Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:05 14/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo sân vận động trung tâm xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc
Gói thầu
Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo sân vận động trung tâm xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:30 21/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:56 14/07/2022
đến
09:30 21/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 21/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/07/2022 (29/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo sân vận động trung tâm xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tín Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và kiến trúc M+; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng 30-10;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nhật Tân. Địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Email:cpxaydung7@gmail.com
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường1Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự55
3Cán bộ giám sát hiện trường1Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự55
4Cán bộ an toàn lao động1Kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtE-HSMT, Thiết kế BVTC1.762,9216m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépE-HSMT, Thiết kế BVTC146,3044m2
3Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC1.762,9216m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC146,3044m2
5Lắp dựng hoa sắt tường ràoE-HSMT, Thiết kế BVTC146,3044m2
6Lắp dựng cửa cổng thépE-HSMT, Thiết kế BVTC27,725m2
BHẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmE-HSMT, Thiết kế BVTC6,7382m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmE-HSMT, Thiết kế BVTC13,3918m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépE-HSMT, Thiết kế BVTC6,072m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)E-HSMT, Thiết kế BVTC26,2019m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)E-HSMT, Thiết kế BVTC26,2019m3
6Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IE-HSMT, Thiết kế BVTC9,91m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,784m3
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,96100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,175100kg
10Ván khuôn gia cố móng cộtE-HSMT, Thiết kế BVTC20,8m2
11Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC4,48m3
12Bê tông lót móng tường bao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC3,2687m3
13Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC15,3299m3
14Đắp cát bục sân khấu bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,3498100m3
15Nilon chống mất nướcE-HSMT, Thiết kế BVTC60,72m2
16Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC5,3821m3
17Lát nền bằng gạch đỏ, tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC60,72m2
18Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC43,26m2
19Gia công cột bằng thép hìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3144tấn
20Lắp cột thép các loạiE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3144tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,677tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,677tấn
23Gia công xà gồ thépE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3985tấn
24Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3985tấn
25Lợp mái bằng tôn dày 0,42mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,918100m2
CHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC SÂN
1Đào rãnh nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%)E-HSMT, Thiết kế BVTC2,8723100m3
2Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( 20%)E-HSMT, Thiết kế BVTC71,8071m3
3Ván khuôn bê tông lót hố ga, rãnh nướcE-HSMT, Thiết kế BVTC0,834100m2
4Bê tông lót rãnh nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC27,239m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC51,04m3
6Trát tường lòng rãnh nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC477,75m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, hố ga, ĐK ≤10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC2,1934tấn
8Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh nước, hố gaE-HSMT, Thiết kế BVTC0,982100m2
9Bê tông tấm đan rãnh nước, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT, Thiết kế BVTC18,649m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgE-HSMT, Thiết kế BVTC3751 cấu kiện
11Đắp đất nền hoàn trả rãnh nước, hố gaE-HSMT, Thiết kế BVTC249,3398m3
DHẠNG MỤC:TÔN NỀN SÂN, BÊ TÔNG NỀN CỔNG, TRỒNG CÂY
1Dọn dẹp mặt bằngE-HSMT, Thiết kế BVTC10công
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9E-HSMT, Thiết kế BVTC32,4275100m3
3Ván khuôn gỗ bê tông nền cổngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0696100m2
4Nilon chống mất nướcE-HSMT, Thiết kế BVTC156,6m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC31,32m3
6Đánh bóng mặt bằng máyE-HSMT, Thiết kế BVTC156,6m2
7Ván khuôn bê tông lót móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0691100m2
8Bê tông lót bó vỉa bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC2,5181m3
9Trồng cây xanh trước cổng sânE-HSMT, Thiết kế BVTC6cây
EHẠNG MỤC:ĐƯỜNG CHẠY
1Nilon chống mất nướcE-HSMT, Thiết kế BVTC906m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC135,9m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựE-HSMT, Thiết kế BVTC0,906100m2
4Đánh bóng mặt bằng máyE-HSMT, Thiết kế BVTC906m2
FHẠNG MỤC:NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC19,71831m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT, Thiết kế BVTC6,573m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,1315100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly E-HSMT, Thiết kế BVTC0,1315100m3/1km
5Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC11,457100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,6266m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC2,3487m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC4,8108m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,7524m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0684100m2
11Tôn nền móng công trìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC3,7586m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0162tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0572tấn
14Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,8793m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC13,5872m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC4,3414m3
17Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC18,6102m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC99,665m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC32,0204m2
20SX và LD cửa đi (Nhôm hệ Topal Prima) hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC7,52m2
21SX và LD cửa sổ (Nhôm hệ Topal Prima) hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC1,440.0
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC85,026m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC137,868m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,2629m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0239100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,2055m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0262100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC3,36m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3136100m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC31,4m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC2,4m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC85,026m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC76,644m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3598tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0154tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1074tấn
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT, Thiết kế BVTC4bộ
