày hình bóng người đó biến mất khỏi tâm trí mà bạn không hề hay biết, thời gian sẽ hàn gắn mọi vết thương lòng. Hai là yêu một người khác, như vậy những kỷ niệm cũ sẽ tàn phai theo năm tháng, đây là liều thuốc diệu kỳ nhất. "
Nhân Hải Trung
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CỤC HẢI QUAN TP. CẦN THƠ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.