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
40Lắp đặt dây 1x 6mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC60m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC12m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC25m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmE-HSMT, Thiết kế BVTC35m
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
45Vòi chậu nước lạnh Inax LFV-12 hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
46Xiphong Inax A-325PS hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
47Lắp đặt xí bệtE-HSMT, Thiết kế BVTC4bộ
48Vòi xịt Inax CFV-102A hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC4bộ
49Lô giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-2E-HSMT, Thiết kế BVTC4bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
51Van xả tiểu nam Inax Ù-8V hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
52Lắp đặt phễu thuE-HSMT, Thiết kế BVTC4cái
53Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,8mm (ống cấp nước từ ngoài vào)E-HSMT, Thiết kế BVTC1,5100m
55Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,09100m
56Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,16100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,11100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,05100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,08100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànE-HSMT, Thiết kế BVTC7cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànE-HSMT, Thiết kế BVTC8cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25-20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mmE-HSMT, Thiết kế BVTC7cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC5cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
67Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC5cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90-60mmE-HSMT, Thiết kế BVTC4cái
69Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3E-HSMT, Thiết kế BVTC1bể
70Lắp đặt van phaoE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
72Van khóa D32E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
73Keo dán ốngE-HSMT, Thiết kế BVTC8tuýp
74Băng tan nối ốngE-HSMT, Thiết kế BVTC10cuộn
75Đào móng băng, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC12,69451m3
76Lấp đất công trìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC4,2317m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0846100m3
78Vận chuyển đất tiếp cự ly E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0846100m3/1km
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,651m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,7812m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0125100m2
82Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC2,7461m3
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, Thiết kế BVTC0,591m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0175100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1305tấn
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng E-HSMT, Thiết kế BVTC41 cấu kiện
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC15m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC3,9936m2
89Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC35,446m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC35,446m2
GHẠNG MỤC:PHÒNG THAY ĐỒ
1Đào móng băng, rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC19,71831m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85E-HSMT, Thiết kế BVTC6,573m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,1315100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly E-HSMT, Thiết kế BVTC0,131100m3/1km
5Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC11,457100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,6266m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC2,3487m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC4,8108m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,7524m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0684100m2
11Tôn nền móng công trìnhE-HSMT, Thiết kế BVTC3,7586m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0162tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0572tấn
14Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,8793m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC13,4112m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,9196m3
17Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC38,7252m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC55,704m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC32,0204m2
20SX và LD cửa đi (Nhôm hệ Topal Prima) hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC4,32m2
21SX và LD cửa sổ (Nhôm hệ Topal Prima )hoặc tương đươngE-HSMT, Thiết kế BVTC1,440.0
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC85,026m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC32,366m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,2629m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0239100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC0,2055m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0262100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC3,36m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3136100m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC31,4m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC2,4m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC85,026m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC76,644m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3598tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0154tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1074tấn
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT, Thiết kế BVTC1cái
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpE-HSMT, Thiết kế BVTC4bộ
39Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1E-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC12m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC25m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmE-HSMT, Thiết kế BVTC35m
HHẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2E-HSMT, Thiết kế BVTC270m
2Lắp đặt cột điện ly tâm 8,5D (D ngọn 190) - tải trọng thiết kế > 5KNE-HSMT, Thiết kế BVTC18cột
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT, Thiết kế BVTC69,841m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC1,458m3
5Ván khuôn bê tông lót móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0648100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30E-HSMT, Thiết kế BVTC7,938m3
7Ván khuôn móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,4536100m2
8Khung móng M24x240x240x675E-HSMT, Thiết kế BVTC18cái
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,5994100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bàn ≥1kWMáy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2Máy đầm cócMáy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3Máy đầm dùi ≥1,5kWMáy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4Máy cắt uốn thépMáy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5Máy đàoMáy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6Máy trộn bê tôngMáy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7Ô tô tự đổ 5TMáy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
8Máy trộnvữaMáy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9Máy lu bánh thép ≥9 TMáy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10Máy ủi 110 CVMáy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn ≥1kW
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
1
Máy đầm bàn ≥1kW
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
1
Máy đầm bàn ≥1kW
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
1
Máy đầm bàn ≥1kW
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
1
Máy đầm bàn ≥1kW
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Máy đầm cóc
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Máy đầm cóc
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Máy đầm cóc
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Máy đầm cóc
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
2
Máy đầm cóc
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
3
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
3
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
3
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
3
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
3
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
4
Máy cắt uốn thép
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
4
Máy cắt uốn thép
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
4
Máy cắt uốn thép
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
4
Máy cắt uốn thép
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
4
Máy cắt uốn thép
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
5
Máy đào
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
5
Máy đào
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
5
Máy đào
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
5
Máy đào
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
5
Máy đào
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
6
Máy trộn bê tông
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
6
Máy trộn bê tông
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
6
Máy trộn bê tông
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
6
Máy trộn bê tông
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
6
Máy trộn bê tông
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
2
7
Ô tô tự đổ 5T
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
3
7
Ô tô tự đổ 5T
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
3
7
Ô tô tự đổ 5T
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
3
7
Ô tô tự đổ 5T
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
3
7
Ô tô tự đổ 5T
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
3
8
Máy trộnvữa
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
8
Máy trộnvữa
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
8
Máy trộnvữa
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
8
Máy trộnvữa
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
8
Máy trộnvữa
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
9
Máy lu bánh thép ≥9 T
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
9
Máy lu bánh thép ≥9 T
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
9
Máy lu bánh thép ≥9 T
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
9
Máy lu bánh thép ≥9 T
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
9
Máy lu bánh thép ≥9 T
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
10
Máy ủi 110 CV
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
10
Máy ủi 110 CV
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
10
Máy ủi 110 CV
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
10
Máy ủi 110 CV
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1
10
Máy ủi 110 CV
Máy hoạt động tốt; Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1.762,9216 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
2 Cạo rỉ các kết cấu thép
146,3044 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.762,9216 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
146,3044 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
5 Lắp dựng hoa sắt tường rào
146,3044 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
6 Lắp dựng cửa cổng thép
27,725 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
6,7382 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm
13,3918 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
9 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép
6,072 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
26,2019 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)
26,2019 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
12 Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I
9,9 1m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,784 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm
0,96 100kg E-HSMT, Thiết kế BVTC
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm
0,175 100kg E-HSMT, Thiết kế BVTC
16 Ván khuôn gia cố móng cột
20,8 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
17 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40
4,48 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
18 Bê tông lót móng tường bao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
3,2687 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
19 Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB30
15,3299 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
20 Đắp cát bục sân khấu bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,3498 100m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
21 Nilon chống mất nước
60,72 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
22 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30
5,3821 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
23 Lát nền bằng gạch đỏ, tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, XM PCB30
60,72 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
24 Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40
43,26 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
25 Gia công cột bằng thép hình
0,3144 tấn E-HSMT, Thiết kế BVTC
26 Lắp cột thép các loại
0,3144 tấn E-HSMT, Thiết kế BVTC
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,677 tấn E-HSMT, Thiết kế BVTC
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,677 tấn E-HSMT, Thiết kế BVTC
29 Gia công xà gồ thép
0,3985 tấn E-HSMT, Thiết kế BVTC
30 Lắp dựng xà gồ thép
0,3985 tấn E-HSMT, Thiết kế BVTC
31 Lợp mái bằng tôn dày 0,42mm
0,918 100m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
32 Đào rãnh nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (80%)
2,8723 100m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
33 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( 20%)
71,807 1m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
34 Ván khuôn bê tông lót hố ga, rãnh nước
0,834 100m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
35 Bê tông lót rãnh nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
27,239 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
36 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30
51,04 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
37 Trát tường lòng rãnh nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
477,75 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
38 Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước, hố ga, ĐK ≤10mm
2,1934 tấn E-HSMT, Thiết kế BVTC
39 Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh nước, hố ga
0,982 100m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
40 Bê tông tấm đan rãnh nước, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
18,649 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
375 1 cấu kiện E-HSMT, Thiết kế BVTC
42 Đắp đất nền hoàn trả rãnh nước, hố ga
249,3398 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
43 Dọn dẹp mặt bằng
10 công E-HSMT, Thiết kế BVTC
44 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
32,4275 100m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
45 Ván khuôn gỗ bê tông nền cổng
0,0696 100m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
46 Nilon chống mất nước
156,6 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30
31,32 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC
48 Đánh bóng mặt bằng máy
156,6 m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
49 Ván khuôn bê tông lót móng
0,0691 100m2 E-HSMT, Thiết kế BVTC
50 Bê tông lót bó vỉa bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
2,5181 m3 E-HSMT, Thiết kế BVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 117

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây